Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006778-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 07:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA Đầu tư xây dựng huyện Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20201006751 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xin tài trợ của Ngân hàng TMCP Công thương Việt Nam và huy động các nguồn vốn xã hội hóa khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 14 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 17:54:00 đến ngày 2020-10-13 07:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,345,469,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC MÓNG NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 3,082 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,027 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,055 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,552 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,481 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,387 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,999 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2,592 | tấn |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 40,056 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,086 | m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,643 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,193 | tấn |
| 14 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,939 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông nền, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,841 | m3 |
| B | HẠNG MỤC BỂ PHỐT | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,153 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,052 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,653 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,83 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,313 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,028 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,01 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,408 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,719 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,554 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,038 | tấn |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,647 | m2 |
| 18 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,347 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK | 18,647 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp giá đỡ mái chồng diêm, con sơn, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| C | HẠNG MỤC BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,124 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,041 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,864 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót | Theo yêu cầu của HSTK | 0,012 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,082 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,017 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,023 | m3 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,099 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,024 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,149 | tấn |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,733 | m3 |
| 13 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,114 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,714 | m3 |
| 15 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,022 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,083 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cấu kiện |
| 20 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 18,942 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,282 | m2 |
| 22 | Quét nước xi măng thành bể | Theo yêu cầu của HSTK | 18,942 | m2 |
| 23 | Tôn bịt nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK | 0,36 | m2 |
| 24 | Khoan giếng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | toàn bộ |
| D | HẠNG MỤC PHÁ DỠ NHÀ TRẠM CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch | Theo yêu cầu của HSTK | 64,322 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 16,538 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói | Theo yêu cầu của HSTK | 75,789 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bộ vì kèo bằng gỗ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | toàn bộ |
| 5 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 74,646 | m3 |
| 6 | Vận chuyển khởi điểm phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 74,646 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,746 | 100m3 |
| 8 | Tháo dỡ hệ thống điện cũ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | toàn bộ |
| E | HẠNG MỤC PHẦN THÂN NHÀ TRẠM | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,982 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,345 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,481 | tấn |
| 4 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,498 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,288 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,378 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,317 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,335 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,604 | tấn |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 3,59 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 77,831 | m3 |
| 12 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 3,389 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,897 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,803 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,18 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,34 | tấn |
| 17 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,688 | m3 |
| 18 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,424 | tấn |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,312 | m3 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,011 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | tấn |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,563 | m3 |
| 24 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 87,964 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,897 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,075 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,6 | m3 |
| 28 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,321 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 418,709 | m2 |
| 30 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 185,684 | m2 |
| 31 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 78,462 | m2 |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 996,872 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 105,501 | m2 |
| 34 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 551,304 | m2 |
| 35 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,887 | m2 |
| 36 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 172,84 | m |
| 37 | Đắp chữ thập trên chướng mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | toàn bộ |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 42,54 | m |
| 39 | Láng vữa xi măng chống thấm đánh dốc về phía ga thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 62,55 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 123,918 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 60x60, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 505,916 | m2 |
| 42 | Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 600x300, gạch sáng màu, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 383,551 | m2 |
| 43 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,06m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,976 | m2 |
| 44 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, gạch tối màu vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 25,894 | m2 |
| 45 | Len đá thềm cửa nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m2 |
| 46 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo yêu cầu của HSTK | 25,894 | m2 |
| 47 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 30,75 | m2 |
| 48 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 61,368 | m2 |
| 49 | Lớp vữa xi măng chống thấm đánh dốc về phía sê nô | Theo yêu cầu của HSTK | 87,262 | m2 |
| 50 | Đổ bê tông lưới thép dày 60 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,682 | m3 |
| 51 | Lưới thép | Theo yêu cầu của HSTK | 61,368 | m2 |
| 52 | Tôn cát sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 3,121 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,04 | m3 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.729,564 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 682,855 | m2 |
| 56 | Lát đá granite tự nhiên mặt cổ | Theo yêu cầu của HSTK | 46,115 | m2 |
| 57 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 3,037 | m3 |
| 58 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,271 | m3 |
| 59 | Lát gạch terrazo màu đỏ ram dốc | Theo yêu cầu của HSTK | 8,609 | m2 |
| 60 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,097 | m3 |
| 61 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | 100m2 |
| 62 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | m3 |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,483 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | m3 |
| 65 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,003 | 100m2 |
| 67 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của HSTK | 4,514 | m2 |
| 68 | Biển đá trắng dầy 20 (nội dung biển được khắc lõm, sơn màu theo yêu cầu) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 69 | Cửa đi 2 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 51,84 | m2 |
| 70 | Cửa đi 1 cánh khung nhôm kính, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dày 6,38mm, (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 13,68 | m2 |
| 71 | Cửa sổ khung nhôm kính 1 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 72 | Cửa sổ khung nhôm kính 3 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 12,96 | m2 |
| 73 | Cửa sổ khung nhôm kính 2 cánh mở hất, khung nhôm hệ xingfa, kính dán 2 lớp dầy 6,38mm (bao gồm cả phụ kiện đồng bộ) | Theo yêu cầu của HSTK | 55,44 | m2 |
| 74 | Vách kính khu thang, vách kính bắt cố định, cửa nhôm màu nâu sần, độ dày nhôm 1.3mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,6 | m2 |
| 75 | Vách kính sảnh tầng 2, vách kính bắt cố định, cửa nhôm màu nâu sần, độ dày nhôm 1.3mm, kính an toàn dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 10,987 | m2 |
| 76 | Cửa mái sắt bịt tôn | Theo yêu cầu của HSTK | 0,64 | m2 |
| 77 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 146,667 | m2 cấu kiện |
| 78 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK | 5,28 | m2 cấu kiện |
| 79 | Gia công song sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 68,4 | m2 |
| 80 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 68,4 | m2 |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 68,4 | m2 |
| 82 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 148,204 | kg |
| 83 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 19,776 | m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,789 | 100m2 |
| 85 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,893 | tấn |
| 86 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,893 | tấn |
| 87 | Công tắc đơn 10A | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 88 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | cái |
| 89 | Công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 90 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 cực 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 51 | cái |
| 91 | Đèn led huỳnh quang máng đôi 1,2mx1,2mx18Wx220V | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | bộ |
| 92 | Đèn gắn trần bóng 36W | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | bộ |
| 93 | Tủ điện tầng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 94 | Bảng át 4 module | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 95 | Quạt trần (bao gồm hộp số) loại 3 cánh panasonic hoặc tương đương | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 96 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 26 | bộ |
| 97 | Quạt thông gió gắn tường | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 98 | Aptomat 2 pha 100A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 99 | Aptomat 2 pha 50A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 100 | Aptomat 2 pha 32A | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 101 | Aptomat 1 pha 20A | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 102 | Aptomat 1 pha 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 103 | Dây 2x16 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 104 | Dây 2x10 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 105 | Dây 1x6 | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 106 | Dây 1x2,5 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 1.030 | m |
| 107 | Dây 1x1,5 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 1.495 | m |
| 108 | Dây 1x10 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 109 | Gen luồn dây D16 | Theo yêu cầu của HSTK | 700 | m |
| 110 | Gen luồn dây D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 500 | m |
| 111 | Gen luồn dây D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 112 | Kim thu sét D16, L = 0.5m, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 113 | Cọc tiếp địa L63x63x6 mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 114 | Dây dẫn sét D10, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 115 | Dây tiếp địa D14, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | m |
| 116 | Thép dẹt 40x4, mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | m |
| 117 | Lắp cần đèn D60, chiều dài cần đèn <=2,8m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cần đèn |
| 118 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 119 | Van D40 đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 120 | Van D25 đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 121 | Van D32 đồng | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 122 | Cút D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 123 | Cút D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 124 | Cút D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 52 | cái |
| 125 | Cút D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 126 | Cút D40 ren trong | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 127 | Cút D32 ren trong | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 128 | Cút D20 ren trong | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 129 | Tê thu nhựa D40x32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 130 | Tê thu nhựa D32x25 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 131 | Tê thu nhựa D25x20 | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | cái |
| 132 | Tê nhựa đều D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 25 | cái |
| 133 | Tê nhựa đều D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 134 | Rắc co D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 135 | Rắc co D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 136 | Rắc co D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 137 | Rắc co D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 138 | Măng sông D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 139 | Măng sông D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 140 | Măng sông D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 141 | Ống D40 chịu nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,03 | 100m |
| 142 | Ống D32chịu nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,45 | 100m |
| 143 | Ống D25 chịu nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 1,45 | 100m |
| 144 | Ống D20 chịu nhiệt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,4 | 100m |
| 145 | Nút xoáy D20 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | cái |
| 146 | Băng dính quấn | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cuộn |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh - vòi xịt nhà tắm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 149 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 150 | Mặt bàn đá chậu rửa | Theo yêu cầu của HSTK | 4,8 | m2 |
| 151 | Lắp đặt chậu rửa loại 1 vòi (chậu đúc inox 304 + vòi rửa) | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 152 | Giá đỡ bàn chậu bằng inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 153 | Phễu thu sàn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 154 | Lắp đặt chậu tiểu nam + van xả cảm ứng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 155 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 157 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 158 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 159 | Téc nước inox 1.5m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 160 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 161 | Máy bơm nước 3.5m3/h, h = 35m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 162 | Phao điện tự ngắt, chống tràn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 163 | Cút U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 164 | Cút U.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 165 | Cút U.PVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 166 | Cút U.PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 167 | Côn thu D90 -75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 168 | Măng xông D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 169 | Chếch PVC D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 170 | Côn thu D75-63 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 171 | Mũ chụp D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 172 | Ống nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,55 | 100m |
| 173 | Ống nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,35 | 100m |
| 174 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,9 | 100m |
| 175 | Ống nhựa U.PVC D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,28 | 100m |
| 176 | Ống nhựa U.PVC D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,3 | 100m |
| 177 | Tê nhựa U.PVC 45 độ D110x110 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 178 | Tê nhựa U.PVC 45 độ D110x90 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 179 | Tê nhựa U.PVC 45 độ D110x75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 180 | Tê nhựa U.PVC 45 độ D75x75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 181 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 182 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 183 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 9 | cái |
| 184 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 185 | Cút nhựa U.PVC 90 độ D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 186 | Cút nhựa U.PVC 90 độ D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 187 | Cút nhựa U.PVC 90 độ D42 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 188 | Cút nhựa U.PVC 60/75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 189 | Măng xông nhựa U.PVC D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 190 | Măng xông nhựa U.PVC D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 191 | Măng xông nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| F | HẠNG MỤC NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,097 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,189 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,01 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,073 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,153 | tấn |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | tấn |
| 9 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m3 |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,416 | tấn |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,416 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,164 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 29,089 | m2 |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 0,417 | 100m2 |
| 16 | Máng Inox thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 17 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 18 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 19 | Dây 1x1,5 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm, 16mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính ống 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,1 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát, đường kính côn, cút 75mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| G | HẠNG MỤC LÁN TIÊM CHỦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,217 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,336 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,128 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | tấn |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,908 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,579 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,924 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,063 | tấn |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,142 | 100m2 |
| 13 | Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,094 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,776 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,832 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,544 | m2 |
| 17 | Lát nền bằng gạch terrazo, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 102,726 | m2 |
| 18 | Gia công lan can inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK | 259,702 | kg |
| 19 | Lắp dựng lan can inox | Theo yêu cầu của HSTK | 34,542 | m2 |
| 20 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,545 | tấn |
| 21 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,545 | tấn |
| 22 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,316 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,316 | tấn |
| 24 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,395 | tấn |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,395 | tấn |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 1,564 | 100m2 |
| 27 | Máng Inox thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 28 | Công tắc đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 29 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống nước | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 30 | Đèn led huỳnh quang máng đôi 1,2mx1,2mx18Wx220V | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 31 | Quạt trần + hộp số | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 32 | Móc quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 33 | Dây 1x2,5 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 90 | m |
| 34 | Dây 1x1,5 CU/PVC/PVC | Theo yêu cầu của HSTK | 172 | m |
| 35 | Ống nhựa U.PVC D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 36 | Cút nhựa U.PVC 45 độ D75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 37 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 38 | Máng inox 304 thu nước | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | m |
| 39 | Lắp đặt quả cầu chắn rác bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| H | HẠNG MỤC CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,656 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,9 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,841 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,094 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,025 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,047 | tấn |
| 7 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,388 | m3 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,296 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,222 | m3 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,273 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,385 | 100m2 |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,219 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,437 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,392 | m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,062 | tấn |
| 18 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,009 | m3 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,499 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,069 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,344 | m3 |
| 22 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 122,24 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 153,14 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,843 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 6,72 | m2 |
| 26 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,8 | m |
| 27 | Rào bê tông vát nghiêng luồn tròn | Theo yêu cầu của HSTK | 59,217 | m |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 7,442 | m2 |
| 29 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK | 0,143 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 9,33 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 9,33 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cổng phụ (khóa, bản lề, chốt) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 33 | Phụ kiện cổng chính (khóa, bản lề, chốt) | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 34 | Bảng hiệu "Trạm y tế xã Văn Phương", khung thép hộp 20x20x1 bọc Aluminum, cắt chữ Aluminum mà vàng cam,dán lên chân Foomex 2cm màu trắng | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| I | HẠNG MỤC HẠ TẦNG, SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,383 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,222 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đắp san nền | Theo yêu cầu của HSTK | 2.128,818 | m3 |
| 4 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặc | Theo yêu cầu của HSTK | 100,27 | m3 |
| 5 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn đặc | Theo yêu cầu của HSTK | 100,27 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 1,003 | 100m3 |
| 7 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,244 | 100m3 |
| 8 | San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,123 | 100m3 |
| 9 | Mua đất đắp san nền | Theo yêu cầu của HSTK | 154,471 | m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 0,561 | 100m3 |
| 11 | Trải lớp nilon lót | Theo yêu cầu của HSTK | 374,24 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,14 | m3 |
| 13 | Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,293 | 100m2 |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,421 | 100m3 |
| 15 | Mua đất đắp | Theo yêu cầu của HSTK | 273,573 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK | 1,21 | 100m3 |
| 17 | trải lớp nilon tạo phẳng | Theo yêu cầu của HSTK | 806,92 | m2 |
| 18 | Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 80,692 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,987 | m3 |
| 20 | Bó vỉa bê tông xi măng đúc sẵn mác 250 kích thước 100x150x1000 (đã bao gồm chi phí vận chuyển) | Theo yêu cầu của HSTK | 65,8 | m |
| 21 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,746 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 45,857 | 100m |
| 23 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,171 | m3 |
| 24 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 47,928 | m3 |
| 25 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,072 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,582 | 100m3 |
| 27 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,734 | m3 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,004 | tấn |
| 29 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,237 | 100m2 |
| 30 | Ống thoát nước D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,236 | 100m |
| 31 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập | Theo yêu cầu của HSTK | 0,005 | 100m2 |
| 32 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax <= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,001 | 100m3 |
| 33 | Bao tải tẩm nhựa đường khe lún | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | khe |
| 34 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,149 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 2,364 | 100m3 |
| 36 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 4 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,152 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh nước, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,608 | m3 |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 27 | m3 |
| 39 | Trát rãnh, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 144,72 | m2 |
| 40 | Ván khuôn bê tông tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,32 | 100m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,509 | tấn |
| 42 | Sản xuất bê tông nắp rãnh, đá 1x2, M250 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,48 | m3 |
| 43 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 108 | cấu kiện |
| 44 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,864 | 100m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép mương cáp, rãnh nước, đường kính <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,919 | tấn |
| 46 | Bê tông mũ rãnh, M250, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 7,128 | m3 |
| 47 | Đắp cát hoàn trả, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,318 | 100m3 |
| 48 | Đào móng công trình, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,518 | 100m3 |
| 49 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,57 | 100m3 |
| 50 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,26 | m3 |
| 51 | Bê tông móng, M200, đá 2x4 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,61 | m3 |
| 52 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,48 | m3 |
| 53 | Trát hố ga, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,19 | m2 |
| 54 | Sản xuất lắp dựng cốt thép tấm đan hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,05 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,021 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông tấm đan hố ga, M250, đá 1x2 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,7 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cấu kiện |
| 58 | Sản xuất lắp dựng cốt thép mũ hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,071 | tấn |
| 59 | Ván khuôn mũ hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m2 |
| 60 | Đổ bê tông mũ hố ga | Theo yêu cầu của HSTK | 0,84 | m3 |
| 61 | Đắp cát trả, máy đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,386 | 100m3 |
| 62 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 0,14 | 100m3 |
| 63 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 2,5m, đường kính = 400mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,077 | đoạn ống |
| 64 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,002 | 100m3 |
| 65 | mối nối bằng jont cao su | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 66 | Đế cống 4000 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| J | HẠNG MỤC THIẾT BỊ | |||
| 1 | Ghế phòng chờ cao cấp GPC 025 - khung thép Hòa Phát, kích thước : W: 3040xD: 630XH: 820mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 2 | Giường bệnh Nakito NKT - 015 (dài: 2;rộng: 0.9; cao 0.5)m | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | chiếc |
| K | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục của gói thầu | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 5,000% nhân với giá trị toàn bộ hàng mục của gói thầu | 5 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi