Gói thầu: Gói thầu số 8: Thi công cải tạo, sửa chữa

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201005843-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Quản trị A, Văn phòng Trung ương Đảng
Tên gói thầu Gói thầu số 8: Thi công cải tạo, sửa chữa
Số hiệu KHLCNT 20200972479
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Chi thường xuyên Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 16:30:00 đến ngày 2020-10-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,577,317,982 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN THÁO DỠ
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 182,308 m2
2 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 41,861 m2
3 Tháo dỡ xà gồ, vì kèo gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 217,56 m2
4 Tháo dỡ trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 279,616 m2
5 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 55 bộ
6 Phá dỡ tường xây gạch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 59,41 m3
7 Phá dỡ tường xây gạch lan can Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,172 m3
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 396,299 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 132,051 m2
10 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 432,755 m2
11 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép sảnh chính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,966 m3
12 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 253,803 m2
13 Phá dỡ các chi tiết hoàn thiện kiến trúc khác Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15 công
14 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 bộ
15 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 bộ
16 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 bộ
17 Tháo dỡ hệ thống điện, nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 gói
18 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,303 m3
19 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 136,62 m3
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 136,62 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - (43 km tiếp theo) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 136,62 m3
B PHẦN KẾT CẤU
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,496 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,236 100m2
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,083 tấn
4 Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 25 cái
5 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,466 m2
6 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 106 lỗ khoan
7 Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,466 m2
8 Bơm keo Hilti hoặc tương đương lỗ khoan D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 106 lỗ
9 Quét phụ gia tăng liên kết bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,466 m2
10 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18,757 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,252 m3
12 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,125 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,125 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,125 100m3
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,066 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,869 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,309 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,124 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,209 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,096 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,252 m3
22 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,486 m3
23 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8,504 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,168 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,037 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,145 tấn
27 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,26 m3
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,795 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,489 100m2
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,234 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,622 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,426 tấn
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,873 m3
34 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,227 100m2
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,476 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,777 m3
37 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,301 m3
38 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3,289 m3
39 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 25,299 m2
40 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,764 m3
41 Xương thép hộp 25x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 52,4 md
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn chân tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,06 100m2
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,258 m3
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tam cấp Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,25 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tam cấp, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,505 m3
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,296 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,312 tấn
48 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đường dốc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,047 100m2
49 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường dốc, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,441 m3
50 Cắt rãnh ramp dốc rộng 20 sâu 10 cách đều 70 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 55,849 md
51 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7,169 m3
52 Gia công vì kèo xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,161 tấn
53 Sơn sắt thép các loại 1 nước lót 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 523,2 m2
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,161 tấn
55 Phá dỡ các kết cấu khác đục nhám mặt bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,578 m2
56 Khoan bê tông bằng mũi khoan đặc, lỗ khoan <= 20mm chiều sâu khoan <=20cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 lỗ khoan
57 Phun cát tẩy sạch mặt ngoài kết cấu bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,578 m2
58 Bơm keo lỗ khoan D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 lỗ
59 Quét phụ gia tăng liên kết bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,578 m2
60 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,019 100m2
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,01 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,035 tấn
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,424 m3
64 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,07 100m2
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,026 tấn
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,697 m3
67 Đào đất bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 29,966 m3
68 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9,989 m3
69 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2 100m3
70 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2 100m3
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (38km) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,2 100m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,051 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,595 m3
74 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14,262 m3
75 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,188 100m2
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,806 tấn
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,332 m3
C PHẦN KIẾN TRÚC
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 37,093 m3
2 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 26,909 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 262,999 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 967,298 m2
5 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 114,846 m2
6 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 79,5 m2
7 Khoan cấy thép tạo gờ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 200 lỗ
8 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,068 m3
9 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 62,59 m
10 Bả bằng bột bả vào tường trong và ngoài (trừ phần ốp gạch) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.096,326 m2
11 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 443,356 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1.410,654 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 262,999 m2
14 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600 vân mây, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 199,703 m2
15 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 lát hình thoi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 21,241 m2
16 Lát nền len đá bằng đá granite đen kim sa trong các phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 28,18 m2
17 Lát nền, sàn bằng gạch granite 600x600, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 35,5 m2
18 Lát sàn gỗ công nghiệp dày 12mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 85,432 m2
19 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ cao 40cm để chống thấm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34,4 m2
20 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=16mm, chiều sâu khoan <=20cm, khoan nghiêng 45 độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 573,333 1 lỗ khoan
21 Làm sạch lỗ khoan, phun nước lỗ khoan , đặt ống chuẩn bị rót dung dịch Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 86 md
22 Bơm dung dịch chống thấm Water Seal PDC hoặc tương đương vào các lỗ khoan đã được đặt ống dẫn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34,4 m2
23 Bịt lỗ khoan bằng hỗn hợp vữa xi măng + Water seal PDC hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 573,333 1 lỗ khoan
24 Trát hoàn trả tường , chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34,4 m2
25 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34,856 m2
26 Màng chống thấm tự dính Autotak dày 2mm + sơn lót bitum gốc dung môi Monter-Primer 0,4L/m2 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 51,72 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 300x600, vữa XM M75 lát chữ công các phòng WC Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 33,43 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường WC, tiết diện gạch 300x600mm , vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 143,442 m2
29 Công tác ốp gạch vào tường ngoài nhà Gạch gốm trang trí màu nâu đỏ 15x60cm T-05 hoặc tương đương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 133,971 m2
30 Công tác ốp đá vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, 100x200mm đá bóc xanh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 98,976 m2
31 Công tác ốp granite đen vào tường , vữa XM mác 75 (mặt ngang) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20,237 m2
32 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao chống ẩm chống cháy dày 15 khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 223,331 1m2
33 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm chống cháy dày 15 khung xương Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 31,201 1m2
34 Thi công trần gỗ nhựa sảnh chính tầng 1 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34,39 1m2
35 Trần gỗ ngoài trời Conwood hoặc tương đương phần mái đua ra Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 34,03 m2
36 Cửa gỗ tự nhiên gỗ đỏ kết hợp gỗ veneer gõ đỏ 2 bên ô kính cố định 8 ly (cốt HMR cao cấp chống ẩm), gỗ được chọn lọc kỹ, đảm bảo đồng vân, đồng màu, cửa được hoàn thiện bằng sơn PU 05 lớp chống trầy xước. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4,84 m2
37 Cửa gỗ tự nhiên gõ đỏ kết hợp gỗ veneer gõ đỏ 2 bên ô kính cố định 8 ly (cốt HMR cao cấp chống ẩm), gỗ được chọn lọc kỹ, đảm bảo đồng vân, đồng màu, cửa được hoàn thiện bằng sơn PU 05 lớp chống trầy xước. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20,836 m2
38 Khuôn kép KT 400x60mm gỗ gõ đỏ, khuôn được sơn PU cao cấp 5 lớp, màu theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,05 md
39 Khuôn đơn KT 110x60mm gỗ gõ đỏ, khuôn được sơn PU cao cấp 5 lớp, màu theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 49,13 md
40 Nẹp cửa Phào chỉ gỗ lim, kích thước 30x15mm. Phào được sơn hoàn thiện sơn PU cao cấp 5 lớp màu theo thiết kế Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 130,36 md
41 Khóa cửa , khóa cửa đại sảnh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
42 Khóa cửa, tay gạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 bộ
43 Khóa thẻ từ, phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 bộ
44 Lắp dựng khuôn cửa đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 49,13 m cấu kiện
45 Lắp dựng khuôn cửa kép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16,05 m cấu kiện
46 Cửa sổ 3 ô cánh mở lật, ô kính cố định nhôm kính, kính temper 10,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,77 m2
47 Phụ kiện cửa sổ 3 ô cánh mở lật bản lề chữ A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 bộ
48 Cửa sổ 1 ô cánh mở lật bản lề chữ A , ô kính cố định nhôm kính, kính temper 10,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 29,745 m2
49 Phụ kiện cửa sổ 1 ô cánh mở lật bản lề chữ A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14 bộ
50 Cửa sổ 2 cánh lùa, ô kính cố định nhôm kính , kính temper 10,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 m2
51 Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở lùa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bộ
52 Cửa sổ 1 cánh mở lật bản lề chữ A nhôm kính, kính temper 10,38mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2,52 m2
53 Phụ kiện cửa sổ 1 ô cánh mở lật bản lề chữ A Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 bộ
54 Vách kính an toàn 10.38mm, khung nhôm hệ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13,545 m2
55 Cửa kho điều hòa thép hộp sơn tĩnh điện màu đen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,622 m2
56 Lưới chống côn trùng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 43,035 m2
57 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 37,888 m2
58 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 14,74 m2
59 Lan can thép song sắc đặc 15x15, thanh ngang rỗng cao 900m sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 26,1 m2
60 Tay vịn Cầu thang gỗ + thép uốn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 m
61 Trụ gỗ cầu thang Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
62 Lợp mái ngói 22 v/m2 , chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,824 100m2
63 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói mũi hài 75 viên/m2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10,276 m2
64 Lợp mái tấm alu KT 1200x2440, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,824 100m2
65 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6,402 100m2
66 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,969 100m2
D SÂN ĐƯỜNG, THẢM CỎ
1 Lát nền đá xanh ghi xám băm mặt 30x30x4 vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 600 m2
2 Bó vỉa đá xanh ghi xám băm mặt 15x18x100cm, vữa XM mác 75 , đá thanh hóa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 130 m
3 Chậu cây dáng cảnh, trong nhà và ngoài mái sảnh chính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 23 chậu
E PHẦN CẤP ĐIỆN
1 Lắp đặt kim thu sét chuốt nhọn mạ kẽm D16 , chiều dài kim 0,5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
2 Chân trụ đỡ kim thu sét Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bộ
3 Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cọc
4 Kéo rải dây dẫn sét D10 theo tường, cột và mái nhà Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 60 m
5 Chân đỡ dây thép chữ Z d10mm- h60mm dày 2,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
6 Dây thép dẹp 40x3mm mạ kẽm nhúng nóng nối đất Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 m
7 Kẹp kiểm tra tiếp địa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
8 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 kg
9 Đục rãnh bê tông chôn thép dẹp 40x3mm+ hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 m
10 Đào hố chôn cọc chống sét + hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 hố
11 Hộp điện âm tường 24 module 600x450x200 tôn sơn tĩnh điện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 hộp
12 Lắp đặt aptomat iC60N MCB-3P-63A-6.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
13 Lắp đặt aptomat iC60N MCB-3P-32A-6.5KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
14 Lắp đặt aptomat iC60N MCB-1P-20A-6KA ( 4 thiết bị dự phòng ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 11 cái
15 Lắp đặt aptomat iC60N MCB-1P-16A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7 cái
16 Lắp đặt aptomat iC60N MCB-1P-10A-6KA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
17 Lắp đặt aptomat Acti9 RCBO-1P-20A-6KA 30mA Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
18 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 29 cái
19 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
20 Lắp đặt công tắc 3 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
21 Lắp đặt công tắc 4 hạt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
22 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15 cái
23 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 65 cái
24 Lắp đặt đế nhựa âm tường (tự chống cháy) + mặt 1 2 3 lỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 90 hộp
25 Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x1,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 650 m
26 Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 500 m
27 Lắp đặt dây điện CU/PVC-1x4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 700 m
28 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC-4x10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 m
29 Lắp đặt dây điện CU/XLPE/DSTA/PVC-4x25mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 70 m
30 Lắp đặt ống nhựa luồn dây -D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 600 m
31 Lắp đặt ống nhựa luồn dây -D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 70 m
32 Lắp đặt hộp nối nhựa chống cháy 100x100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 65 hộp
33 Cọc tiếp địa thép bọc đồng D16, dài 2.4m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cọc
34 Dây đồng trần bện M16 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 m
35 Mối hàn hóa nhiệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 mối hàn
36 Hóa chất giảm điện trở Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 kg
37 Đục rãnh bê tông chôn dây đồng M6 + hoàn thiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 gói
38 + Tiêu âm thiết bị dàn lạnh: Công suất 5.8/ 7.0 kW+ Kích thước: 800x150 mm, tiêu âm dày 50 mm[Kích thước trên được tính là kích thước thông thủy của thiết bị] Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
39 + Tiêu âm thiết bị dàn lạnh: Công suất 10.0/ 10.2 kW+ Kích thước: 800x150 mm, tiêu âm dày 50 mm[Kích thước trên được tính là kích thước thông thủy của thiết bị] Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
40 Miệng gió nan thẳng nhôm sơn tĩnh điện 150x800 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 cái
41 Côn thu đầu máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7 cái
42 Hộp gió 200x150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 30 cái
43 Ống gió mềm có bảo ôn bông thủy tinh cách nhiệt: D150mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 96 m
44 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,75 100m
45 Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,75 100m
46 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 9,5mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,75 100m
47 Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống 12,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,75 100m
48 Ống thoát nước PVC D27-PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,15 100m
49 Ống thoát nước PVC D34-PN10 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,25 100m
50 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,15 100m
51 Bảo ôn đường ống lớp bọc 25mm, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,25 100m
52 Lắp đặt Đèn downlight D110 mắt kép bóng Led 7W, gắn âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 132 bộ
53 Lắp đặt Đèn downlight D110 mắt kép bóng Led 7W, gắn âm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 bộ
54 Lắp đặt Đèn ốp trần tròn nổi 18W Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 50 bộ
55 Đèn dây LED 180D- 220V Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 120 m
56 Cáp mạng (Cat 6) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 150 m
57 Ổ cắm mạng, điện thoại outlet đôi RJ45 và 1RJ11 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
58 Ổ cắm truyền hình (bao gồm mặt + hạt +đế âm + Jack đấu) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
59 Cáp tín hiệu tivi RG6 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 150 m
F PHẦN NƯỚC
1 Lắp đặt lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 bộ
2 Lắp đặt vòi lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 bộ
3 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
4 Lắp đặt Chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 bộ
5 Lắp đặt hộp đựng giấy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
6 Lắp đặt Vòi tắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 bộ
7 Lắp đặt giá treo khăn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
8 Lắp đặt giá xà phòng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
9 Lắp đặt giá treo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
10 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bộ
11 Phòng Tắm Vách Kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
12 Lắp đặt bốn tắm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 bộ
13 Lắp đặt phễu thu sàn INOX 100x100 ban công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
14 Lắp đặt phễu thu sànTHOÁT SÀN CHỐNG MÙI Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7 cái
15 Lắp đặt vòi xịt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
16 Lắp đặt bình nóng lạnh 30lit + phụ kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 bộ
17 Lắp đặt téc nước INOX ngang 3m3 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 bể
18 Bơm tăng áp biến tần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
19 Lắp đặt rọ cầu thu nước mưa ĐK 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
20 Máy lọc nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
21 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,8 100m
22 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,74 100m
23 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,31 100m
24 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,08 100m
25 Lắp đặt van phao cơ điều chỉnh tốc độ lọc, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
26 Lắp đặt van bướm, đường kính van 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
27 Lắp đặt van bướm, đường kính van 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
28 Lắp đặt van bướm, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
29 Lắp đặt van bướm, đường kính van 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
30 Lắp đặt cút PPR, PN10 REN TRONG D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 44 cái
31 Kép thép D15 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 44 cái
32 Lắp nút bịt nhựa , đường kính nút bịt 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 16 cái
33 Lắp đặt cút PPR, PN10 D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 44 cái
34 Lắp đặt cút PPR, PN10 D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 23 cái
35 Lắp đặt cút PPR, PN10 D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
36 Lắp đặt cút PPR, PN10 D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 3 cái
37 Lắp đặt tê PPR PN10 D20x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 13 cái
38 Lắp đặt tê PPR PN10 D25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 19 cái
39 Lắp đặt tê PPR PN10 D25x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 cái
40 Lắp đặt tê PPR PN10 D32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
41 Lắp đặt tê PPR PN10 D40x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
42 Lắp đặt tê PPR PN10 D40x40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
43 Lắp đặt nối giảm PPR PN10 D25x20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 12 cái
44 Lắp đặt nối giảm PPR PN10 D32x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
45 Lắp đặt nối giảm PPR PN10 D40x32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
46 Lắp đặt nối giảm PPR PN10 D40x25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
47 Đai neo giữ ống cấp nước các đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 60 cái
48 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 20mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 7 cái
49 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
50 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính măng sông 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
51 Lắp đặt rắc co D20 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9 cái
52 Lắp đặt rắc co D25 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
53 Lắp đặt rắc co D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
54 Lắp đặt rắc co D40 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
55 Lắp đặt rắc co ren ngoài D50 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
56 Lắp đặt ống U.PVC CLASS 3 D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,14 100m
57 Lắp đặt ống U.PVC CLASS 3 D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,57 100m
58 Lắp đặt ống U.PVC CLASS 3 D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,96 100m
59 Lắp đặt ống U.PVC CLASS 3 D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,58 100m
60 Lắp đặt cút UPVC CLASS 3 REN TRONG 90 độ D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
61 Lắp đặt cút UPVC CLASS 3 90 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
62 Lắp đặt chếch UPVC CLASS 3 135 độ D42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 22 cái
63 Lắp đặt chếch UPVC CLASS 3 135 độ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 28 cái
64 Lắp đặt chếch UPVC CLASS 3 135 độ D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 51 cái
65 Lắp đặt chếch UPVC CLASS 3 135 độ D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 29 cái
66 Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D90x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 8 cái
67 Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D90x60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9 cái
68 Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D90x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 20 cái
69 Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D110x42 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
70 Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D110x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
71 Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 D110x110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9 cái
72 Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 THÔNG TẮC D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
73 Lắp đặt Y UPVC CLASS 3 THÔNG TẮC D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
74 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
75 Lắp đặt nắp bịt thông tắc D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
76 Lắp đặt nối giảm UPVC CLASS 3 D110x90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
77 Đai neo giữ ống thoát nước các đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 15 cái
78 Giá treo ống thoát nước các đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 10 cái
79 Lắp đặt măng sông nối ống D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
80 Lắp đặt măng sông nối ống D90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 18 cái
81 Lắp đặt măng sông nối ống D110 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 9 cái
82 Xi phông con thỏ D60 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 6 cái
G HỐ GA
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,475 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,492 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,004 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,092 m3
5 Xây gạch đặc 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,198 m3
6 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1,533 m2
7 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,41 m2
8 Ván khuôn tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,011 100m2
9 Cốt thép tấm đan Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,009 tấn
10 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 0,074 m3
11 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 1 cái
H PHẦN CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ ĐHKK CÔNG TRÌNH
1 Điều hòa cục bộ nối ống gió 2 Chiều 24.000 BTU bao gồm: dàn lạnh, Dàn nóng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 5 cái
2 Điều Hòa cục bộ Nối Ống Gió 2 Chiều 34.100 BTU Bao gồm dàn lạnh; dàn nóng Điều Khiển Có Dây Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 2 cái
3 Quạt hút âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt và Chương V-HSMT 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->