Gói thầu: Thi công Nâng cấp và sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005674-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Hòa An Phát Đồng Tháp |
| Tên gói thầu | Thi công Nâng cấp và sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005567 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách Trung ương năm 2020 thực hiện chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 18:35:00 đến ngày 2020-10-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,502,754,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nâng cấp hệ thống cống | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông tường, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,3836 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu mặt đường bê tông xi măng, thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ mặt đường đá dăm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,25 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Cung cấp van khóa ống nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 6 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1182 | 100m3 |
| 7 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1182 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc bạch đàn L=6m Øn>=8cm, dài > 2, 5 m, thủ công, đất C1 (trừ phần không ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,378 | 100m |
| 9 | Cung cấp cọc bạch đàn L=6m Øn>=8cm (phần không ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,742 | 100m |
| 10 | Đóng cừ tràm L=4,5m Øn>=3,8cm, dài > 2, 5 m, thủ công, đất C1 (trừ phần không ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | 100m |
| 11 | Cung cấp cừ tràm L=4,5m Øn>=3,8cm (phần không ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,442 | 100m |
| 12 | Cừ Bạch Đàn L=6m, Øng>=8cm cừ giằng dọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 302 | m |
| 13 | Cung cấp mũ sọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m2 |
| 14 | Cung cấp lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 282 | m2 |
| 15 | Cung cấp thép buộc + giằng Ø6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 375,9438 | kg |
| 16 | Nhổ cọc bạch đàn L=6m Øn>=8cm, dài > 2, 5 m, thủ công, đất C1 (trừ phần không ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,378 | 100m |
| 17 | Nhổ cừ tràm L=4,5m Øn>=3,8cm, dài > 2, 5 m, thủ công, đất C1 (trừ phần không ngậm đất) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,667 | 100m |
| 18 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7129 | 100m3 |
| 19 | Đào chân khay, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3245 | m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2158 | 100m3 |
| 21 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, ôtô 5T tự đổ, phạm vi <= 1000 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6697 | 100m3 |
| 23 | Mua đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,97 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Øn>=3,8cm, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,8431 | 100m |
| 25 | Vét bùn vệ sinh đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,035 | m3 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,035 | m3 |
| 27 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,6197 | m3 |
| 28 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7439 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,874 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0786 | tấn |
| 31 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,976 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,213 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7499 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7009 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5065 | tấn |
| 36 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,28 | m3 |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đô bằng thủ công, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,64 | m3 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 8 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK = 12 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1432 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 8 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK = 12 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,062 | tấn |
| 42 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3472 | 100m2 |
| 43 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | 1 đoạn ống |
| 44 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 đoạn ống |
| 45 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đoạn |
| 46 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5583 | tấn |
| 47 | Lắp dựng khe phai, ĐK = 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0815 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 50 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6395 | tấn |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng các kết cấu gỗ mặt cầu, gỗ ngang mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6064 | 1m3 cấu kiện |
| 50 | Cung cấp bulong không gỉ M8x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 51 | Cung cấp bulong không gỉ M8x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 52 | Cung cấp bulong không gỉ M12x140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Cung cấp pa lăng 1T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 54 | Làm và thả rọ đá Loại 2x1x0,5 m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,35 | 1 rọ |
| 55 | Làm cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 56 | Đầm lòng đường chiều sâu 0,3m, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7065 | 100m3 |
| 57 | Làm móng lớp dưới bằng đá 0x4 loại 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1695 | 100m3 |
| 58 | Làm móng lớp trên bằng đá 0x4 loại 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1863 | 100m3 |
| 59 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 14cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 60 | Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 100m2 |
| 61 | Đệm cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0455 | 100m3 |
| 62 | Rải vải ni long làm nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | 100m2 |
| 63 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0448 | 100m2 |
| 64 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, ĐK =8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | tấn |
| 65 | Bê tông mặt đường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày <= 25cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,28 | m3 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m3 |
| B | Hạng mục 2: Sửa chữa hệ thống cống | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9202 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ đoạn ống dài 4m, đường kính ống =800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 đoạn ống |
| 3 | Đào xúc đất để đắp đê quay bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 4 | Đào phá đê quay bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,412 | 100m3 |
| 5 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8383 | 100m3 |
| 6 | Đào chân khay, thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,565 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3187 | 100m3 |
| 8 | Đóng cọc tràm L=3,7m, Øn>=3,8cm, dài > 2,5 m, thủ công, đất C1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,4424 | 100m |
| 9 | Vét bùn vệ sinh đầu cừ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0409 | m3 |
| 10 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,0409 | m3 |
| 11 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,1672 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7783 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0031 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK = 12 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7118 | tấn |
| 15 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dầy <=45cm, cao <=4 m, M250, PC40, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0139 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3735 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 8 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2078 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6511 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK = 12 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2125 | tấn |
| 20 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đk ống =1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1đoạn ống |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống <=800mm (tận dụng cống hiện trạng nên không tính vật tư) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 4m, đường kính ống =600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, đường kính ống <=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1đoạn ống |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,49 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khe phai, ĐK = 10 mm, cao <= 4 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0727 | tấn |
| 27 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL <= 50 kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5629 | tấn |
| 28 | Bốc xếp xuống Xi măng bao bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,943 | tấn |
| 29 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,627 | tấn |
| 30 | Bốc xếp xuống Cọc gỗ, cừ tràm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,648 | 1000m |
| 31 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cống D=1000 dài 1m; cống D=600) có trọng lượng P≤1T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1cấu kiện |
| 32 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn (cống D=1000; dài 4m) có trọng lượng P≤5T bằng cơ giới - Bốc xếp xuống (cống BTLT D=1000; dài từ 2m đến 4m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | 1cấu kiện |
| 33 | Vận chuyển cát bằng ô tô tự đổ 7 tấn cự ly 3km đường loại 4; 7km đường loại 5; 2 km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6279 | 10m3/1km |
| 34 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 7 tấn cự ly 3km đường loại 4; 7km đường loại 5; 2 km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,4473 | 10m3/1km |
| 35 | Vận chuyển xi măng bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn cự ly 3km đường loại 4; 7km đường loại 5; 2 km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,3943 | 10tấn/1km |
| 36 | Vận chuyển thép bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn cự ly 3km đường loại 4; 7km đường loại 5; 2 km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2627 | 10tấn/1km |
| 37 | Vận chuyển Gỗ bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn cự ly 3km đường loại 4; 7km đường loại 5; 2 km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6014 | 10tấn/1km |
| 38 | Vận chuyển Cống BTLT D1000; D600 bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn cự ly 70km đường loại 4; 7km đường loại 5; 5 km đường loại 6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7647 | 10tấn/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi