Gói thầu: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006145-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Gia Sinh
Tên gói thầu Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201005957
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã và ngân sách huyện hỗ trợ và vốn huy động từ các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 14 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 17:29:00 đến ngày 2020-10-12 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,569,858,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phần đường giao thông (không bao gồm nút giao)
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 40,6587 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 65,4612 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 106,1199 100m2
4 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 609,88 m3
5 Rải giấy dầu lớp cách ly 40,6587 100m2
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) 6,0988 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 12,1976 100m3
8 Đất đá hỗn hợp 1.545,11 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép 247,071 m3
10 Đào đất KTH, đất cấp I 807,7005 m3
11 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (đào cấp) 21,5942 m3
12 Đào khuôn đường 1.777,302 m3
13 Đầm nền , độ chặt yêu cầu K=0,90 40,6587 100m2
B Nút giao
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 5,395 100m2
2 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm 9,7807 100m2
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 15,1757 100m2
C Phần mở rộng mặt đường
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 80,93 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 5,395 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) 0,8093 100m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 1,6185 100m3
5 Đất đá hỗn hợp 205,02 m3
6 Đào đất KTH, đất cấp I 70,94 m3
7 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II (đào cấp) 8,78 m3
8 Đào khuôn đường 269,59 m3
9 Đầm nền độ chặt yêu cầu K=0,90 5,395 100m2
D Vuốt đường ngang
1 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm 0,7387 100m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 0,7387 100m2
E Khe co:
1 Cắt khe co 120,502 10m
2 Trám khe co mặt đường bê tông bằng ma tít 1.205,02 m
F Khe giãn:
1 Trám khe giãn mặt đường bê tông bằng ma tít 67,29 m
2 Tấm đệm gỗ dày 2.5cm (vị trí khe giãn) 10,77 m2
G Hệ thống ATGT
1 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm 20 biển
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III 2,03 m3
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm 101,37 m2
4 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, sơn gờ giảm tốc, chiều dày lớp sơn 6,0 mm 181,5 m2
H Vận chuyển đổ đi trung bình 1 km
1 Vận chuyển đất, đất cấp I 2,4707 100m3
2 Vận chuyển đất, đất cấp II 8,7864 100m3
I Rãnh thoát nước: Tấm đan:
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 239,22 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm 8,4267 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=18mm 17,1233 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 10,0973 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 2.170 ck
J Rãnh thoát nước: Giằng đỉnh rãnh
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 148,79 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 7,6281 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 17,533 100m2
K Thân rãnh:
1 Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 926,88 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3.653,09 m2
L Đáy rãnh:
1 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 528,83 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 8,7665 100m2
3 Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 308,25 m3
M Thi công:
1 Đào móng băng 3.478,39 m3
2 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 24,9579 100m3
N Hố ga: Tấm đan
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 8,21 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=10mm 0,3315 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, đường kính D<=18mm 0,6377 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn nắp đan,tấm chớp 0,3499 100m2
5 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu 72 ck
O Hố ga: Giằng đỉnh hố ga:
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 9,03 m3
2 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m 0,4678 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 1,0912 100m2
P Thân hố ga:
1 Xây gạch không nung 2 lỗ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 60,84 m3
2 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 235,64 m2
Q Đáy hố ga:
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 21,95 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột, móng hố ga 0,659 100m2
3 Đổ bê tông , đá 4x6, mác 100 14,49 m3
R Thi công:
1 Đào móng cột đất cấp III 64,71 m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,203 100m3
T Đốt cống hộp, L=1m
1 Đổ bê tông đúc sẵn đốt cống, đá 1x2, mác 250 7,56 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, đường kính <= 10mm 0,9766 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn đốt cống) 1,6416 100m2
4 Vận chuyển ống cống bê tông 1,8144 10 tấn/1km
5 Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn cống dài 1,0m - Quy cách 1000x1000mm 19 ck
U Mối nối cống
1 Vữa XM cát mịn M100# - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 0,08 m3
2 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 20,74 m2
3 Quét nhựa đường thân cống 54,28 m2
V Móng cống hộp
1 Đổ bê tông móng đá 2x4, mác 150 5,58 m3
2 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0698 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 3,14 m3
W Đốt cống D500
1 Đổ bê tông đúc sẵn đốt cống, đá 1x2, mác 250 8,6 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, đường kính <= 10mm 0,2166 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn đốt cống) 2,1501 100m2
4 Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển <= 1km 2,064 10 tấn/1km
5 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m, đường kính <=600mm 59 ck
X Gối cống D500
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 5,64 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính <= 10mm 0,176 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác,ván khuôn gối cống 0,7341 100m2
4 Vận chuyển ống cống bê tông 1,3536 10 tấn/1km
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=600mm 47 ck
Y Mối nối cống D500
1 Vữa XM cát mịn M100# - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 0,07 m3
2 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 18,45 m2
3 Quét nhựa đường thân cống 103,82 m2
Z Móng cống
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 4,68 m3
AA Cửa xả
1 Đổ bê tông tường đá 2x4, mác 150 1,24 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,1224 100m2
3 Đổ bê tông, đá 2x4, mác 150 7,58 m3
4 Đổ bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 1,86 m3
AB Đốt cống D750, L=1m
1 Đổ bê tông đốt cống, đá 1x2, mác 250 4,17 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép đốt cống, đường kính <= 10mm 0,4929 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn đốt cống) 1,043 100m2
4 Vận chuyển ống cống bê tông 1,0008 10 tấn/1km
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m, đường kính <=1000mm 20 ck
AC Gối cống
1 Đổ bê tông gối cống, đá 1x2, mác 200 3,49 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép gối cống, đường kính <= 10mm 0,0866 tấn
3 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác,ván khuôn gối cống 0,3417 100m2
4 Vận chuyển ống cống bê tông , cự ly vận chuyển <= 1km 0,8376 10 tấn/1km
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính <=1000mm 17 ck
AD Mối nối cống
1 Vữa XM cát mịn M100# - Cát có mô đun độ lớn M = 1,5 - 2,0 0,04 m3
2 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 12,14 m2
3 Quét nhựa đường thân cống 45 m2
AE Móng cống
1 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 2,08 m3
AF Thi công
1 Cắt mặt đường BTXM 9,156 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph 18,33 m3
3 Đào móng băng, đất cấp III 242,9 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 1,1794 100m3
AG Hoàn trả mặt đường hiện trạng
1 Bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 150 14,81 m3
2 Rải giấy dầu lớp cách ly 0,9873 100m2
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới (cpđd loại II) 0,1405 100m3
4 Vận chuyển đất, phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) 0,1833 100m3
AH TƯỜNG KÈ
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,82 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,1267 tấn
3 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1408 100m2
4 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dầy <=60 cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 42,96 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 100 52,69 m3
6 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) 7,03 m3
7 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 43,975 100m
8 Bao tải tẩm nhựa chèn khe phòng lún 4,5 m2
9 Bơm nước hố móng 1 ca
10 Đào móng băng 139,81 m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 1,0601 100m3
12 Vận chuyển đất, đất cấp II 28,7645 100m3
AI BÃI ĐÚC CẤU KIỆN
1 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 84 m3
2 Rải nilon lớp cách ly 12 100m2
3 Đầm nền đường 12 100m2
AJ Cống Bản: Dầm bản
1 Đổ bê tông mặt cầu, đá 1x2, mác 300 3,403 m3
2 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0255 tấn
3 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,273 tấn
4 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng 0,1925 100m2
AK Cống Bản:Neo dầm
1 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (thép tròn D>18mm, thép bản dày 2mm) 0,0361 tấn
2 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg (thép tròn D>18mm, thép bản dày 2mm) 0,0361 tấn
3 Nhựa đường chèn lỗ chốt neo dầm 0,024 m3
AL Cống Bản:Tay vịn lan can
1 Sản xuất lan can (thép hình, thép ống) 0,0609 tấn
2 Lắp dựng lan can sắt (KT lan can: dài 3,18m, cao 0,6m) 3,816 m2
AM Mố
1 Đổ bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 300 10,088 m3
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 0,52 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) 0,52 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 3,3 100m
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm (cốt thép móng, mố) 0,1138 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm (cốt thép móng, mố) 0,1661 tấn
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn 0,3428 100m2
8 Quét nhựa bitum nóng vào tường 21,02 m2
9 Đổ bê tông xà dầm, đá 1x2, mác 300 0,864 m3
10 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) 0,288 m3
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm 0,0102 tấn
12 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm 0,0657 tấn
13 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác (ván khuôn thanh chống) 0,0648 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp xà dầm, giằng, trọng lượng cấu kiện <= 1 tấn 4 ck
AN Tường cánh
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 5,536 m3
2 Đổ bê tông móng, đá 4x6, mác 100 0,692 m3
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) 0,692 m3
4 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 4,3 100m
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 4,567 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,3073 100m2
7 Quét nhựa bitum nóng vào tường 15,224 m2
AO Sân cống,chân khay
1 Đổ bê tông móng, đá 2x4, mác 150 7,642 m3
2 Đổ bê tông lót móng, , đá 4x6, mác 100 2,815 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1049 100m2
4 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<=6 (đá 4x6) 2,815 m3
5 Đóng cọc tre , chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 17,6 100m
AP Phá dỡ cống hiện trạng
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép (phá lan can) 0,922 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép(phá tường cánh, sân cống) 7,068 m3
3 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=2 m, đất cấp II 3,5412 m3
4 Đào móng công trình, đất cấp II (95% KL) 0,6728 100m3
5 Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,95 0,346 100m3
AQ Bờ vây thi công
1 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 (đắp bờ vây thi công) 0,6975 100m3
2 Đóng cọc tre b, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp II 9,3 100m
3 Kè phên nứa (phên tre) gia cố 232,5 m2
4 Bơm nước hố móng 1 ca
5 Vận chuyển đất , đất cấp II 1,0597 100m3
6 Vận chuyển đất, phế thải sau phá dỡ (gạch, đá, bê tông...) 0,0799 100m3
AR Chi phí dự phòng
1 Chi phí dự phòng Theo TK được phê duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->