Gói thầu: Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004316-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Thường Tín |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01:Toàn bộ phần xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936341 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 16:52:00 đến ngày 2020-10-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,149,900,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | NỀN ĐƯỜNG VÀ SAN NỀN | |||
| 1 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp nền đường) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1869 | 100m3 |
| 2 | Vét bùn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,4417 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 73,744 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (San nền) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 165,3679 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55,1791 | 100m3 |
| C | MẶT ĐƯỜNG KC1 | |||
| 1 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 591,92 | m3 |
| 2 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,5961 | 100m2 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,3273 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,8788 | 100m3 |
| 5 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng > 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 938,24 | m3 |
| 6 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 938,244 | m3 |
| D | BÓ VỈA | |||
| 1 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 514,84 | m |
| 2 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 53,73 | m |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 147,83 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17,63 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,1371 | 100m2 |
| E | HÈ ĐƯỜNG | |||
| 1 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 6cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 536,76 | m2 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2684 | 100m3 |
| 3 | Làm lớp móng, cát vàng gia cố 8% ximăng dày 10cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5368 | 100m3 |
| F | HỐ TRỒNG CÂY | |||
| 1 | Cây sấu, cao 4-5m, đường kính thân cây 10-12cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cây |
| 2 | Trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,11 | 100cây |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,38 | m3 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9,87 | m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,15 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0854 | 100m2 |
| 7 | Đất màu trồng cây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,93 | m3 |
| G | RÃNH DỌC B400; MƯƠNG B600 CẢI TẠO | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62,92 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng dài | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0839 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 95,59 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 244,96 | m3 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.261,13 | m2 |
| 6 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 256,68 | m2 |
| 7 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,9206 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5169 | tấn |
| 9 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 54,68 | m3 |
| 10 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,937 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,9431 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64,22 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 669,1 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 115 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 16 | Khung + tấm đan Composite KT 300x500x50 trọn bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 17 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | cái |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,57 | m3 |
| 19 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,6 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,276 | 100m3 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0357 | 100m3 |
| H | MƯƠNG B100 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,122 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0612 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 5km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2712 | 100m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,86 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,43 | m3 |
| 6 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 99,95 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 249,86 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,6 | m2 |
| 9 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1827 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9621 | tấn |
| 11 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33,32 | m3 |
| 12 | Ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2608 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4206 | tấn |
| 14 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 37,19 | m3 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 143,6 | cái |
| 16 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2 | 10m |
| 17 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,84 | m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp IV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0384 | 100m3 |
| 19 | Bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,59 | m3 |
| 20 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1296 | 100m2 |
| 21 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0233 | 100m3 |
| I | KÈ TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đắp đá bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m3 |
| 2 | Phá đất bờ vây | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m3 |
| 3 | Phên nứa chắn đất | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m2 |
| 4 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,06 | 100m |
| 5 | Bơm tát nước thi công | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | ca |
| 6 | Đào đất móng công trình, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 158,355 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2222 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2354 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ trong phạm vi 4km, đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8107 | 100m3 |
| 10 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29,6688 | 100m |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,36 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 72,89 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 111,25 | m3 |
| 14 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,41 | m2 |
| 15 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m |
| J | DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bơm tát nước | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 90 | ca |
| 2 | Vớt bèo ao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.376,7 | m2 |
| 3 | Dọn dẹp phát quang cây bụi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | công |
| K | CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào hố móng chôn cột điện bê tông ly tâm (cột đơn), đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,59 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cột điện (cột đơn), Bê tông xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,44 | m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông móng cột điện (cột đơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột điện (cột đơn), bê tông xi măng M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,6 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm (cột đơn) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | vị trí |
| 6 | Đào hố móng chôn cột điện bê tông ly tâm (cột đôi), đất cấp III | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,03 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng cột điện (cột đôi), Bê tông xi măng M100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,42 | m3 |
| 8 | Ván khuôn bê tông móng cột điện (cột đôi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng cột điện (cột đôi), Bê tông xi măng M200 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,82 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cột bê tông ly tâm (cột đôi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | vị trí |
| 11 | Cáp treo nhôm vặn xoắn ABC - Al/XLPE - 40x120mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 529,65 | m |
| 12 | Cáp treo nhôm vặn xoắn ABC - Al/XLPE - 40x50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 130,54 | m |
| 13 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 14 | Móc treo cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 15 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 16 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 17 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 18 | Vận chuyển đất đá thừa ra bãi (trong phạm vi 4km) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,59 | m3 |
| 19 | Lắp đặt chùm liền cần | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | Đèn chiếu sáng lắp trên cột bê tông ( bóng Led 100W) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 21 | Tủ điện điều khiển chiếu sáng 1000x600x350 thiết bị ngoại (treo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | tủ |
| 22 | Giá đỡ tủ điện treo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Cọc tiếp địa lặp lại và tiếp địa cho chip led | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 24 | Tiếp địa cho tủ điện | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1.5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 35 | m |
| 26 | Cáp treo nhôm vặn xoắn ABC - Al/XLPE/PVC - 4x16mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,6 | m |
| 27 | Đầu cốt đồng cho cáp 2,5mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 33 | m |
| 28 | Ghíp bọc cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | bộ |
| 29 | Móc treo cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 30 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 31 | Kẹp ngừng cáp vặn xoắn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| 32 | Đai thép không gỉ và khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | bộ |
| 33 | Đánh số cột | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | vị trí |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi