Gói thầu: Thi công xây dựng: Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa xã Mỹ Thành

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003595-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thành
Tên gói thầu Thi công xây dựng: Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa xã Mỹ Thành
Số hiệu KHLCNT 20201003522
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 17:41:00 đến ngày 2020-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,701,647,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VĂN HÓA XÃ
B PHẦN HIỆN TRẠNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,285 100m2
2 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5494 100m2
3 Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7005 tấn
4 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,7806 m2
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,2212 m2
6 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,272 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,272 m2
8 Cạo rỉ các kết cấu thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,272 m2
9 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5996 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,6106 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,8376 m2
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 251,0182 m2
13 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,7458 m2
14 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1018 m2
15 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,792 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,32 m2
17 Phá dỡ nền - Nền láng vữa Granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,48 m2
18 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,4272 m2
19 Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1544 m3
20 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,364 m3
21 Vệ sinh chân móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,9 m2
22 Tháo dỡ bệ xí Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
23 Tháo dỡ chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
24 Tháo dỡ chậu tiểu Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
25 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,713 m3
26 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,713 m3
27 Chi phí tháo dỡ hệ thống điện củ và lắp đặt lại khi tháo dỡ trần 1 tb
C PHẦN SỮA CHỮA
1 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,033 m3
2 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0076 100m2
3 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,7806 m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,7806 m2
5 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7005 tấn
6 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7005 tấn
7 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5494 100m2
8 Sản xuất máng thoát nước mưa mái xuyên loại tôn kẽm dày 3li chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,12 m
9 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,3621 m2
10 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,3838 m2
11 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,1018 m2
12 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,76 m2
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,432 m3
14 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,9 m2
15 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,42 m2
16 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,6106 m2
17 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 743,8376 m2
18 Sản xuất hoa sắt cửa, đan ô vuông theo thiết kê, bao gồm vật liệu nhân công, tính sửa chữa 15% Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2408 m2
19 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,272 m2
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,272 m2
21 Gia công chỉnh sửa cửa, bao gồm thay ổ khóa, bản lề, tay nắm, các thanh mói mọt hư hỏng, kính trắng v.v Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,9098 m2
22 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 84,5492 1m2 cấu kiện
23 Sản xuất cửa nhôm kính mờ hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,5456 m2
24 Lắp dựng cửa vào khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,52 1m2 cấu kiện
25 Sản xuất và lắp dụng nẹp chỉ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,84 m
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 165,5996 m2
27 Đóng trần tấm Prima khung nhôm nỗi chi tiết theo thiết kế, liên kết vít và keo chống gió giật Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,7 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 V 51,48 m2
29 Sản xuất và lắp dựng chữ Inox mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA XÃ MỸ THÀNH" Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
30 Sản xuất huy hiệu bằng đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
31 Lắp đặt quạt trần PANASONIC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
32 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
33 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
34 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
35 Lắp đặt đèn trang trí âm trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 bộ
36 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
37 Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
38 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
39 Lắp đặt ô cắm đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
40 Lắp đặt công cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
41 Mặt nạ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
42 Sản xuất và lắp đặt Đế đơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
43 Sản xuất và lắp đặt Đế đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3
44 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
D CỨU HỎA
1 Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bảng
2 Bình bột MFZ8 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
3 Bình khí CO2-MT5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
E CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH
1 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
2 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
3 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
5 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt chậu tiểu nữ 2 bộ
9 Vách ngăn tiểu nam compact Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,59 m2
10 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt ống nhựa miệng Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
13 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
14 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
15 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
16 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 100m
17 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
18 Lắp đặt ống nhựa Đường kính 76mm, thoát nước mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,417 100m
19 Lắp đặt co nhựa Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
20 Lắp đặt co nhựa Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
21 Lắp đặt co nhựa Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
22 Lắp đặt co nhựa Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
23 Lắp đặt co nhựa giảm Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
25 Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
26 Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
27 Lắp đặt Tê nhựa giảm Đường kính 27/21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
28 Lắp đặt cút nhựa ren trong Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
29 Nắp bịt ren trong ĐK 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
30 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
32 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
33 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
34 Lắp đặt măng sông nhựa giảm - Đường kính 42/27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
35 Rắc co uPVC D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
36 Rắc co uPVC D42 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
37 Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
38 Lắp đặt van đồng - Đường kính 42mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
39 Van gạt Inox D21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
40 Lắp đặt bể nước Inox 1m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bể
41 Phao cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
43 Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
44 Lắp đặt cút nhựa Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
45 Lắp đặt Y nhựa Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
46 Lắp đặt Y nhựa giảm Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
47 Lắp đặt lơi nhựa Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
48 Lắp đặt Lơi nhựa miệng Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
49 Lắp đặt Lơi nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 25 cái
50 Lắp đặt Lơi nhựa giảm - Đường kính 90/60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
51 Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
52 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
53 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
54 Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
55 Hút hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hầm
56 Sửa chữa trám trít hầm cầu, ngăm nước chống thấm cải tào hầm cầu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 hầm
57 Vật liệu phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tb
F TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA XÃ
G 1/ THÁO DỠ
1 Phá dỡ hàng rào chông sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,6452 m2
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,25 m2
3 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,924 m2
4 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2513 m3
5 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,549 m3
6 Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 m3
7 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,0144 m3
8 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1368 m3
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,2 m2
10 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6235 m3
11 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,6235 m3
H SỬA CHỮA
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,517 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6672 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1173 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6095 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5824 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3165 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1351 tấn
8 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0153 tấn
9 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
10 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m3
11 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,811 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,3259 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,362 m3
14 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6107 100m2
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3407 tấn
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 239,9468 m2
17 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 383,4936 m2
18 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,606 m2
19 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,64 m
20 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 783,76 m2
21 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,312 m2
22 Sản xuất chông sắt hàng rào chi tiết theo thiết kế bao gồm vật liệu, nhân công, máy, sơn 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,1 m
23 Sản xuất cửa sắt cổng mở chi tiết theo thiết kế bao gồm vật liệu nhân, công máy, sơn 3 nước chống gỉ, bản lề, bách ổ khóa và ray cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,96 m2
24 Lắp đặt đèn D200, bao gồm phụ kiện khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
25 Lắp đặt đèn D300, bao gồm phụ kiện khung sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
26 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
27 Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
28 Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 242 m
29 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
30 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
31 Lắp đặt cầu chì Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
I TƯỜNG RÀO UBND XÃ ĐOẠN GIÁP NHÀ DÂN
J THÁO DỠ
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,02 m2
2 Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3102 m3
3 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0296 m3
4 Phá dỡ móng xây đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,746 m3
5 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7755 m3
6 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8613 m3
7 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,8613 m3
K SỬA CHỮA
1 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
2 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,113 100m2
3 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0222 tấn
4 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1029 tấn
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,208 100m2
7 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0945 tấn
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,119 m3
9 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,119 m3
10 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
11 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2355 m3
12 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,13 m3
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3164 100m2
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,086 tấn
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,532 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 116,53 m2
17 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0675 m2
18 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 174,4975 m2
19 Sản xuất chông sắt hàng rào chi tiết theo thiết kế bao gồm vật liệu, nhân công, máy, sơn 3 nước chống gỉ Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,25 m
L BIA ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG
1 Phá dỡ hàng rào lưới B40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,4 m2
2 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,2685 m2
3 Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1176 m3
4 Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,3445 m2
5 Phun chữ trên đá granic và huy hiệu " ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN ĐÂN XÃ MỸ THÀNH" + "HUY HIỆU" Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 tb
6 Sản xuất và lắp dựng trụ Inox trang chí với dây xích bao quanh khuôn viên ban anh hùng lực lượng vũ trang, trụ Inox D90 dày 1,2li cao 950mm, cầu D100, dây xích inox rộng xích 26mm, dày 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m
M ĐIỆN NGOÀI TRỜI
1 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m, Sản xuất vá lắp đặt tủ điện chi tiết theo thiết kế, bao gồm các phụ kiện kèm theo, như apstomat, con tác, cầu chì v.vv Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
2 Sản xuất và lắp đặt trụ điện chiếu sáng đền chùm chi tiết theo thiết kế Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 trụ
3 Lắp đặt đèn pha led 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,152 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,112 100m2
6 Khung bu lông M24x340x340x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
7 Gia công, đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cọc
8 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,68 m3
9 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 m
10 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,5 m
11 Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 m
12 Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 132,55 m
13 Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
14 Kéo rải dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 143,4 m
N LÁT GẠCH VỈA HÈ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC
O .1. Công tác nền móng:
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,61 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,522 100m3
3 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,074 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,074 100m3
5 Vận chuyển đất 3,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, ĐGx3,1 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,074 100m3/1km
P .2. Mặt đường mở rộng
1 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,075 100m2
2 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,166 100m2
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,502 m3
Q .3. Thoát nước:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,223 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,171 100m3
3 Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
4 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm, HVH Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 1 đoạn ống
5 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm, HVH Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 1 đoạn ống
6 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,952 m3
7 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,531 100m2
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,44 m3
9 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,082 m3
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,268 100m
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,089 100m2
12 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,284 tấn
13 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 m3
14 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
15 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,033 1m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m3
17 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,32 m3
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,056 tấn
19 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,278 tấn
20 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,36 100m2
21 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,163 m3
22 Gia công nắp gra thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
23 Lắp đặt nắp gra thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,413 tấn
24 Cung cấp bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
R .3. Vỉa hè đường
1 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,575 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,293 m3
3 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá Granite KT: (200x250x1000)mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 m
4 Lát vỉa hè đường gạch Bloock KT: (30x30x5)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 871,47 m2
5 Lát đá Granite KT: (30x60x3)cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,4 m2
6 Cắt gạch, đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,819 10m
S .4. Sân bê tông nhà văn hoá
1 Rải bạt nhựa lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,595 100m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,952 m3
3 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,508 10m
4 Xoa mặt sân Mô tả kỹ thuật theo chương V 459,519 m2
T HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG CHI
1 Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh 1 %
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->