Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng Nhà tạm giữ Công an huyện Nông Cống

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003981-02
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 10:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công an tỉnh Thanh Hoá
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng Nhà tạm giữ Công an huyện Nông Cống
Số hiệu KHLCNT 20200967564
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 10:07:00 đến ngày 2020-10-12 10:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,957,639,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Nhà tạm giữ 30 chỗ
1 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 20 m, đất C2 (đào máy 90%) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,6329 100m3
2 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 (sửa móng thủ công 10%) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29,1053 m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16,5306 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 56,606 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9187 100m2
6 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4906 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,6909 tấn
8 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,6862 tấn
9 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,4022 m3
10 Ván khuôn gỗ cổ móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4965 100m2
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm, Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1628 tấn
12 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18mm, Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1822 tấn
13 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6747 tấn
14 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 46,6953 m3
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,6009 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,438 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1489 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5155 tấn
19 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,591 100m3
20 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,6816 100m3
21 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2424 100m3
22 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2424 100m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,6026 m3
24 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,4962 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2173 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2739 tấn
27 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9944 tấn
28 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,6469 m3
29 Ván khuôn tường thẳng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0267 100m2
30 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2482 tấn
31 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 15,276 m3
32 Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,3888 100m2
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5496 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,1807 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0279 tấn
36 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40,4872 m3
37 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,3114 100m2
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,9574 tấn
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0064 tấn
40 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2668 m3
41 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1267 100m2
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0308 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1176 tấn
44 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,9363 m3
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0758 100m2
46 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2262 tấn
47 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2363 tấn
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29 cái
49 Bê tông giằng thu hồi, lam nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,4608 m3
50 Ván khuôn gỗ giằng lan can, lam, giằng thu hồi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1328 100m2
51 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0201 tấn
52 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1179 tấn
53 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 125,4641 m3
54 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,8094 m3
55 Bê tông giằng tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,45 m3
56 Ván khuôn gỗ giằng tường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0819 100m2
57 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0109 tấn
58 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0914 tấn
59 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 (bê tông chèn cửa) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0454 m3
60 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2693 100m2
61 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0595 tấn
62 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3494 tấn
63 Bê tông chèn cửa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,3592 m3
64 Ván khuôn chèn cửa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,3452 100m2
65 Lắp dựng cốt thép chèn cửa, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0149 tấn
66 Lắp dựng cốt thép chèn cửa, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0411 tấn
67 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1.313,526 m2
68 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 428,987 m2
69 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 167,0928 m2
70 Chống thấm mái, sê nô, ô văng Si ka Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,2032 m2
71 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2,5 cm, vữa M75, PC40 (hệ số vl x2,5, nhân công x2 do láng 2 lần) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,2032 m2
72 Láng mái hắt, dày 1 cm, vữa M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,824 m2
73 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,1872 m2
74 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 390,3348 m2
75 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,6677 m2
76 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 63,24 m
77 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu trong nhà Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1.728,7157 m2
78 Quét vôi 1 nước trắng 2 nước màu ngoài nhà Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 596,0798 m2
79 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 38,2345 m3
80 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2602 tấn
81 Quét nước xi măng 2 nước Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 119,88 m2
82 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 127,5256 m2
83 Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 136,38 m2
84 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,508 m3
85 Xây tam cấp chỉ đặc 6, 5x10,5x22, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,116 m3
86 Láng granitô tam cấp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,614 m2
87 Sản xuất xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9923 tấn
88 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9923 tấn
89 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 65,664 1m2
90 Lợp mái che tường bằng tôn múi, dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,9608 100m2
91 Tôn úp nóc khổ độ 600mm, dày 0,4mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22,8 m
92 Xây cầu thang, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,4282 m3
93 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 28,068 m2
94 Sản xuất lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2032 tấn
95 Lắp dựng lan can sắt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2032 tấn
96 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,3136 1m2
97 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,608 tấn
98 Lắp dựng, cửa thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,608 tấn
99 Sơn sắt thép các loại 3 nước Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 184,421 1m2
100 Khóa cửa các phòng giam (Việt Tiệp chống cắt ) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 17 bộ
101 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16,7339 m3
102 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,7811 m3
103 Xây rãnh thoát nước gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 11 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,9624 m3
104 Xây rãnh thoát nước gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,4947 m3
105 Trát tường trong rãnh thoát nước, dày 1,5 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 42,816 m2
106 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 17,84 m2
107 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,246 m3
108 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1024 100m2
109 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0639 tấn
110 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 89 cái
111 Nilon tái sinh Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 41,376 m2
112 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,1376 m3
113 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 2 m, đất C3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,07 m3
114 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,45 m3
115 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,45 m3
116 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,009 100m2
117 Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0255 tấn
118 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4365 m3
119 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0208 100m2
120 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK <= 10 mm, cao <= 4 m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0247 tấn
121 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
122 Xây tường thẳng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, cao <= 4 m, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,2164 m3
123 Trát tường trong, dày 2 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 17,392 m2
124 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2 cm, VXM M100, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,4898 m2
125 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,71 100m
126 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,41 100m
127 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 20mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
128 Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 15mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
129 Lắp đặt tê tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút D20x20x15mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
130 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D20 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
131 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D20 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
132 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D15 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
133 Lắp đặt côn thép tráng kẽm, nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn D20/15 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
134 Đai đỡ ống Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40 cái
135 Lắp đặt xí xổm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 bộ
136 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bể
137 Máy bơm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,25 100m
139 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 140mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,18 100m
140 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 110mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,93 100m
141 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 60mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,49 100m
142 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 48mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,04 100m
143 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 200 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
144 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 140 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
145 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 66 cái
146 Lắp đặt cút nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 60 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 44 cái
147 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 200x110mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
148 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 140x110 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
149 Lắp đặt tê nhựa, nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút D= 110x60 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
150 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt D=200 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
151 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt D=140 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
152 Lắp nút bịt nhựa thông tắc, đường kính nút bịt D=110 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
153 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 150 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
154 Lắp đặt phễu thu, đường kính D= 60 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
155 Lắp đặt aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện <=50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
156 Lắp đặt đèn compac 220V-20W Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24 bộ
157 Lắp đặt đèn bán cầu bóng compac 220V-20W Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16 bộ
158 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14 cái
159 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
160 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
161 Kéo rải các loại dây dẫn ruột 2x6mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 34 m
162 Kéo rải các loại dây dẫn ruột 2x(1x1) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 370 m
163 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 210 m
164 Tủ điện 200x300x150 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
165 Gia công kim thu sét có chiều dài 1m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
166 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 49 m
167 Gia công và đóng cọc chống sét Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cọc
168 dây tiếp địa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31 m
169 Bình chữa cháy CO2 3kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bình
170 Bình chữa cháy bột 4kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bình
171 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,6916 100m2
B Hạng mục 2: Nhà phụ trợ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,6906 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,6426 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,1001 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16,6159 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,2013 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2784 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,603 tấn
8 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,0838 m3
9 Ván khuôn gỗ cổ móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,891 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm, Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1839 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18mm, Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5145 tấn
12 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 43,7299 m3
13 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 29,5475 m3
14 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,9354 m3
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,9172 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0893 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,45 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0843 tấn
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,2648 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0686 100m3
21 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0686 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 18,1521 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,0507 m3
24 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,5865 m3
25 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,9848 m3
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 57,8224 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1088 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0087 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0091 100m2
30 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,7335 m3
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1984 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6864 tấn
33 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8606 100m2
34 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,4062 m3
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3868 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,3459 tấn
37 Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9526 100m2
38 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22,4846 m3
39 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,8608 tấn
40 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0423 tấn
41 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,4753 100m2
42 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0426 m3
43 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0176 tấn
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,127 tấn
45 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0948 100m2
46 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 63,8763 m3
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,7588 m3
48 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,9166 m3
49 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40,3564 m2
50 Chống thấm mái, sê nô, ô văng bằng Sika Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40,3564 m2
51 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7943 tấn
52 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7943 tấn
53 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 81,354 1m2
54 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,8611 100m2
55 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi: Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 34,48 md
56 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 384,1514 m2
57 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 313,8134 m2
58 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 45,6 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 140,74 m2
60 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 252,2838 m2
61 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 247,53 m2
62 Đắp phào kép, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,08 m
63 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 79,24 m
64 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24,64 m
65 Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x450mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 24,738 m2
66 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19,5509 m3
67 Láng hè quanh nhà VXM mác 75 dày 2cm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 51,156 m2
68 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,1665 m2
69 Lát nền, sàn gạch ceramic 500x500mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 148,9308 m2
70 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,988 m2
71 Cửa pa nô gỗ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,2155 m2
72 Cửa pa nô meka gỗ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22,0104 m2
73 Cửa khung nhôm meka Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,904 m2
74 Sản xuất khuôn cửa đơn khích thước 70x140 bằng gỗ nhóm3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 126,13 md
75 SX lắp dựng nẹp cửa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 252,26 m
76 Khóa cửa các phòng giam (Việt Tiệp chống cắt ) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 bộ
77 Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông đặc 12x12mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,0088 tấn
78 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 43,9537 m2
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,1843 1m2
80 Vách meka khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,93 m2
81 Bê tông cột tiết diện <= 0,1m2 h<=4m đá 1x2 M200 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2323 m3
82 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=10mm h<=4m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0068 tấn
83 SXLD cốt thép cột, trụ đường kính <=18mm h<=4m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,027 tấn
84 SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0422 100m2
85 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,11 m2
86 Sản xuất cổng sắt khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 16x16mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4341 tấn
87 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 28,2472 1m2
88 Bản lề cối Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 cái
89 Chốt ngang + chốt đứng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
90 Bánh xe D150 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
91 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,968 m2
92 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 964,003 m2
93 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 384,136 m2
94 Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,144 100m
95 Lắp đặt quả cầu chắn rác Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 bộ
96 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25,254 m2
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25,254 m2
98 Lưới mành thép mỏng chắn côn trùng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25,254 m2
99 mút xốp hút ẩm dày 30 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25,254 m2
100 Ghế cán bộ hỏi cung Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
101 Ghế can phạm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
102 Bàn hỏi cung Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
103 Ống PPR -D40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,13 100m
104 Ống PPR -D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3 100m
105 Ống PPR -D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,02 100m
106 Tê D40/40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
107 Tê D40/20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
108 Tê D25/25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
109 Tê D20/20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
110 Cút 90o D40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
111 Cút 90o D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
112 Cút 90o D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
113 Cút ren trong 90o D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
114 Cút ren ngoài D40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
115 Côn thu D40/25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
116 Côn thu D25/20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
117 Rắc co 40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
118 Măng xông D40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
119 Măng xông D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
120 Van khoá 2 chiều D40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
121 Van khoá 2 chiều D25 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
122 Van phao điện tử Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
123 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bể
124 ống nhựa UPVC D125 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1 100m
125 ống nhựa UPVC D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,11 100m
126 ống nhựa UPVC D75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,05 100m
127 ống nhựa UPVC D60 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,09 100m
128 ống nhựa UPVC D42 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,01 100m
129 Tê 90o D110/110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
130 Tê 45o D110/110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
131 Tê 90o D75/75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
132 Tê 90o D75/42 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
133 Cút 135o D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
134 Cút 135o D75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
135 Cút 90o D75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
136 Cút 135o D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
137 Cút 135o D75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
138 Cút 90o D75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
139 Chóp thông hơi D60 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
140 Phễu thu D110 INOX Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 Bộ
141 Xí bệt + vòi xịt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
142 Lavabo coto + gương soi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
143 Máy bơm nước Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
144 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16,5336 m3
145 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,5112 m3
146 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8991 m3
147 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,1678 m3
148 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0297 100m2
149 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,0785 m3
150 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3593 m3
151 Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0835 tấn
152 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0174 100m2
153 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
154 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19,9242 m2
155 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,4384 m2
156 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,7008 m2
157 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1102 100m3
158 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1102 100m3
159 Tủ điện kim loại 12 tép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 tủ
160 Lắp đặt các automat 1 pha 63A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
161 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
162 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
163 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
164 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13 bộ
165 Lắp đặt quạt treo tường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
166 Lắp đặt quạt trần + hộp số Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
167 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
168 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
169 Lắp đặt ô cắm đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 21 cái
170 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12 cái
171 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
172 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
173 Hộp âm tường kim loại Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 15 bộ
174 Lắp đặt dây 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 640 m
175 Lắp đặt dây 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 450 m
176 Lắp đặt dây 1x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 55 m
177 Lắp đặt dây 2x10mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 m
178 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 m
179 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 60 m
180 Dây nối đất, thép dẹt 40x4 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20 m
181 Cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cọc
182 Máy điều hòa 12.000BTU Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
183 Bình chữa cháy CO2 3kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bình
184 Bình chữa cháy bột 4kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bình
C Hạng mục 3: Nhà bếp phạm
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1 m, sâu <= 1 m, đất C2 (đào thủ công 10%; hệ số taluy 1,2) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,2579 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 (đào thủ công 10%; hệ số taluy 1,2) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,1238 m3
3 Đào móng, máy đào <= 0,8 m3, rộng <= 6 m, đất C2 (đào máy 90%) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4843 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,0878 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,7985 m3
6 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0576 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <= 18 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1438 tấn
8 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD <= 0, 1 m2, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8168 m3
9 Ván khuôn gỗ cổ móng cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,198 100m2
10 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=10mm, Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0369 tấn
11 Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính <=18mm, Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1366 tấn
12 Xây móng đá hộc, dầy > 60 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11,52 m3
13 Xây móng đá hộc, dầy <= 60 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,94 m3
14 Xây móng gạch chỉ đặc 6, 5x10,5x22, dày <= 33 cm, VXM M75, PC40 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,31 m3
15 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,8768 m3
16 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0516 100m2
17 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1198 tấn
18 Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, đường kính <=18mm. Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3373 tấn
19 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3787 100m3
20 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1594 100m3
21 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi 5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1594 100m3
22 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,7117 m3
23 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,2372 m3
24 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,9518 m3
25 Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,5243 m3
26 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 37,1744 m2
27 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1533 m3
28 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0121 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0128 100m2
30 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 11 cái
31 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9293 m3
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0367 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,187 tấn
34 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,169 100m2
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,7447 m3
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1029 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2772 tấn
38 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3494 tấn
39 Ván khuôn xà dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2638 100m2
40 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,8406 m3
41 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7337 tấn
42 Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,9395 100m2
43 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1562 m3
44 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0025 tấn
45 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0121 tấn
46 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0298 100m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22,0542 m3
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,9591 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,1654 m3
50 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,4868 m2
51 Chống thấm mái, sê nô, ô văng dung dịch Sika Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 23,4868 m2
52 Gia công xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1672 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1672 tấn
54 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,96 1m2
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5111 100m2
56 Tôn úp nóc và tôn úp đầu hồi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19,4 md
57 Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2132 m3
58 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0477 tấn
59 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0201 100m2
60 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
61 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 127,2398 m2
62 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 115,421 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 31,3 m2
64 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,45 m2
65 Trát trần, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 86,7224 m2
66 Đắp phào đơn, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 33,08 m
67 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 200x250 mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,325 m2
68 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,7242 m3
69 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,7209 m2
70 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,6716 m2
71 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,8896 m2
72 Láng granitô cầu thang Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8 m2
73 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,4 m3
74 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 39,0104 m2
75 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,0904 m2
76 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,5189 m3
77 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0344 tấn
78 Gia công âu hút khói Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0784 tấn
79 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,5692 1m2
80 Tôn chiu nhiệt 0,4 ly Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,0246 m2
81 ống hút khói D200 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
82 Sản xuất lắp dựng ống thoát nước mưa trên mái bằng ống nhựa PVC D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,4 m
83 Lắp đặt quả cầu chắn rác Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 bộ
84 Sản xuất cửa sắt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5939 tấn
85 Bản lề cối Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9 cái
86 Bánh xe cửa S1 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
87 Khóa cửa các phòng giam (Việt Tiệp chống cắt ) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9 bộ
88 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 27,2435 1m2
89 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,6 m2
90 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,8333 m2
91 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7821 m3
92 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0033 tấn
93 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0268 tấn
94 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1429 100m2
95 Trát xà dầm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,314 m2
96 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 20mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,16 100m
97 Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 15mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,02 100m
98 Tê D20/15 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
99 Cút 90o D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
100 Cút 90o D15 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
101 Măng xông D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
102 Măng xông D15 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
103 Van khoá 2 chiều D20 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
104 Van khoá 2 chiều D15 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
105 Van phao Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
106 Lắp đặt ống nhựa uPVC D125mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1 100m
107 Lắp đặt ống nhựa uPVC D110mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,06 100m
108 Lắp đặt ống nhựa uPVC D60mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,008 100m
109 Tê 90o D110/110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
110 Tê 45o D110/110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
111 Cút 135o D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
112 Cút 90o D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
113 Măng xông D110 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
114 Măng xông D60 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
115 Phễu thu D110 INOX Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 Bộ
116 Lắp đặt xí xổm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
117 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
118 Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bể
119 Máy bơm nước Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
120 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 16,5336 m3
121 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,5112 m3
122 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8991 m3
123 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,1678 m3
124 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0297 100m2
125 Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,0785 m3
126 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3593 m3
127 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0835 tấn
128 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0174 100m2
129 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
130 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 19,9242 m2
131 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,4384 m2
132 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,7008 m2
133 Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1104 100m3
134 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1104 100m3
135 Tủ điện kim loại 4 tép Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 tủ
136 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
137 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3 cái
138 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 bộ
139 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
140 Đèn áp trần bóng compact 220/22W Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 bộ
141 Lắp đặt ổ cắm loại ổ đôi Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
142 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2 cái
143 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 cái
144 Hộp đèn kỹ thuật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 cái
145 Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 95 m
146 Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 65 m
147 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 30 m
148 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤34mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 70 m
149 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤27mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 640 m
150 Dây nối đất, thép dẹt 40x4 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 20 m
151 Cọc nối đất, thép L63x6, dài 2.5m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cọc
D Hạng mục 4: Tường rào bảo vệ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II (10% đào bằng thủ công) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,2298 m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II (10% đào bằng thủ công) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 8,3711 m3
3 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II (90% đào bằng máy) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,6741 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,304 m3
5 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,9086 m3
6 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,296 100m2
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4993 tấn
8 Bê tông cổ móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,4326 m3
9 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2605 100m2
10 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1285 tấn
11 Lắp dựng cốt thép cổ móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5489 tấn
12 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 28,776 m3
13 Xây bao giằng móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,194 m3
14 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 7,7313 m3
15 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2259 tấn
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8005 tấn
17 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,326 100m3
18 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5342 100m3
19 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5342 100m3
20 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,4469 m3
21 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,1722 100m2
22 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1818 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8641 tấn
24 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3572 m3
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,3052 100m2
26 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0377 tấn
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,2132 tấn
28 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 83,5431 m3
29 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 865,6646 m2
30 Quét vôi 3 nước trắng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 910,0543 m2
31 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1055 tấn
32 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1226 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,7774 1m2
34 Dây thép gai (a100x100) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1.356,84 m
E Hạng mục 5: Tường rào cơ quan
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 17,6487 m3
2 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, rộng ≤6m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1,5885 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 9,192 m3
4 Xây móng bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 80,43 m3
5 Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,0556 m3
6 Ván khuôn gỗ giằng móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,4596 100m2
7 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0918 tấn
8 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤18mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5214 tấn
9 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8688 100m3
10 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8962 100m3
11 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,8962 100m3
12 Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 10,0189 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,2018 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,2018 m3
15 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 106,26 m2
16 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 387,324 m2
17 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Assyan 1 nước lót + 2 nước phủ Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 493,584 m2
F Hạng mục 6: Điện chiếu sáng ngoài nhà
1 Đào xúc đất bằng thủ công-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6,655 m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,605 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng <=250cm, M150, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,5 m3
4 Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,22 100m2
5 Sản xuất lắp dụng khung móng Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5 bộ
6 Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần (loại 2 cần) cao 8m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1 bộ
7 Lắp dựng cột đèn bát giác liền cần (loại 1 cần đơn) cao 5m Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 bộ
8 Bóng đèn cao áp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 6 cái
9 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x16mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 60 m
10 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 100 m
11 Cáp CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x4mm2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 40 m
12 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 216,5 m
13 Dây tiếp địa U10 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 22 m
14 Đào rãnh cáp, rộng <= 3 m, sâu <= 1 m, đất C2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 56 m3
15 Đắp cát móng đường ống, thủ công Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 21 m3
16 Đắp đất nền móng bằng thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 36 m3
G Hạng mục 7: Phá dỡ tường rào cũ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu gạch Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 74,017 m3
2 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,922 m3
3 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7794 100m3
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp IV Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,7794 100m3
H Hạng mục 8: Sân, đường bê tông, bồn hoa
1 Đào xúc đất bằng thủ công, đất C2 (đào vét 10cm để đổ BT đá 4x6) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 85,3 m3
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, PC40, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 85,3 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, PC40, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 85,3 m3
4 Cắt sàn bê tông bằng máy - chiều dày ≤10cm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 56,74 m
5 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,9048 m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 2,9524 m3
7 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 5,4127 m3
8 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 57,6419 m2
I Hạng mục 9: Cấp, thoát nước ngoài nhà
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,4mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,3 100m
2 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn, ĐK 32mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 70 cái
3 Lắp đặt tê D32 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 25 cái
4 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13,186 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,311 m3
6 Ván khuôn bê tông lót Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0173 100m2
7 Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1622 m3
8 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0125 100m2
9 Xây tường hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,5412 m3
10 Trát tường hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,6 m2
11 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,54 m2
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,1622 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0077 tấn
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,0012 100m2
15 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4 cái
16 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m, ĐK 200mm Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 0,85 100m
17 Lắp đặt cút nhựa D200 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 13 cái
18 Đắp móng đường ống bằng thủ công Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 4,3953 m3
J Hạng mục 10: San nền
1 Đào phong hóa bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,75 100m3
2 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,75 100m3
3 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km-đất cấp I Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 3,75 100m3
4 San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 12,5 100m3
5 Đất núi Tượng Sơn Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 1.437,5 m3
6 Vận chuyển đất 14km bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp III Theo bản vẽ thiết kế và dự toán được duyệt 14,375 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->