Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200961178-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGỌC LINH TÂY BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959789 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 22:59:00 đến ngày 2020-10-12 23:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,852,073,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,7214 | m3 |
| 2 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8208 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 195,8373 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 166,2764 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 35,1865 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,632 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 450,1942 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 324,932 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 265,8844 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 57,876 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 182,096 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 220,1504 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,5409 | m2 |
| 14 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 44,1456 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 146,64 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 98,88 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ bệ xí | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 18 | Tháo dỡ chậu rửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 19 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | công |
| 20 | Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | công |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,7881 | m3 |
| 22 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,759 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,759 | m3 |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,8293 | 100m2 |
| 25 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 99,1408 | m3 |
| 26 | , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,736 | m3 |
| 27 | , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,1203 | m3 |
| 28 | , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,0801 | m3 |
| 29 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0961 | tấn |
| 30 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2733 | tấn |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4779 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1222 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2708 | 100m2 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 89,2044 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, , đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0994 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km , đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0994 | 100m3 |
| 37 | , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,0995 | m3 |
| 38 | , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,13 | m3 |
| 39 | , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,4573 | m3 |
| 40 | , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,2989 | m3 |
| 41 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,123 | tấn |
| 42 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1018 | tấn |
| 43 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6045 | tấn |
| 44 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3307 | tấn |
| 45 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,6775 | tấn |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4719 | tấn |
| 47 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,037 | tấn |
| 48 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0346 | tấn |
| 49 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0544 | tấn |
| 50 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0455 | tấn |
| 51 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3075 | tấn |
| 52 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2134 | tấn |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,7885 | 100m2 |
| 54 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4424 | 100m2 |
| 55 | , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,6992 | m3 |
| 56 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,9941 | tấn |
| 57 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,7526 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,6422 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,7752 | m3 |
| 60 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,4787 | m3 |
| 61 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,4787 | m3 |
| 62 | , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2011 | m3 |
| 63 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0019 | tấn |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0167 | tấn |
| 65 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0183 | 100m2 |
| 66 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0678 | tấn |
| 67 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0678 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,76 | m2 |
| 69 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,9298 | 100m2 |
| 70 | Chống thấm khe lún | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7 | m |
| 71 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 307,4672 | m2 |
| 72 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 697,9684 | m2 |
| 73 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 250,8446 | m2 |
| 74 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 141,12 | m2 |
| 75 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 57,876 | m2 |
| 76 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 412,3214 | m2 |
| 77 | Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,5409 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 35,1865 | m2 |
| 79 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 51,3936 | m2 |
| 80 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 51,3936 | m2 |
| 81 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 448,5872 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 948,813 | m2 |
| 83 | Cửa đi nhôm xing fa (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 49,92 | m2 |
| 84 | Cửa sổ nhôm xing fa (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 65,52 | m2 |
| 85 | Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17 | bộ |
| 86 | Phụ kiện đồng bộ cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 32 | bộ |
| 87 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 39 | bộ |
| 88 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17 | bộ |
| 90 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 26 | cái |
| 91 | Chiết áp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 26 | cái |
| 92 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 93 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 35 | cái |
| 94 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 95 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 33 | cái |
| 96 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17 | cái |
| 97 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 98 | Đế ổ cắm, công tắc âm tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 75 | cái |
| 99 | Tủ điện phòng 4-8 module | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 100 | Tủ điện phòng 12 module | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt tủ điện tổng 400x500x150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | hộp |
| 102 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 700 | m |
| 103 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 300 | m |
| 104 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | m |
| 105 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 300 | m |
| 106 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 107 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 300 | m |
| 108 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 120 | m |
| 109 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 300 | m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.000 | m |
| 111 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 300 | m |
| 112 | Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | máy |
| 113 | Hộp bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 114 | Bình cứu hỏa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 115 | Bảng tiêu lệnh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 116 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 117 | Thép L50x50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,13 | kg |
| 118 | Thép dẹt 50x4 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | m |
| 119 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | hộp |
| 120 | Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 17 | cái |
| 121 | Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 170 | m |
| 122 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25 | m |
| 123 | Cọc tiếp địa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 124 | Thép C | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34 | cái |
| 125 | Hồ lô | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7 | cái |
| 126 | Miếng chì đệm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 127 | Bulong M12x25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 128 | Thép dẹt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,08 | 100m |
| 130 | Chân đỡ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | cái |
| 131 | Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,88 | m3 |
| 132 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,88 | m3 |
| 133 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 134 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt gương soi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 138 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 139 | Xả tiểu nữ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 140 | Phễu thu sàn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 141 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | bể |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,01 | 100m |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,12 | 100m |
| 144 | Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,08 | 100m |
| 145 | Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,04 | 100m |
| 146 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 147 | Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 148 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 149 | Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 50/32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 151 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 32/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn PPR, đường kính 25/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 153 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 155 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=32/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 156 | Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 157 | Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 158 | Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,12 | 100m |
| 160 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,12 | 100m |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,04 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,04 | 100m |
| 163 | Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 164 | Nút bịt PVC D42 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 165 | Nút bịt PVC D48 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110/48mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 167 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 169 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 171 | Lắp đặt côn nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| B | RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8797 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 29,3233 | m3 |
| 3 | , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,4153 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16,2433 | m3 |
| 5 | , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,3515 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3503 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,9722 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn`, Vxmcv mác 100 trọng lượng <=250 kg | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 148 | cái |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 144,1632 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 71,84 | m2 |
| 11 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | m3 |
| 12 | , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | m3 |
| C | NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2361 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,404 | m3 |
| 3 | , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4574 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0548 | 100m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,968 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,936 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,7187 | m3 |
| 8 | , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,09 | m3 |
| 9 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0462 | tấn |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2607 | tấn |
| 11 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,19 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0618 | 100m3 |
| 13 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,7422 | m3 |
| 14 | , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,705 | m3 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,8436 | m2 |
| 16 | , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4074 | m3 |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0201 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1124 | tấn |
| 19 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0742 | 100m2 |
| 20 | , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,8533 | m3 |
| 21 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0414 | tấn |
| 22 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0767 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0501 | tấn |
| 24 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0715 | tấn |
| 25 | Sản xuất cột bằng thép hình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0236 | tấn |
| 26 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1714 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1714 | tấn |
| 28 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 27,3796 | m2 |
| 29 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5625 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 22,98 | m |
| 31 | , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0 | m3 |
| 32 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0 | 100m2 |
| 33 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0 | tấn |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0 | tấn |
| 35 | , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4601 | m3 |
| 36 | , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1385 | m3 |
| 37 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0078 | tấn |
| 38 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0178 | 100m2 |
| 39 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,301 | m2 |
| 40 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,4979 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,7977 | m3 |
| 42 | Gạch mõm bò (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,9168 | m2 |
| 43 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 67,7509 | m2 |
| 44 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 130,1432 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,8445 | m2 |
| 46 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,2358 | m2 |
| 47 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 68,311 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,3521 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 64,3609 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 74,9595 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20,24 | m |
| 52 | Cửa đi thộp sơn tĩnh điện (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,96 | m2 |
| 53 | Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9 | m |
| 54 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7,774 | m2 |
| 55 | Cửa đi khuôn nhôm kính mờ (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,44 | m2 |
| 56 | Khóa cửa thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| 57 | Khóa cửa nhôm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 58 | Vách ngăn composit, d=12mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,6 | m2 |
| 59 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,703 | m3 |
| 60 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0601 | 100m3 |
| 61 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,7066 | m3 |
| 62 | , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,06 | m3 |
| 63 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0267 | 100m2 |
| 64 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,083 | tấn |
| 65 | Sản xuất cấu kiện bờ tụng đỳc sẵn, bờ tụng tấm đan, mỏi hắt, lanh tụ, đỏ 1x2, mỏc 200 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3885 | m3 |
| 66 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0342 | tấn |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,019 | 100m2 |
| 68 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 69 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,0557 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,889 | m2 |
| 71 | Bả bằng ximăng vào tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11,889 | m2 |
| 72 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,7433 | m2 |
| 73 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | bộ |
| 74 | Đốn compact 20W | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 76 | Đế âm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 77 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 78 | hạt công tắc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9 | cái |
| 79 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 80 | Đế aptomat âm tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cỏi |
| 81 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 70 | m |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| 84 | Giá đón điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 85 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | hộp |
| 86 | Lắp đặt hộp đựng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 87 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt chậu xí bệt | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | bộ |
| 89 | Tê PPR ren ngoài, d20 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 90 | Vòi inox rửa tay, d=25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 91 | Vòi xịt inox 1,2m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 92 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | bộ |
| 93 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | bể |
| 94 | Van phao D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,02 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,03 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,3 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,32 | 100m |
| 99 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 106 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 107 | Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 108 | Rắc co PPR D50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 109 | Rắc co PPR D25 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính tê d=50/25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 111 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 113 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính tê d=25/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong, đường kính d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê d=25/20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 119 | Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, đường kính tê d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 120 | Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, đường kính tê d=20mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,08 | 100m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,54 | 100m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống d=50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,08 | 100m |
| 124 | Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 125 | Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 126 | Tê thu PVC 90/50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 129 | Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 50mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16 | cái |
| 130 | Chóp thông hơi PVC, đường kính d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 131 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 132 | Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu PVC đường kính 90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi