Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình Trụ sở Chi cục Hải quan Phú Thọ

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006820-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 18:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Cục Hải quan thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình Trụ sở Chi cục Hải quan Phú Thọ
Số hiệu KHLCNT 20201005649
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 18:11:00 đến ngày 2020-10-09 18:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,185,692,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SỬA CHỮA NHÀ VỆ SINH
1 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 68 bộ
6 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 185,165 m2
7 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,566 m2
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,224 m2
9 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 109,236 m2
10 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,146 1m2
11 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện <= 0,25m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 383,743 1m2
12 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,09m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 78,566 1m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện <= 0,16m2, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 36,224 1m2
14 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
15 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
16 Xi phông vòi rửa chậu Lavabo Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 bộ
17 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
18 Lắp đặt chậu xí xổm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 bộ
19 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
20 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
21 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
22 Lắp đặt xi phông tiểu nam Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
23 Lắp đặt gương soi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
24 Lắp đặt kệ kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 7 cái
25 Thoát sàn vệ sinh INOX304 phi 90 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 cái
26 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 cái
27 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 bộ
28 Tháo dỡ đường ống nước Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5 công
29 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
30 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,12 100m
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
32 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,18 100m
33 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,24 100m
34 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 125mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
35 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
36 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 6 cái
37 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10 cái
38 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
39 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
40 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
41 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
42 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
43 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
44 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 40mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
45 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
46 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
47 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,48 100m
48 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 cái
49 Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 5,1mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 12 cái
50 Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
51 Lắp đặt zắc co ren ngoài PPR-D32 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
52 Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính côn, cút 100mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 16 cái
53 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 22 cái
54 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
55 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 150 m
56 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 50 m
57 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 cái
58 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 8 cái
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
60 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 500cm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 24 hộp
61 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 28 bộ
B NHÀ LÀM VIỆC 4 TẦNG
1 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.139,45 m2
2 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.311,078 m2
3 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,8 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 321,831 m2
5 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kích, gỗ kính, thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,3 m2
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 56,973 m2
7 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 65,554 m2
8 Sơn dầm, trần cột, tường trong nhà không bả -1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.311,078 1m2
9 Sơn tường nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1.139,45 1m2
10 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 321,831 m2
11 Lắp dựng cửa vào khuôn Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 213,8 m2 cấu kiện
12 Sửa chữa, gia cố cửa gỗ bị cong vênh, mối mọt. Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15 công
13 Vật liệu thay thế cửa gỗ bị cong vênh, mối mọt trong quá trình sửa chữa Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 tb
14 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 52,146 1m2
15 SX vách kính khung nhôm hệ hoặc tương đương (thanh nhôm dày 1,4mm, phụ kiện đồng bộ, kính trắng dày 8.38 mm) bao gồm nhân công lắp đặt và phụ kiện đồng bộ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 48,3 m2
C CẢI TẠO PHÒNG KHÁCH (PHÒNG 203 )
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9 m2
2 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 57,9 m2
3 Sửa chữa chuyển cửa từ mở trong ra ngoài Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
4 Làm mặt sàn bằng gỗ công nghiệp MDF dày 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20,636 m2
5 Làm vách tường bằng gỗ công nghiệp MDF chống ẩm dày 10mm phủ Melamine Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,406 m2
6 Nẹp chân tường bằng gỗ MDF Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18,34 md
7 Phào thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19,12 md
8 Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,084 m2
9 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Lắp đặt dây đơn <= 2,5mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 220 m
11 Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 110 m
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4 cái
13 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 cái
14 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 18 bộ
15 Đèn led dây đôi 3 mắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 20 m
16 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,084 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23,084 m2
D NHÀ ĐỂ XE
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,315 m3
2 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,042 100m2
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,148 100m2
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,356 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,104 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,072 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,031 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,132 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,018 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,872 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,371 m3
12 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,855 tấn
13 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ lớn, khẩu độ 18-24 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,456 tấn
14 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,381 tấn
15 Gia công giằng mái thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,855 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,456 tấn
18 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,381 tấn
19 Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,308 tấn
20 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 47,944 m2
21 Lợp mái che bằng kính cường lực Temper trắng trong dày 15mm (Hoàn chỉnh theo thiết kế, bao gồm cả nhân công lắp đặt và vật tư phụ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 35 m2
E CỔNG + BIỂN TÊN CHI CỤC
1 Tháo dỡ hàng rào sắt đoạn tường cải tạo làm biển đá Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,963 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,55 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,24 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,005 100m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,159 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,011 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,017 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,004 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,015 tấn
11 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D<=12mm, chiều sâu khoan <=10cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 1 lỗ khoan
12 Cấy thép liên kết từ dầm vào cột trụ biển cổng bằng keo chuyên dụng cấy thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 lỗ
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,03 100m2
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,606 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,475 m3
16 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,022 100m2
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,123 m3
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,043 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,091 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,646 m3
21 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,719 m3
22 Sửa chữa, lắp dựng hàng rào hoa thép theo thiết kế đoạn trục 3*-4 ( Tận dụng vật liệu cũ ) Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3 công
23 Công tác ốp đá hoa cương vào tường, cột, tiết diện đá <= 0,25 m2, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,813 m2
24 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 3,198 m2
25 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13,767 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 10,171 m2
27 Tháo dỡ cổng chính sắt cũ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
28 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,095 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,041 100m2
30 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2,873 m3
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 0,35 m3
32 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1,754 m3
33 Chôn ray vào bê tông Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 công
34 Lắp đặt morto cho cổng xếp Inox Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 2 công
35 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột <= 10mm2 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 30 m
36 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,754 m3
37 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,754 m3
38 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 15,754 m3
F THIẾT BỊ
1 Cổng xếp Kích thước: 1500mm/theo yêu cầu Chiều rộng: 660mm Độ dồn cổng: 1:0.2+0.45 Chất liệu: Inox 304 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 4,1 m  
2 Morto cổng xếp Công xuất morto: 370W Điện áp và tần số: 220 ± 10% 50Hz Dòng điện tiêu chuẩn của morto: ≤ 2,5 A x 2 Tốc độ mở cổng: 17-19m/phút Khoảng cách điều khiển từ xa: ≤ 50m Tốc độ xoay Output: N=45rpm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ 
3 Dòng chữ CỤC HẢI QUAN THÀNH PHỐ HÀ NỘI KT: cao 80mmm - Bằng inox 304 xước vàng cắt laze uốn nổi khối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 23 ký tự 
4 Dòng chữ CHI CỤC HẢI QUAN PHÚ THỌ KT:cao 95mmm-Bằng inox 304 xước vàng cắt laze uốn nổi khối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 19 ký tự 
5 Dòng chữ TIẾNG ANH KT: cao 70mmm - Bằng inox 304 xước vàng cắt laze uốn nổi khối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 13 ký tự
6 Dòng chữ ĐỊA CHỈ...- Bằng inox 304 xước vàng cắt laze uốn nổi khối Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 1 bộ
7 Rèm vải cửa sổ phòng 203 nhập khẩu chất liệu 100% polyester + suốt, tay cài và phụ kiện đồng bộ Cửa sổ trục C: 2,1m Cửa sổ trục F: 3,38m Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 5,48 md
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->