Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007459-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200936779 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện hỗ trợ, chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 09 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 19:52:00 đến ngày 2020-10-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,739,081,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ CẤP IV | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,518 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9696 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,7112 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7494 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,76 | m2 |
| 6 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, phá dỡ hoa sắt bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4 | m |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,3956 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5575 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,265 | m3 |
| 10 | Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6777 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6777 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6777 | 100m3 |
| B | NHÀ 3 TẦNG | |||
| 1 | Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,7853 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,63 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,182 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0837 | tấn |
| 5 | Sản xuất thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2081 | tấn |
| 6 | Lắp dựng thép bản đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2081 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2785 | 100m2 |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,86 | 100m |
| 9 | Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | mối nối |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m3 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cọc ép âm bằng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6908 | 100m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( Nhân công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,2265 | m3 |
| 15 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3744 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,9379 | m3 |
| 17 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6147 | 100m2 |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4759 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6738 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8198 | tấn |
| 21 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,239 | m3 |
| 22 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2976 | 100m3 |
| 23 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Thủ công 20%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8066 | m3 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Máy 80%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3523 | 100m3 |
| 25 | Bê tông nền đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,5809 | m3 |
| 26 | Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 27 | Quét nước ximăng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,49 | m2 |
| 29 | Đào móng đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II. Đào máy 80% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1757 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II. Đào thủ công 20% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,392 | m3 |
| 31 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m3 |
| 32 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | 100m2 |
| 34 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | 100m2 |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2906 | tấn |
| 36 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0399 | tấn |
| 37 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6133 | m3 |
| 38 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,733 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,05 | m2 |
| 40 | Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,736 | m2 |
| 41 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3336 | m2 |
| 42 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0732 | 100m3 |
| 43 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,6382 | m3 |
| 44 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2378 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4989 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7519 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,1684 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1899 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6845 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8237 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,7722 | tấn |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,1385 | m3 |
| 53 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,12 | 100m2 |
| 54 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm | 5,4451 | tấn | |
| 55 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3864 | m3 |
| 56 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,415 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5117 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7016 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0804 | m3 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2952 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2012 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | 28 | cái | |
| 63 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2081 | m3 |
| 64 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,4106 | m3 |
| 65 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5071 | m3 |
| 66 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9518 | m3 |
| 67 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,485 | m3 |
| 68 | Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9161 | tấn |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9161 | tấn |
| 70 | CCLĐ ke chống bão 0,5m/cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 483,16 | cái |
| 71 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8111 | 100m2 |
| 72 | Úp nóc, Máng nước khổ rộng 600 dày 0,40 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,17 | md |
| 73 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252,621 | m2 |
| 74 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,4526 | m2 |
| 75 | Trát tường thu hồi dày 1.5 cm, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,2782 | m2 |
| 76 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,492 | m2 |
| 77 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,3488 | m2 |
| 78 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | m2 |
| 79 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,7552 | m2 |
| 80 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,5 | m |
| 81 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,18 | m |
| 82 | Đắp đầu trụ lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | trụ |
| 83 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,6112 | m2 |
| 84 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,0144 | m2 |
| 85 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,355 | m2 |
| 86 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT= 120x300mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,64 | m2 |
| 87 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,604 | m2 |
| 88 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,604 | m2 |
| 89 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.020,0736 | m2 |
| 90 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.206,596 | m2 |
| 91 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.914,5566 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,113 | m2 |
| 93 | CCLĐ khuôn cửa gổ, gỗ Lim Nam Phi KT 60x260 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,6 | md |
| 94 | CCLĐ cửa đi pano đặc, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,84 | m2 |
| 95 | CCLĐ cửa sổ pano đặc, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m2 |
| 96 | CCLĐ cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 97 | Vách kính khung nhôm( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,99 | m2 |
| 98 | Hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,1016 | m2 |
| 99 | CCLĐ bản lề Inox cửa gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,5 | bộ |
| 100 | CCLĐ móc gió cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 101 | CCLĐ khóa cửa tay vặn Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 102 | CCLĐ Clemon Việt Tiệp hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 103 | Lan can INOX D80 ( Lắp dựng + phụ kiện ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,04 | md |
| 104 | CCLĐ trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT 150x150x1100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | trụ |
| 105 | Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D80 ( lắp dựng + sơn Pu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | md |
| 106 | Lan can cầu thang thép tròn D20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,18 | m2 |
| 107 | Lan can thép hộp 40x20 sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,545 | m2 |
| 108 | Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 109 | Lắp đặt đèn sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 110 | CCLĐ bình chữa cháy ABC MFL4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bình |
| 111 | CCLLĐ bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 112 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,92 | 100m |
| 114 | Lắp đặt cút 90 PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 115 | Đai giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | cái |
| 116 | Cầu chắn rác mái D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 117 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 118 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED (Máng + bóng đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 119 | Đèn ốp trần D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 120 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 121 | CC điều hòa không khí 2 chiều 1,5HP Panasonic hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 122 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | máy |
| 123 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 125 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | cái |
| 126 | Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | hộp |
| 128 | Lắp đặt hộp tủ điện, diện tích hộp <= 500cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 129 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 131 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 132 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 133 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 134 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 135 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 136 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 137 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 465 | m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, chờ thoát điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 141 | Lắp đặt tủ Rack cho Switch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 143 | Lắp đặt hộp Wallplace mạng Lan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | hộp |
| 144 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 145 | Bấm đầu RJ45 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | đầu |
| 146 | Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 270 | m |
| 147 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | hộp |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 150 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 151 | CCLĐ Router | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 152 | CCLĐ Switch Wifi 16 Port | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 153 | Lắp đặt điểm cung cấp mạng từ nhà cung cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | điểm |
| 154 | Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | m3 |
| 155 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,98 | 100m3 |
| 156 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 157 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 158 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 159 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 160 | CCLĐ hồ lô đựng kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Chân bật đỡ dây thu sét d8 dài 200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 162 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Thời gian thi công 5 tháng VLx5 lần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,895 | 100m2 |
| 163 | Lưới bảo vệ chiều rộng 2m (khung đà + lắp dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,8 | m2 |
| 164 | Bạt chống bụi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 679,5 | m2 |
| 165 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4623 | m3 |
| 166 | Xúc xà bần ra bãi thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 167 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2614 | m3 |
| 168 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3213 | m3 |
| 169 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,564 | m2 |
| 170 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | 25,564 | m2 | |
| 171 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,32 | m |
| 172 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,128 | m2 |
| 173 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,128 | m2 |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2944 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0143 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,56 | m3 |
| 6 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3829 | tấn |
| 8 | Sản xuất xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4329 | tấn |
| 10 | Bu lông M20.60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,5546 | m2 |
| 12 | Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8039 | 100m2 |
| 13 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 191,8 | cái |
| D | SÂN LÁT GẠCH | |||
| 1 | Rải ni lông làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,805 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,05 | m3 |
| 3 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80,5 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi