Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006133-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200972958
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2020 và nguồn vốn xã hội hóa phần lát gạch vỉa hè
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 16:20:00 đến ngày 2020-10-12 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,094,282,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: VỈA HÈ KHU CƠ QUAN
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 292,26 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 97,42 m3
3 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8968 100m3
4 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3,8968 100m3/1km
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả khu dân cư) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 327,433 m3
6 Đệm vữa XM M100 dày 2cm (Bao gồm cả khu dân cư) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 3.274,33 m2
7 Lát vỉa hè đá tự nhiên 30x30x3cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 584,36 m2
B HẠNG MỤC: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 65,02 m3
2 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6502 100m3
3 Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,6502 100m3/1km
4 Ván khuôn tôn rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1,0344 100m2
5 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 7,85 m3
6 Bê tông lót móng Rô toa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 2x4 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 33,63 m3
7 Đệm VXM mác 100 rô toa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 336,3 m2
8 Bê tông rô toa mác 250 đá 1x2 đổ lắp ghép Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 47,05 m3
9 Sản xuất, lắp đặt cốt thép rô toa hàm ếch, ĐK ≤10mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,042 tấn
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,9557 100m2
11 Lắp dựng rô toa Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.121 cái
12 Lắp đặt tấm gang hố thu Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 12 cái
13 Lát đá đan rãnh 50x30x6cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 1.121 m
14 Bê tông bản đậy rãnh M250, đá 1x2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 41,44 m3
15 Ván khuôn bản đậy rãnh Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 0,9826 100m2
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đậy, đường kính > 10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 4,1954 tấn
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đậy, đường kính =< 10 mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,2742 tấn
18 Lắp dựng bản đậy Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 484 1cấu kiện
C HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG
1 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0626 100tấn
2 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (16Km tiếp theo hao phí ca máy x16 lần) Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 5,0626 100tấn
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,3504 100m2
4 Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 2,85cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,6125 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 16,6125 100m2
6 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 23,3504 100m2
7 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật 139,38 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->