Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình Trụ sở Chi cục Hải quan Phú Thọ
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình Trụ sở Chi cục Hải quan Phú Thọ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201005649 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 18:11:00 đến ngày 2020-10-09 18:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,185,692,974 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 68 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 185,165 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,566 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,224 | m2 |
| 9 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,236 | m2 |
| 10 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,146 | 1m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 383,743 | 1m2 |
| 12 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 78,566 | 1m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 36,224 | 1m2 |
| 14 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 16 | Xi phông vòi rửa chậu Lavabo | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí xổm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 21 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt xi phông tiểu nam | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 23 | Lắp đặt gương soi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 24 | Lắp đặt kệ kính | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | cái |
| 25 | Thoát sàn vệ sinh INOX304 phi 90 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 28 | Tháo dỡ đường ống nước | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,18 | 100m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 34 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 37 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 38 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 39 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 40 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 43 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 44 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 45 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 46 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,48 | 100m |
| 48 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | cái |
| 49 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 50 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 51 | Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 53 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 57 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | cái |
| 58 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 60 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 24 | hộp |
| 61 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 28 | bộ |
| B | NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.139,45 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.311,078 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,8 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,831 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,3 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 56,973 | m2 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 65,554 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.311,078 | 1m2 |
| 9 | Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.139,45 | 1m2 |
| 10 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 321,831 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 213,8 | m2 cấu kiện |
| 12 | Sửa chữa, gia cố cửa gỗ bị cong vênh, mối mọt. | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 13 | Vật liệu thay thế cửa gỗ bị cong vênh, mối mọt trong quá trình sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tb |
| 14 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,146 | 1m2 |
| 15 | SX vách kính khung nhôm hệ hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dày 8.38 mm) bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,3 | m2 |
| C | CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH (PHÒNG 203 ) | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,9 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 57,9 | m2 |
| 3 | Sửa chữa chuyển cửa từ mở trong ra ngoài | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 4 | Làm mặt sàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,636 | m2 |
| 5 | Làm vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 10mm phủ Melamine | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,406 | m2 |
| 6 | Nẹp chân tường bằng gỗ MDF | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18,34 | md |
| 7 | Phào thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19,12 | md |
| 8 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,084 | m2 |
| 9 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 110 | m |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | bộ |
| 15 | Đèn led dây đôi 3 mắt | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 16 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,084 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23,084 | m2 |
| D | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,148 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,356 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,104 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,072 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,031 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,132 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,872 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,371 | m3 |
| 12 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,855 | tấn |
| 13 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | tấn |
| 14 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | tấn |
| 15 | Gia công giằng mái thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,855 | tấn |
| 17 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,456 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,381 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,308 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 47,944 | m2 |
| 21 | Lợp mái che bằng kính cường lực Temper trắng trong dày 15mm (Hoàn chỉnh theo thiết kế, bao gồm cả nhân công lắp đặt và vật tư phụ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m2 |
| E | CỔNG + BIỂN TÊN CHI CỤC | |||
| 1 | Tháo dỡ hàng rào sắt đoạn tường cải tạo làm biển đá | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,963 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,55 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,24 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,159 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,011 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,017 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,004 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,015 | tấn |
| 11 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | 1 lỗ khoan |
| 12 | Cấy thép liên kết từ dầm vào cột trụ biển cổng bằng keo chuyên dụng cấy thép | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | lỗ |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,606 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,475 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,022 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,123 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,043 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,646 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,719 | m3 |
| 22 | Sửa chữa, lắp dựng hàng rào hoa thép theo thiết kế đoạn trục 3*-4 ( Tận dụng vật liệu cũ ) | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | công |
| 23 | Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,813 | m2 |
| 24 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,198 | m2 |
| 25 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13,767 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 10,171 | m2 |
| 27 | Tháo dỡ cổng chính sắt cũ | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,095 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,041 | 100m2 |
| 30 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,873 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,35 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,754 | m3 |
| 33 | Chôn ray vào bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 34 | Lắp đặt morto cho cổng xếp Inox | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 30 | m |
| 36 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,754 | m3 |
| 37 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,754 | m3 |
| 38 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,754 | m3 |
| F | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Cổng xếp Kích thước: 1500mm/theo yêu cầu Chiều rộng: 660mm Độ dồn cổng: 1:0.2+0.45 Chất liệu: Inox 304 | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,1 | m |
| 2 | Morto cổng xếp Công xuất morto: 370W Điện áp và tần số: 220 ± 10% 50Hz Dòng điện tiêu chuẩn của morto: ≤ 2,5 A x 2 Tốc độ mở cổng: 17-19m/phút Khoảng cách điều khiển từ xa: ≤ 50m Tốc độ xoay Output: N=45rpm | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Dòng chữ CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KT: cao 80mmm - Bằng inox 304 xước vàng cắt laze uốn nổi khối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 23 | ký tự |
| 4 | Dòng chữ CHI CỤC HẢI QUAN PHÚ THỌ KT:cao 95mmm-Bằng inox 304 xước vàng cắt laze uốn nổi khối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 19 | ký tự |
| 5 | Dòng chữ TIẾNG ANH KT: cao 70mmm - Bằng inox 304 xước vàng cắt laze uốn nổi khối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 13 | ký tự |
| 6 | Dòng chữ ĐỊA CHỈ...- Bằng inox 304 xước vàng cắt laze uốn nổi khối | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 7 | Rèm vải cửa sổ phòng 203 nhập khẩu chất liệu 100% polyester + suốt, tay cài và phụ kiện đồng bộ Cửa sổ trục C: 2,1m Cửa sổ trục F: 3,38m | Theo hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,48 | md |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi