Gói thầu: Gói thầu số 11: Gói thầu hỗn hợp hạng mục PCCC
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007354-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 13:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 11: Gói thầu hỗn hợp hạng mục PCCC |
| Số hiệu KHLCNT | 20200226006 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố Hà Nội, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 11:53:00 đến ngày 2020-10-13 13:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,533,962,597 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG | |||
| 1 | Lắp đặt trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loop | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trung tâm |
| 2 | Acquy dự phòng 12VDC cho trung tâm báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Bộ biến đổi nguồn điện cấp nguồn 24VDC cho hệ thống báo cháy và tự động sạc Ácquy. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 4 | Đế và đầu báo cháy khói quang loại địa chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 10 đầu |
| 5 | Lắp đặt hộp đựng tổ hợp chuông đèn nút nhấn bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 6 | Lắp đặt nút ấn báo cháy khẩn loại thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 nút |
| 7 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 8 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 5 chuông |
| 9 | Lắp đặt module địa chỉ giám sát hoạt động của bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 10 | Lắp đặt module địa chỉ cho nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt module địa chỉ chuông đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 12 | Lắp đặt hộp đựng Module kích thước 235x235x85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 13 | Kéo rải Cáp điều khiển chuyên dụng không chống nhiếu cho hệ thống báo cháy địa chỉ loại 10x1.5mm2 ( Hàn quốc hoặc tương đương)( Trọng lượng cáp <= 1kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | m |
| 14 | Kéo dải cáp dây tín hiệu cho hệ thống báo cháy loại 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.071 | m |
| 15 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 246 | m |
| 16 | Lắp đặt hộp chống cháy tròn cho đầu báo D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | hộp |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.169 | m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52 | m |
| 19 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | Cái |
| 20 | Lắp đặt Modul điện trở cuối kênh. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77 | m |
| 23 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D32 trục đứng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 24 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II ( 30 % đào thủ công : các vị trí không thể dùng máy đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1155 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II ( 70% khối lượng đào bằng máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2695 | 100m3 |
| 26 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,385 | 100m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,154 | 100m3 |
| 31 | Lắp đặt đèn thoát hiểm EXIT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | 5 đèn |
| 32 | Lắp đặt đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | 5 đèn |
| 33 | Kéo dải dây cấp nguồn 24v cho hệ thống báo cháy loại 2x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | m |
| 34 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | hộp |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa cứng PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 583 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa mềm D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | m |
| 37 | Lắp đặt Áptômát loại 1P, 6KA, 10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 38 | Măng xông nối ống PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | Cái |
| 39 | Lắp đặt bơm điện chữa cháy Q≥17,5l/s, H≥76,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | tấn |
| 40 | Lắp đặt bơm diezel chữa cháy Q≥17,5l/s, H≥76,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | tấn |
| 41 | Lắp đặt bình tích áp 200 Lít | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | tấn |
| 42 | Lắp đặt tủ điều khiển tủ nguồn cho hệ thống bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 43 | Kéo rải Cáp điện chống cháy loại 3x16+1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | m |
| 44 | Kéo rải dây 2x1,5mm2 cấp tín hiệu điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 45 | Gia công sản xuất bệ cho bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bệ |
| 46 | Tủ hộp đựng phương tiện phá dỡ ( Việt Nam hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 47 | Lắp đặt ống thép đen DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống thép đen DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,53 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống thép đen DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 50 | Lắp đặt ống thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 51 | Lắp đặt Tê thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tê thép D100/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt tê thép D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 54 | Lắp đặt Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 55 | Lắp đặt Cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 56 | Lắp đặt Côn thép D100/máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Lắp đặt Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Cút thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 59 | Lắp đặt côn thu D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt rọ DN100 hút mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt van chặn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 62 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt Van một chiều DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 64 | Lắp đặt Van một chiều DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 65 | Lắp đặt Van an toàn mặt bích DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt Alarm van DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt Y lọc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 68 | Lắp đặt Khớp nối mềm chống rung DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt bích thép rỗng DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cặp bích |
| 70 | Lắp đặt bích thép đặc DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cặp bích |
| 71 | Lắp đặt gioăng cao su DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 72 | Công tắc áp lực 2 ngưỡng chuyên dụng cho hệ thống PCCC (Danfoss/Ấn độ hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 74 | Lắp đặt trụ cứu hoả DN100 3 cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt trụ tiếp nước DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 76 | Lắp đặt van góc chữa cháy loại DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 77 | Gia công, lắp đặt thanh tăng cường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | tấn |
| 78 | Tủ chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 79 | Cuộn vòi chữa cháy loại DN65 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cuộn |
| 80 | Lăng phun chữa cháy DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 81 | Tủ chữa cháy vách tường lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 82 | Cuộn vòi chữa cháy loại DN50 L20 loại 16 Bar | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cuộn |
| 83 | Lăng phun chữa cháy DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 84 | Hộp đựng bình chữa cháy sách tay bằng tôn sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 85 | Bình bột chữa cháy xách tay ABC 8kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | Bình |
| 86 | Nội quy chữa cháy,Tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 87 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,91 | 100m |
| 88 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép <DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,65 | 100m |
| 89 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171 | m2 |
| 90 | Đào đất bằng máy tạo rãnh lắp đặt ống cấp nước chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,775 | 100m3 |
| 91 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m3 |
| 92 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | 100m3 |
| 93 | Làm chân đế cho trụ + họng chữa cháy ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| B | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy địa chỉ 2 loops ( Unipos/ Bulgari hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 2 | Máy bơm chữa cháy chính động cơ điện Q1 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn (Windy/ Việt nam hoặc tương đương)( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 3 | Máy bơm chữa cháy dự phòng động cơ diezel Q2 ≥ 17,5l/s và H1 ≥ 76.3mcn ( ( Đầu bơm Windy/ Việt Nam, Động cơ: Quangchai/ trung quốc đã bao gồm ắcquy và bộ đề hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 4 | Bình tích áp 200 lit ( Varem / Ý hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| 5 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy ( Thiết bị đóng cắt LS hoặc tương đương) )( đã được kiểm định phương tiện PCCC ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi