Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200975858-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban duy tu các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200523576
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 09:46:00 đến ngày 2020-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,456,198,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 141,840,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi mốt triệu tám trăm bốn mươi nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KÊNH N1; N2-1; N2-2; N3 - TB THU THỦY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 4,9607 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 4,2505 100m3
3 Vận chuyển đất phế thải đến bãi đổ thải phạm vi <= 2000m 538,575 m3
4 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 11,5393 100m3
5 Mua đất đắp độ chặt đạt K=0,90 886,79 m3
6 Nilon lót 2.018,23 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 5,4533 100m2
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 2,4836 100m2
9 Xây gạch bê tông không nung, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 446,908 m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4.750,69 m2
11 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 76,37 m2
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 290,06 m3
13 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 24,39 m3
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng kênh, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 1,9696 tấn
15 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,79 m3
16 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,03 m3
17 Nilon tái sinh 3,59 m2
18 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1591 100m2
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,9 m2
B KÊNH TB THU THỦY - CỐNG LẤY NƯỚC KÊNH THU THỦY N2-1 (SL: 04 cái)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,52 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,92 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0444 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,244 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 8 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 12 cái
7 Bạt cao su lót 9,2 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 1,2 m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,08 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0128 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình 0,038 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 1,2 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,056 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,258 100m3
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,326 100m3
C KÊNH TB THU THỦY - CỐNG LẤY NƯỚC KÊNH THU THỦY N2-2 (SL: 03cái)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,99 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,41 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0306 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,183 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 6 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 9 cái
7 Bạt cao su lót 6,09 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,9 m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,06 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0096 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình 0,0285 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,9 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,042 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1935 100m3
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2445 100m3
D KÊNH TB THU THỦY-CỬA CHIA NƯỚC(SL:03)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,99 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,66 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0306 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,072 100m2
5 Bạt cao su lót 4,89 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,9 m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,06 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0096 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình 0,0285 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,9 m2
E KÊNH TB THU THỦY - CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:04)
1 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 8 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 12 cái
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 4,2 m3
4 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 5,6 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1712 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,3488 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,056 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,258 100m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,326 100m3
F KÊNH TB THU THỦY - CỐNG LẤY NƯỚC 3 ĐỐT (SL:01)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,33 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,47 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0102 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,061 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 3 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 5 cái
7 Bạt lót cao su 2,03 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,3 m2
9 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,02 m3
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0032 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình 0,0095 tấn
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,3 m2
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,021 100m3
14 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,0968 100m3
15 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1223 100m3
G TB THU THỦY - KÊNH NỐI TIẾP
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,1448 100m3
2 Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.700m 14,48 m3
3 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,633 100m3
4 Mua đất để đắp độ chặt đạt 0.90 69,63 m3
5 Nilon lót 54,86 m2
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1585 100m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1771 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 14,19 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 141,61 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,73 m2
11 Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 200 1,73 m3
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1389 tấn
13 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 9,49 m3
H KÊNH N1; N2 - TB YÊN PHÚ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,4995 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 4,3009 100m3
3 Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 4.100m 394,019 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 8,5175 100m3
5 Mua đất để đắp độ chặt đạt K=0,90 548,77 m3
6 Nilon lót 1.363,03 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,6666 100m2
8 Xây gạch bê tông, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 307,554 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3.378,44 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 47,5 m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 169,51 m3
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 0,15 m3
13 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn 0,091 tấn
14 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp 0,03 100m2
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công 5 cái
I KÊNH TB YÊN PHÚ - CỐNG LẤY NƯỚC (SL:01)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,28 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,48 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0094 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm 0,061 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 2 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 3 cái
7 Bạt lót cao su 1,79 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,3 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,014 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,083 100m3
11 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0815 100m3
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,02 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0028 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình 0,0088 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,28 m2
J KÊNH TB YÊN PHÚ - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=2.0m(D32; D36)(SL:02)
1 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm 4 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 6 cái
3 Nilon lót 2,04 m2
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,4 m3
5 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,48 m3
6 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0268 100m2
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,029 100m2
8 Đào xúc đất, đất cấp II 4,28 m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,0428 100m3
10 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 1 m2
K KÊNH TB YÊN PHÚ - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=5.0m (SL:04+02=6)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 12 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 12 cái
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 6,3 m3
4 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 8,4 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,2568 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,5232 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,084 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,498 100m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,489 100m3
L KÊNH TB YÊN PHÚ - CỐNG QUA ĐƯỜNG L=7.50m(SL:01)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 3 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 3 cái
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 1,05 m3
4 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,4 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0428 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,0872 100m2
7 Đắp đất công trình ,độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1613 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,021 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,1245 100m3
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,1223 100m3
M KÊNH TB YÊN PHÚ - CỬA CHIA NƯỚC (SL:01)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,28 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 0,23 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0094 100m2
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn mái bờ kênh mương 0,024 100m2
5 Bạt cao su lót 1,39 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,3 m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,02 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0028 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình 0,0088 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,28 m2
N KÊNH TB VÕNG NHÃN N1; N2
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,9129 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 4,6788 100m3
3 Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 2.300m 438,078 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 8,2363 100m3
5 Mua đất để đắp độ chặt đạt K=0,90 4,849 m3
6 Nilon lót 1.742,04 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 4,6865 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 393,077 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 4.317,89 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 61,01 m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 216,64 m3
O KÊNH N1 TB VÒNG NHÃN - CỐNG LẤY NƯỚC(SL:03)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,84 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,44 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0282 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,183 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 6 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 9 cái
7 Bạt cao su lót 5,37 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,9 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,042 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,249 100m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,2445 100m3
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,06 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0084 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình 0,0264 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,84 m2
P KÊNH TB VÒNG NHÃN - CỬA CHIA NƯỚC 40X60 (SL:09)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,52 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 2,07 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0846 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,216 100m2
5 Bạt cao su lót 12,51 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,7 m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0252 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình 0,0792 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,52 m2
Q KÊNH TB VÒNG NHÃN-CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:02)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 4 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 4 cái
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 2,1 m3
4 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 150 2,8 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0856 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,1744 100m2
7 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,157 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,028 100m3
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,166 100m3
10 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,163 100m3
R KÊNH N1, N2 TB ĐỒNG RŨI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 3,0309 100m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 2,5611 100m3
3 Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.600m 328,701 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 5,6422 100m3
5 Mua đất để đắp độ chặt đạt K=0,90 390,15 m3
6 Nilon lót 1.263,27 m2
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 3,3992 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 285,046 m3
9 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 3.131,19 m2
10 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 44,23 m2
11 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 157,1 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 0,8097 100m3
13 Mua đất để đắp 86,63 m3
14 Vận chuyển phế thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.600m 80,97 m3
S KÊNH TB ĐỒNG RŨI - CỐNG LẤY NƯỚC(SL:2)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 0,56 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 1,12 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0188 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,122 100m2
5 Lắp đặt ống bê tông đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 4 đoạn ống
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 6 cái
7 Bạt cao su lót 3,58 m2
8 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,6 m2
9 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,028 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,166 100m3
11 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,163 100m3
12 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,04 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0056 tấn
14 Gia công cột bằng thép hình 0,0176 tấn
15 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 0,56 m2
T KÊNH TB ĐỒNG RŨI- CỬA CHIA NƯỚC 40X60 (SL:9)
1 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,52 m3
2 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 2,07 m3
3 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0846 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,216 100m2
5 Bạt cao su lót 12,51 m2
6 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 2,7 m2
7 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,18 m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,0252 tấn
9 Gia công cột bằng thép hình 0,0792 tấn
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 2,52 m2
U KÊNH TB ĐỒNG RŨI - CỐNG QUA ĐƯỜNG (SL:02)
1 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 400mm 4 đoạn ống
2 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính 400 4 cái
3 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 2,1 m3
4 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 2,8 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0856 100m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm 0,1744 100m2
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,028 100m3
8 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 0,166 100m3
9 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 0,163 100m3
V TRẠM BƠM THU THỦY
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 8,02 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 17,87 m3
3 Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.700m 25,9 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,43 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,55 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1453 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,826 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6188 100m2
9 Xây gạch bê tông không nung, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,03 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,59 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 18,38 m3
12 Nilon 30,17 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 28,9 m2
14 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,9 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0195 100m2
16 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 0,05 m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 3,92 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0689 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4111 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,522 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,9 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0801 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4157 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,3249 100m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,67 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4443 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,4672 100m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,71 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0582 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0888 100m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,04 m3
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 0,76 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0213 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0772 100m2
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,91 m3
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 7,3 m2
38 Gia công lan can 0,1413 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt 7,73 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,21 m2
41 Gia công cột bằng thép hình 0,0774 tấn
42 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 21,7 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 143,02 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 102,62 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 76,74 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 102,62 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 143,02 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,72 m2
50 Ống nhựa thoát nuóc fi90 17 m
51 Cút nhựa fi90 6 cái
52 Đai ống 10 cái
53 Quả cầu chắn rác 2 cái
54 Ống nhựa thoát nuóc fi48 3 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 22,88 m
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4375 tấn
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,92 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1775 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,87 m2
61 Móc cửa 10 cái
62 Khóa cửa 1 cái
63 Bản lề 52 cái
64 Vít + nở M8 40 cái
65 Gia công xà gồ thép 0,0839 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép 0,0839 tấn
67 Thép V50x50x5mm 0,1469 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2492 100m2
70 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,82 m3
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 32,08 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,44 m2
73 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 10 rọ
74 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 11,08 100m
75 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,95 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4699 tấn
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0689 100m2
78 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,81 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,2232 tấn
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,238 100m2
81 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 2,35 m3
82 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 105,31 m3
83 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 17,79 m2
84 Đá dăm lót 1x2 24,39 m3
85 Ống thoát nước fi48 53,28 m
86 Vải lọc 18 m2
87 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,71 m3
88 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,02 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3366 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3162 tấn
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0666 100m2
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2976 100m2
93 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,83 m3
94 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ ống hút, vữa XM mác 75 3,69 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 31,26 m2
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 4,1719 100m3
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,2566 100m3
98 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 0,7207 100m3
99 Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.7km, đất cấp I 0,2566 100m3
100 Đào san đất, đất cấp II 0,5186 100m3
101 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,1229 100m3
102 Vữa lót M100 2,5 m3
103 Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.7km, đất cấp II 2,5799 100m3
104 Mua cọc bạch đàn nẹp ngang 174,54 m
105 Đóng cọc bạch đàn phần không ngập 4,7432 100m
106 Đóng cọc bạch đàn phần ngập 5,0568 100m
107 Đắp bao tải đất 70,69 m3
108 Phá đê quây 0,7069 100m3
109 Dây thép buộc 31,3404 kg
110 Bơm nước hố móng 2 ca
111 Nhổ cọc 5,0568 100m
112 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 4 bộ
113 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 4 bộ
114 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 40 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 10 m
119 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 30 m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
121 Đế âm bảng điện 2 cái
122 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
123 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m 2 cái
124 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 19 m
125 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 2,25 m
126 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
127 Bulon M10x80 1 bộ
128 Hồ lô sứ 2 bộ
129 Kiên kết hàn 1,9 kg
W TB YÊN PHÚ
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá 22,41 m3
2 Vận chuyển gạch, đá phá dỡ ra bãi đổ thải phạm vi <= 4.100m 22,41 m3
3 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,43 m3
4 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,55 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1453 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,826 tấn
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6188 100m2
8 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,03 m3
9 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,68 m3
10 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 4,49 m3
11 Nilon 44,93 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 30,16 m2
13 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 0,45 m3
14 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0098 100m2
15 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 3,92 m3
16 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 0,02 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0689 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m 0,4111 tấn
19 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,522 100m2
20 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,95 m3
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0817 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4256 tấn
23 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,3291 100m2
24 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,8 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4523 tấn
26 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,4798 100m2
27 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,71 m3
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0582 tấn
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0888 100m2
30 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,04 m3
31 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 0,76 m3
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cầu thang, đường kính >10 mm, cao <=4 m 0,0213 tấn
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0772 100m2
35 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,91 m3
36 Lát đá bậc cầu thang 7,3 m2
37 Gia công lan can 0,1413 tấn
38 Lắp dựng lan can sắt 7,73 m2
39 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,21 m2
40 Tấm đan thép hình 0,0774 tấn
41 Xây gạch bê tông không nung , xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 21,7 m3
42 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5 m3
43 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 143,02 m2
44 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 102,62 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 78,63 m2
46 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 102,62 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 134,04 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 47,98 m2
49 Ống nhựa thoát nuóc fi90 17 m
50 Cút nhựa fi90 6 cái
51 Đai ống 10 cái
52 Quả cầu chắn rác 2 cái
53 Ống thoát nước fi48 1,5 m
54 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 22,88 m
55 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4375 tấn
56 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,92 m2
57 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1775 tấn
58 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,87 m2
60 Móc cửa 10 cái
61 Khóa cửa 1 cái
62 Bản lề 52 cái
63 Vít + nở M8 40 cái
64 Sản xuất xà gồ thép 0,0839 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép 0,0839 tấn
66 Thép v 50x50x5mm 0,1469 tấn
67 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11 m2
68 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2492 100m2
69 Xây gạchbê tông không nung đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,82 m3
70 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 32,08 m2
71 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,44 m2
72 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 10 rọ
73 Đóng cọc tre chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 10,42 100m
74 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,35 m3
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,4078 tấn
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0644 100m2
77 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,81 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2232 tấn
79 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,238 100m2
80 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 2,21 m3
81 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 102,47 m3
82 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 17,79 m2
83 Đá dăm lót 1x2 23,64 m3
84 Ống thoát nước fi48 53,28 m
85 Vải lọc 18 m2
86 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,39 m3
87 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,86 m3
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2292 tấn
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3125 tấn
90 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0558 100m2
91 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2912 100m2
92 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,62 m3
93 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 1,62 m3
94 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 13,68 m2
95 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 0,79 m3
96 Nilon tái sinh 2,33 m2
97 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,1011 100m2
98 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,84 m2
99 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,038 tấn
100 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 3,7007 100m3
101 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,3572 100m3
102 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 1,3515 100m3
103 Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi<=4.1km, đất cấp I 1,3572 100m3
104 Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <=4.1km, đất cấp II 1,5819 100m3
105 San ủi mặt bằng 0,1943 100m3
106 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0148 100m3
107 Vữa lót M100 2,5 m3
108 Mua cọc bạch đàn nẹp ngang 190,92 m
109 Đóng cọc bạch đàn phần không ngập 5,1788 100m
110 Đóng cọc bạch đàn phần ngập 5,5212 100m
111 Đắp bao tải đất 53,78 m3
112 Phá đê quây 0,5378 100m3
113 Dây thép buộc 34,2186 kg
114 Bơm nước hố móng 2 ca
115 Nhổ cọc 5,5212 100m
116 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 4 bộ
117 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 4 bộ
118 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
119 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
120 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
121 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 40 m
122 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 10 m
123 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 30 m
124 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
125 Đế âm bảng điện 2 cái
126 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
127 Lắp đặt kim thu sét dài0.8m 2 cái
128 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 19 m
129 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 2,25 m
130 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
131 Bulon M10x80 1 bộ
132 Hồ lô sứ 2 bộ
133 Kiên kết hàn 2,11 kg
X TB VÒNG NHÃN – NHÀ TRẠM
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 45,6 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá 47,83 m3
3 Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ ra bãi đổ thải phạm vi <= 2.300m 93,43 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,91 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 14,1 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1626 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,9213 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6894 100m2
9 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,62 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,99 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 7,68 m3
12 Nilon 63,84 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 37,38 m2
14 Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 1,35 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0293 100m2
16 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 0,07 m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 3,92 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0689 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4111 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,522 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 3,43 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0948 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4826 tấn
24 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn kim loại, ván khuôn tường, cột vuông, cột chữ nhật, xà dầm, giằng, cao <=16 m 0,3752 100m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 5,91 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,533 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,5909 100m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,71 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0582 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0888 100m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,04 m3
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 0,76 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0213 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0772 100m2
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,91 m3
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 7,3 m2
38 Gia công lan can 0,1413 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt 7,73 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,21 m2
41 Gia công cột bằng thép hình 0,1161 tấn
42 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 25,95 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,56 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 165,14 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 122,64 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 92,85 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 122,64 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 165,14 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 57,83 m2
50 Ống nhựa thoát nuóc fi90 17 m
51 Cút nhựa fi90 6 cái
52 Đai ống 10 cái
53 Quả cầu chắn rác 2 cái
54 Ống thoát nước fi48 4,5 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 25,68 m
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4375 tấn
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,92 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1775 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,87 m2
61 Móc cửa 10 cái
62 Khóa cửa 1 cái
63 Bản lề 52 cái
64 Vít + nở M8 40 cái
65 Gia công xà gồ thép 0,1066 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép 0,1066 tấn
67 Thép V50x50x5 0,1469 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,3127 100m2
70 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,95 m3
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 38,97 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 12,84 m2
73 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 10 rọ
74 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 12,8 100m
75 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 6,53 m3
76 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,081 100m2
77 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,66 m3
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,6258 tấn
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,297 tấn
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2776 100m2
81 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 1,36 m3
82 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 90,34 m3
83 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 28,12 m2
84 Đá dăm lót 1x2 21,16 m3
85 Vải lọc 19 m2
86 Ống thoát nước fi48 152 m
87 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 5,27 m3
88 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 3,44 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,2488 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,3509 tấn
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,072 100m2
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,3438 100m2
93 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,53 m3
94 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 6,93 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 58,61 m2
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 4,4935 100m3
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 1,5799 100m3
98 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95 1,136 100m3
99 Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 2.3km, đất cấp I 1,5799 100m3
100 Vận chuyển Đất thải ra bãi đổ thải phạm vi <= 2.3km, đất cấp II 2,5056 100m3
101 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp II 0,405 100m3
102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,039 100m3
103 Vữa lót M100 2,5 m3
104 Mua cọc bạch đàn nẹp ngang 174,6 m
105 Đóng cọc bạch đàn phần không ngập 3,0576 100m
106 Đóng cọc bạch đàn phần ngập 6,7424 100m
107 Đắp bao tải đất 64,02 m3
108 Phá bao tải đất đê quây 0,6402 100m3
109 Dây thép buộc 31,3404 kg
110 Bơm nước hố móng 2 ca
111 Nhổ cọc 6,7424 100m
112 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 4 bộ
113 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 4 bộ
114 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 40 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 10 m
119 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 30 m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
121 Đế âm bảng điện 2 cái
122 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
123 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 0,8m 2 cái
124 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 19 m
125 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 2,25 m
126 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
127 Bulon M10x80 1 bộ
128 Hồ lô sứ 2 bộ
129 Kiên kết hàn 1,9 kg
130 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 1,49 m3
131 Nilon tái sinh 4,4 m2
132 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,18 100m2
133 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựa 0,61 m2
134 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm 0,0917 tấn
Y TB ĐỒNG RŨI
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép 21,79 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn 41,92 m3
3 Vận chuyển gạch, đá, bê tông phá dỡ ra bãi đổ thải phạm vi <= 3.600m 63,71 m3
4 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 3,43 m3
5 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 12,55 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1453 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,826 tấn
8 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,6188 100m2
9 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 4,03 m3
10 Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 1,59 m3
11 Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 6,88 m3
12 Nilon 57,34 m2
13 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 28,9 m2
14 Bê tông bệ máy, đá 2x4, mác 200 0,9 m3
15 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0195 100m2
16 Bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 150 0,05 m3
17 Bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 3,92 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,0689 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m 0,4111 tấn
20 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m 0,522 100m2
21 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 2,9 m3
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0801 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,4157 tấn
24 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m 0,3249 100m2
25 Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 4,67 m3
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m 0,4443 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m 0,4672 100m2
28 Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 0,71 m3
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,0582 tấn
30 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan 0,0888 100m2
31 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 0,04 m3
32 Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 0,76 m3
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m 0,095 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m 0,0213 tấn
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường 0,0772 100m2
36 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 0,91 m3
37 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 7,3 m2
38 Gia công lan can 0,1413 tấn
39 Lắp dựng lan can sắt 7,73 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 6,21 m2
41 Sản xuất tấm đanthép hình 0,0774 tấn
42 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 21,7 m3
43 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 0,5 m3
44 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 143,02 m2
45 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 102,62 m2
46 Trát trần, vữa XM mác 75 76,74 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 102,62 m2
48 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 143,02 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 46,72 m2
50 Ống nhựa thoát nuóc fi90 17 m
51 Cút nhựa fi90 6 cái
52 Đai ống 10 cái
53 Quả cầu chắn rác 2 cái
54 Ống thoát nước fi48 3 m
55 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 22,88 m
56 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,4375 tấn
57 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm 10,92 m2
58 Gia công cửa sắt, hoa sắt 0,1775 tấn
59 Lắp dựng hoa sắt cửa 8,4 m2
60 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 33,87 m2
61 Móc cửa 10 cái
62 Khóa cửa 1 cái
63 Bản lề 52 cái
64 Vít + nở M8 40 cái
65 Gia công xà gồ thép 0,0839 tấn
66 Lắp dựng xà gồ thép 0,0839 tấn
67 Thép V50x50x5,, 0,1469 tấn
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ 11 m2
69 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ 0,2492 100m2
70 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 1,82 m3
71 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 32,08 m2
72 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … 11,44 m2
73 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m trên cạn 10 rọ
74 Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m, đất cấp I 11,02 100m
75 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 4,89 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,3479 tấn
77 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0684 100m2
78 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,94 m3
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,2289 tấn
80 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2298 100m2
81 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 1,36 m3
82 Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 100 84,74 m3
83 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 27,23 m2
84 Đá dăm lót1x2 19,42 m3
85 Ống thoát nước fi48 152 m
86 Vải lọc 19 m2
87 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 3,84 m3
88 Bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 2,77 m3
89 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm 0,1708 tấn
90 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m 0,286 tấn
91 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,0594 100m2
92 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao <= 28m 0,2766 100m2
93 Bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 2,53 m3
94 Xây gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22, xây bệ đỡ óng thoát hút, vữa XM mác 75 4,16 m3
95 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 35,16 m2
96 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II 1,928 100m3
97 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp I 0,3042 100m3
98 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 0,8604 100m3
99 Vận chuyển đất thải ra bãi đổ thải phạm vi<= 3.6km, đất cấp I 0,3042 100m3
100 Vận chuyển đất thải ra bãi đổ thải phạm vi<= 3.6km, đất cấp II 0,2031 100m3
101 Đào san đất trong phạm vi <= 50m, đất cấp II 0,3915 100m3
102 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 0,0345 100m3
103 Vữa lót M100 2,5 m3
104 Mua cọc bạch đàn nẹp ngang 186,6 m
105 Đóng cọc bạch đàn phần không ngập 3,276 100m
106 Đóng cọc bạch đàn phần ngập 7,224 100m
107 Đắp bao tải đất 68,42 m3
108 Phá đê quây 0,6402 100m3
109 Dây thép buộc 33,579 kg
110 Bơm nước hố móng 2 ca
111 Nhổ cọc 7,224 100m
112 Lắp đặt Đèn LED đôi 2X18W-220V có kính chụp bảo vệ 4 bộ
113 Lắp đặt các loại Đèn Compact 1x18w-220v + đui đèn 4 bộ
114 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc 4 cái
115 Lắp đặt ổ cắm đôi 4 cái
116 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe 2 cái
117 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 40 m
118 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 10 m
119 Lắp đặt Cáp lõi đồng (CU/XLPE/PVC) loại 3x35+1x16 30 m
120 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm 50 m
121 Đế âm bảng điện 2 cái
122 Gia công kim thu sét dài 0.8m 2 cái
123 Lắp đặt kim thu sét dài 0.8m 2 cái
124 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm 19 m
125 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm 2,25 m
126 Đóng cọc chống sét đã có sẵn 2 cọc
127 Bulon M10x80 1 bộ
128 Hồ lô sứ 2 bộ
129 Kiên kết hàn 1,9 kg
130 Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 2,57 m3
131 Nilon tái sinh 7,84 m2
132 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài 0,3 100m2
133 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa 0,61 m2
134 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm 0,1603 tấn
Z MUA SẮM VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Máy bơm chính LT 270-12 (TRẠM BƠM THU THỦY) 2 tổ máy
2 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
3 Van một chiều D150 2 bộ
4 ống thép d=200mm 25 m
5 ống thép d=150 21 m
6 Bu lông, đai ốc M20x70 336 bộ
7 Đệm cao su 42 cái
8 Rọ rác 2 cái
9 Cút cong D200 - 30 2 cái
10 Cút cong D200 - 60 2 cái
11 Cút cong D150 - 30 4 cái
12 Cút cong D150 - 90 4 cái
13 Nắp đậy – Tấm thép 4 kg
14 Nắp đậy – Bu lông 2 cái
15 Palăng xích1 tấn 1 cái
16 Cụm treo palăng xích 1 cái
17 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
18 Máy bơm chính LT 270-12 (TRẠM BƠM THU THỦY) 1 tổ máy
19 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
20 Van một chiều D150 1 bộ
21 ống thép d=200mm 12,5 m
22 ống thép d=150 9,6 m
23 Bu lông, đai ốc M20x70 168 bộ
24 Đệm cao su 21 cái
25 Rọ rác 1 cái
26 Cút cong D200 - 30 1 cái
27 Cút cong D200 - 60 1 cái
28 Cút cong D150 - 30 2 cái
29 Cút cong D150 - 90 2 cái
30 Nắp đậy – Tấm thép 2 kg
31 Nắp đậy – Bu lông 1 cái
32 Palăng xích1 tấn 1 cái
33 Cụm treo palăng xích 1 cái
34 Tủ điều khiển và phụ kiện (Khởi động trực tiếp 02 động cơ) 1 bộ
35 Máy bơm chính LT270-12 (TRẠM BƠM VÒNG NHÃN) 3 tổ máy
36 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
37 Van một chiều D150 3 bộ
38 Ống thép d=200mm 30 m
39 Ống thép d=150mm 34 m
40 Bu lông, đai ốc M20x70 504 bộ
41 Đệm cao su 63 cái
42 Rọ rác 3 cái
43 Cút cong D200 - 300 3 cái
44 Cút cong D200 -600 3 cái
45 Cút cong D150 - 300 6 cái
46 Cút cong D150 - 900 6 cái
47 Nắp đậy – Tấm thép 6 kg
48 Nắp đậy – Bu lông 3 cái
49 Palăng xích1 tấn 1 cái
50 Cụm treo palăng xích 1 cái
51 Tủ điều khiển và phụ kiện 1 bộ
52 Máy bơm chính LT270-12 (TRẠM BƠM VÒNG NHÃN) 2 tổ máy
53 Máy bơm mồi BCK 29-510 1 bộ
54 Van một chiều D150 2 bộ
55 Ống thép d=200mm 20 m
56 Ống thép d=150mm 23 m
57 Bu lông, đai ốc M20x70 368 bộ
58 Đệm cao su 46 cái
59 Rọ rác 2 cái
60 Cút cong D200 - 900 2 cái
61 Cút cong D200 - 300 2 cái
62 Cút cong D150 -300 4 cái
63 Cút cong D150 - 900 4 cái
64 Nắp đậy – Tấm thép 4 kg
65 Nắp đậy – Bu lông 2 cái
66 Palăng xích 1 tấn 1 cái
67 Cụm treo palăng xích 1 cái
68 Tủ điều khiển và phụ kiện 1 bộ
69 LẮP ĐẶT THIẾT BỊ Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (TB THU THỦY) 0,015 tấn
70 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,734 tấn
71 Lắp đặt các kết cấu thép khác, 1,734 tấn
72 Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (TB YÊN PHÚ) 0,015 tấn
73 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,422 tấn
74 Lắp đặt kết cấu thép khác. Máng rót, máng chứa, phễu 0,855 tấn
75 Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (TB VÒNG NHẪN) 0,015 tấn
76 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 1,046 tấn
77 Lắp đặt kết cấu thép khác. 2,528 tấn
78 Lắp đặt thiết bị tời điện và Palang điện - thiết bị có khối lượng <=1 tấn (TB ĐỒNG RŨI) 0,015 tấn
79 Lắp đặt các loại máy bơm khác, máy quạt- Máy có khối lượng <=1(tấn) 0,734 tấn
80 Lắp đặt kết cấu thép khác. 1,7 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->