Gói thầu: Thi công xây dựng: Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa xã Mỹ Thành
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003595-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Mỹ Thành |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng: Nâng cấp, sửa chữa nhà văn hóa xã Mỹ Thành |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003522 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 17:41:00 đến ngày 2020-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,701,647,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VĂN HÓA XÃ | |||
| B | PHẦN HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,285 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5494 | 100m2 |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | tấn |
| 4 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,7806 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,2212 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,272 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,272 | m2 |
| 8 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,272 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5996 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,6106 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,8376 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 251,0182 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,7458 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1018 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,792 | m2 |
| 16 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 154,32 | m2 |
| 17 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa Granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,48 | m2 |
| 18 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4272 | m2 |
| 19 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép bằng thủ công chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1544 | m3 |
| 20 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,364 | m3 |
| 21 | Vệ sinh chân móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,9 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 24 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 25 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,713 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,713 | m3 |
| 27 | Chi phí tháo dỡ hệ thống điện củ và lắp đặt lại khi tháo dỡ trần | 1 | tb | |
| C | PHẦN SỮA CHỮA | |||
| 1 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,033 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0076 | 100m2 |
| 3 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,7806 | m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 244,7806 | m2 |
| 5 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | tấn |
| 6 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7005 | tấn |
| 7 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5494 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất máng thoát nước mưa mái xuyên loại tôn kẽm dày 3li chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,3621 | m2 |
| 10 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,3838 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1018 | m2 |
| 12 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x450, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,76 | m2 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M100, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,432 | m3 |
| 14 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 300x300, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,9 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,42 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,6106 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,8376 | m2 |
| 18 | Sản xuất hoa sắt cửa, đan ô vuông theo thiết kê, bao gồm vật liệu nhân công, tính sửa chữa 15% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2408 | m2 |
| 19 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,272 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,272 | m2 |
| 21 | Gia công chỉnh sửa cửa, bao gồm thay ổ khóa, bản lề, tay nắm, các thanh mói mọt hư hỏng, kính trắng v.v | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9098 | m2 |
| 22 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84,5492 | 1m2 cấu kiện |
| 23 | Sản xuất cửa nhôm kính mờ hệ 700 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,5456 | m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,52 | 1m2 cấu kiện |
| 25 | Sản xuất và lắp dụng nẹp chỉ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 359,84 | m |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165,5996 | m2 |
| 27 | Đóng trần tấm Prima khung nhôm nỗi chi tiết theo thiết kế, liên kết vít và keo chống gió giật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,7 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | V | 51,48 | m2 |
| 29 | Sản xuất và lắp dựng chữ Inox mạ đồng " NHÀ VĂN HÓA XÃ MỸ THÀNH" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 30 | Sản xuất huy hiệu bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| 31 | Lắp đặt quạt trần PANASONIC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 36 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 37 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt ô cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt công cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Mặt nạ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 42 | Sản xuất và lắp đặt Đế đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Sản xuất và lắp đặt Đế đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| D | CỨU HỎA | |||
| 1 | Bảng nội quy - tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bảng |
| 2 | Bình bột MFZ8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 3 | Bình khí CO2-MT5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| E | CẤP THOÁT NƯỚC NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | 2 | bộ | |
| 9 | Vách ngăn tiểu nam compact | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,59 | m2 |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa Đường kính 76mm, thoát nước mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 22 | Lắp đặt co nhựa Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa giảm Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt Tê nhựa giảm Đường kính 27/21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa ren trong Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 29 | Nắp bịt ren trong ĐK 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 34 | Lắp đặt măng sông nhựa giảm - Đường kính 42/27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 35 | Rắc co uPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Rắc co uPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Lắp đặt van đồng - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Van gạt Inox D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bể |
| 41 | Phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt co nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 43 | Lắp đặt Tê nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt cút nhựa Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 45 | Lắp đặt Y nhựa Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 46 | Lắp đặt Y nhựa giảm Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 47 | Lắp đặt lơi nhựa Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 48 | Lắp đặt Lơi nhựa miệng Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 49 | Lắp đặt Lơi nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 50 | Lắp đặt Lơi nhựa giảm - Đường kính 90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 52 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 54 | Lắp đặt măng sông nhựa - Đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Hút hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hầm |
| 56 | Sửa chữa trám trít hầm cầu, ngăm nước chống thấm cải tào hầm cầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hầm |
| 57 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tb |
| F | TƯỜNG RÀO NHÀ VĂN HÓA XÃ | |||
| G | 1/ THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào chông sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,6452 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,25 | m2 |
| 3 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,924 | m2 |
| 4 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2513 | m3 |
| 5 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,549 | m3 |
| 6 | Đục bê tông để gia cố các kết cấu bê tông, đục cột, dầm, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | m3 |
| 7 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0144 | m3 |
| 8 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1368 | m3 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,2 | m2 |
| 10 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6235 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,6235 | m3 |
| H | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,517 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6672 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1173 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6095 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3165 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1351 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0153 | tấn |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 10 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,811 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3259 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,362 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6107 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3407 | tấn |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239,9468 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 383,4936 | m2 |
| 18 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,606 | m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,64 | m |
| 20 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 783,76 | m2 |
| 21 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,312 | m2 |
| 22 | Sản xuất chông sắt hàng rào chi tiết theo thiết kế bao gồm vật liệu, nhân công, máy, sơn 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 149,1 | m |
| 23 | Sản xuất cửa sắt cổng mở chi tiết theo thiết kế bao gồm vật liệu nhân, công máy, sơn 3 nước chống gỉ, bản lề, bách ổ khóa và ray cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,96 | m2 |
| 24 | Lắp đặt đèn D200, bao gồm phụ kiện khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 25 | Lắp đặt đèn D300, bao gồm phụ kiện khung sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 27 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT ≤225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 28 | Lắp đặt ống bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 242 | m |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| I | TƯỜNG RÀO UBND XÃ ĐOẠN GIÁP NHÀ DÂN | |||
| J | THÁO DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,02 | m2 |
| 2 | Phá dỡ xà dầm bê tông giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3102 | m3 |
| 3 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0296 | m3 |
| 4 | Phá dỡ móng xây đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,746 | m3 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7755 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8613 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,8613 | m3 |
| K | SỬA CHỮA | |||
| 1 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,113 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 4 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1029 | tấn |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,208 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0945 | tấn |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,119 | m3 |
| 9 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,119 | m3 |
| 10 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 5,5x9x20cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2355 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3164 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,086 | tấn |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,532 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116,53 | m2 |
| 17 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,0675 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,4975 | m2 |
| 19 | Sản xuất chông sắt hàng rào chi tiết theo thiết kế bao gồm vật liệu, nhân công, máy, sơn 3 nước chống gỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,25 | m |
| L | BIA ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,4 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2685 | m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung rỗng 6 lỗ 9x13x20cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | m3 |
| 4 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,3445 | m2 |
| 5 | Phun chữ trên đá granic và huy hiệu " ANH HÙNG LỰC LƯỢNG VŨ TRANG NHÂN ĐÂN XÃ MỸ THÀNH" + "HUY HIỆU" | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tb |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng trụ Inox trang chí với dây xích bao quanh khuôn viên ban anh hùng lực lượng vũ trang, trụ Inox D90 dày 1,2li cao 950mm, cầu D100, dây xích inox rộng xích 26mm, dày 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m |
| M | ĐIỆN NGOÀI TRỜI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m, Sản xuất vá lắp đặt tủ điện chi tiết theo thiết kế, bao gồm các phụ kiện kèm theo, như apstomat, con tác, cầu chì v.vv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Sản xuất và lắp đặt trụ điện chiếu sáng đền chùm chi tiết theo thiết kế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | trụ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha led 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,112 | 100m2 |
| 6 | Khung bu lông M24x340x340x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 7 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 8 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,68 | m3 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,5 | m |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,55 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 14 | Kéo rải dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 143,4 | m |
| N | LÁT GẠCH VỈA HÈ, MƯƠNG THOÁT NƯỚC | |||
| O | .1. Công tác nền móng: | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,61 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,522 | 100m3 |
| 3 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,074 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,074 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 3,1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II, ĐGx3,1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,074 | 100m3/1km |
| P | .2. Mặt đường mở rộng | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,075 | 100m2 |
| 2 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,166 | 100m2 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,502 | m3 |
| Q | .3. Thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,223 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,171 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt gối cống bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính D400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m - Đường kính D400mm, HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 1 đoạn ống |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 3m - Đường kính D400mm, HVH | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | 1 đoạn ống |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,952 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,531 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,082 | m3 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,268 | 100m |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,089 | 100m2 |
| 12 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | m3 |
| 14 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,033 | 1m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,32 | m3 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,056 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,278 | tấn |
| 20 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,163 | m3 |
| 22 | Gia công nắp gra thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 23 | Lắp đặt nắp gra thu nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,413 | tấn |
| 24 | Cung cấp bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| R | .3. Vỉa hè đường | |||
| 1 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,575 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,293 | m3 |
| 3 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá Granite KT: (200x250x1000)mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m |
| 4 | Lát vỉa hè đường gạch Bloock KT: (30x30x5)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 871,47 | m2 |
| 5 | Lát đá Granite KT: (30x60x3)cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,4 | m2 |
| 6 | Cắt gạch, đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,819 | 10m |
| S | .4. Sân bê tông nhà văn hoá | |||
| 1 | Rải bạt nhựa lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,595 | 100m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,952 | m3 |
| 3 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,508 | 10m |
| 4 | Xoa mặt sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 459,519 | m2 |
| T | HẠNG MỤC: DỰ PHÒNG CHI | |||
| 1 | Dự phòng cho yếu tố khối lượng phát sinh | 1 | % | |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi