Gói thầu: Đê thủy sản Long Hựu Đông - Long hựu Tây ( láng nhựa)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200975905-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Đê thủy sản Long Hựu Đông - Long hựu Tây ( láng nhựa)
Số hiệu KHLCNT 20200956492
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn Chương trình MTQG XD NTM + NS huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 14:16:00 đến ngày 2020-10-14 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,704,400,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: CỌC TIÊU
1 Sản xuất cấu kiện Bê tông đúc sẳn cọc tiêu đá 1x2 Mác 200 Theo HS BCKTKT 1,19 M3
2 SXLD cốt thép Bê tông đúc sẳn cọc tiêu ĐK <10 mm Theo HS BCKTKT 0,118 Tấn
3 Coffa thép cọc tiêu Theo HS BCKTKT 0,178 100M2
4 Bê tông móng cọc tiêu đá 1x2M150, rộng <=250mm Theo HS BCKTKT 3,96 M3
5 Đào móng cọc tiêu , rộng <=1m, sâu <=1m, đất cấp I Theo HS BCKTKT 4,46 M3
6 Sơn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 19,47 M2
7 Lắp đặt cọc tiêu Theo HS BCKTKT 44 Cái
B HM2: RẢNH THOÁT NƯỚC, CỬA XẢ
1 Bê tông bản đáy, rảnh thoát, cửa xả đá 1x2M200 Theo HS BCKTKT 95,22 m3
2 Bê tông tường rảnh thoát, cửa xả đá 1x2M200 Theo HS BCKTKT 149,58 m3
3 Thép bản đáy, rảnh thoát, cửa xả Đk<10mm Theo HS BCKTKT 2,521 Tấn
4 Thép bản đáy, rảnh thoát, cửa xả ĐK=10mm Theo HS BCKTKT 8,175 Tấn
5 Thép bản đáy, rảnh thoát, cửa xả ĐK<10mm Theo HS BCKTKT 3,79 Tấn
6 Thép bản đáy, rảnh thoát, cửa xả ĐK=10mm Theo HS BCKTKT 0,016 Tấn
7 Coffa thép bản đáy Theo HS BCKTKT 3,174 100m2
8 Coffa thép tường Theo HS BCKTKT 32,363 100m2
9 Bao tải tẩm nhựa đường Theo HS BCKTKT 28,64 m2
10 Bê tông móng đá 1x2M150, rộng <=250cm Theo HS BCKTKT 47,61 M3
C HM3: TẤM NẮP
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẳn tấm đan, hố ga đá 1x2M 200 Theo HS BCKTKT 23,81 M3
2 SXLD cốt thép bê tông đúc sẳn tấm đan ĐK 08 mm Theo HS BCKTKT 6,792 Tấn
3 SXLD cốt thép bê tông đúc sẳn tấm đan ĐK 10 mm Theo HS BCKTKT 1,65 Tấn
4 Coffa thép tấm nắp Theo HS BCKTKT 4,444 100m2
5 Lắp đặt tấm nắp Theo HS BCKTKT 3.174 Cái
D HM4: CÔNG TÁC ĐẤT
1 Đào móng bằng máy đào Theo HS BCKTKT 8,091 100m3
2 Đắp đất bằng đầm cóc Theo HS BCKTKT 1,937 100m3
E HM5: BIỂN BÁO
1 Lắp đặt biển báo tam giác Theo HS BCKTKT 14 Cái
2 Lắp đặt biển báo tròn Theo HS BCKTKT 4 Cái
3 Trụ đở biển báo Theo HS BCKTKT 44,8 m
4 Bê tông móng đá 1x2 Mác 150, rộng <=250cm Theo HS BCKTKT 2,28 m3
5 Đào móng trụ biển báo Theo HS BCKTKT 2,28 m3
F HM6: GIAI ĐOẠN 2
1 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo HS BCKTKT 142,886 100m2
2 Láng nhựa 03 lớp dày 3.5cm, tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo HS BCKTKT 142,886 100m2
3 Láng nhựa 01 lớp dày 1,5cm, tiêu chuẩn nhựa 1,8kg/m2 Theo HS BCKTKT 3,95 100m2
G HM7: BÊ TÔNG TẠI CÁC NÚT GIAO
1 Bê tông mặt đường dày <= 25cm, đá 1x2 Mác 250 Theo HS BCKTKT 16,47 M3
2 Coffa thép mặt đường Theo HS BCKTKT 0,157 100M2
H HM8: GIA CỐ CỐNG TẠI K0+221
1 Bê tông cọc đá 1*2 M200 Theo HS BCKTKT 0,34 m3
2 SXLD cốt thép bê tông đúc sẳn cọc ĐK <10 mm Theo HS BCKTKT 0,025 Tấn
3 SXLD cốt thép bê tông đúc sẳn cọc ĐK <=18 mm Theo HS BCKTKT 0,101 Tấn
4 Coffa thép cọc Theo HS BCKTKT 0,049 100M2
5 Đóng cọc bê tông bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 0,144 100m
6 Đặp đầu cọc - trên cạn Theo HS BCKTKT 0,05 M3
7 Bê tông đà kiềng đá 1*2 M200 Theo HS BCKTKT 0,74 m3
8 SXLD cốt thép bê tông đà kiềng ĐK <=10 mm Theo HS BCKTKT 0,014 Tấn
9 SXLD cốt thép bê tông đà kiềng ĐK <=18 mm Theo HS BCKTKT 0,072 Tấn
10 Coffa thép đà kiềng Theo HS BCKTKT 0,101 100m2
11 Bê tông cột đá 1*2 M200 Theo HS BCKTKT 0,09 m3
12 SXLD cốt thép bê tông cột ĐK <=10 mm Theo HS BCKTKT 0,002 Tấn
13 SXLD Cốt thép bê tông cột ĐK <=18 mm Theo HS BCKTKT 0,017 Tấn
14 Lắp đặt ống thép ĐK 42mm Theo HS BCKTKT 0,24 100m
15 Thép ống mạ kẻm nhúng nóng ĐK 42mm Theo HS BCKTKT 0,054 Taán
16 Coffa thép cột Theo HS BCKTKT 0,025 100m2
I HM9: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 684733000 đồng, chi phí này dùng để phát sinh khối lượng ngoài mời thầu và ngoài hồ sơ thiết kế được phê duyệt, nhà thầu không được cơ cấu chi phí này vào giá xây lắp khi dự thầu
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->