Gói thầu: Xây dựng công trình trường THCS Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: nhà hiệu bộ

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200978118-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND XÃ ĐÔNG LỖ
Tên gói thầu Xây dựng công trình trường THCS Đông Lỗ, huyện Hiệp Hòa; Hạng mục: nhà hiệu bộ
Số hiệu KHLCNT 20200900093
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-29 16:20:00 đến ngày 2020-10-09 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,243,439,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,000,000 VNĐ ((Hai mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TÁC XÂY DỰNG
1 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 1,437 100m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 35,366 m3
3 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 21,071 m3
4 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 1,744 100m3
5 Đất san lấp, làm đường giao thông(Đất ở trạng thái nở rời trên phương tiện vận chuyển; đã bao gồm thuế tài nguyên, phí môi trường và chi phí cấp quyền khai thác theo quy định), Đất cấp 3 (đất đồi) san nền Theo HSMT 30,714 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 37,855 m3
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,362 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSMT 2,792 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Theo HSMT 0,588 tấn
10 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,392 100m2
11 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,436 100m2
12 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 1,152 100m2
13 Xây móng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 2,969 m3
14 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 6,197 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 45,058 m3
16 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 8,555 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 45,058 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 13,028 m3
19 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 3,178 m3
20 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,73 m3
21 Xây cột, trụ bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 1,73 m3
22 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 0,936 m3
23 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 5,263 m3
24 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 4,801 m3
25 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 23,173 m3
26 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 50,17 m3
27 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 3,352 m3
28 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 2,263 m3
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 3,623 m3
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,116 tấn
31 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,159 tấn
32 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,089 tấn
33 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,727 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,604 tấn
35 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 1,931 tấn
36 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,377 tấn
37 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 1,782 tấn
38 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 4,509 tấn
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,117 tấn
40 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,128 tấn
41 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo HSMT 0,011 tấn
42 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,268 tấn
43 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,075 tấn
44 SXLĐ thang lên mái Theo HSMT 7 bộ
45 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,833 100m2
46 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSMT 0,774 100m2
47 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 2,049 100m2
48 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSMT 6,417 100m2
49 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo HSMT 0,331 100m2
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,494 100m2
51 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo HSMT 0,311 100m2
52 Cửa, vách kính khung nhôm hệ , Cửa đi mở quay hệ, khung bao và khung cánh nhôm dày 2mm , Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 34,2 m2
53 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh(gồm: 03 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo HSMT 2 bộ
54 Bộ phụ kiện cửa đi mở quay 2 cánh(gồm: 06 bản lề 3D, tay nắm+ khóa đađiểm) Theo HSMT 12 bộ
55 Cửa, vách kính khung nhôm hệ , Cửa sổ mở quay, mở hất hệ , khung bao và khung cánh nhôm dày 2,0mm, Kính dán an toàn dày 6,38mm Theo HSMT 28,08 m2
56 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 2cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 16 bộ
57 Bộ phụ kiện cửa sổ mở quay, mở hất 1cánh (gồm: bản lề chữ A, khóa taynắm đa điểm, thanh cài) Theo HSMT 2 bộ
58 Vách kính cố định , nhôm dày 1,8- 2mm kính dán an toàn dày 6.38mm (Bao gồm cả phụ kiện) Theo HSMT 33,788 m2
59 SXLD Hoa sắt vuông cửa sổ 12x12 Theo HSMT 37,08 m2
60 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 34,71 m2
61 Màng chống thấm dày 4mm (bao gồm chi phíchống thấm và thi công hoàn thiện tại công trình) Theo HSMT 34,71 m2
62 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 108,216 m2
63 Gia công xà gồ thép hộp đen KT 30x60x1.4mm Theo HSMT 0,638 tấn
64 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo HSMT 0,096 tấn
65 Lắp dựng xà gồ thép hộp 30x60x1.4mm Theo HSMT 0,734 tấn
66 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 66,248 1m2
67 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo HSMT 2,61 100m2
68 Tôn úp nóc Theo HSMT 61,72 m
69 Phễu thu nước trên mái Theo HSMT 8 bộ
70 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo HSMT 0,636 100m
71 Lắp đặt đai giữ ống Theo HSMT 16 bộ
72 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 868,047 m2
73 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 476,991 m2
74 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 56,899 m2
75 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 208,522 m2
76 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 455,04 m2
77 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 35,376 m2
78 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 134,1 m
79 Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 75,6 m
80 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 1.531,609 m2
81 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo HSMT 569,266 m2
82 Lát nền, sàn gạch kt: 600x600mm, XM PCB40 Theo HSMT 407,33 m2
83 Lát nền, sàn gạch chống trơn kt: 300x300mm, XM PCB40 Theo HSMT 8,47 m2
84 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - kt: 300x600mm Theo HSMT 40,66 m2
85 Láng granitô cầu thang Theo HSMT 61,997 m2
86 Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Theo HSMT 15,933 m2
87 SXLD ô thoáng Lan can hành lang INOX vuông Theo HSMT 53,68 kg
88 Trụ cầu thang gỗ Theo HSMT 1 trụ
89 Sản xuất lắp dựng lan can cầu thang sắt 16x16 Theo HSMT 7,664 kg
90 Sản xuất tay vịn cầu thang gỗ Theo HSMT 7,664 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 16mm2 Theo HSMT 80 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 Theo HSMT 220 m
93 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 1,5mm2 Theo HSMT 530 m
94 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Theo HSMT 24 bộ
95 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo HSMT 8 bộ
96 Lắp đặt đèn trang trí nổi Theo HSMT 3 bộ
97 Lắp đặt quạt thông gió trên tường Theo HSMT 2 cái
98 Lắp đặt quạt trần Theo HSMT 20 cái
99 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo HSMT 8 cái
100 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo HSMT 14 cái
101 Lắp đặt ô cắm đôi Theo HSMT 40 cái
102 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Theo HSMT 1 cái
103 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Theo HSMT 10 cái
104 Tủ điện nổi bằng tôn sơn tĩnh điện, trong nhà, KT: 400x300x150mm Theo HSMT 2 bộ
105 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm Theo HSMT 500 m
106 Nội quy + Tiêu lệnh PCCC Theo HSMT 2 bộ
107 Bình chữa cháy ABC MFZL-4 Theo HSMT 2 cái
108 Bình chữa cháy CO2 - MT3 Theo HSMT 2 cái
109 Hộp đựng bình Theo HSMT 2 cái
110 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III Theo HSMT 0,168 100m3
111 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo HSMT 0,168 100m3
112 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Theo HSMT 50 m
113 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSMT 5 cái
114 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo HSMT 5 cái
115 Gia công, đóng cọc chống sét Theo HSMT 8 cọc
116 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm Theo HSMT 35 m
117 Lắp đặt ống nhựa đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,4mm Theo HSMT 0,12 100m
118 Lắp đặt ống nhựa đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Theo HSMT 0,48 100m
119 Cút nhựa PPR D32 Theo HSMT 3 Cái
120 Tê nhựa PPR D32 Theo HSMT 1 Cái
121 Cút nhựa PPR D20 Theo HSMT 12 Cái
122 Tê nhựa PPR D20 Theo HSMT 5 Cái
123 Van phao điện tự động Theo HSMT 1 cái
124 Khóa Æ 32 Theo HSMT 1 cái
125 Khóa Æ 20 Theo HSMT 2 cái
126 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo HSMT 2 bộ
127 Lắp đặt gương soi Theo HSMT 2 cái
128 Lắp đặt kệ kính Theo HSMT 2 cái
129 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Theo HSMT 2 cái
130 Lắp đặt giá treo Theo HSMT 2 cái
131 Lắp đặt xí bệt Theo HSMT 2 bộ
132 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo HSMT 2 bộ
133 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Theo HSMT 0,8 100m
134 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSMT 0,2 100m
135 Cút nhựa D110 Theo HSMT 2 cái
136 Tê nhựa D110 Theo HSMT 2 cái
137 Cút nhựa D60 Theo HSMT 4 cái
138 Tê nhựa D60 Theo HSMT 4 cái
139 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 75mm Theo HSMT 2 cái
140 Lắp đặt bể nước 1m3 Theo HSMT 1 bể
141 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Theo HSMT 1 1 lần lắp dựng + Tháo dỡ
142 Khoan giếng, máy khoan xoay tự hành 54CV, sâu ≤50m, ĐK <200mm - Đất Theo HSMT 50 m
143 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Theo HSMT 0,5 100m
144 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 60mm Theo HSMT 0,48 100m
145 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 32mm Theo HSMT 0,48 100m
146 Lắp đặt ống nhựa , nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 25mm Theo HSMT 0,4 100m
147 Lắp đặt máy bơm nước, công suất 3HP/2,2kW/380V; Q= 6- 24m3/h; H= 28,5-14,8m Theo HSMT 1 Cái
148 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSMT 0,17 100m3
149 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 0,896 m3
150 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 4x6, PCB40 Theo HSMT 1,344 m3
151 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo HSMT 0,018 100m2
152 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSMT 0,084 tấn
153 Xây tường thẳng bằng gạch BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 4,262 m3
154 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSMT 0,29 m3
155 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSMT 0,026 100m2
156 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSMT 0,021 tấn
157 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSMT 0,031 100m2
158 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo HSMT 0,071 tấn
159 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSMT 22,568 m2
160 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSMT 0,779 m3
161 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSMT 4,853 m2
162 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Theo HSMT 5 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->