Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200973536-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ NẬM NHOÓNG
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200972663
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 17:52:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,261,160,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 134,3168 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 65,8152 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,878 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,1702 100m3
5 Đắp đất nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,9716 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,8561 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7843 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.014,4062 m3
3 Lớp ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.635,59 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6907 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,3559 100m2
C RÃNH XÂY
1 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 90,71 m3
D CỐNG BẢN
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0214 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4205 100m3
3 Đắp đất nền móng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,754 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2333 100m3
5 Đá dăm nêm 2 bên thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,63 m3
6 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,45 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,57 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,6 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, mối nối bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,92 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,89 m3
11 Bê tông xà mũ, vữa BT đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,71 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,08 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7516 100m2
14 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4364 100m2
15 Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2183 tấn
16 Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4343 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, mối nối tấm bản, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1653 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép neo, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0358 tấn
19 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,79 m3
20 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
21 Phá dỡ cống cũ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,4 m3
E ĐIỀU PHỐI ĐẤT THI CÔNG
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,439 100m3
2 Vận chuyển đất từ đào sang đắp bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4858 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,8325 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->