Gói thầu: Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201001426-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 21:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Lao động Thương binh và Xã hội tỉnh Hậu Giang
Tên gói thầu Gói thầu: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200982363
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Kinh phí thực hiện Pháp lệch ưu đãi người có công với cách mạng về công tác mộ và nghĩa trang liệt sĩ năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 20:07:00 đến ngày 2020-10-12 21:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,932,268,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: HÀNG RÀO MẶT CHÍNH ĐÁ MỸ NGHỆ
1 Tháo dỡ hàng rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 208,824 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 38,227 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 7,594 m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 75,894 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,953 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, giằng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,089 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,958 tấn
8 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,018 tấn
9 Sản xuất thép đầu cọc, thép nối cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,263 tấn
10 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông Khối lượng một cấu kiện <=10 kg Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,181 tấn
11 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 20x20 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 15,675 100m
12 Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc > 4m Đất cấp I, kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương VE-HSMT 1,92 100m
13 Nối cọc BTCT, loại cọc vuông Kích thước cọc 25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 12 1 mối nối
14 Đập đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 5,875 m3
15 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,61 m3
16 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 102,796 m3
17 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 13,9 m3
18 Bê tông móng, rộng >250cm, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 14,167 m3
19 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,405 100m2
20 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,71 tấn
21 Bê tông đà kiềng, đá 1x2 Mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 29,959 m3
22 Ván khuôn đà kiềng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,776 100m2
23 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,807 tấn
24 Lắp dựng cốt thép đà kiềng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2,373 tấn
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,733 m3
26 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,09 100m2
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,059 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,079 tấn
29 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,662 m2
30 Đắp đất công trình bằng đầm cóc Độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,465 100m3
31 Láng lớp vữa xi măng dày 3cm, vữa xi măng Mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 107,361 m2
32 Cung cấp, lắp dựng cổng tam quan bằng đá mỹ nghệ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công …) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1 Cổng
33 Cung cấp, lắp dựng hàng rào bằng đá mỹ nghệ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 206,3 Mét dài
34 Cung cấp, lắp dựng cột cổng phụ bằng đá mỹ nghệ (bao gồm vật liệu, nhân công, máy thi công,..) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 2 Cột
35 Sản xuất cửa đi gang đúc sơn tĩnh điện (bao gồm phụ kiện và hoàn thiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,84 M2
36 Lắp dựng cửa đi gang đúc sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 11,84 m2
B HẠNG MỤC: HÀNG RÀO TƯỜNG MẶT BÊN
1 Tháo dỡ hàng rào bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 238,92 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 41,827 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,688 m3
4 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 35,488 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,478 100m2
6 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,407 tấn
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 4,305 tấn
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 8,702 100m
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,816 m3
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 48,86 m3
11 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9,761 100m2
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,631 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 3,035 tấn
14 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 9,912 m3
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1,982 100m2
16 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,33 tấn
17 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 0,87 tấn
18 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 31,547 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch ống không nung 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương VE-HSMT 28,041 m3
20 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 152,06 m2
21 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 132,16 m2
22 Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1.051,56 m2
23 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 6,797 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 245,44 m
25 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 1.336,877 m2
26 Sản xuất chông sắt đầu tường Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 56,532 M2
27 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 56,532 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V E-HSMT 56,532 1m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->