Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201002922-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Song Phương
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200900278
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện từ nguồn thu đấu giá QSD đất trên địa bàn, ngân sách xã đầu tư và các nguồn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 13:52:00 đến ngày 2020-10-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,143,926,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1
1 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,84 10m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7378 m3
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ kè gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,5774 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ tường gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,6278 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ trụ cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7912 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph, phá dỡ bậc lên xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,3895 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6058 100m3
9 Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6058 100m3
10 Hút nước ao để phục vụ công tác nạo vét bùn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 ca
11 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5304 100m3
12 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lỏng Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,004 m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7004 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7004 100m3
15 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3869 100m3
16 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu > 3m, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,632 m3
17 Mua đất đắp K90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,07 m3
18 Mua đất đắp K95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,8107 m3
19 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,337 100m3
20 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4939 100m3
21 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1315 100m3
22 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0951 100m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,508 m3
24 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,5225 100m
25 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5045 m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,5045 m3
27 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 123,08 m3
28 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày > 60cm, cao >2 m, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 148,064 m3
29 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0031 100m3
30 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0136 100m3
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3405 100m
32 Bọc vải địa kỹ thuật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0851 100m2
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5857 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,353 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2586 tấn
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,714 m3
37 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,639 m3
38 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,917 m3
39 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 100m
40 Phên nứa tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,25 m2
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,52 m3
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0521 tấn
44 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0108 100m2
45 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,93 m3
46 Xây gạch không nung 6x10,5x22, xây tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,78 m3
47 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,9 m2
48 Cung cấp và lắp đặt trụ lan can đá tự nhiên màu ghi xám, trạm trổ theo thiết kế kiến trúc đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 trụ
49 Cung cấp và lắp đặt lan can đá tự nhiên màu ghi xám, trạm trổ theo thiết kế kiến trúc đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,51 m
50 Cung cấp và lắp đặt trụ cổng, đá tự nhiên màu ghi xám, trạm trổ theo thiết kế kiến trúc đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 trụ
51 Cung cấp và lắp đặt bảng tên cổng khắc tên biển đồng bộ theo kiến trúc, khung inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
52 Sản xuất cánh cổng inox, khung inox hộp 100x50x2mm, nan inox hộp 15x15x1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m2
53 Lắp dựng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,395 m2
54 Bản lề cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
55 Chốt hãm cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
56 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->