Gói thầu: Gói thầu số 06 (xây dựng) Sửa chữa, cải tạo Bệnh viên Y dược cổ truyền; nội dung công việc theo Quyết định 2114 QĐ-UBND ngày 23 6 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005818-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH XÂY DỰNG ĐÔNG ĐÔ THÀNH |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 (xây dựng) Sửa chữa, cải tạo Bệnh viên Y dược cổ truyền; nội dung công việc theo Quyết định 2114 QĐ-UBND ngày 23 6 2020 của Chủ tịch UBND tỉnh Đồng Nai |
| Số hiệu KHLCNT | 20200961701 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 15:34:00 đến ngày 2020-10-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,629,172,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 99,000,000 VNĐ ((Chín mươi chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO KHỐI TRUNG TÂM | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 2 | Cung cấp, đóng lưới trát tường chống nứt đường kính 5x5 (mm), mạ kẽm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 200 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ giường bệnh, thiết bị y tế ra ngoài hành lang và vận chuyển trở lại trước khi sơn và sau khi sơn hoàn thiện | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | h.thống |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.476,7645 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2.440,0886 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 867,9341 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.605,0107 | m2 |
| 9 | Vệ sinh các cột tròn sơn giả đá bằng dung dịch tẩy rửa | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 889,091 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, chà nhám tường, dầm, trần cột phần diện tích không cạo | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 21.651,3627 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2.640,0886 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.467,7645 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.605,0107 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 867,9341 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 20.225,4965 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 7.985,662 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.033,776 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.033,776 | m2 |
| 19 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ khung nhôm kính + vách kính bằng dung dịch tẩy rửa chuyên dụng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 3.607,84 | m2 |
| 20 | Vệ sinh đánh bóng đá bậc tam cấp, cầu thang | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 21 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.125,344 | m2 |
| 22 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.125,344 | m2 |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.125,344 | m2 |
| 24 | Tháo dỡ cánh cửa để thay ron kính | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.247,94 | m2 |
| 25 | Cung cấp thay ron cao su cửa đi, cửa sổ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4.716 | m |
| 26 | Lắp dựng cánh cửa vào khuôn | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.247,94 | m2 cấu kiện |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 164,78 | m2 |
| 28 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 9,68 | m2 |
| 29 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 37,84 | m2 |
| 30 | Cung cấp cửa đi D8 (thay cửa Dw), khung nhôm, kính mờ 5 ly | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 211,86 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 211,86 | m2 |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông (10x19x39)cm, chiều dày 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 11,448 | m3 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 63 | m2 |
| 34 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 157,038 | m2 |
| 35 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 157,038 | m2 |
| 36 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1,903 | m3 |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,5726 | 100m2 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5,726 | m3 |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,0804 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,3929 | tấn |
| 41 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5,1647 | m3 |
| 42 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 458,897 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 458,897 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 458,897 | m2 |
| 45 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 46 | Tháo dỡ hệ thống cấp, thoát nước, thiết bị vệ sinh bị hư hỏng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | ht |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 3,55 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 3,55 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1,95 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 3,8 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1,68 | 100m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 3,5 | 100m |
| 53 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 54 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 55 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 56 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 57 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 58 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 35 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 55 | cái |
| 60 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 61 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 62 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 70 | cái |
| 63 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 64 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 67 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 68 | Co PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 69 | Tê PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 70 | Lơi PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 71 | Co giảm PVC D114/90 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 72 | Co giảm PVC D42/34 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 73 | Co giảm PVC D34/27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 74 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 63 | cái |
| 75 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 54 | bộ |
| 76 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 77 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 117 | bộ |
| 78 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 76 | bộ |
| 79 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 34 | bộ |
| 80 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 81 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 82 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 83 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 28 | bộ |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15 | bộ |
| 85 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 28 | cái |
| 86 | Lắp đặt gương soi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 46 | bộ |
| 88 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 89 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 91 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 92 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 442,15 | m2 |
| 93 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 442,15 | m2 |
| 94 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 95 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.600 | m |
| 96 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.250 | m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 800 | m |
| 98 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 59 | bộ |
| 100 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 69 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 48 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 64 | bộ |
| 103 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 39,5724 | 100m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 30,36 | 100m2 |
| 105 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - cát các loại | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 58,0685 | m3 |
| 106 | Đào xúc đất | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0 | 0.0 |
| 107 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 58,0685 | m3 |
| 108 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 232,868 | m3 |
| B | CẢI TẠO KHỐI NHÀ KHOA DƯỢC + KHOA PHỤC HỒI CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 2 | Cung cấp, đóng lưới trát tường chống nứt đường kính 5x5 (mm), mạ kẽm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 150 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ giường bệnh, thiết bị y tế ra ngoài hành lang và vận chuyển trở lại trước và sau khi thi công | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 411,2166 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 545,094 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 172,6263 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 340,4164 | m2 |
| 9 | Vệ sinh các cột tròn sơn giả đá bằng dung dịch tẩy rửa | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 306,15 | m2 |
| 10 | Vệ sinh, chà nhám tường, dầm, trần cột phần diện tích không cạo | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4.904,33 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 545,094 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 561,216 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 340,4164 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 172,6263 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4.427,552 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2.096,143 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 261,936 | m2 |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 261,936 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 374,16 | m2 |
| 20 | Thay goăng cao su cửa đi cửa sổ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.014,8 | md |
| 21 | Lắp dựng cửa vào khuôn sau khi lắp ron kính xong | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 374,16 | m2 cấu kiện |
| 22 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ bằng dung dịch tẩy rửa chuyên dụng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 754,8 | m2 |
| 23 | Vệ sinh đánh bóng đá bậc tam cấp, cầu thang | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 24 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 292,408 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 292,408 | m2 |
| 26 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 292,408 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | công |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.900 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.000 | m |
| 31 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 32 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 34 | cái |
| 33 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 25 | bộ |
| 35 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 18 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 77 | bộ |
| 37 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 37 | bộ |
| 38 | Cung cấp máy lạnh 1.5HP | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 39 | Cung cấp máy lạnh 2.0HP | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 40 | Cung cấp ống đồng máy lạnh | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 41 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà treo tường | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 42 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 240 | m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 45 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 141,675 | m2 |
| 46 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 141,675 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 141,675 | m2 |
| 48 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 11cm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 14,52 | m2 |
| 49 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2,2 | m2 |
| 50 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 20,14 | m2 |
| 51 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,836 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,176 | 100m2 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1,01 | m3 |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,0862 | tấn |
| 56 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 79,2 | m2 |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 22 | bộ |
| 60 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 113 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 40mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 69 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 71 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 72 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 73 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 74 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 75 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 76 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 77 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 60 | cái |
| 78 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 25 | cái |
| 79 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 80 | cút PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 81 | Tê PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 40 | cái |
| 82 | Lơi PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 30 | cái |
| 83 | Co giảm PVC D114/90 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15 | cái |
| 84 | Co giảm PVC D42/34 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 85 | Co giảm PVC D34/27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 86 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 146,735 | m2 |
| 87 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 146,735 | m2 |
| 88 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 12,753 | 100m2 |
| 89 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10,7215 | 100m2 |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 91 | Khoan Đục cấy thép sàn (làm mới) vào dầm hiện hữu, có phụ gia bê tông | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 92 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,34 | m3 |
| 93 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,0406 | tấn |
| 94 | Cung cấp, khoan bắn bu long M24 + đai ốc liên kết sàn mái với bản mã cột | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 24 | cái |
| 95 | Gia công cột bằng thép hình | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 96 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,4404 | tấn |
| 97 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 98 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,225 | tấn |
| 99 | Gia công xà gồ thép | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,15 | tấn |
| 101 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,339 | 100m2 |
| 102 | Cung cấp lan can sắt tráng kẽm cầu nối | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can sắt | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,72 | m2 |
| 104 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 31,44 | m2 |
| 105 | Cung cấp, lắp dựng máng xối | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 14,9 | m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,06 | 100m |
| 107 | Đục nhám mặt bê tông | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 17,92 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 21,28 | m2 |
| 109 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2,33 | m3 |
| 110 | Tháo dỡ tay vịn sắt d60 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 39,6 | md |
| 111 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <= 22cm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6,24 | m2 |
| 112 | Xây tường thẳng gạch bê tông (19x19x39)cm, chiều dày 19cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10,1194 | m3 |
| 113 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 94,608 | m2 |
| 114 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 115 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 83,3053 | m2 |
| 116 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 117 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 83,305 | m2 |
| 118 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 39,48 | m2 |
| 119 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 83,305 | m2 |
| 120 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,068 | 100m2 |
| 121 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 150 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,68 | m3 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,0295 | tấn |
| 123 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,1692 | tấn |
| 124 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 264,68 | m2 |
| 125 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 264,68 | m2 |
| 126 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 263,68 | m2 |
| 127 | Cung cấp, lắp dựng vách gỗ ngăn phòng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 303,855 | m2 |
| 128 | Gia công hệ khung dàn | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1,9394 | tấn |
| 129 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1,9394 | tấn |
| 130 | Cung cấp cửa khung nhôm kính | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 182,16 | m2 |
| 131 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 182,16 | m2 |
| C | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA DINH DƯỠNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Cung cấp, đóng lưới trát tường chống nứt đường kính 5x5 (mm), mạ kẽm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị, vật tư ra ngoài hành lang và vận chuyển trở lại trước và sau khi thi công | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 178,0565 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 123,198 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 74,0962 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 70,006 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, chà nhám tường, dầm, trần cột phần diện tích không cạo | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.361,1723 | m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 178,0565 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 123,198 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 74,0962 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 70,006 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 986,471 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 894,5906 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 182,46 | m2 |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 182,46 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 182,46 | m2 |
| 19 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ bằng dung dịch chuyên dụng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 224,16 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 112,08 | m2 |
| 21 | Thay goăng cao su cửa đi và cửa sổ nhôm kính | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 239,2 | md |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 112,08 | m2 cấu kiện |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 82,08 | m2 |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4,3848 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 3,8808 | 100m2 |
| 27 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 600 | m |
| 30 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 32 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 35 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 36 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 19,47 | m2 |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 51 | Co PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 52 | Tê PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lơi PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 54 | Co giảm PVC D114/90 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Co giảm PVC D42/34 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 56 | Co giảm PVC D34/27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 59 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,..) | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 64 | Van khóa 1 chiều D42 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 12,32 | m2 |
| 66 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 67 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 68 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,288 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,336 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,0444 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,0284 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,0063 | tấn |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 75 | Sx cửa đi khung nhôm, kính mờ 5 ly | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,12 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 39,53 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 39,53 | m2 |
| D | CẢI TẠO, SỬA CHỮA KHOA CHỐNG NHIỄM KHUẨN | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 2 | Cung cấp, đóng lưới trát tường chống nứt đường kính 5x5 (mm), mạ kẽm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 100 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ thiết bị, vật tư ra ngoài hành lang và vận chuyển trở lại trước và sau khi thi công | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 69,258 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 59,87 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 56,2386 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 9 | Vệ sinh, chà nhám tường, dầm, trần cột phần diện tích không cạo | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 584,1454 | m2 |
| 10 | Vệ sinh cột tròn sơn giả đá: | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 26,376 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 169,258 | m2 |
| 12 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 59,87 | m2 |
| 13 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 56,2386 | m2 |
| 14 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 12,96 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 364,15 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 518,322 | m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 102,54 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 102,54 | m2 |
| 19 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 102,54 | m2 |
| 20 | Vệ sinh cửa đi và cửa sổ bằng dung dịch chuyên dụng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 75,04 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 28,8 | m2 |
| 23 | Tháo dỡ cánh cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 37,52 | m2 |
| 24 | Thay goăng cao su cửa đi, cửa sổ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 108 | md |
| 25 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 108 | m2 cấu kiện |
| 26 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện bị hư hỏng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 27 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 30 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 31 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí nổi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 34 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 35 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 36 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,64 | m2 |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 25mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 46 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Co PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 51 | Tê PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lơi PVC D27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Co giảm PVC D114/90 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 54 | Co giảm PVC D42/34 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 55 | Co giảm PVC D34/27 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 56 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 57 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 58 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh,...) | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 59 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 60 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 61 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 62 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 63 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 64 | Van khóa 2 chiều D42 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2 | 0.0 |
| 65 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6,16 | m2 |
| 66 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=22cm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 67 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường <=11cm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4,4 | m2 |
| 68 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,144 | m3 |
| 69 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,168 | m3 |
| 70 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao <= 28m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,0224 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,0144 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,0033 | tấn |
| 73 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 74 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 75 | Sx cửa đi khung nhôm, kính mờ 5 ly | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 7,92 | M2 |
| 76 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 7,92 | m2 |
| 77 | Tháo dỡ trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 78 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| E | CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ BẢO VỆ, HÀNG RÀO, NHÀ XE NHÂN VIÊN, NHÀ XE Ô TÔ, NHÀ PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,474 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5,148 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 3,256 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2,128 | m2 |
| 5 | Vệ sinh, chà nhám tường, dầm, trần cột phần diện tích không cạo | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 72,8073 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5,148 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 15,474 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2,128 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 3,256 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 36,38 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 62,4333 | m2 |
| 12 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 13 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 9,45 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1,794 | m2 |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1,794 | m2 |
| 17 | Thay thế goăng cao su cửa | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 16 | md |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 448,9814 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 208,9398 | m2 |
| 20 | Vệ sinh, chà nhám tường, dầm, trần cột phần diện tích không cạo | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1.535,1495 | m2 |
| 21 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 448,9814 | m2 |
| 22 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 208,9398 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 2.193,0707 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 286,3422 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 286,3422 | m2 |
| 26 | Vệ sinh, đánh bóng đá ốp bảng tên bệnh viện | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 191,44 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 191,44 | m2 |
| 29 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 68,976 | m2 |
| 30 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 72,558 | m2 |
| 31 | Vệ sinh, chà nhám tường, dầm, trần cột phần diện tích không cạo | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 463,176 | m2 |
| 32 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 72,558 | m2 |
| 33 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 68,976 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 229,92 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 377,79 | m2 |
| 36 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1,248 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1,248 | m2 |
| 38 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện <=100 kg | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 628 | cấu kiện |
| 40 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 56,52 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5,6 | m3 |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 0,65 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 628 | cái |
| 44 | tháo dỡ hệ thống trụ đèn, bóng đèn bị hư hỏng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | HT |
| 45 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cột |
| 46 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=3,2m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 6 | cần đèn |
| 47 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | 1 bộ |
| 48 | Cung cấp đèn Led chiếu sáng đường D CSD02L 150W | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 10 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cột đèn bằng thủ công, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 7 | cột |
| 50 | Cung cấp lắp đặt đèn cầu trang trí 3 bóng | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 21 | bóng |
| 51 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 53 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 17 | bộ |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 17 | cái |
| F | SỬA CHỮA HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt thiết bị đầu báo và đầu báo cháy | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 3 | 10 đầu |
| 2 | Lắp đặt chuông báo cháy | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5 | 5 chuông |
| 3 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5 | 5 nút |
| 4 | Cung cấp lắp đặt nút ấn khẩn cấp | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 1 | 5 đèn |
| 6 | Dây tín hiệu đèn báo cháy 4R | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 700 | M |
| 7 | Dây tín hiệu đèn báo cháy 2R | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 700 | M |
| 8 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 450 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo mô tả Chương V của E-HSMT | 300 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi