Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công cải tạo, sửa chữa
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005843-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 8: Thi công cải tạo, sửa chữa |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972479 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi thường xuyên Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:30:00 đến ngày 2020-10-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,577,317,982 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 182,308 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 41,861 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 217,56 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 279,616 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 55 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 59,41 | m3 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch lan can | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,172 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 396,299 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 132,051 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 432,755 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép sảnh chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,966 | m3 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 253,803 | m2 |
| 13 | Phá dỡ các chi tiết hoàn thiện kiến trúc khác | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | công |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 15 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 16 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống điện, nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 18 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,303 | m3 |
| 19 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 136,62 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 136,62 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - (43 km tiếp theo) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 136,62 | m3 |
| B | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,496 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,236 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,083 | tấn |
| 4 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25 | cái |
| 5 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,466 | m2 |
| 6 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 106 | lỗ khoan |
| 7 | Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,466 | m2 |
| 8 | Bơm keo Hilti hoặc tương đương lỗ khoan D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 106 | lỗ |
| 9 | Quét phụ gia tăng liên kết bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,466 | m2 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18,757 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,252 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,125 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,869 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,309 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,124 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,209 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,096 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,252 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,486 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8,504 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,168 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,037 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,145 | tấn |
| 27 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,26 | m3 |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,795 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,489 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,234 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,622 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,426 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,873 | m3 |
| 34 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,476 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,777 | m3 |
| 37 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,301 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3,289 | m3 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 25,299 | m2 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,764 | m3 |
| 41 | Xương thép hộp 25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 52,4 | md |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,06 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,258 | m3 |
| 44 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,25 | 100m2 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,505 | m3 |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,296 | tấn |
| 47 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,312 | tấn |
| 48 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,047 | 100m2 |
| 49 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,441 | m3 |
| 50 | Cắt rãnh ramp dốc rộng 20 sâu 10 cách đều 70 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 55,849 | md |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7,169 | m3 |
| 52 | Gia công vì kèo xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,161 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 523,2 | m2 |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,161 | tấn |
| 55 | Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,578 | m2 |
| 56 | Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | lỗ khoan |
| 57 | Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,578 | m2 |
| 58 | Bơm keo lỗ khoan D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | lỗ |
| 59 | Quét phụ gia tăng liên kết bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,578 | m2 |
| 60 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,019 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,01 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,035 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,424 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,07 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,026 | tấn |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,697 | m3 |
| 67 | Đào đất bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29,966 | m3 |
| 68 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9,989 | m3 |
| 69 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (38km) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,051 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,595 | m3 |
| 74 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,262 | m3 |
| 75 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,188 | 100m2 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,806 | tấn |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,332 | m3 |
| C | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37,093 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,909 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 262,999 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 967,298 | m2 |
| 5 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 114,846 | m2 |
| 6 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 79,5 | m2 |
| 7 | Khoan cấy thép tạo gờ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 200 | lỗ |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,068 | m3 |
| 9 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 62,59 | m |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài (trừ phần ốp gạch) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.096,326 | m2 |
| 11 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 443,356 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1.410,654 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 262,999 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 vân mây, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 199,703 | m2 |
| 15 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 lát hình thoi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 21,241 | m2 |
| 16 | Lát nền len đá bằng đá granite đen kim sa trong các phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28,18 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 35,5 | m2 |
| 18 | Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 85,432 | m2 |
| 19 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 40cm để chống thấm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34,4 | m2 |
| 20 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm, khoan nghiêng 45 độ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 573,333 | 1 lỗ khoan |
| 21 | Làm sạch lỗ khoan, phun nước lỗ khoan , đặt ống chuẩn bị rót dung dịch | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 86 | md |
| 22 | Bơm dung dịch chống thấm Water Seal PDC hoặc tương đương vào các lỗ khoan đã được đặt ống dẫn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34,4 | m2 |
| 23 | Bịt lỗ khoan bằng hỗn hợp vữa xi măng + Water seal PDC hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 573,333 | 1 lỗ khoan |
| 24 | Trát hoàn trả tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34,4 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34,856 | m2 |
| 26 | Màng chống thấm tự dính Autotak dày 2mm + sơn lót bitum gốc dung môi Monter-Primer 0,4L/m2 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 51,72 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x600, vữa XM M75 lát chữ công các phòng WC | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 33,43 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 143,442 | m2 |
| 29 | Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà Gạch gốm trang trí màu nâu đỏ 15x60cm T-05 hoặc tương đương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 133,971 | m2 |
| 30 | Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 100x200mm đá bóc xanh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 98,976 | m2 |
| 31 | Công tác ốp granite đen vào tường , vữa XM mác 75 (mặt ngang) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,237 | m2 |
| 32 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm chống cháy dày 15 khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 223,331 | 1m2 |
| 33 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm chống cháy dày 15 khung xương | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 31,201 | 1m2 |
| 34 | Thi công trần gỗ nhựa sảnh chính tầng 1 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34,39 | 1m2 |
| 35 | Trần gỗ ngoài trời Conwood hoặc tương đương phần mái đua ra | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 34,03 | m2 |
| 36 | Cửa gỗ tự nhiên gỗ đỏ kết hợp gỗ veneer gõ đỏ 2 bên ô kính cố định 8 ly (cốt HMR cao cấp chống ẩm), gỗ được chọn lọc kỹ, đảm bảo đồng vân, đồng màu, cửa được hoàn thiện bằng sơn PU 05 lớp chống trầy xước. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4,84 | m2 |
| 37 | Cửa gỗ tự nhiên gõ đỏ kết hợp gỗ veneer gõ đỏ 2 bên ô kính cố định 8 ly (cốt HMR cao cấp chống ẩm), gỗ được chọn lọc kỹ, đảm bảo đồng vân, đồng màu, cửa được hoàn thiện bằng sơn PU 05 lớp chống trầy xước. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20,836 | m2 |
| 38 | Khuôn kép KT 400x60mm gỗ gõ đỏ, khuôn được sơn PU cao cấp 5 lớp, màu theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,05 | md |
| 39 | Khuôn đơn KT 110x60mm gỗ gõ đỏ, khuôn được sơn PU cao cấp 5 lớp, màu theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 49,13 | md |
| 40 | Nẹp cửa Phào chỉ gỗ lim, kích thước 30x15mm. Phào được sơn hoàn thiện sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo thiết kế | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 130,36 | md |
| 41 | Khóa cửa , khóa cửa đại sảnh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 42 | Khóa cửa, tay gạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 43 | Khóa thẻ từ, phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 44 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 49,13 | m cấu kiện |
| 45 | Lắp dựng khuôn cửa kép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16,05 | m cấu kiện |
| 46 | Cửa sổ 3 ô cánh mở lật, ô kính cố định nhôm kính, kính temper 10,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,77 | m2 |
| 47 | Phụ kiện cửa sổ 3 ô cánh mở lật bản lề chữ A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | bộ |
| 48 | Cửa sổ 1 ô cánh mở lật bản lề chữ A , ô kính cố định nhôm kính, kính temper 10,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29,745 | m2 |
| 49 | Phụ kiện cửa sổ 1 ô cánh mở lật bản lề chữ A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14 | bộ |
| 50 | Cửa sổ 2 cánh lùa, ô kính cố định nhôm kính , kính temper 10,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | m2 |
| 51 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 52 | Cửa sổ 1 cánh mở lật bản lề chữ A nhôm kính, kính temper 10,38mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2,52 | m2 |
| 53 | Phụ kiện cửa sổ 1 ô cánh mở lật bản lề chữ A | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Vách kính an toàn 10.38mm, khung nhôm hệ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13,545 | m2 |
| 55 | Cửa kho điều hòa thép hộp sơn tĩnh điện màu đen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,622 | m2 |
| 56 | Lưới chống côn trùng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 43,035 | m2 |
| 57 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 37,888 | m2 |
| 58 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 14,74 | m2 |
| 59 | Lan can thép song sắc đặc 15x15, thanh ngang rỗng cao 900m sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 26,1 | m2 |
| 60 | Tay vịn Cầu thang gỗ + thép uốn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 61 | Trụ gỗ cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 62 | Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 63 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10,276 | m2 |
| 64 | Lợp mái tấm alu KT 1200x2440, dày 2mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,824 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6,402 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,969 | 100m2 |
| D | SÂN ĐƯỜNG, THẢM CỎ | |||
| 1 | Lát nền đá xanh ghi xám băm mặt 30x30x4 vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 600 | m2 |
| 2 | Bó vỉa đá xanh ghi xám băm mặt 15x18x100cm, vữa XM mác 75 , đá thanh hóa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 130 | m |
| 3 | Chậu cây dáng cảnh, trong nhà và ngoài mái sảnh chính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23 | chậu |
| E | PHẦN CẤP ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét chuốt nhọn mạ kẽm D16 , chiều dài kim 0,5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Chân trụ đỡ kim thu sét | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây dẫn sét D10 theo tường, cột và mái nhà | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | m |
| 5 | Chân đỡ dây thép chữ Z d10mm- h60mm dày 2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 6 | Dây thép dẹp 40x3mm mạ kẽm nhúng nóng nối đất | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | m |
| 7 | Kẹp kiểm tra tiếp địa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | kg |
| 9 | Đục rãnh bê tông chôn thép dẹp 40x3mm+ hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | m |
| 10 | Đào hố chôn cọc chống sét + hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | hố |
| 11 | Hộp điện âm tường 24 module 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | hộp |
| 12 | Lắp đặt aptomat iC60N MCB-3P-63A-6.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat iC60N MCB-3P-32A-6.5KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat iC60N MCB-1P-20A-6KA ( 4 thiết bị dự phòng ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 11 | cái |
| 15 | Lắp đặt aptomat iC60N MCB-1P-16A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat iC60N MCB-1P-10A-6KA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat Acti9 RCBO-1P-20A-6KA 30mA | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 65 | cái |
| 24 | Lắp đặt đế nhựa âm tường (tự chống cháy) + mặt 1 2 3 lỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 90 | hộp |
| 25 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x1,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 650 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 500 | m |
| 27 | Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | m |
| 29 | Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây -D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 600 | m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa luồn dây -D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 70 | m |
| 32 | Lắp đặt hộp nối nhựa chống cháy 100x100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 65 | hộp |
| 33 | Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cọc |
| 34 | Dây đồng trần bện M16 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | m |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | mối hàn |
| 36 | Hóa chất giảm điện trở | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | kg |
| 37 | Đục rãnh bê tông chôn dây đồng M6 + hoàn thiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | gói |
| 38 | + Tiêu âm thiết bị dàn lạnh: Công suất 5.8/ 7.0 kW+ Kích thước: 800x150 mm, tiêu âm dày 50 mm[Kích thước trên được tính là kích thước thông thủy của thiết bị] | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 39 | + Tiêu âm thiết bị dàn lạnh: Công suất 10.0/ 10.2 kW+ Kích thước: 800x150 mm, tiêu âm dày 50 mm[Kích thước trên được tính là kích thước thông thủy của thiết bị] | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 40 | Miệng gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 150x800 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 41 | Côn thu đầu máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Hộp gió 200x150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 30 | cái |
| 43 | Ống gió mềm có bảo ôn bông thủy tinh cách nhiệt: D150mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 96 | m |
| 44 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 46 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 47 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,75 | 100m |
| 48 | Ống thoát nước PVC D27-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 49 | Ống thoát nước PVC D34-PN10 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,25 | 100m |
| 50 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,15 | 100m |
| 51 | Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,25 | 100m |
| 52 | Lắp đặt Đèn downlight D110 mắt kép bóng Led 7W, gắn âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 132 | bộ |
| 53 | Lắp đặt Đèn downlight D110 mắt kép bóng Led 7W, gắn âm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | bộ |
| 54 | Lắp đặt Đèn ốp trần tròn nổi 18W | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 50 | bộ |
| 55 | Đèn dây LED 180D- 220V | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 120 | m |
| 56 | Cáp mạng (Cat 6) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| 57 | Ổ cắm mạng, điện thoại outlet đôi RJ45 và 1RJ11 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 58 | Ổ cắm truyền hình (bao gồm mặt + hạt +đế âm + Jack đấu) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 59 | Cáp tín hiệu tivi RG6 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 150 | m |
| F | PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 3 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt Chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt Vòi tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá xà phòng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt giá treo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Phòng Tắm Vách Kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bốn tắm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt phễu thu sàn INOX 100x100 ban công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt phễu thu sànTHOÁT SÀN CHỐNG MÙI | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi xịt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30lit + phụ kiện | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | bộ |
| 17 | Lắp đặt téc nước INOX ngang 3m3 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | bể |
| 18 | Bơm tăng áp biến tần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt rọ cầu thu nước mưa ĐK 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 20 | Máy lọc nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,8 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,74 | 100m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,31 | 100m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,08 | 100m |
| 25 | Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt van bướm, đường kính van 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút PPR, PN10 REN TRONG D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44 | cái |
| 31 | Kép thép D15 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44 | cái |
| 32 | Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút PPR, PN10 D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 44 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút PPR, PN10 D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 23 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút PPR, PN10 D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt cút PPR, PN10 D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 3 | cái |
| 37 | Lắp đặt tê PPR PN10 D20x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 13 | cái |
| 38 | Lắp đặt tê PPR PN10 D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 19 | cái |
| 39 | Lắp đặt tê PPR PN10 D25x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 40 | Lắp đặt tê PPR PN10 D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt tê PPR PN10 D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê PPR PN10 D40x40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt nối giảm PPR PN10 D25x20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt nối giảm PPR PN10 D32x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 45 | Lắp đặt nối giảm PPR PN10 D40x32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 46 | Lắp đặt nối giảm PPR PN10 D40x25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 47 | Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 60 | cái |
| 48 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 7 | cái |
| 49 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 50 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt rắc co D20 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 52 | Lắp đặt rắc co D25 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 53 | Lắp đặt rắc co D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt rắc co D40 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt rắc co ren ngoài D50 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt ống U.PVC CLASS 3 D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,14 | 100m |
| 57 | Lắp đặt ống U.PVC CLASS 3 D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,57 | 100m |
| 58 | Lắp đặt ống U.PVC CLASS 3 D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,96 | 100m |
| 59 | Lắp đặt ống U.PVC CLASS 3 D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,58 | 100m |
| 60 | Lắp đặt cút UPVC CLASS 3 REN TRONG 90 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút UPVC CLASS 3 90 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 62 | Lắp đặt chếch UPVC CLASS 3 135 độ D42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 22 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch UPVC CLASS 3 135 độ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 28 | cái |
| 64 | Lắp đặt chếch UPVC CLASS 3 135 độ D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 51 | cái |
| 65 | Lắp đặt chếch UPVC CLASS 3 135 độ D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 29 | cái |
| 66 | Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D90x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 8 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D90x60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 68 | Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D90x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 20 | cái |
| 69 | Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D110x42 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 71 | Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D110x110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 72 | Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 THÔNG TẮC D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 THÔNG TẮC D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 74 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 75 | Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt nối giảm UPVC CLASS 3 D110x90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| 77 | Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 15 | cái |
| 78 | Giá treo ống thoát nước các đường kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt măng sông nối ống D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt măng sông nối ống D90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 18 | cái |
| 81 | Lắp đặt măng sông nối ống D110 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 9 | cái |
| 82 | Xi phông con thỏ D60 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 6 | cái |
| G | HỐ GA | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,475 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,492 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,004 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,092 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,198 | m3 |
| 6 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1,533 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,41 | m2 |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,011 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,009 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 0,074 | m3 |
| 11 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 1 | cái |
| H | PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐHKK CÔNG TRÌNH | |||
| 1 | Điều hòa cục bộ nối ống gió 2 Chiều 24.000 BTU bao gồm: dàn lạnh, Dàn nóng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 5 | cái |
| 2 | Điều Hòa cục bộ Nối Ống Gió 2 Chiều 34.100 BTU Bao gồm dàn lạnh; dàn nóng Điều Khiển Có Dây | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Quạt hút âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi