Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200961178-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 23:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGỌC LINH TÂY BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200959789
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 22:59:00 đến ngày 2020-10-12 23:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,852,073,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NHÀ HIỆU BỘ 2 TẦNG
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,7214 m3
2 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,8208 m3
3 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 195,8373 m2
4 Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 166,2764 m2
5 Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 35,1865 m2
6 Phá dỡ nền bê tông, nền bê tông không cốt thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,632 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 450,1942 m2
8 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 324,932 m2
9 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 265,8844 m2
10 Tháo dỡ gạch ốp tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 57,876 m2
11 Phá lớp vữa trát trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 182,096 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 220,1504 m2
13 Tháo dỡ trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 18,5409 m2
14 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 44,1456 m2
15 Tháo dỡ mái tôn cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 146,64 m2
16 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 98,88 m2
17 Tháo dỡ bệ xí Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
18 Tháo dỡ chậu rửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
19 Tháo dỡ hệ thống điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 công
20 Tháo dỡ hệ thống cấp thoát nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 công
21 Bốc xếp, vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,7881 m3
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,759 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,759 m3
24 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,8293 100m2
25 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 99,1408 m3
26 , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,736 m3
27 , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,1203 m3
28 , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,0801 m3
29 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0961 tấn
30 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=18 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2733 tấn
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính >18 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4779 tấn
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1222 100m2
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2708 100m2
34 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 89,2044 m3
35 Vận chuyển đất phạm vi <=1000m, , đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0994 100m3
36 Vận chuyển đất tiếp cự ly <=4 km , đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0994 100m3
37 , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,0995 m3
38 , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,13 m3
39 , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,4573 m3
40 , bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=16 m, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,2989 m3
41 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,123 tấn
42 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1018 tấn
43 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,6045 tấn
44 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3307 tấn
45 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,6775 tấn
46 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính >18 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4719 tấn
47 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,037 tấn
48 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0346 tấn
49 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0544 tấn
50 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0455 tấn
51 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3075 tấn
52 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính >18 mm, cột, trụ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2134 tấn
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,7885 100m2
54 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4424 100m2
55 , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,6992 m3
56 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,9941 tấn
57 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,7526 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,6422 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=16 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,7752 m3
60 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,4787 m3
61 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=16 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,4787 m3
62 , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2011 m3
63 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0019 tấn
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=16 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0167 tấn
65 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0183 100m2
66 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0678 tấn
67 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0678 tấn
68 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,76 m2
69 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,9298 100m2
70 Chống thấm khe lún Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7 m
71 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 307,4672 m2
72 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 697,9684 m2
73 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 250,8446 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 141,12 m2
75 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 57,876 m2
76 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 412,3214 m2
77 Lát nền, sàn bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 18,5409 m2
78 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 35,1865 m2
79 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 51,3936 m2
80 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 51,3936 m2
81 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 448,5872 m2
82 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 948,813 m2
83 Cửa đi nhôm xing fa (bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 49,92 m2
84 Cửa sổ nhôm xing fa (bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 65,52 m2
85 Phụ kiện đồng bộ cửa đi 2 cánh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 17 bộ
86 Phụ kiện đồng bộ cửa sổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 32 bộ
87 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 39 bộ
88 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
89 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 17 bộ
90 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 26 cái
91 Chiết áp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 26 cái
92 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
93 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 35 cái
94 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
95 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 33 cái
96 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 17 cái
97 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
98 Đế ổ cắm, công tắc âm tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 75 cái
99 Tủ điện phòng 4-8 module Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
100 Tủ điện phòng 12 module Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
101 Lắp đặt tủ điện tổng 400x500x150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 hộp
102 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 700 m
103 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 300 m
104 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 120 m
105 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 300 m
106 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x25mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
107 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 300 m
108 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 120 m
109 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 300 m
110 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.000 m
111 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 300 m
112 Lắp đặt máy điều hoà 1 cục (dây điện theo thiết kế) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 máy
113 Hộp bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
114 Bình cứu hỏa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
115 Bảng tiêu lệnh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
116 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
117 Thép L50x50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14,13 kg
118 Thép dẹt 50x4 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 m
119 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 hộp
120 Lắp đặt kim thu sét loại kim dài 0.8m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 17 cái
121 Kéo rải dây chống sét theo đường, cột và mái nhà, dây thép loại d=10mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 170 m
122 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=16mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 25 m
123 Cọc tiếp địa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
124 Thép C Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34 cái
125 Hồ lô Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7 cái
126 Miếng chì đệm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
127 Bulong M12x25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
128 Thép dẹt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 m
129 Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,08 100m
130 Chân đỡ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 40 cái
131 Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,88 m3
132 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,88 m3
133 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
134 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
135 Lắp đặt gương soi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
136 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
137 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
138 Lắp đặt chậu tiểu nữ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
139 Xả tiểu nữ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
140 Phễu thu sàn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
141 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 bể
142 Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,01 100m
143 Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,12 100m
144 Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,08 100m
145 Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,04 100m
146 Lắp đặt van ren, đường kính van d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
147 Lắp đặt van ren, đường kính van d=32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
148 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
149 Lắp đặt rắc co PPR, đường kính 32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
150 Lắp đặt côn PPR, đường kính 50/32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
151 Lắp đặt côn PPR, đường kính 32/25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
152 Lắp đặt côn PPR, đường kính 25/20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
153 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
154 Lắp đặt cút PPR, đường kính cút d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
155 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=32/25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
156 Lắp đặt tê PPR, đường kính d=25/20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
157 Lắp đặt cút PPR ren ngoài, đường kính cút d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
158 Lắp đặt cút PPR ren trong, đường kính cút d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,12 100m
160 Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,12 100m
161 Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=48mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,04 100m
162 Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,04 100m
163 Lắp đặt cút nhựa PVC đường kính cút d=42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
164 Nút bịt PVC D42 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
165 Nút bịt PVC D48 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
166 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110/48mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
167 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
168 Lắp đặt tê nhựa, đường kính d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
169 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
170 Lắp đặt cút nhựa đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
171 Lắp đặt côn nhựa đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
B RÃNH THOÁT NƯỚC, SÂN BÊ TÔNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,8797 100m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 29,3233 m3
3 , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,4153 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 16,2433 m3
5 , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,3515 m3
6 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3503 100m2
7 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,9722 tấn
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn`, Vxmcv mác 100 trọng lượng <=250 kg Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 148 cái
9 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 144,1632 m2
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 71,84 m2
11 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 m3
12 , bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 40 m3
C NHÀ VỆ SINH HỌC SINH
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m,, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2361 100m3
2 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,404 m3
3 , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4574 m3
4 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0548 100m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy >60 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,968 m3
6 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,936 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,7187 m3
8 , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,09 m3
9 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0462 tấn
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2607 tấn
11 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,19 100m2
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0618 100m3
13 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,7422 m3
14 , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,705 m3
15 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14,8436 m2
16 , bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4074 m3
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=10 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0201 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính <=18 mm, ở độ cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1124 tấn
19 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0742 100m2
20 , bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,8533 m3
21 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0414 tấn
22 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0767 100m2
23 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0501 tấn
24 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0715 tấn
25 Sản xuất cột bằng thép hình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0236 tấn
26 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1714 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1714 tấn
28 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 27,3796 m2
29 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,5625 100m2
30 Tôn úp nóc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 22,98 m
31 , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0 m3
32 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0 100m2
33 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0 tấn
34 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0 tấn
35 , bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4601 m3
36 , bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1385 m3
37 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0078 tấn
38 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0178 100m2
39 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,301 m2
40 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,4979 m3
41 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,7977 m3
42 Gạch mõm bò (bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,9168 m2
43 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 67,7509 m2
44 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 130,1432 m2
45 Trát trần, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,8445 m2
46 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,2358 m2
47 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 68,311 m2
48 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34,3521 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 64,3609 m2
50 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 74,9595 m2
51 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20,24 m
52 Cửa đi thộp sơn tĩnh điện (bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,96 m2
53 Khuôn cửa đơn sơn tĩnh điện (bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9 m
54 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7,774 m2
55 Cửa đi khuôn nhôm kính mờ (bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,44 m2
56 Khóa cửa thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
57 Khóa cửa nhôm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 bộ
58 Vách ngăn composit, d=12mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,6 m2
59 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11,703 m3
60 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầuK=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0601 100m3
61 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,7066 m3
62 , bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,06 m3
63 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0267 100m2
64 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,083 tấn
65 Sản xuất cấu kiện bờ tụng đỳc sẵn, bờ tụng tấm đan, mỏi hắt, lanh tụ, đỏ 1x2, mỏc 200 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3885 m3
66 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0342 tấn
67 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,019 100m2
68 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
69 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,0557 m3
70 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11,889 m2
71 Bả bằng ximăng vào tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11,889 m2
72 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,7433 m2
73 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 bộ
74 Đốn compact 20W Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
75 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
76 Đế âm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
77 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
78 hạt công tắc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9 cái
79 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
80 Đế aptomat âm tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cỏi
81 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 70 m
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
84 Giá đón điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
85 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=100x100mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 hộp
86 Lắp đặt hộp đựng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
87 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
88 Lắp đặt chậu xí bệt Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 bộ
89 Tê PPR ren ngoài, d20 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
90 Vòi inox rửa tay, d=25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
91 Vòi xịt inox 1,2m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
92 Lắp đặt chậu tiểu nam Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 bộ
93 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bằng 2,0m3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 bể
94 Van phao D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,02 100m
96 Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,03 100m
97 Lắp đặt ống nhựa PPR, , đường kính ống d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,3 100m
98 Lắp đặt ống nhựa PVC, , đường kính ống d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,32 100m
99 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
100 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
101 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
102 Lắp đặt cút nhựa PPR, đường kính cút d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
103 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
104 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR, đường kính 32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
105 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
106 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
107 Lắp đặt van PPR, đường kính van d=25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
108 Rắc co PPR D50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
109 Rắc co PPR D25 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
110 Lắp đặt tê thu nhựa, đường kính tê d=50/25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
111 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 32mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
112 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 25mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
113 Lắp đặt tê thu nhựa PPR, đường kính tê d=25/20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
114 Lắp đặt tê nhựa PPR, đường kính 20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PPR ren ngoài, đường kính cút d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
116 Lắp đặt cút nhựa PPR ren trong, đường kính cút d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
117 Lắp đặt nối thẳng nhựa PPR ren trong, đường kính d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
118 Lắp đặt tê nhựa PPR ren trong, đường kính tê d=25/20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
119 Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR, đường kính tê d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
120 Lắp đặt tê nhựa ren ngoài PPR, đường kính tê d=20mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
121 Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,08 100m
122 Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,54 100m
123 Lắp đặt ống nhựa PVCđường kính ống d=50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,08 100m
124 Lắp đặt tê nhựa PVC, đường kính d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
125 Lắp đặt tê nhựa đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
126 Tê thu PVC 90/50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
127 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
128 Lắp đặt chếch nhựa PVC, đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 cái
129 Lắp đặt cút nhựa PVC, đường kính 50mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 16 cái
130 Chóp thông hơi PVC, đường kính d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
131 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=110mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
132 Lắp nút bịt nhựa PVC, đường kính nút bịt d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
133 Lắp đặt phễu thu PVC đường kính 90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->