Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005953-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải Hải Phòng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936820 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn chi các hoạt động kinh tế năm 2020 của Sở Giao thông vận tải |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:28:00 đến ngày 2020-10-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,957,739,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Nâng cổ ga thu nước | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông cổ ga, vận chuyển đi đổ | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 3,44 | m3 |
| 2 | Xây dựng cải tạo nâng cổ ga | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 18 | cái |
| B | Cải tạo mặt đường | |||
| 1 | Phá bê tông bậc lên xuống, tấm đan rãnh và vận chuyển đi đổ | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 55,461 | m3 |
| 2 | Vá mặt đường bằng bê tông nhựa nguội, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4cm | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 1.712 | m2 |
| 3 | Đào 15cm kết cấu mặt đường cũ, vận chuyển đổ đi và lu lèn lại mặt đường | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 260,76 | m2 |
| 4 | Làm lớp móng cấp phối đá dăm loại 1 dày 15cm | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 260,76 | m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám, tiêu chuẩn 1,0 kg/m2 | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 260,76 | m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường tiêu chuẩn 0,5 kg/m2 | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 4.409,85 | m2 |
| 7 | Rải bê tông nhựa C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 6 cm | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 1.384,27 | m2 |
| 8 | Rải bê tông nhựa C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 5 cm | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 1.318,51 | m2 |
| 9 | Rải bê tông nhựa C12,5 mặt đường, chiều dày đã lèn ép 4 cm | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 1.967,83 | m2 |
| C | Đan rãnh, tấm đan | |||
| 1 | Sản xuất và lắp đặt đan rãnh | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 1.552,5 | m |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt tấm đan composite | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 39 | cái |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt viên thoát nước | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 32 | viên |
| D | Ga thoát nước hồ A Thượng Lý | |||
| 1 | Xây dựng hố ga (đào móng, móng, thân ga, vận chuyển đất thừa đi đổ) | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 7 | Hố ga |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 328,524 | m2 |
| E | Thay thế bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông và vận chuyển đổ đi | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 22,0611 | m3 |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa loại I (23x26x100cm) | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 231,08 | m |
| 3 | Sản xuất và lắp đặt bó vỉa loại II (23x26x50cm) | Chương V- E-HSMT và TKBVTC | 70,24 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi