Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, nâng cấp công viên Lý Tự Trọng, thành phố Hà Tĩnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006907-02
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh
Tên gói thầu 01.XL: Cải tạo, nâng cấp công viên Lý Tự Trọng, thành phố Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20200891076
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 06:53:00 đến ngày 2020-10-13 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,688,810,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẤP NƯỚC
1 Đào móng băng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 1m3
2 Đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,66 m3
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 100 m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,15 100m
5 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
6 Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
7 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Tê HPDE D25x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
10 Tê HPDE D32x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
11 Vòi đồng DN20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,504 1m3
13 Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,103 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
15 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 m3
16 Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,137 m3
17 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
18 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,012 tấn
19 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,031 m3
20 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1cấu kiện
21 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,538 m2
B PHẦN ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, CHIẾU SÁNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,383 1m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,461 m3
3 Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,368 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,707 100m2
5 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,981 m3
6 Khung móng M24x750 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Khung móng M16x650 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Khung móng M16x350 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Khung móng M24x675 Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 cái
10 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 32/25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 100 m
11 Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100 m
12 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,184 1m3
13 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 100m3
14 Cát đệm hào cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,586 100m3
15 Gạch chỉ đặc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.856 viên
16 Đất mịn đầm chặt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,747 100m3
17 Băng báo hiệu cáp Mô tả kỹ thuật theo chương V 476 md
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,524 100m3
19 Cột thép tròn côn 8m TC8 gắn cần đèn CD-04, đế gang DP-01 độ dày 4.0mm2 (TC7 + CD-04), chiều cao cột 10m: Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 1 cột
20 Cột thép trang trí DC-05 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 1 cột
21 Đèn cầu D400 + bóng led BULB tản nhiệt nhôm 20W Philips (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 bộ
22 Cột đèn nấm trang trí DN-439 (trọn bộ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 45 1 cột
23 Đèn chiếu sáng đường phố LED VENUS 150W (hoặc tương đương) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
24 Đèn Led rọi biểu tượng ngoài trời chống nước - 50W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Dây Cu/XLPE/DSTS/PVC 3x2,5+1x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
26 Dây Cu/XLPE/DSTS/PVC 3x4+1x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 m
27 Dây Cu/XLPE/DSTS/PVC 3x6+1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 356 m
28 Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 409 m
29 Ống nhựa xoắn TPF D32/25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 m
30 Ống nhựa xoắn TPF D40/30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.056 m
31 Lắp bảng điện cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 bảng
32 Luồn cáp ngầm cửa cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 44 1 đầu cáp
33 Tủ chiếu sáng 30A, 02 lộ ra 2x100A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H1200xW600xD350x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 1 tủ
34 Dây đồng trần M10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.135 m
35 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cọc
36 Dây tiếp địa Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,5 m
37 Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 67 cái
38 Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
39 Dây tiếp địa Fi =10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
40 Tai bắt tiếp địa dày 44mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
41 Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 100 m
42 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 m2
C PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,994 m3
2 Phá dỡ nền gạch BLOCK Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,049 100m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,875 m3
4 Phá dỡ nền gạch BLOCK Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,188 100m3
5 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m2
6 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,627 m3
7 Đào xúc đất bồn hoa, bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,259 100m3
8 Di dời hệ thống đài phun nước, bộ điều khiển Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
9 Tháo dỡ cổng công viên bằng khung sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Tháo dỡ, di dời cột điện chiếu sáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
11 Tháo dỡ cột cờ trước cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cột
12 Phá dỡ kết cấu gạch đá Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,912 m3
13 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9 m3
14 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 531,47 m3
15 Đốn hạ, đào bỏ cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cây
16 Đào, vận chuyển đi dời trong khu vực công viên, khoảng cách trung bình 50m (bao gồm cả công trồng lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật) Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
17 Đào xúc đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,275 100m3
18 Đào xúc đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,005 100m3
19 San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,595 100m3
20 Vận chuyển đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,907 100m3
D GIAO THÔNG
1 Đào nền đường, vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,648 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,405 100m3
3 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,243 100m3
4 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 100m2
5 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 100m2
6 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,619 100m2
7 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60T/h Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100tấn
8 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,231 100tấn
9 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,18 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa, đan rãnh Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,589 100m2
11 Sản xuất và lắp dựng bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,295 m3
12 Sản xuất, lắp dựng bó vỉa bằng đá tự nhiên nguyên khối kích thước 1000x220x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 md
13 Sản xuất, lắp dựng bó vỉa bằng đá tự nhiên nguyên khối kích thước 300x220x350mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 md
14 Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng đá xanh nguyên khối KT 22x35x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 293 m
15 Lắp đặt bó vỉa cong bằng đá xanh nguyên khối KT 22x35x30cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
16 Lắp đặt đan ranh KT 500x300x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,9 m2
17 Đào móng băng, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,161 1m3
18 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,743 m3
19 Sản xuất bồn hoa bằng đá tự nhiên nguyên khối KT 120x150x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,64 md
20 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,285 m3
21 Đắp đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,13 100m3
22 Lắp dựng bồn hoa bằng đá tự nhiên nguyên khối KT 120x150x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.322,64 m
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 89,96 m2
24 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469,33 m3
25 Lát đá vỉa hè, đá xanh rêu Thanh Hóa, kích thước 600x300x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.343,75 m2
26 Lát đá xanh rêu Thanh Hóa, kích thước 600x200x25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 609 m2
27 Lát đá màu xanh rêu, KT 750x820x25mm, kẻ vạch chống trơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,46 m2
28 Sản xuất, lắp đặt đá xanh nguyên khối KT (100x600x25)/2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
E THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,217 100m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,117 100m3
3 Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,79 m3
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,985 m3
5 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,451 100m2
6 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,213 tấn
7 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7 m3
8 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m2
9 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,034 tấn
10 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,03 m3
11 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 1cấu kiện
12 Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, kích thước 700x350x35mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
13 Thép chữ L50x50x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,82 kg
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,18 100m
15 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,49 100m3
16 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,309 100m3
17 Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, chiều dài 7km, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,181 100m3
18 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,75 m3
19 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,521 100m2
20 Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,228 tấn
21 Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,63 m3
22 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,81 100m2
23 Gia công, lắp đặt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,349 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,81 m3
25 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 247 cái
26 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,319 100m3
27 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,173 100m3
28 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,44 m3
29 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,21 m3
30 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,143 100m2
31 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,45 m3
32 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,84 m2
33 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,23 m2
34 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 cái
35 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m
F GHẾ ĐÁ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,362 1m3
2 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,14 m3
3 Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,01 m3
4 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 100m2
5 Sản xuất, lắp đặt thép bàn ghế Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,152 tấn
6 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 1cấu kiện
8 Mài granitô Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,03 m2
G BẢNG TUYÊN TRUYỀN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 1m3
2 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
5 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
7 Sản xuất, lắp dựng ống thép mạ kẽm, đường kính ống D90, dày 2,3ly (5,06kg/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
8 Thép V 50x50x5 (1md=3,77 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,299 kg
9 Thép tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,594 kg
10 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,614 m2
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
12 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp 2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,684 1m3
13 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 m3
14 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,064 100m2
15 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 tấn
16 Bê tông móng, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,884 m3
17 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,895 m3
18 Sản xuất, lắp dựng ống thép mạ kẽm, đường kính ống D90, dày 2,3ly (5,06kg/md) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 tấn
19 Thép V 50x50x5 (1md=3,77 kg) Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,299 kg
20 Thép tấm dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,594 kg
21 Sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,614 m2
22 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m
H ĐÀI TƯỞNG NIỆM
1 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 m3
2 Lát đá xanh rêu Thanh Hóa, kích thước đá 300x300x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 170 m2
3 Lát đá granit tự nhiên KT 300x1000x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m2
4 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,29 m3
5 Sản xuất lan can hàng rào bằng đá tự nhiên nguyên khối 400x500x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 52,33 md
6 Sản xuất, lắp dựng trụ hàng rào đá tự nhiên nguyên khối 500x650x500 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 md
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,33 1cấu kiện
8 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,59 m3
9 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,54 m3
10 Sản xuất tam cấp bằng đá tự nhiên nguyên khối 300x230x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 md
11 Sản xuất bờ tam cấp bằng đá xanh nguyên khối 720x650x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,76 md
12 Lắp đặt bờ tam cấp bằng đá xanh nguyên khối 720x650x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,76 m
13 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,239 m3
14 Sản xuất trụ bồn hoa đá tự nhiên nguyên khối 500x500x540mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 md
15 Sản xuất thành bồn hoa đá tự nhiên nguyên khối 180x100x1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,12 md
16 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,12 m
17 Đổ đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,467 m3
18 Lát đá xanh rêuThanh Hóa,kích thước đá 300x300x25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 54 m2
19 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m2
20 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 83 m2
21 Quốc huy bằng Inox KT 1000x900mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
22 Chữ "Tổ quốc ghi công" bằng Inox Kích thước Cao 300mm chữ nổi dày 30mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
23 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m2
I CÂY XANH
1 Trồng cây lát hoa, đường kính 15cm, cao 4,5-5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cây
2 Trồng cây hoa ban trắng, đường kính 10cm, cao 2,5-3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 cây
3 Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính 10cm, cao 3-3,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cây
4 Trồng thảm cây nguyệt quế, trồng viền cắt tia rộng TB40 cm, cao 50cm, 1m dài trồng 8 cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 552 cây
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->