Gói thầu: Xây dựng (Cải tạo sửa chữa đường giao thông của trường)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200957368-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn Đầu tư Xây dựng T&K Sài Gòn |
| Tên gói thầu | Xây dựng (Cải tạo sửa chữa đường giao thông của trường) |
| Số hiệu KHLCNT | 20200917107 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí không thường xuyên; Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp, nguồn thu học phí |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 08:10:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,155,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SÂN TẬP LÁI | |||
| 1 | Chặt cây ở sườn dốc bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 45 | cây |
| 2 | Đào san đất trong phạm vi <= 100m bằng máy ủi <= 140CV, đất cấp II | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 28 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 28 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 28 | 100m3 |
| B | CẦU LÊN DỐC 10% | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 15,48 | M3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 32,336 | M3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 3,1308 | M3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1,1645 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,348 | Tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,986 | Tấn |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 20,565 | M3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 30cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 19,0476 | M3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,245 | Tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 0,68 | Tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 5,28 | M3 |
| 13 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 152 | M2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 25,5 | M2 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 136 | M3 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG, HÌNH TẬP LÁI | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 76,5205 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 15cm | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 16,8345 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 15cm | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 16,8345 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đường, đá 2x4, mác 250 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 56 | M3 |
| D | PHẦN BÓ VỈA | |||
| 1 | Đào hố móng cột (trụ) Đào rãnh cáp, rãnh tiếp địa, Đất cấp IV | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 110,655 | M3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 61,475 | M3 |
| 3 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x33x100cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1.844,25 | m |
| 4 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa cong 20x33cm, vữa XM mác 75 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 614,75 | m |
| 5 | Công tác khoan và lắp đặt giếng công nghiệp | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 1 | Giếng |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột = 16mm2 | Theo Chương V, Phần 2 của E-HSMT | 150 | m |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi