Gói thầu: Gói thầu số 03 Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng, chỉnh trang cảnh quan môi trường khu dân cư ấp Tân Biên
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005152-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư và xây dựng huyện Tịnh Biên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03 Thi công xây lắp Cải tạo, nâng cấp hệ thống chiếu sáng, chỉnh trang cảnh quan môi trường khu dân cư ấp Tân Biên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959144 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn Chương trình MTQG Xây dựng Nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:02:00 đến ngày 2020-10-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,574,277,508 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 16,000,000 VNĐ ((Mười sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | I - NỀN - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1182 | 100M3 |
| 2 | Làm móng lớp dưới bằng cấp phối đá dăm Đường làm mới | Theo bản vẽ thiết kế | 0,8473 | 100M3 |
| 3 | Trải tấm nylon chống thấm | Theo bản vẽ thiết kế | 7,0606 | 100M2 |
| 4 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0796 | 100M2 |
| 5 | Láng nhựa 2 lớp, tiêu chuẩn nhựa 2,8kg/m2 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0796 | 100M2 |
| 6 | Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 98,8484 | M3 |
| B | II - LÁT GẠCH VỈA HÈ | |||
| 1 | Phá dỡ bằng búa căn Kết cấu bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế | 9,468 | M3 |
| 2 | Đào móng công trình bằng máy đào, Máy <= 0,8m3 chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 7,9736 | 100M3 |
| 3 | Đắp nền đường bằng máy đầm 9T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 7,1954 | 100M3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy đầm 16T Độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo bản vẽ thiết kế | 5,9988 | 100M3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 316,0696 | M3 |
| 6 | Xây móng đá hộc dày <=60cm, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 24,194 | M3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng đá hộc, dày<=60 cm, cao <=2 m, vữa xi măng Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 18,7817 | M3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch thẻ 5x10x20, dày<=30cm, cao <=4m, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 99,5748 | M3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa xi măng Mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 226,32 | M2 |
| 10 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn tấm đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế | 0,2406 | 100M2 |
| 11 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế | 2,1672 | 100M2 |
| 12 | SXLĐ cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan, hàng rào, lá chớp, đường kính cốt thép <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1401 | Tấn |
| 13 | SXLĐ cốt thép lưới chắn rác đường kính cốt thép <= 18mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0073 | Tấn |
| 14 | Gia công thép hình lưới chắc rác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1684 | Tấn |
| 15 | Gia công thép tấm lưới chắc rác | Theo bản vẽ thiết kế | 0,1012 | Tấn |
| 16 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 1,888 | M3 |
| 17 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế | 51,0219 | M3 |
| 18 | Lắp đặt lưới chắc rác, TL <=25kg | Theo bản vẽ thiết kế | 16 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cửa thu nước, TL >50T | Theo bản vẽ thiết kế | 4 | Cái |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng phương pháp dán keo, dài 6m đường kính 200mm | Theo bản vẽ thiết kế | 2,3896 | 100M |
| 21 | Lát gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 2.807,52 | m2 |
| C | III - CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra Rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 1,5808 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước Rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế | 10,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế | 8,0539 | m3 |
| 4 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế | 30 | m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng <=250cm, đá 4x6 Mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,128 | m3 |
| 6 | Bê tông móng, rộng <=250cm, đá 1x2 Mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế | 0,72 | m3 |
| 7 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế | 0,048 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế | 0,0128 | tấn |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 11 | Lắp đặt dây đơn <= 8mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng bọc PVC 50mm2 | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | m |
| 13 | Lắp đặt ống gân xoắn HDPE fi 32/25 | Theo bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây điện đàn hồi fi 16 | Theo bản vẽ thiết kế | 20 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện kim loại 200x300x150 | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | tủ |
| 16 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=10m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cột |
| 17 | Vận chuyển cột đèn, cự ly vận chuyển <= 500m, trọng lượng 1 cấu kiện <= 10tấn | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cấu kiện |
| 18 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | cần đèn |
| 19 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Lắp đặt timer hẹn giờ | Theo bản vẽ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi