Gói thầu: 01.XL: Cải tạo, nâng cấp công viên Lý Tự Trọng, thành phố Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006907-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | 01.XL: Cải tạo, nâng cấp công viên Lý Tự Trọng, thành phố Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20200891076 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 06:53:00 đến ngày 2020-10-13 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,688,810,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,66 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | 100 m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 5 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 6 | Lắp đặt măng sông nhựa HDPE - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p măng sông - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Tê HPDE D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Tê HPDE D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 11 | Vòi đồng DN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,103 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 16 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,137 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 18 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,031 | m3 |
| 20 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 21 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,538 | m2 |
| B | PHẦN ĐIỆN, ĐƯỜNG DÂY HẠ ÁP, CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,383 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,461 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,368 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,981 | m3 |
| 6 | Khung móng M24x750 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Khung móng M16x650 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 8 | Khung móng M16x350 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Khung móng M24x675 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE luồn cáp, Đường kính ống 65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100 m |
| 12 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,184 | 1m3 |
| 13 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | 100m3 |
| 14 | Cát đệm hào cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,586 | 100m3 |
| 15 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.856 | viên |
| 16 | Đất mịn đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,747 | 100m3 |
| 17 | Băng báo hiệu cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 476 | md |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,524 | 100m3 |
| 19 | Cột thép tròn côn 8m TC8 gắn cần đèn CD-04, đế gang DP-01 độ dày 4.0mm2 (TC7 + CD-04), chiều cao cột 10m: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 cột |
| 20 | Cột thép trang trí DC-05 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | 1 cột |
| 21 | Đèn cầu D400 + bóng led BULB tản nhiệt nhôm 20W Philips (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | bộ |
| 22 | Cột đèn nấm trang trí DN-439 (trọn bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | 1 cột |
| 23 | Đèn chiếu sáng đường phố LED VENUS 150W (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 24 | Đèn Led rọi biểu tượng ngoài trời chống nước - 50W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 25 | Dây Cu/XLPE/DSTS/PVC 3x2,5+1x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 26 | Dây Cu/XLPE/DSTS/PVC 3x4+1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 27 | Dây Cu/XLPE/DSTS/PVC 3x6+1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 356 | m |
| 28 | Dây lên đèn Cu/XLPE/PVC 3x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 409 | m |
| 29 | Ống nhựa xoắn TPF D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn TPF D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.056 | m |
| 31 | Lắp bảng điện cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | bảng |
| 32 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | 1 đầu cáp |
| 33 | Tủ chiếu sáng 30A, 02 lộ ra 2x100A Vỏ tủ loại ngoài trời, 1 lớp cánh sơn tĩnh điện. KT: H1200xW600xD350x1,2mm, loại có tấm Panel bắt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 34 | Dây đồng trần M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.135 | m |
| 35 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cọc |
| 36 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,5 | m |
| 37 | Sắt ốc cọc tiếp địa L63x63*6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67 | cái |
| 38 | Cọc tiếp đất L63x63x6 dài 2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 39 | Dây tiếp địa Fi =10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 40 | Tai bắt tiếp địa dày 44mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , D65/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | 100 m |
| 42 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | m2 |
| C | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,994 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch BLOCK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,049 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,875 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch BLOCK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,188 | 100m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m2 |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,627 | m3 |
| 7 | Đào xúc đất bồn hoa, bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,259 | 100m3 |
| 8 | Di dời hệ thống đài phun nước, bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ cổng công viên bằng khung sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Tháo dỡ, di dời cột điện chiếu sáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 11 | Tháo dỡ cột cờ trước cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 12 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,912 | m3 |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 531,47 | m3 |
| 15 | Đốn hạ, đào bỏ cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cây |
| 16 | Đào, vận chuyển đi dời trong khu vực công viên, khoảng cách trung bình 50m (bao gồm cả công trồng lại theo đúng yêu cầu kỹ thuật) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 17 | Đào xúc đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,275 | 100m3 |
| 18 | Đào xúc đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,005 | 100m3 |
| 19 | San đầm đất độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,595 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,907 | 100m3 |
| D | GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường, vận chuyển bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,648 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,405 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,243 | 100m3 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,619 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50-60T/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,231 | 100tấn |
| 9 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,18 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bó vỉa, đan rãnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,589 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất và lắp dựng bê tông panen 3 mặt, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,295 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng bó vỉa bằng đá tự nhiên nguyên khối kích thước 1000x220x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | md |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng bó vỉa bằng đá tự nhiên nguyên khối kích thước 300x220x350mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | md |
| 14 | Lắp đặt bó vỉa thẳng bằng đá xanh nguyên khối KT 22x35x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 293 | m |
| 15 | Lắp đặt bó vỉa cong bằng đá xanh nguyên khối KT 22x35x30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 16 | Lắp đặt đan ranh KT 500x300x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,9 | m2 |
| 17 | Đào móng băng, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,161 | 1m3 |
| 18 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,743 | m3 |
| 19 | Sản xuất bồn hoa bằng đá tự nhiên nguyên khối KT 120x150x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,64 | md |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,285 | m3 |
| 21 | Đắp đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,13 | 100m3 |
| 22 | Lắp dựng bồn hoa bằng đá tự nhiên nguyên khối KT 120x150x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.322,64 | m |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,96 | m2 |
| 24 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469,33 | m3 |
| 25 | Lát đá vỉa hè, đá xanh rêu Thanh Hóa, kích thước 600x300x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.343,75 | m2 |
| 26 | Lát đá xanh rêu Thanh Hóa, kích thước 600x200x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 609 | m2 |
| 27 | Lát đá màu xanh rêu, KT 750x820x25mm, kẻ vạch chống trơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,46 | m2 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt đá xanh nguyên khối KT (100x600x25)/2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| E | THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,117 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, rộng <=250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,79 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,985 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,451 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,213 | tấn |
| 7 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,024 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,034 | tấn |
| 10 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,03 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | 1cấu kiện |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng lưới chắn rác bằng gang, kích thước 700x350x35mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 13 | Thép chữ L50x50x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,82 | kg |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 15 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,49 | 100m3 |
| 16 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,309 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất, ô tô 7T tự đổ, chiều dài 7km, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,181 | 100m3 |
| 18 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,75 | m3 |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,521 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,228 | tấn |
| 21 | Bê tông mương cáp, rãnh nước, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,63 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,81 | 100m2 |
| 23 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,349 | tấn |
| 24 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,81 | m3 |
| 25 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247 | cái |
| 26 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | 100m3 |
| 27 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,173 | 100m3 |
| 28 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,44 | m3 |
| 29 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,21 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,143 | 100m2 |
| 31 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | m3 |
| 32 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,84 | m2 |
| 33 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,23 | m2 |
| 34 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng <=50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| F | GHẾ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,362 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,14 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,01 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, bản ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt thép bàn ghế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,152 | tấn |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | m3 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| 8 | Mài granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,03 | m2 |
| G | BẢNG TUYÊN TRUYỀN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 5 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng ống thép mạ kẽm, đường kính ống D90, dày 2,3ly (5,06kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 8 | Thép V 50x50x5 (1md=3,77 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,299 | kg |
| 9 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,594 | kg |
| 10 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,614 | m2 |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu <=1m, đất cấp 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,684 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | tấn |
| 16 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,884 | m3 |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,895 | m3 |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng ống thép mạ kẽm, đường kính ống D90, dày 2,3ly (5,06kg/md) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,015 | tấn |
| 19 | Thép V 50x50x5 (1md=3,77 kg) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,299 | kg |
| 20 | Thép tấm dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,594 | kg |
| 21 | Sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,614 | m2 |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | m |
| H | ĐÀI TƯỞNG NIỆM | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | m3 |
| 2 | Lát đá xanh rêu Thanh Hóa, kích thước đá 300x300x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170 | m2 |
| 3 | Lát đá granit tự nhiên KT 300x1000x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m2 |
| 4 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,29 | m3 |
| 5 | Sản xuất lan can hàng rào bằng đá tự nhiên nguyên khối 400x500x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,33 | md |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng trụ hàng rào đá tự nhiên nguyên khối 500x650x500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | md |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,33 | 1cấu kiện |
| 8 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,59 | m3 |
| 9 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 10 | Sản xuất tam cấp bằng đá tự nhiên nguyên khối 300x230x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | md |
| 11 | Sản xuất bờ tam cấp bằng đá xanh nguyên khối 720x650x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,76 | md |
| 12 | Lắp đặt bờ tam cấp bằng đá xanh nguyên khối 720x650x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,76 | m |
| 13 | Bê tông móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,239 | m3 |
| 14 | Sản xuất trụ bồn hoa đá tự nhiên nguyên khối 500x500x540mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | md |
| 15 | Sản xuất thành bồn hoa đá tự nhiên nguyên khối 180x100x1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,12 | md |
| 16 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x22x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,12 | m |
| 17 | Đổ đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,467 | m3 |
| 18 | Lát đá xanh rêuThanh Hóa,kích thước đá 300x300x25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | m2 |
| 19 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m2 |
| 20 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83 | m2 |
| 21 | Quốc huy bằng Inox KT 1000x900mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 22 | Chữ "Tổ quốc ghi công" bằng Inox Kích thước Cao 300mm chữ nổi dày 30mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | m2 |
| I | CÂY XANH | |||
| 1 | Trồng cây lát hoa, đường kính 15cm, cao 4,5-5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cây |
| 2 | Trồng cây hoa ban trắng, đường kính 10cm, cao 2,5-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cây |
| 3 | Trồng cây bàng Đài Loan, đường kính 10cm, cao 3-3,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cây |
| 4 | Trồng thảm cây nguyệt quế, trồng viền cắt tia rộng TB40 cm, cao 50cm, 1m dài trồng 8 cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 552 | cây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi