Gói thầu: Xây dựng cầu Cả Mác
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008110-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh |
| Tên gói thầu | Xây dựng cầu Cả Mác |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965275 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sự nghiệp ngân sách Tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn ngân sách Huyện quản lý và phân bổ năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 15:54:00 đến ngày 2020-10-13 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,219,229,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC 1: Cầu và đường vào cầu | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 2 | Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,48 | 100m |
| 3 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,7827 | tấn |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,7827 | tấn |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,96 | 100m |
| 6 | Khấu hao thép khung định vị | Theo Mục II Chương V HSMT | 361,4291 | kg |
| 7 | Cung cấp cọc BTLT D400 | Theo Mục II Chương V HSMT | 1.328 | m |
| 8 | Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 88 | 1 mối nối |
| 9 | Quét nhựa mối nối cọc | Theo Mục II Chương V HSMT | 17,6 | m2 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1825 | 100m3 |
| 11 | Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,04 | 100m |
| 12 | Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3 | 100m |
| 13 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0455 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,5437 | m3 |
| 15 | Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350 | Theo Mục II Chương V HSMT | 28,2027 | m3 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,0386 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0616 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0966 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,9435 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,4568 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,1372 | tấn |
| 22 | Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0652 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0652 | tấn |
| 24 | Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 7,24 | 100m |
| 25 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,2546 | m3 |
| 26 | Bê tông móng trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 35,0067 | m3 |
| 27 | Bê tông mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 15,2964 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,1878 | 100m2 |
| 29 | Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK = 6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0718 | tấn |
| 30 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2104 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,3616 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,1841 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8859 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 22mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 1,9068 | tấn |
| 35 | Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0782 | tấn |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0782 | tấn |
| 37 | Sơn thước mia ngược 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,4 | m2 |
| 38 | Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 350x150x25 | Theo Mục II Chương V HSMT | 30 | cái |
| 39 | Cung cấp dầm I400 dài 12m | Theo Mục II Chương V HSMT | 10 | dầm |
| 40 | Cung cấp dầm I650 dài 18m | Theo Mục II Chương V HSMT | 5 | dầm |
| 41 | Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 15 | 1 dầm |
| 42 | Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,0473 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can, ĐK = 10mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,4135 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can, ĐK = 12mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,97 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK = 14mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,8543 | tấn |
| 46 | Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 18mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,2176 | tấn |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x80x8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3316 | tấn |
| 48 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x80x8) | Theo Mục II Chương V HSMT | 0,3316 | tấn |
| 49 | Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 54,1578 | m3 |
| 50 | Ván khuôm thép BMC, dầm ngang, gờ lan can | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,7048 | 100m2 |
| 51 | Cung cấp ống STK D90mm thoát nước mặt cầu | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,2 | m |
| 52 | Quét dung dịch phòng nước | Theo Mục II Chương V HSMT | 231 | m2 |
| 53 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,31 | 100m2 |
| 54 | Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,31 | 100m2 |
| 55 | Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Mục II Chương V HSMT | 21,9154 | m2 |
| 56 | Gia công lan can | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,2309 | tấn |
| 57 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Mục II Chương V HSMT | 25,62 | m2 |
| 58 | Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông | Theo Mục II Chương V HSMT | 8 | cái |
| 59 | Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 60 | Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4 | Theo Mục II Chương V HSMT | 4 | cái |
| 61 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,5585 | 100m3 |
| 62 | Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,0532 | 100m3 |
| 63 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Mục II Chương V HSMT | 5,7406 | 100m3 |
| 64 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo Mục II Chương V HSMT | 3,9111 | 100m3 |
| 65 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,775 | 100m3 |
| 66 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo Mục II Chương V HSMT | 2,0666 | 100m3 |
| 67 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,4811 | 100m2 |
| 68 | Thi công mặt đường láng 03 lớp dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 | Theo Mục II Chương V HSMT | 11,4811 | 100m2 |
| 69 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 6,9 | m2 |
| 70 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I (phần ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 30,576 | 100m |
| 71 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 4,5m -đất cấp I (phần không ngập đất) | Theo Mục II Chương V HSMT | 4,704 | 100m |
| 72 | Cung cấp tràm nẹp | Theo Mục II Chương V HSMT | 98 | m |
| 73 | Thép buộc D6mm | Theo Mục II Chương V HSMT | 33,3 | kg |
| 74 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 75 | Lắp đặt biển báo tên cầu | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 76 | Cung cấp biển phản quang tròn | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 77 | Cung cấp biển phản quang chữ nhật | Theo Mục II Chương V HSMT | 2 | cái |
| 78 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Theo Mục II Chương V HSMT | 45 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi