Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Nhà tạm giữ Công an huyện Nông Cống
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003981-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công an tỉnh Thanh Hoá |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng Nhà tạm giữ Công an huyện Nông Cống |
| Số hiệu KHLCNT | 20200967564 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 10:07:00 đến ngày 2020-10-12 10:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,957,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Nhà tạm giữ 30 chỗ | |||
| 1 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C2 (đào máy 90%) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,6329 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 (sửa móng thủ công 10%) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,1053 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,5306 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 56,606 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9187 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4906 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,6909 | tấn |
| 8 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6862 | tấn |
| 9 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,4022 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ cổ móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4965 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm, | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1628 | tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18mm, | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1822 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6747 | tấn |
| 14 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 46,6953 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,6009 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,438 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1489 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5155 | tấn |
| 19 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,591 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6816 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2424 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2424 | 100m3 |
| 23 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,6026 | m3 |
| 24 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4962 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2173 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2739 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9944 | tấn |
| 28 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6469 | m3 |
| 29 | Ván khuôn tường thẳng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0267 | 100m2 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2482 | tấn |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15,276 | m3 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3888 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5496 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1807 | tấn |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0279 | tấn |
| 36 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,4872 | m3 |
| 37 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,3114 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,9574 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0064 | tấn |
| 40 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2668 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1267 | 100m2 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0308 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1176 | tấn |
| 44 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,9363 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0758 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2262 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2363 | tấn |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29 | cái |
| 49 | Bê tông giằng thu hồi, lam nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4608 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ giằng lan can, lam, giằng thu hồi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1328 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0201 | tấn |
| 52 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1179 | tấn |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 125,4641 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,8094 | m3 |
| 55 | Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ giằng tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0819 | 100m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0109 | tấn |
| 58 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0914 | tấn |
| 59 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (bê tông chèn cửa) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0454 | m3 |
| 60 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2693 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0595 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3494 | tấn |
| 63 | Bê tông chèn cửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,3592 | m3 |
| 64 | Ván khuôn chèn cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3452 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép chèn cửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0149 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép chèn cửa, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0411 | tấn |
| 67 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.313,526 | m2 |
| 68 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 428,987 | m2 |
| 69 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 167,0928 | m2 |
| 70 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng Si ka | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,2032 | m2 |
| 71 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,5 cm, vữa M75, PC40 (hệ số vl x2,5, nhân công x2 do láng 2 lần) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,2032 | m2 |
| 72 | Láng mái hắt, dày 1 cm, vữa M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,824 | m2 |
| 73 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,1872 | m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 390,3348 | m2 |
| 75 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,6677 | m2 |
| 76 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 63,24 | m |
| 77 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.728,7157 | m2 |
| 78 | Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 596,0798 | m2 |
| 79 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 38,2345 | m3 |
| 80 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2602 | tấn |
| 81 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 119,88 | m2 |
| 82 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 127,5256 | m2 |
| 83 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 136,38 | m2 |
| 84 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,508 | m3 |
| 85 | Xây tam cấp chỉ đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,116 | m3 |
| 86 | Láng granitô tam cấp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,614 | m2 |
| 87 | Sản xuất xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9923 | tấn |
| 88 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9923 | tấn |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 65,664 | 1m2 |
| 90 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9608 | 100m2 |
| 91 | Tôn úp nóc khổ độ 600mm, dày 0,4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,8 | m |
| 92 | Xây cầu thang, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4282 | m3 |
| 93 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,068 | m2 |
| 94 | Sản xuất lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2032 | tấn |
| 95 | Lắp dựng lan can sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2032 | tấn |
| 96 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,3136 | 1m2 |
| 97 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,608 | tấn |
| 98 | Lắp dựng, cửa thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,608 | tấn |
| 99 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 184,421 | 1m2 |
| 100 | Khóa cửa các phòng giam (Việt Tiệp chống cắt ) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17 | bộ |
| 101 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,7339 | m3 |
| 102 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,7811 | m3 |
| 103 | Xây rãnh thoát nước gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9624 | m3 |
| 104 | Xây rãnh thoát nước gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,4947 | m3 |
| 105 | Trát tường trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 42,816 | m2 |
| 106 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,84 | m2 |
| 107 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,246 | m3 |
| 108 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1024 | 100m2 |
| 109 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0639 | tấn |
| 110 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 89 | cái |
| 111 | Nilon tái sinh | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 41,376 | m2 |
| 112 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,1376 | m3 |
| 113 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,07 | m3 |
| 114 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | m3 |
| 115 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | m3 |
| 116 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,009 | 100m2 |
| 117 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0255 | tấn |
| 118 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4365 | m3 |
| 119 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0208 | 100m2 |
| 120 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0247 | tấn |
| 121 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 122 | Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,2164 | m3 |
| 123 | Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,392 | m2 |
| 124 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4898 | m2 |
| 125 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,71 | 100m |
| 126 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,41 | 100m |
| 127 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 129 | Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D20x20x15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D20 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D20 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D15 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 133 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D20/15 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 134 | Đai đỡ ống | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | cái |
| 135 | Lắp đặt xí xổm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 137 | Máy bơm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,25 | 100m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,18 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,93 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,49 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 200 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 144 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 140 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 145 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 66 | cái |
| 146 | Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 60 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 44 | cái |
| 147 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 200x110mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 140x110 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110x60 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 150 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt D=200 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 151 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt D=140 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 152 | Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt D=110 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 150 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 154 | Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 60 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 155 | Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 156 | Lắp đặt đèn compac 220V-20W | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24 | bộ |
| 157 | Lắp đặt đèn bán cầu bóng compac 220V-20W | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16 | bộ |
| 158 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14 | cái |
| 159 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột 2x6mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 34 | m |
| 162 | Kéo rải các loại dây dẫn ruột 2x(1x1) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 370 | m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 210 | m |
| 164 | Tủ điện 200x300x150 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 165 | Gia công kim thu sét có chiều dài 1m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 166 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 49 | m |
| 167 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cọc |
| 168 | dây tiếp địa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31 | m |
| 169 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bình |
| 170 | Bình chữa cháy bột 4kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bình |
| 171 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,6916 | 100m2 |
| B | Hạng mục 2: Nhà phụ trợ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,6906 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,6426 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1001 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,6159 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,2013 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2784 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,603 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,0838 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,891 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm, | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1839 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18mm, | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5145 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,7299 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 29,5475 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,9354 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,9172 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0893 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,45 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0843 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,2648 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0686 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0686 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 18,1521 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,0507 | m3 |
| 24 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,5865 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,9848 | m3 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 57,8224 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1088 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0087 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0091 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,7335 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1984 | tấn |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6864 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8606 | 100m2 |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,4062 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3868 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,3459 | tấn |
| 37 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9526 | 100m2 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,4846 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8608 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0423 | tấn |
| 41 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4753 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0426 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0176 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,127 | tấn |
| 45 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0948 | 100m2 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 63,8763 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,7588 | m3 |
| 48 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,9166 | m3 |
| 49 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,3564 | m2 |
| 50 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40,3564 | m2 |
| 51 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7943 | tấn |
| 52 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7943 | tấn |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 81,354 | 1m2 |
| 54 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,8611 | 100m2 |
| 55 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi: | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 34,48 | md |
| 56 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 384,1514 | m2 |
| 57 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 313,8134 | m2 |
| 58 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 45,6 | m2 |
| 59 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 140,74 | m2 |
| 60 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 252,2838 | m2 |
| 61 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 247,53 | m2 |
| 62 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,08 | m |
| 63 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 79,24 | m |
| 64 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,64 | m |
| 65 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 24,738 | m2 |
| 66 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,5509 | m3 |
| 67 | Láng hè quanh nhà VXM mác 75 dày 2cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 51,156 | m2 |
| 68 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,1665 | m2 |
| 69 | Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 148,9308 | m2 |
| 70 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,988 | m2 |
| 71 | Cửa pa nô gỗ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,2155 | m2 |
| 72 | Cửa pa nô meka gỗ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,0104 | m2 |
| 73 | Cửa khung nhôm meka | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,904 | m2 |
| 74 | Sản xuất khuôn cửa đơn khích thước 70x140 bằng gỗ nhóm3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 126,13 | md |
| 75 | SX lắp dựng nẹp cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 252,26 | m |
| 76 | Khóa cửa các phòng giam (Việt Tiệp chống cắt ) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | bộ |
| 77 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,0088 | tấn |
| 78 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 43,9537 | m2 |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,1843 | 1m2 |
| 80 | Vách meka khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,93 | m2 |
| 81 | Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2323 | m3 |
| 82 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0068 | tấn |
| 83 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,027 | tấn |
| 84 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0422 | 100m2 |
| 85 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,11 | m2 |
| 86 | Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4341 | tấn |
| 87 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,2472 | 1m2 |
| 88 | Bản lề cối | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | cái |
| 89 | Chốt ngang + chốt đứng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 90 | Bánh xe D150 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 91 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,968 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 964,003 | m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 384,136 | m2 |
| 94 | Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,144 | 100m |
| 95 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 96 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,254 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,254 | m2 |
| 98 | Lưới mành thép mỏng chắn côn trùng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,254 | m2 |
| 99 | mút xốp hút ẩm dày 30 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25,254 | m2 |
| 100 | Ghế cán bộ hỏi cung | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 101 | Ghế can phạm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 102 | Bàn hỏi cung | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Ống PPR -D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,13 | 100m |
| 104 | Ống PPR -D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3 | 100m |
| 105 | Ống PPR -D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,02 | 100m |
| 106 | Tê D40/40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 107 | Tê D40/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 108 | Tê D25/25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 109 | Tê D20/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Cút 90o D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 111 | Cút 90o D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 112 | Cút 90o D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Cút ren trong 90o D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 114 | Cút ren ngoài D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Côn thu D40/25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Côn thu D25/20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Rắc co 40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Măng xông D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Măng xông D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 120 | Van khoá 2 chiều D40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 121 | Van khoá 2 chiều D25 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Van phao điện tử | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 124 | ống nhựa UPVC D125 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 125 | ống nhựa UPVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,11 | 100m |
| 126 | ống nhựa UPVC D75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,05 | 100m |
| 127 | ống nhựa UPVC D60 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,09 | 100m |
| 128 | ống nhựa UPVC D42 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,01 | 100m |
| 129 | Tê 90o D110/110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Tê 45o D110/110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 131 | Tê 90o D75/75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 132 | Tê 90o D75/42 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 133 | Cút 135o D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Cút 135o D75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 135 | Cút 90o D75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 136 | Cút 135o D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Cút 135o D75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Cút 90o D75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 139 | Chóp thông hơi D60 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 140 | Phễu thu D110 INOX | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Bộ |
| 141 | Xí bệt + vòi xịt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 142 | Lavabo coto + gương soi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 143 | Máy bơm nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,5336 | m3 |
| 145 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,5112 | m3 |
| 146 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8991 | m3 |
| 147 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1678 | m3 |
| 148 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 149 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,0785 | m3 |
| 150 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3593 | m3 |
| 151 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0835 | tấn |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 153 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 154 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,9242 | m2 |
| 155 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,4384 | m2 |
| 156 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,7008 | m2 |
| 157 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1102 | 100m3 |
| 158 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1102 | 100m3 |
| 159 | Tủ điện kim loại 12 tép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 162 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 163 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 164 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13 | bộ |
| 165 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 166 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 167 | Lắp đặt đèn trang trí nổi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 168 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 169 | Lắp đặt ô cắm đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21 | cái |
| 170 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 172 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 173 | Hộp âm tường kim loại | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 15 | bộ |
| 174 | Lắp đặt dây 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 640 | m |
| 175 | Lắp đặt dây 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 450 | m |
| 176 | Lắp đặt dây 1x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 55 | m |
| 177 | Lắp đặt dây 2x10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 179 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 180 | Dây nối đất, thép dẹt 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 181 | Cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cọc |
| 182 | Máy điều hòa 12.000BTU | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 183 | Bình chữa cháy CO2 3kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bình |
| 184 | Bình chữa cháy bột 4kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bình |
| C | Hạng mục 3: Nhà bếp phạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 (đào thủ công 10%; hệ số taluy 1,2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,2579 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (đào thủ công 10%; hệ số taluy 1,2) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,1238 | m3 |
| 3 | Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (đào máy 90%) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4843 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,0878 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,7985 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0576 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1438 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8168 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ cổ móng cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm, | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0369 | tấn |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18mm, | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1366 | tấn |
| 12 | Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11,52 | m3 |
| 13 | Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,94 | m3 |
| 14 | Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,31 | m3 |
| 15 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,8768 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0516 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1198 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3373 | tấn |
| 19 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3787 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1594 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1594 | 100m3 |
| 22 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,7117 | m3 |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,2372 | m3 |
| 24 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,9518 | m3 |
| 25 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,5243 | m3 |
| 26 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 37,1744 | m2 |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1533 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0128 | 100m2 |
| 30 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 11 | cái |
| 31 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9293 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0367 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,187 | tấn |
| 34 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,169 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,7447 | m3 |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1029 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2772 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3494 | tấn |
| 39 | Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2638 | 100m2 |
| 40 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,8406 | m3 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7337 | tấn |
| 42 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,9395 | 100m2 |
| 43 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1562 | m3 |
| 44 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0025 | tấn |
| 45 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0121 | tấn |
| 46 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0298 | 100m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22,0542 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,9591 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,1654 | m3 |
| 50 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,4868 | m2 |
| 51 | Chống thấm mái, sê nô, ô văng dung dịch Sika | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 23,4868 | m2 |
| 52 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1672 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1672 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,96 | 1m2 |
| 55 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5111 | 100m2 |
| 56 | Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,4 | md |
| 57 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2132 | m3 |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0477 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0201 | 100m2 |
| 60 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 127,2398 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 115,421 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 31,3 | m2 |
| 64 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,45 | m2 |
| 65 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 86,7224 | m2 |
| 66 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 33,08 | m |
| 67 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,325 | m2 |
| 68 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,7242 | m3 |
| 69 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,7209 | m2 |
| 70 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,6716 | m2 |
| 71 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,8896 | m2 |
| 72 | Láng granitô cầu thang | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8 | m2 |
| 73 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,4 | m3 |
| 74 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 39,0104 | m2 |
| 75 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,0904 | m2 |
| 76 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,5189 | m3 |
| 77 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0344 | tấn |
| 78 | Gia công âu hút khói | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0784 | tấn |
| 79 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,5692 | 1m2 |
| 80 | Tôn chiu nhiệt 0,4 ly | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,0246 | m2 |
| 81 | ống hút khói D200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 82 | Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,4 | m |
| 83 | Lắp đặt quả cầu chắn rác | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 84 | Sản xuất cửa sắt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5939 | tấn |
| 85 | Bản lề cối | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | cái |
| 86 | Bánh xe cửa S1 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 87 | Khóa cửa các phòng giam (Việt Tiệp chống cắt ) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9 | bộ |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 27,2435 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,6 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,8333 | m2 |
| 91 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7821 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0033 | tấn |
| 93 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0268 | tấn |
| 94 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1429 | 100m2 |
| 95 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,314 | m2 |
| 96 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,16 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,02 | 100m |
| 98 | Tê D20/15 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 99 | Cút 90o D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Cút 90o D15 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 101 | Măng xông D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 102 | Măng xông D15 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 103 | Van khoá 2 chiều D20 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 104 | Van khoá 2 chiều D15 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Van phao | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,06 | 100m |
| 108 | Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,008 | 100m |
| 109 | Tê 90o D110/110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 110 | Tê 45o D110/110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 111 | Cút 135o D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Cút 90o D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 113 | Măng xông D110 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 114 | Măng xông D60 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 115 | Phễu thu D110 INOX | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | Bộ |
| 116 | Lắp đặt xí xổm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 117 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 118 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bể |
| 119 | Máy bơm nước | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 16,5336 | m3 |
| 121 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,5112 | m3 |
| 122 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8991 | m3 |
| 123 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1678 | m3 |
| 124 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0297 | 100m2 |
| 125 | Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,0785 | m3 |
| 126 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3593 | m3 |
| 127 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0835 | tấn |
| 128 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0174 | 100m2 |
| 129 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 130 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 19,9242 | m2 |
| 131 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,4384 | m2 |
| 132 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,7008 | m2 |
| 133 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1104 | 100m3 |
| 135 | Tủ điện kim loại 4 tép | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | tủ |
| 136 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 137 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3 | cái |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 139 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 140 | Đèn áp trần bóng compact 220/22W | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | bộ |
| 141 | Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 142 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2 | cái |
| 143 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | cái |
| 144 | Hộp đèn kỹ thuật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | cái |
| 145 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 95 | m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 65 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 30 | m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 640 | m |
| 150 | Dây nối đất, thép dẹt 40x4 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 20 | m |
| 151 | Cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cọc |
| D | Hạng mục 4: Tường rào bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% đào bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,2298 | m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% đào bằng thủ công) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 8,3711 | m3 |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% đào bằng máy) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,6741 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,304 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,9086 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,296 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4993 | tấn |
| 8 | Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,4326 | m3 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2605 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1285 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5489 | tấn |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 28,776 | m3 |
| 13 | Xây bao giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,194 | m3 |
| 14 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 7,7313 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2259 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8005 | tấn |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,326 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5342 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5342 | 100m3 |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,4469 | m3 |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,1722 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1818 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8641 | tấn |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3572 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,3052 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0377 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,2132 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 83,5431 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 865,6646 | m2 |
| 30 | Quét vôi 3 nước trắng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 910,0543 | m2 |
| 31 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1055 | tấn |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1226 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,7774 | 1m2 |
| 34 | Dây thép gai (a100x100) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.356,84 | m |
| E | Hạng mục 5: Tường rào cơ quan | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 17,6487 | m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1,5885 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 9,192 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 80,43 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,0556 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ giằng móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,4596 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0918 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5214 | tấn |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8688 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8962 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,8962 | 100m3 |
| 12 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 10,0189 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,2018 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,2018 | m3 |
| 15 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 106,26 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 387,324 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 493,584 | m2 |
| F | Hạng mục 6: Điện chiếu sáng ngoài nhà | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6,655 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,605 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,5 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,22 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất lắp dụng khung móng | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5 | bộ |
| 6 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần (loại 2 cần) cao 8m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần (loại 1 cần đơn) cao 5m | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Bóng đèn cao áp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 6 | cái |
| 9 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 60 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 100 | m |
| 11 | Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 40 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 216,5 | m |
| 13 | Dây tiếp địa U10 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 22 | m |
| 14 | Đào rãnh cáp, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 56 | m3 |
| 15 | Đắp cát móng đường ống, thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 21 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 36 | m3 |
| G | Hạng mục 7: Phá dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 74,017 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,922 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7794 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,7794 | 100m3 |
| H | Hạng mục 8: Sân, đường bê tông, bồn hoa | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 (đào vét 10cm để đổ BT đá 4x6) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 85,3 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 85,3 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 85,3 | m3 |
| 4 | Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 56,74 | m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,9048 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 2,9524 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 5,4127 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 57,6419 | m2 |
| I | Hạng mục 9: Cấp, thoát nước ngoài nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 70 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê D32 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 25 | cái |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13,186 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,311 | m3 |
| 6 | Ván khuôn bê tông lót | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0173 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1622 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0125 | 100m2 |
| 9 | Xây tường hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,5412 | m3 |
| 10 | Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,6 | m2 |
| 11 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,54 | m2 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,1622 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0077 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,0012 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 0,85 | 100m |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa D200 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 13 | cái |
| 18 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 4,3953 | m3 |
| J | Hạng mục 10: San nền | |||
| 1 | Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,75 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,75 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 3,75 | 100m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 12,5 | 100m3 |
| 5 | Đất núi Tượng Sơn | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 1.437,5 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 14km bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt | 14,375 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi