Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Gia Sinh |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005957 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ và vốn huy động từ các nguồn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 17:29:00 đến ngày 2020-10-12 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 11,569,858,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần đường giao thông (không bao gồm nút giao) | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 40,6587 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 65,4612 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 106,1199 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | 609,88 | m3 | |
| 5 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 40,6587 | 100m2 | |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) | 6,0988 | 100m3 | |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 12,1976 | 100m3 | |
| 8 | Đất đá hỗn hợp | 1.545,11 | m3 | |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | 247,071 | m3 | |
| 10 | Đào đất KTH, đất cấp I | 807,7005 | m3 | |
| 11 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (đào cấp) | 21,5942 | m3 | |
| 12 | Đào khuôn đường | 1.777,302 | m3 | |
| 13 | Đầm nền , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 40,6587 | 100m2 | |
| B | Nút giao | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 5,395 | 100m2 | |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | 9,7807 | 100m2 | |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 15,1757 | 100m2 | |
| C | Phần mở rộng mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | 80,93 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 5,395 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) | 0,8093 | 100m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,6185 | 100m3 | |
| 5 | Đất đá hỗn hợp | 205,02 | m3 | |
| 6 | Đào đất KTH, đất cấp I | 70,94 | m3 | |
| 7 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (đào cấp) | 8,78 | m3 | |
| 8 | Đào khuôn đường | 269,59 | m3 | |
| 9 | Đầm nền độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,395 | 100m2 | |
| D | Vuốt đường ngang | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | 0,7387 | 100m2 | |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | 0,7387 | 100m2 | |
| E | Khe co: | |||
| 1 | Cắt khe co | 120,502 | 10m | |
| 2 | Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít | 1.205,02 | m | |
| F | Khe giãn: | |||
| 1 | Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít | 67,29 | m | |
| 2 | Tấm đệm gỗ dày 2.5cm (vị trí khe giãn) | 10,77 | m2 | |
| G | Hệ thống ATGT | |||
| 1 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | 20 | biển | |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | 2,03 | m3 | |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | 101,37 | m2 | |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm | 181,5 | m2 | |
| H | Vận chuyển đổ đi trung bình 1 km | |||
| 1 | Vận chuyển đất, đất cấp I | 2,4707 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 8,7864 | 100m3 | |
| I | Rãnh thoát nước: Tấm đan: | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 239,22 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | 8,4267 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=18mm | 17,1233 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 10,0973 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 2.170 | ck | |
| J | Rãnh thoát nước: Giằng đỉnh rãnh | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 148,79 | m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 7,6281 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 17,533 | 100m2 | |
| K | Thân rãnh: | |||
| 1 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 926,88 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.653,09 | m2 | |
| L | Đáy rãnh: | |||
| 1 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | 528,83 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 8,7665 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | 308,25 | m3 | |
| M | Thi công: | |||
| 1 | Đào móng băng | 3.478,39 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | 24,9579 | 100m3 | |
| N | Hố ga: Tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | 8,21 | m3 | |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm | 0,3315 | tấn | |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=18mm | 0,6377 | tấn | |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp | 0,3499 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 72 | ck | |
| O | Hố ga: Giằng đỉnh hố ga: | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 9,03 | m3 | |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | 0,4678 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 1,0912 | 100m2 | |
| P | Thân hố ga: | |||
| 1 | Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | 60,84 | m3 | |
| 2 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 235,64 | m2 | |
| Q | Đáy hố ga: | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 21,95 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng hố ga | 0,659 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 | 14,49 | m3 | |
| R | Thi công: | |||
| 1 | Đào móng cột đất cấp III | 64,71 | m3 | |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,203 | 100m3 | |
| T | Đốt cống hộp, L=1m | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đốt cống, đá 1x2, mác 250 | 7,56 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, đường kính <= 10mm | 0,9766 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn đốt cống) | 1,6416 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông | 1,8144 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm | 19 | ck | |
| U | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa XM cát mịn M100# - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | 0,08 | m3 | |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 20,74 | m2 | |
| 3 | Quét nhựa đường thân cống | 54,28 | m2 | |
| V | Móng cống hộp | |||
| 1 | Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 | 5,58 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0698 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 3,14 | m3 | |
| W | Đốt cống D500 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn đốt cống, đá 1x2, mác 250 | 8,6 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, đường kính <= 10mm | 0,2166 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn đốt cống) | 2,1501 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển <= 1km | 2,064 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm | 59 | ck | |
| X | Gối cống D500 | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | 5,64 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính <= 10mm | 0,176 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác,ván khuôn gối cống | 0,7341 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông | 1,3536 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm | 47 | ck | |
| Y | Mối nối cống D500 | |||
| 1 | Vữa XM cát mịn M100# - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | 0,07 | m3 | |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 18,45 | m2 | |
| 3 | Quét nhựa đường thân cống | 103,82 | m2 | |
| Z | Móng cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 4,68 | m3 | |
| AA | Cửa xả | |||
| 1 | Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 | 1,24 | m3 | |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1224 | 100m2 | |
| 3 | Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 | 7,58 | m3 | |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | 1,86 | m3 | |
| AB | Đốt cống D750, L=1m | |||
| 1 | Đổ bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 250 | 4,17 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, đường kính <= 10mm | 0,4929 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn đốt cống) | 1,043 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông | 1,0008 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm | 20 | ck | |
| AC | Gối cống | |||
| 1 | Đổ bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 | 3,49 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính <= 10mm | 0,0866 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác,ván khuôn gối cống | 0,3417 | 100m2 | |
| 4 | Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển <= 1km | 0,8376 | 10 tấn/1km | |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm | 17 | ck | |
| AD | Mối nối cống | |||
| 1 | Vữa XM cát mịn M100# - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 | 0,04 | m3 | |
| 2 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 12,14 | m2 | |
| 3 | Quét nhựa đường thân cống | 45 | m2 | |
| AE | Móng cống | |||
| 1 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 | 2,08 | m3 | |
| AF | Thi công | |||
| 1 | Cắt mặt đường BTXM | 9,156 | 10m | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 18,33 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, đất cấp III | 242,9 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,1794 | 100m3 | |
| AG | Hoàn trả mặt đường hiện trạng | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 | 14,81 | m3 | |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | 0,9873 | 100m2 | |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) | 0,1405 | 100m3 | |
| 4 | Vận chuyển đất, phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) | 0,1833 | 100m3 | |
| AH | TƯỜNG KÈ | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,82 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,1267 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1408 | 100m2 | |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | 42,96 | m3 | |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 | 52,69 | m3 | |
| 6 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) | 7,03 | m3 | |
| 7 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 43,975 | 100m | |
| 8 | Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún | 4,5 | m2 | |
| 9 | Bơm nước hố móng | 1 | ca | |
| 10 | Đào móng băng | 139,81 | m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 1,0601 | 100m3 | |
| 12 | Vận chuyển đất, đất cấp II | 28,7645 | 100m3 | |
| AI | BÃI ĐÚC CẤU KIỆN | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | 84 | m3 | |
| 2 | Rải nilon lớp cách ly | 12 | 100m2 | |
| 3 | Đầm nền đường | 12 | 100m2 | |
| AJ | Cống Bản: Dầm bản | |||
| 1 | Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 | 3,403 | m3 | |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0255 | tấn | |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,273 | tấn | |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | 0,1925 | 100m2 | |
| AK | Cống Bản:Neo dầm | |||
| 1 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (thép tròn D>18mm, thép bản dày 2mm) | 0,0361 | tấn | |
| 2 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (thép tròn D>18mm, thép bản dày 2mm) | 0,0361 | tấn | |
| 3 | Nhựa đường chèn lỗ chốt neo dầm | 0,024 | m3 | |
| AL | Cống Bản:Tay vịn lan can | |||
| 1 | Sản xuất lan can (thép hình, thép ống) | 0,0609 | tấn | |
| 2 | Lắp dựng lan can sắt (KT lan can: dài 3,18m, cao 0,6m) | 3,816 | m2 | |
| AM | Mố | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 | 10,088 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | 0,52 | m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) | 0,52 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 3,3 | 100m | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (cốt thép móng, mố) | 0,1138 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (cốt thép móng, mố) | 0,1661 | tấn | |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | 0,3428 | 100m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 21,02 | m2 | |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 | 0,864 | m3 | |
| 10 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) | 0,288 | m3 | |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | 0,0102 | tấn | |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | 0,0657 | tấn | |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn thanh chống) | 0,0648 | 100m2 | |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn | 4 | ck | |
| AN | Tường cánh | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 5,536 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 | 0,692 | m3 | |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) | 0,692 | m3 | |
| 4 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 4,3 | 100m | |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | 4,567 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,3073 | 100m2 | |
| 7 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | 15,224 | m2 | |
| AO | Sân cống,chân khay | |||
| 1 | Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | 7,642 | m3 | |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, , đá 4x6, mác 100 | 2,815 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1049 | 100m2 | |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) | 2,815 | m3 | |
| 5 | Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 17,6 | 100m | |
| AP | Phá dỡ cống hiện trạng | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phá lan can) | 0,922 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép(phá tường cánh, sân cống) | 7,068 | m3 | |
| 3 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II | 3,5412 | m3 | |
| 4 | Đào móng công trình, đất cấp II (95% KL) | 0,6728 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,346 | 100m3 | |
| AQ | Bờ vây thi công | |||
| 1 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ vây thi công) | 0,6975 | 100m3 | |
| 2 | Đóng cọc tre b, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II | 9,3 | 100m | |
| 3 | Kè phên nứa (phên tre) gia cố | 232,5 | m2 | |
| 4 | Bơm nước hố móng | 1 | ca | |
| 5 | Vận chuyển đất , đất cấp II | 1,0597 | 100m3 | |
| 6 | Vận chuyển đất, phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) | 0,0799 | 100m3 | |
| AR | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Theo TK được phê duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi