Gói thầu: Gói thầu số 13: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm biến áp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007132-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Gia Lâm |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 13: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị trạm biến áp |
| Số hiệu KHLCNT | 20190458554 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện Gia Lâm |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 09:47:00 đến ngày 2020-10-13 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,274,658,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cáp ngầm 24kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 xây dựng mới | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 933 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9,02 | 100m |
| 3 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,31 | 100m |
| 4 | Đầu cáp T-Plug 24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 5 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 6 | Hộp nối cáp 24kV-3x240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | hộp |
| 7 | Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 22kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | 1 hộp nối (3 pha) |
| 8 | Băng báo hiệu bảo vệ cáp ngầm (bề rộng 0.2m) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 842,5 | m |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,685 | 100m2 |
| 10 | Bọc cổ cáp trung thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 11 | Tiếp địa đầu cáp trung thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 12 | Đầu cốt đồng M240 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 14 | Giá đỡ tủ RMU 3 ngăn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 15 | Vỏ tủ RMU 3 ngăn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| B | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ TBA | |||
| 1 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, > 750kVA | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 2 | Lắp đặt tủ điện cao áp, tủ RMU 3 ngăn, cấp điện áp <=35kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| 3 | Lắp đặt tủ hạ thế trọn bộ 1600A | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | 1 tủ |
| 4 | Lắp đặt tủ tụ bù trọn bộ 200kVAr | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | 1 tủ |
| C | XÂY LẮP TBA | |||
| 1 | Cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 đấu nối từ tủ RMU đến MBA (2 trạm) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 60 | m |
| 2 | Lắp đặt cáp 24kV-Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 3 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 đấu nối từ cực hạ thế MBA đến tủ hạ thế tổng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 240 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,4 | 100m |
| 5 | Cáp 0.6/1kV-Cu/XLPE/PVC-4x70mm2 đấu nối từ tủ hạ thế tổng đến tủ tụ bù | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 20 | m |
| 6 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M120 tiếp địa trung tính máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | m |
| 8 | Lắp đặt cáp M120 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 9 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M95 tiếp địa trung tính tủ RMU, tủ hạ thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | m |
| 10 | Lắp đặt cáp M95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 11 | Cáp 0.6/1kV bọc nhựa PVC M50 tiếp địa vỏ tủ các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 20 | m |
| 12 | Lắp đặt cáp M50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 13 | Hộp đầu cáp Elbow 24kV-3x50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 15 | Bộ đầu sứ Plug-in Bushing cho máy biến áp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 16 | Đầu cốt đồng M240 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 48 | cái |
| 17 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4,8 | 10 đầu cốt |
| 18 | Đầu cốt đồng M95 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 19 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,2 | 10 đầu cốt |
| 20 | Đầu cốt đồng M50 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | 10 đầu cốt |
| 22 | Đầu cốt đồng M16 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 23 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp 16mm2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 24 | Thanh chắn, giá đỡ tủ RMU, giá đỡ cáp trung, hạ thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,3765 | Tấn |
| 25 | Bộ báo sự cố đầu cáp | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 26 | Bộ sấy đầu cáp cảm ứng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 27 | Đồng hồ giám sát áp lực khí trong tủ RMU | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Giá đỡ tụ bù và phụ kiện | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 67 | kg |
| D | PHỤ KIỆN | |||
| 1 | Biển tên trạm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Biển tên tủ trung thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Biển tên tủ hạ thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 4 | Biển an toàn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Biển báo cáp trung và hạ thế | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp biển báo các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 7 | Thảm cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 8 | Găng tay cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 9 | Ủng cách điện 24kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Bình bọt chữa cháy | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 4 | bình |
| 11 | Khoá cửa | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6 | cái |
| E | THÍ NGHIỆM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, điện áp <=35kv, 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E- HSMT | 6 | Bộ |
| 2 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha <=1MVA | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | máy |
| 3 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, tủ RMU 3 ngăn điện áp <=35kv, 3 pha | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| F | PHẦN TRUNG THẾ XÂY DỰNG MỚI | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,34 | 100m |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1394 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 207,648 | m2 |
| 4 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 30,6639 | 1m3 |
| 5 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,7598 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,224 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,332 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,912 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,912 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1,912 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m - Đường kính 195/150mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8,26 | 100 m |
| 12 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,67 | 100m |
| 13 | Lắp đặt sứ các loại | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 29 | sứ (hoặc sứ nguyên bộ) |
| 14 | Đắp cát vàng công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,1038 | 100m3 |
| 15 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 207,648 | m2 |
| 16 | Mua gạch Block | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 62,9173 | m2 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0804 | 100m3 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0402 | 100m3 |
| 19 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,268 | 100m2 |
| 21 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 6,72 | 1m3 |
| 22 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 23 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 16 | m |
| 24 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0672 | 100m3 |
| G | MÓNG TỦ RMU: (1 MÓNG) | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0033 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,204 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,4611 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0752 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0143 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0087 | tấn |
| 8 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB30 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2,5 | m2 |
| 9 | Thép gia cố móng | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 46,4877 | kg |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0465 | tấn |
| H | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 9,24 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 0,0924 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 8 | cọc |
| 4 | Thép mạ phi 10 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 12,34 | kg |
| 5 | Thép dẹt 40*4 | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 56,52 | kg |
| 6 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =10mm | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 65 | m |
| I | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| J | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Tủ RMU 3 ngăn 22kV (3 CD) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | tủ |
| K | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Máy biến áp 1000kVA-22/0,4kV | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 2 | Tủ RMU 3 ngăn (2CD+1MC) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Tủ hạ thế tổng 600V-1600A (Tủ TĐ T1) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Tủ hạ thế tổng 600V-1600A (Tủ TĐ T2) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Tủ Tụ bù 200VKAR (vỏ, tụ bù, bộ điều khiển, đóng cắt tụ) | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Tủ hạ thế liên lạc 600V-1600A | Theo thiết kế được duyệt và chương V E-HSMT | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi