Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách kè Duy Nhất đoạn từ K7+100 đến K7+850 đê tuyến I, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004291-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Thái Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Xử lý cấp bách kè Duy Nhất đoạn từ K7+100 đến K7+850 đê tuyến I, huyện Vũ Thư, tỉnh Thái Bình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201003581 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 08:54:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,766,352,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục bảo đảm an toàn giao thông đường sông | |||
| 1 | Chi phí bảo đảm an toàn giao thông đường sông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Khoản |
| B | Hạng mục xây lắp 1 - Chân kè | |||
| 1 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, cự ly thả L≤30m, H≤1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 82 | Con rồng |
| 2 | Thả rồng thép mạ kẽm lõi đá hộc ĐK =0,6m, L=10m, cự ly thả L≤30m, H>1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.975 | Con rồng |
| 3 | Thép đai Φ6 bó rồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,0557 | Tấn |
| 4 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng (tận dụng đá hộc bóc dỡ kè cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 82,3095 | m3 |
| 5 | Đá hộc gieo phủ đầu rồng (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.543,5593 | m3 |
| 6 | Đá hộc gieo tạo mái (đá mua mới) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.289,6466 | m3 |
| 7 | Phao thả đá hộc cự ly L<=30m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 391,5515 | 10m3 |
| C | Hạng mục xây lắp 2 - Cơ kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật cơ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 29,7484 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót cơ kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 285,074 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan không chít mạch cơ kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2.358,848 | m3 |
| D | Hạng mục xây lắp 3 - Mái kè | |||
| 1 | Rải vải địa kỹ thuật mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 34,9143 | 100m2 |
| 2 | Đá dăm 2x4 lót mái kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 255,2264 | m3 |
| 3 | Đá dăm 4x6 độn mái kè. | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 120,82 | m3 |
| 4 | Xếp đá hộc độn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 220,2183 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm lát đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 352,992 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bê tông tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 46,7262 | 100m2 |
| 7 | Lắp các loại cấu kiện bê tông tấm lát, trọng lượng cấu kiện ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.280 | Cấu kiện |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông tấm lát đúc sẵn, trọng lượng >50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 13.828 | Cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp lên cấu kiện bê tông tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 776,5824 | Tấn |
| 10 | Bốc xếp xuống cấu kiện bê tông tấm lát đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 776,5824 | Tấn |
| 11 | Vận chuyển cấu kiện bê tông tấm lát, trong phạm vi ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 77,6582 | 10 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móc tấm lát, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,1605 | Tấn |
| 13 | Bê tông chèn mái kè, vữa bê tông đá 1x2 mác 200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,9532 | m3 |
| 14 | Đá dăm 2x4 lót dầm chân mái kè, dày 10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,9 | m3 |
| 15 | Trải Nilon lót 2 lớp trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,49 | 100m2 |
| 16 | Bê tông M100 lót dầm đỉnh, dầm ngang mái kè dày 5cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 24,7974 | m3 |
| 17 | Bê tông khung dầm mái kè, đá 1x2, vữa bê tông M200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 285,3425 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái kè, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,191 | Tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm mái kè, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 12,66 | Tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép dầm mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 17,9241 | 100m2 |
| 21 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 107,1 | m2 |
| E | Hạng mục xây lắp 4 - Bậc lên xuống | |||
| 1 | Bê tông M100 lót bậc dày 5cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,5945 | m3 |
| 2 | Xây mái dốc đá hộc, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 25,242 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 92,82 | m2 |
| F | Hạng mục xây lắp 5 - Đường hành lang đỉnh kè | |||
| 1 | Bê tông M100 lót đường đỉnh kè dày 5cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 62,7975 | m3 |
| 2 | Bê tông đường đỉnh kè đá 2x4, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 188,3925 | m3 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép đường đỉnh kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,6372 | 100m2 |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 163,17 | m2 |
| G | Hạng mục xây lắp 6 - Tường khóa đầu, cuối kè (số lượng: 04 cái) | |||
| 1 | Bê tông M100 lót tường khóa đầu và cuối kè dày 5cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,192 | m3 |
| 2 | Bê tông móng tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 8,344 | m3 |
| 3 | Bê tông thân tường đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,7795 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép tường khóa đầu và cuối kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6258 | 100m2 |
| 5 | Xếp đá khan không chít mạch, nối tiếp tường chắn đầu, cuối kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 23,244 | m3 |
| H | Hạng mục xây lắp 7 - Phần đất và mặt bằng thi công | |||
| 1 | Bóc phong hóa mái kè, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,9383 | 100m3 |
| 2 | Đào mái kè đất cấp I (tính bằng 90% đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 21,2271 | 100m3 |
| 3 | Đất đào mái kè tính 10% và đào hạ cấp mái kè, đất cấp I, trong phạm vi 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 235,8566 | m3 |
| 4 | Bóc dỡ đá hộc lát khan kè cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 82,3095 | m3 |
| 5 | Đắp đất mái kè, dung trọng khô đạt γk ≥ 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 7,1011 | 100m3 |
| 6 | Mua đất đến chân công trình đắp dốc công trình (hệ số 1,07) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 520,4426 | m3 |
| 7 | Đắp đất dốc công trình, dung trọng khô đạt γk ≥ 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,9485 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bạt mái kè và đất đắp dốc, cát san bãi thi công trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,2484 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 3,6 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 28,2484 | 100m3 |
| 10 | San đất bãi thải vận chuyển và bãi ủi lán trại thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 35,4484 | 100m3 |
| 11 | Thu dọn mặt bằng trước khi thi công (cây cối…) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 59,9599 | 100m2 |
| I | Hạng mục xây lắp 8 - Bãi đúc tấm lát | |||
| 1 | San đất bãi đúc tấm lát | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,25 | 100m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1.500 | m2 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc đổ ra bãi thải, bãi tập kết, phạm vi 30m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 9,1985 | 100m3 |
| 5 | Thu dọn mặt bằng cột bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | công |
| J | Hạng mục xây lắp 9 - Cống bi | |||
| 1 | Bê tông M100 lót đáy cửa ra, vào, thân ống bi dày 10cm, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7081 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đáy cửa vào, cửa ra, đáy ống bi, đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 14,1842 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ móng và tường cửa ra, vào, ván khuôn đáy ống bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5594 | 100m2 |
| 4 | Bê tông tường cửa ra, vào, đai ống bi, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,7744 | m3 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông ống bi, đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 6,074 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép đáy ống bi đúc sẵn, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6515 | Tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống bi đúc sẵn, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,5867 | Tấn |
| 8 | Lắp đặt ống bi đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 26 | 1 đoạn ống |
| 9 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép ống bi | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 1,0123 | 100m2 |
| 10 | Đào móng cống bi đất cấp II, trong phạm vi 10m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 18,2 | m3 |
| 11 | Đào móng cống bi, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,728 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2173 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 3,6 km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,2173 | 100m3 |
| 14 | Đắp mang cống bi, dung trọng khô đạt γk ≥ 1,45 T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,6474 | 100m3 |
| K | Hạng mục xây lắp 10 - Sửa chữa hai bên cống | |||
| 1 | Bê tông M100 lót đường đỉnh và mái kè đá 1x2, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 2,5575 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 mặt đường, đá 2x4, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,7125 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,0614 | 100m2 |
| 4 | Quét 3 lớp nhựa bitum và dán 2 lớp giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 3,15 | m2 |
| 5 | Bê tông mái kè đá 1x2, vữa bê tông mác 200, độ sụt 2-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 4,785 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kè, đường kính ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,065 | Tấn |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kè, đường kính ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 0,092 | Tấn |
| 8 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5m trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và Hồ sơ thiết kế | 15 | Rọ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi