Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200975858-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200523576 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 09:46:00 đến ngày 2020-10-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,456,198,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 141,840,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KÊNH N1; N2-1; N2-2; N3 - TB THU THỦY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 4,9607 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 4,2505 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 2000m | 538,575 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 11,5393 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất đắp độ chặt đạt K=0,90 | 886,79 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 2.018,23 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 5,4533 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 2,4836 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 446,908 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4.750,69 | m2 | |
| 11 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 76,37 | m2 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | 290,06 | m3 | |
| 13 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 24,39 | m3 | |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 1,9696 | tấn | |
| 15 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,79 | m3 | |
| 16 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,03 | m3 | |
| 17 | Nilon tái sinh | 3,59 | m2 | |
| 18 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1591 | 100m2 | |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,9 | m2 | |
| B | KÊNH TB THU THỦY - CỐNG LẤY NƯỚC KÊNH THU THỦY N2-1 (SL: 04 cái) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,52 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,92 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0444 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,244 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 8 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 12 | cái | |
| 7 | Bạt cao su lót | 9,2 | m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 1,2 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,08 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0128 | tấn | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,038 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 1,2 | m2 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,056 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,258 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,326 | 100m3 | |
| C | KÊNH TB THU THỦY - CỐNG LẤY NƯỚC KÊNH THU THỦY N2-2 (SL: 03cái) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,41 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0306 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,183 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 6 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 9 | cái | |
| 7 | Bạt cao su lót | 6,09 | m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,9 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0096 | tấn | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0285 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,9 | m2 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,042 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1935 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2445 | 100m3 | |
| D | KÊNH TB THU THỦY-CỬA CHIA NƯỚC(SL:03) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,99 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,66 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0306 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,072 | 100m2 | |
| 5 | Bạt cao su lót | 4,89 | m2 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,9 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0096 | tấn | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0285 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,9 | m2 | |
| E | KÊNH TB THU THỦY - CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:04) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 8 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 12 | cái | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 4,2 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 5,6 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1712 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,3488 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,056 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,258 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,326 | 100m3 | |
| F | KÊNH TB THU THỦY - CỐNG LẤY NƯỚC 3 ĐỐT (SL:01) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,33 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,47 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0102 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,061 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 3 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 5 | cái | |
| 7 | Bạt lót cao su | 2,03 | m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 9 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0032 | tấn | |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0095 | tấn | |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,3 | m2 | |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,021 | 100m3 | |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,0968 | 100m3 | |
| 15 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1223 | 100m3 | |
| G | TB THU THỦY - KÊNH NỐI TIẾP | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,1448 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.700m | 14,48 | m3 | |
| 3 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,633 | 100m3 | |
| 4 | Mua đất để đắp độ chặt đạt 0.90 | 69,63 | m3 | |
| 5 | Nilon lót | 54,86 | m2 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1585 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1771 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 14,19 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 141,61 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,73 | m2 | |
| 11 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 | 1,73 | m3 | |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1389 | tấn | |
| 13 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 9,49 | m3 | |
| H | KÊNH N1; N2 - TB YÊN PHÚ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,4995 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 4,3009 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 4.100m | 394,019 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,5175 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp độ chặt đạt K=0,90 | 548,77 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 1.363,03 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,6666 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 307,554 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.378,44 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 47,5 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 169,51 | m3 | |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | 0,15 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,091 | tấn | |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,03 | 100m2 | |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | 5 | cái | |
| I | KÊNH TB YÊN PHÚ - CỐNG LẤY NƯỚC (SL:01) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0094 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | 0,061 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 2 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 3 | cái | |
| 7 | Bạt lót cao su | 1,79 | m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,014 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,083 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0815 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0028 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0088 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,28 | m2 | |
| J | KÊNH TB YÊN PHÚ - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=2.0m(D32; D36)(SL:02) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 6 | cái | |
| 3 | Nilon lót | 2,04 | m2 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,4 | m3 | |
| 5 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,48 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0268 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,029 | 100m2 | |
| 8 | Đào xúc đất, đất cấp II | 4,28 | m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,0428 | 100m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 1 | m2 | |
| K | KÊNH TB YÊN PHÚ - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.0m (SL:04+02=6) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 12 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 12 | cái | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 6,3 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 8,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,2568 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,5232 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,084 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,498 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,489 | 100m3 | |
| L | KÊNH TB YÊN PHÚ - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=7.50m(SL:01) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 3 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 3 | cái | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 1,05 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,4 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0428 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,0872 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình ,độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1613 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,021 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,1245 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,1223 | 100m3 | |
| M | KÊNH TB YÊN PHÚ - CỬA CHIA NƯỚC (SL:01) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,28 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 0,23 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0094 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương | 0,024 | 100m2 | |
| 5 | Bạt cao su lót | 1,39 | m2 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,3 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,02 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0028 | tấn | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0088 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,28 | m2 | |
| N | KÊNH TB VÕNG NHÃN N1; N2 | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,9129 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 4,6788 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 2.300m | 438,078 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 8,2363 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp độ chặt đạt K=0,90 | 4,849 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 1.742,04 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 4,6865 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 393,077 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 4.317,89 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 61,01 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 216,64 | m3 | |
| O | KÊNH N1 TB VÒNG NHÃN - CỐNG LẤY NƯỚC(SL:03) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,84 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,44 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0282 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,183 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 6 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 9 | cái | |
| 7 | Bạt cao su lót | 5,37 | m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,9 | m2 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,042 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,249 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,2445 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,06 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0084 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0264 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,84 | m2 | |
| P | KÊNH TB VÒNG NHÃN - CỬA CHIA NƯỚC 40X60 (SL:09) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,52 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,07 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0846 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,216 | 100m2 | |
| 5 | Bạt cao su lót | 12,51 | m2 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,7 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0252 | tấn | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0792 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,52 | m2 | |
| Q | KÊNH TB VÒNG NHÃN-CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:02) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 4 | cái | |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | 2,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 | 2,8 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0856 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1744 | 100m2 | |
| 7 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,157 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,028 | 100m3 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 10 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| R | KÊNH N1, N2 TB ĐỒNG RŨI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 3,0309 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 2,5611 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.600m | 328,701 | m3 | |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 5,6422 | 100m3 | |
| 5 | Mua đất để đắp độ chặt đạt K=0,90 | 390,15 | m3 | |
| 6 | Nilon lót | 1.263,27 | m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 3,3992 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 285,046 | m3 | |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 3.131,19 | m2 | |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 44,23 | m2 | |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 157,1 | m3 | |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | 0,8097 | 100m3 | |
| 13 | Mua đất để đắp | 86,63 | m3 | |
| 14 | Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.600m | 80,97 | m3 | |
| S | KÊNH TB ĐỒNG RŨI - CỐNG LẤY NƯỚC(SL:2) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 0,56 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 1,12 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0188 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,122 | 100m2 | |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 6 | cái | |
| 7 | Bạt cao su lót | 3,58 | m2 | |
| 8 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,6 | m2 | |
| 9 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,028 | 100m3 | |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 11 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| 12 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,04 | m3 | |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0056 | tấn | |
| 14 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0176 | tấn | |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 0,56 | m2 | |
| T | KÊNH TB ĐỒNG RŨI- CỬA CHIA NƯỚC 40X60 (SL:9) | |||
| 1 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,52 | m3 | |
| 2 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,07 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0846 | 100m2 | |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,216 | 100m2 | |
| 5 | Bạt cao su lót | 12,51 | m2 | |
| 6 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 2,7 | m2 | |
| 7 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,18 | m3 | |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,0252 | tấn | |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0792 | tấn | |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 2,52 | m2 | |
| U | KÊNH TB ĐỒNG RŨI - CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:02) | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm | 4 | đoạn ống | |
| 2 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 | 4 | cái | |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | 2,1 | m3 | |
| 4 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | 2,8 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0856 | 100m2 | |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | 0,1744 | 100m2 | |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,028 | 100m3 | |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 0,166 | 100m3 | |
| 9 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | 0,163 | 100m3 | |
| V | TRẠM BƠM THU THỦY | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 8,02 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 17,87 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.700m | 25,9 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,55 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,59 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 18,38 | m3 | |
| 12 | Nilon | 30,17 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 28,9 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0195 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 0,05 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0689 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4111 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,522 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0801 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4157 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,3249 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,67 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4443 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,4672 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0774 | tấn | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,7 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,02 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,62 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 76,74 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,62 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,02 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,72 | m2 | |
| 50 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 51 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 52 | Đai ống | 10 | cái | |
| 53 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 54 | Ống nhựa thoát nuóc fi48 | 3 | m | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,88 | m | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 61 | Móc cửa | 10 | cái | |
| 62 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 63 | Bản lề | 52 | cái | |
| 64 | Vít + nở M8 | 40 | cái | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 67 | Thép V50x50x5mm | 0,1469 | tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 73 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 74 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 11,08 | 100m | |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,95 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4699 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0689 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,81 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,2232 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,238 | 100m2 | |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 2,35 | m3 | |
| 82 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 105,31 | m3 | |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 17,79 | m2 | |
| 84 | Đá dăm lót 1x2 | 24,39 | m3 | |
| 85 | Ống thoát nước fi48 | 53,28 | m | |
| 86 | Vải lọc | 18 | m2 | |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,71 | m3 | |
| 88 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,02 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3366 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3162 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0666 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2976 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,83 | m3 | |
| 94 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 | 3,69 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 31,26 | m2 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 4,1719 | 100m3 | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,2566 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,7207 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.7km, đất cấp I | 0,2566 | 100m3 | |
| 100 | Đào san đất, đất cấp II | 0,5186 | 100m3 | |
| 101 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,1229 | 100m3 | |
| 102 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 103 | Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.7km, đất cấp II | 2,5799 | 100m3 | |
| 104 | Mua cọc bạch đàn nẹp ngang | 174,54 | m | |
| 105 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 4,7432 | 100m | |
| 106 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 5,0568 | 100m | |
| 107 | Đắp bao tải đất | 70,69 | m3 | |
| 108 | Phá đê quây | 0,7069 | 100m3 | |
| 109 | Dây thép buộc | 31,3404 | kg | |
| 110 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 111 | Nhổ cọc | 5,0568 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 119 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 121 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 122 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 2 | cái | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 126 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 127 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 128 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 129 | Kiên kết hàn | 1,9 | kg | |
| W | TB YÊN PHÚ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 22,41 | m3 | |
| 2 | Vận chuyển gạch, đá phá dỡ ra bãi đổ thải phạm vi <= 4.100m | 22,41 | m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,55 | m3 | |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 8 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 9 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,68 | m3 | |
| 10 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 4,49 | m3 | |
| 11 | Nilon | 44,93 | m2 | |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 30,16 | m2 | |
| 13 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 | 0,45 | m3 | |
| 14 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0098 | 100m2 | |
| 15 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 16 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 0,02 | m3 | |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0689 | tấn | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | 0,4111 | tấn | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,522 | 100m2 | |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,95 | m3 | |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0817 | tấn | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4256 | tấn | |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,3291 | 100m2 | |
| 24 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,8 | m3 | |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4523 | tấn | |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,4798 | 100m2 | |
| 27 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 31 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m | 0,0213 | tấn | |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 35 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 36 | Lát đá bậc cầu thang | 7,3 | m2 | |
| 37 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 38 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 39 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 40 | Tấm đan thép hình | 0,0774 | tấn | |
| 41 | Xây gạch bê tông không nung , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,7 | m3 | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5 | m3 | |
| 43 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 143,02 | m2 | |
| 44 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 102,62 | m2 | |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 78,63 | m2 | |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,62 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 134,04 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 47,98 | m2 | |
| 49 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 50 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 51 | Đai ống | 10 | cái | |
| 52 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 53 | Ống thoát nước fi48 | 1,5 | m | |
| 54 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,88 | m | |
| 55 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 56 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 57 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 60 | Móc cửa | 10 | cái | |
| 61 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 62 | Bản lề | 52 | cái | |
| 63 | Vít + nở M8 | 40 | cái | |
| 64 | Sản xuất xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 65 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 66 | Thép v 50x50x5mm | 0,1469 | tấn | |
| 67 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 68 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 69 | Xây gạchbê tông không nung đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 70 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 71 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 72 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 73 | Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 10,42 | 100m | |
| 74 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,35 | m3 | |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,4078 | tấn | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0644 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,81 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2232 | tấn | |
| 79 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,238 | 100m2 | |
| 80 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 2,21 | m3 | |
| 81 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 102,47 | m3 | |
| 82 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 17,79 | m2 | |
| 83 | Đá dăm lót 1x2 | 23,64 | m3 | |
| 84 | Ống thoát nước fi48 | 53,28 | m | |
| 85 | Vải lọc | 18 | m2 | |
| 86 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,39 | m3 | |
| 87 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,86 | m3 | |
| 88 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2292 | tấn | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3125 | tấn | |
| 90 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0558 | 100m2 | |
| 91 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2912 | 100m2 | |
| 92 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,62 | m3 | |
| 93 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 1,62 | m3 | |
| 94 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 13,68 | m2 | |
| 95 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 0,79 | m3 | |
| 96 | Nilon tái sinh | 2,33 | m2 | |
| 97 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,1011 | 100m2 | |
| 98 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,84 | m2 | |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,038 | tấn | |
| 100 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 3,7007 | 100m3 | |
| 101 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,3572 | 100m3 | |
| 102 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,3515 | 100m3 | |
| 103 | Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi<=4.1km, đất cấp I | 1,3572 | 100m3 | |
| 104 | Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <=4.1km, đất cấp II | 1,5819 | 100m3 | |
| 105 | San ủi mặt bằng | 0,1943 | 100m3 | |
| 106 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0148 | 100m3 | |
| 107 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 108 | Mua cọc bạch đàn nẹp ngang | 190,92 | m | |
| 109 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 5,1788 | 100m | |
| 110 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 5,5212 | 100m | |
| 111 | Đắp bao tải đất | 53,78 | m3 | |
| 112 | Phá đê quây | 0,5378 | 100m3 | |
| 113 | Dây thép buộc | 34,2186 | kg | |
| 114 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 115 | Nhổ cọc | 5,5212 | 100m | |
| 116 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 117 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 119 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 120 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 123 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 125 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 126 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 127 | Lắp đặt kim thu sét dài0.8m | 2 | cái | |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 131 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 132 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 133 | Kiên kết hàn | 2,11 | kg | |
| X | TB VÒNG NHÃN – NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 45,6 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | 47,83 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ ra bãi đổ thải phạm vi <= 2.300m | 93,43 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,91 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 14,1 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1626 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,9213 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6894 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,62 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,99 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 7,68 | m3 | |
| 12 | Nilon | 63,84 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 37,38 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | 1,35 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0293 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 0,07 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0689 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4111 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,522 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 3,43 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0948 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4826 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m | 0,3752 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 5,91 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,533 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,5909 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 41 | Gia công cột bằng thép hình | 0,1161 | tấn | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 25,95 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,56 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 165,14 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 122,64 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 92,85 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 122,64 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 165,14 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 57,83 | m2 | |
| 50 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 51 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 52 | Đai ống | 10 | cái | |
| 53 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 54 | Ống thoát nước fi48 | 4,5 | m | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 25,68 | m | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 61 | Móc cửa | 10 | cái | |
| 62 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 63 | Bản lề | 52 | cái | |
| 64 | Vít + nở M8 | 40 | cái | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 0,1066 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,1066 | tấn | |
| 67 | Thép V50x50x5 | 0,1469 | tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,3127 | 100m2 | |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,95 | m3 | |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 38,97 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 12,84 | m2 | |
| 73 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 74 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 12,8 | 100m | |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 6,53 | m3 | |
| 76 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,081 | 100m2 | |
| 77 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,66 | m3 | |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,6258 | tấn | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,297 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2776 | 100m2 | |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 1,36 | m3 | |
| 82 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 90,34 | m3 | |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 28,12 | m2 | |
| 84 | Đá dăm lót 1x2 | 21,16 | m3 | |
| 85 | Vải lọc | 19 | m2 | |
| 86 | Ống thoát nước fi48 | 152 | m | |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 5,27 | m3 | |
| 88 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 3,44 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,2488 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,3509 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,072 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,3438 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,53 | m3 | |
| 94 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | 6,93 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 58,61 | m2 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 4,4935 | 100m3 | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 1,5799 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 | 1,136 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 2.3km, đất cấp I | 1,5799 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 2.3km, đất cấp II | 2,5056 | 100m3 | |
| 101 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp II | 0,405 | 100m3 | |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,039 | 100m3 | |
| 103 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 104 | Mua cọc bạch đàn nẹp ngang | 174,6 | m | |
| 105 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 3,0576 | 100m | |
| 106 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 6,7424 | 100m | |
| 107 | Đắp bao tải đất | 64,02 | m3 | |
| 108 | Phá bao tải đất đê quây | 0,6402 | 100m3 | |
| 109 | Dây thép buộc | 31,3404 | kg | |
| 110 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 111 | Nhổ cọc | 6,7424 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 119 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 121 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 122 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m | 2 | cái | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 126 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 127 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 128 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 129 | Kiên kết hàn | 1,9 | kg | |
| 130 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 1,49 | m3 | |
| 131 | Nilon tái sinh | 4,4 | m2 | |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,18 | 100m2 | |
| 133 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa | 0,61 | m2 | |
| 134 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | 0,0917 | tấn | |
| Y | TB ĐỒNG RŨI | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | 21,79 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | 41,92 | m3 | |
| 3 | Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.600m | 63,71 | m3 | |
| 4 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 3,43 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 12,55 | m3 | |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1453 | tấn | |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,826 | tấn | |
| 8 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,6188 | 100m2 | |
| 9 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 4,03 | m3 | |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 1,59 | m3 | |
| 11 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | 6,88 | m3 | |
| 12 | Nilon | 57,34 | m2 | |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | 28,9 | m2 | |
| 14 | Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 | 0,9 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0195 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 | 0,05 | m3 | |
| 17 | Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | 3,92 | m3 | |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,0689 | tấn | |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | 0,4111 | tấn | |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | 0,522 | 100m2 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | 2,9 | m3 | |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0801 | tấn | |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,4157 | tấn | |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | 0,3249 | 100m2 | |
| 25 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | 4,67 | m3 | |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | 0,4443 | tấn | |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | 0,4672 | 100m2 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | 0,71 | m3 | |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0582 | tấn | |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0888 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 0,04 | m3 | |
| 32 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | 0,76 | m3 | |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | 0,095 | tấn | |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | 0,0213 | tấn | |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | 0,0772 | 100m2 | |
| 36 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | 0,91 | m3 | |
| 37 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | 7,3 | m2 | |
| 38 | Gia công lan can | 0,1413 | tấn | |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt | 7,73 | m2 | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 6,21 | m2 | |
| 41 | Sản xuất tấm đanthép hình | 0,0774 | tấn | |
| 42 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 21,7 | m3 | |
| 43 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 0,5 | m3 | |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 143,02 | m2 | |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 102,62 | m2 | |
| 46 | Trát trần, vữa XM mác 75 | 76,74 | m2 | |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 102,62 | m2 | |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 143,02 | m2 | |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 46,72 | m2 | |
| 50 | Ống nhựa thoát nuóc fi90 | 17 | m | |
| 51 | Cút nhựa fi90 | 6 | cái | |
| 52 | Đai ống | 10 | cái | |
| 53 | Quả cầu chắn rác | 2 | cái | |
| 54 | Ống thoát nước fi48 | 3 | m | |
| 55 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | 22,88 | m | |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4375 | tấn | |
| 57 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 10,92 | m2 | |
| 58 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,1775 | tấn | |
| 59 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 8,4 | m2 | |
| 60 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 33,87 | m2 | |
| 61 | Móc cửa | 10 | cái | |
| 62 | Khóa cửa | 1 | cái | |
| 63 | Bản lề | 52 | cái | |
| 64 | Vít + nở M8 | 40 | cái | |
| 65 | Gia công xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,0839 | tấn | |
| 67 | Thép V50x50x5,, | 0,1469 | tấn | |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | 11 | m2 | |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | 0,2492 | 100m2 | |
| 70 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | 1,82 | m3 | |
| 71 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | 32,08 | m2 | |
| 72 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | 11,44 | m2 | |
| 73 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn | 10 | rọ | |
| 74 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I | 11,02 | 100m | |
| 75 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 4,89 | m3 | |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,3479 | tấn | |
| 77 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0684 | 100m2 | |
| 78 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,94 | m3 | |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,2289 | tấn | |
| 80 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2298 | 100m2 | |
| 81 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | 1,36 | m3 | |
| 82 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 | 84,74 | m3 | |
| 83 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 27,23 | m2 | |
| 84 | Đá dăm lót1x2 | 19,42 | m3 | |
| 85 | Ống thoát nước fi48 | 152 | m | |
| 86 | Vải lọc | 19 | m2 | |
| 87 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 3,84 | m3 | |
| 88 | Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | 2,77 | m3 | |
| 89 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | 0,1708 | tấn | |
| 90 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | 0,286 | tấn | |
| 91 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,0594 | 100m2 | |
| 92 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m | 0,2766 | 100m2 | |
| 93 | Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | 2,53 | m3 | |
| 94 | Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ óng thoát hút, vữa XM mác 75 | 4,16 | m3 | |
| 95 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | 35,16 | m2 | |
| 96 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | 1,928 | 100m3 | |
| 97 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I | 0,3042 | 100m3 | |
| 98 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | 0,8604 | 100m3 | |
| 99 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ thải phạm vi<= 3.6km, đất cấp I | 0,3042 | 100m3 | |
| 100 | Vận chuyển đất thải ra bãi đổ thải phạm vi<= 3.6km, đất cấp II | 0,2031 | 100m3 | |
| 101 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp II | 0,3915 | 100m3 | |
| 102 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | 0,0345 | 100m3 | |
| 103 | Vữa lót M100 | 2,5 | m3 | |
| 104 | Mua cọc bạch đàn nẹp ngang | 186,6 | m | |
| 105 | Đóng cọc bạch đàn phần không ngập | 3,276 | 100m | |
| 106 | Đóng cọc bạch đàn phần ngập | 7,224 | 100m | |
| 107 | Đắp bao tải đất | 68,42 | m3 | |
| 108 | Phá đê quây | 0,6402 | 100m3 | |
| 109 | Dây thép buộc | 33,579 | kg | |
| 110 | Bơm nước hố móng | 2 | ca | |
| 111 | Nhổ cọc | 7,224 | 100m | |
| 112 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ | 4 | bộ | |
| 113 | Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn | 4 | bộ | |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | 4 | cái | |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 4 | cái | |
| 116 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | 2 | cái | |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | 40 | m | |
| 118 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | 10 | m | |
| 119 | Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 | 30 | m | |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | 50 | m | |
| 121 | Đế âm bảng điện | 2 | cái | |
| 122 | Gia công kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 123 | Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m | 2 | cái | |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | 19 | m | |
| 125 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | 2,25 | m | |
| 126 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | 2 | cọc | |
| 127 | Bulon M10x80 | 1 | bộ | |
| 128 | Hồ lô sứ | 2 | bộ | |
| 129 | Kiên kết hàn | 1,9 | kg | |
| 130 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | 2,57 | m3 | |
| 131 | Nilon tái sinh | 7,84 | m2 | |
| 132 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | 0,3 | 100m2 | |
| 133 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | 0,61 | m2 | |
| 134 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | 0,1603 | tấn | |
| Z | MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm chính LT 270-12 (TRẠM BƠM THU THỦY) | 2 | tổ máy | |
| 2 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 3 | Van một chiều D150 | 2 | bộ | |
| 4 | ống thép d=200mm | 25 | m | |
| 5 | ống thép d=150 | 21 | m | |
| 6 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 336 | bộ | |
| 7 | Đệm cao su | 42 | cái | |
| 8 | Rọ rác | 2 | cái | |
| 9 | Cút cong D200 - 30 | 2 | cái | |
| 10 | Cút cong D200 - 60 | 2 | cái | |
| 11 | Cút cong D150 - 30 | 4 | cái | |
| 12 | Cút cong D150 - 90 | 4 | cái | |
| 13 | Nắp đậy – Tấm thép | 4 | kg | |
| 14 | Nắp đậy – Bu lông | 2 | cái | |
| 15 | Palăng xích1 tấn | 1 | cái | |
| 16 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 17 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| 18 | Máy bơm chính LT 270-12 (TRẠM BƠM THU THỦY) | 1 | tổ máy | |
| 19 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 20 | Van một chiều D150 | 1 | bộ | |
| 21 | ống thép d=200mm | 12,5 | m | |
| 22 | ống thép d=150 | 9,6 | m | |
| 23 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 168 | bộ | |
| 24 | Đệm cao su | 21 | cái | |
| 25 | Rọ rác | 1 | cái | |
| 26 | Cút cong D200 - 30 | 1 | cái | |
| 27 | Cút cong D200 - 60 | 1 | cái | |
| 28 | Cút cong D150 - 30 | 2 | cái | |
| 29 | Cút cong D150 - 90 | 2 | cái | |
| 30 | Nắp đậy – Tấm thép | 2 | kg | |
| 31 | Nắp đậy – Bu lông | 1 | cái | |
| 32 | Palăng xích1 tấn | 1 | cái | |
| 33 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 34 | Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) | 1 | bộ | |
| 35 | Máy bơm chính LT270-12 (TRẠM BƠM VÒNG NHÃN) | 3 | tổ máy | |
| 36 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 37 | Van một chiều D150 | 3 | bộ | |
| 38 | Ống thép d=200mm | 30 | m | |
| 39 | Ống thép d=150mm | 34 | m | |
| 40 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 504 | bộ | |
| 41 | Đệm cao su | 63 | cái | |
| 42 | Rọ rác | 3 | cái | |
| 43 | Cút cong D200 - 300 | 3 | cái | |
| 44 | Cút cong D200 -600 | 3 | cái | |
| 45 | Cút cong D150 - 300 | 6 | cái | |
| 46 | Cút cong D150 - 900 | 6 | cái | |
| 47 | Nắp đậy – Tấm thép | 6 | kg | |
| 48 | Nắp đậy – Bu lông | 3 | cái | |
| 49 | Palăng xích1 tấn | 1 | cái | |
| 50 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 51 | Tủ điều khiển và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 52 | Máy bơm chính LT270-12 (TRẠM BƠM VÒNG NHÃN) | 2 | tổ máy | |
| 53 | Máy bơm mồi BCK 29-510 | 1 | bộ | |
| 54 | Van một chiều D150 | 2 | bộ | |
| 55 | Ống thép d=200mm | 20 | m | |
| 56 | Ống thép d=150mm | 23 | m | |
| 57 | Bu lông, đai ốc M20x70 | 368 | bộ | |
| 58 | Đệm cao su | 46 | cái | |
| 59 | Rọ rác | 2 | cái | |
| 60 | Cút cong D200 - 900 | 2 | cái | |
| 61 | Cút cong D200 - 300 | 2 | cái | |
| 62 | Cút cong D150 -300 | 4 | cái | |
| 63 | Cút cong D150 - 900 | 4 | cái | |
| 64 | Nắp đậy – Tấm thép | 4 | kg | |
| 65 | Nắp đậy – Bu lông | 2 | cái | |
| 66 | Palăng xích 1 tấn | 1 | cái | |
| 67 | Cụm treo palăng xích | 1 | cái | |
| 68 | Tủ điều khiển và phụ kiện | 1 | bộ | |
| 69 | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (TB THU THỦY) | 0,015 | tấn | |
| 70 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,734 | tấn | |
| 71 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, | 1,734 | tấn | |
| 72 | Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (TB YÊN PHÚ) | 0,015 | tấn | |
| 73 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,422 | tấn | |
| 74 | Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu | 0,855 | tấn | |
| 75 | Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (TB VÒNG NHẪN) | 0,015 | tấn | |
| 76 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 1,046 | tấn | |
| 77 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | 2,528 | tấn | |
| 78 | Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (TB ĐỒNG RŨI) | 0,015 | tấn | |
| 79 | Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) | 0,734 | tấn | |
| 80 | Lắp đặt kết cấu thép khác. | 1,7 | tấn | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi