Gói thầu: Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201007459-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Hoàng Anh Nghệ An
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Phần xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20200936779
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, chương trình MTQG xây dựng nông thôn mới, ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 19:52:00 đến ngày 2020-10-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,739,081,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ CẤP IV
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao <= 16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,518 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ cao <=16 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9696 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,7112 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7494 m3
5 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,76 m2
6 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, phá dỡ hoa sắt bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4 m
7 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,3956 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng búa căn, bê tông không cốt thép, bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5575 m3
9 Phá dỡ kết cấu đá bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,265 m3
10 Xúc xà bần lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào gầu xúc 1,25m3 (hệ số chuyển đổi đá hỗn hợp 1,13) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6777 100m3
11 Vận chuyển xà bần bằng ôtô tự đổ 7T trong phạm vi 1km (bãi thải cách công trình 2km) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6777 100m3
12 Vận chuyển tiếp xà bần cự ly 1km bằng ôtô tự đổ 7T Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6777 100m3
B NHÀ 3 TẦNG
1 Sản xuất và lắp dựng bê tông cọc, cột, đá 1x2, M250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,7853 m3
2 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,63 tấn
3 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,182 tấn
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0837 tấn
5 Sản xuất thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2081 tấn
6 Lắp dựng thép bản đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2081 tấn
7 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2785 100m2
8 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,86 100m
9 Ép âm cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc >4 m, kích thước cọc 25x25 (cm), đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 100m
10 Nối cọc vuông, KT 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 mối nối
11 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép, búa căn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m3
12 Sản xuất lắp dựng cọc ép âm bằng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
13 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II (Máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6908 100m3
14 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 2m, đất cấp II ( Nhân công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,2265 m3
15 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3744 m3
16 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,9379 m3
17 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6147 100m2
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4759 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6738 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8198 tấn
21 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,239 m3
22 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2976 100m3
23 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình (Thủ công 20%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8066 m3
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (Máy 80%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3523 100m3
25 Bê tông nền đá 1x2, mác 150 (Theo ĐG 5913/2015) Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,5809 m3
26 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
27 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
28 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,49 m2
29 Đào móng đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp II. Đào máy 80% Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1757 100m3
30 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1 m, đất cấp II. Đào thủ công 20% Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,392 m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng >250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m3
32 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng >250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
34 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 100m2
35 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2906 tấn
36 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép bể nước, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0399 tấn
37 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6133 m3
38 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,733 m3
39 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,05 m2
40 Trát tường trong, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,736 m2
41 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3336 m2
42 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0732 100m3
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,6382 m3
44 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2378 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4989 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7519 tấn
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,1684 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,1899 100m2
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6845 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,8237 tấn
51 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,7722 tấn
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 39,1385 m3
53 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,12 100m2
54 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép sàn mái, cao <=16 m, đường kính <=10 mm 5,4451 tấn
55 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3864 m3
56 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,415 100m2
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5117 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7016 tấn
59 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0804 m3
60 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2952 100m2
61 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2012 tấn
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 28 cái
63 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 112,2081 m3
64 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4106 m3
65 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5071 m3
66 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,9518 m3
67 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,485 m3
68 Sản xuất xà gồ thép C100x50x15x2.3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9161 tấn
69 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9161 tấn
70 CCLĐ ke chống bão 0,5m/cái Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,16 cái
71 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8111 100m2
72 Úp nóc, Máng nước khổ rộng 600 dày 0,40 ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,17 md
73 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 252,621 m2
74 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 767,4526 m2
75 Trát tường thu hồi dày 1.5 cm, vữa xi măng mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 158,2782 m2
76 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,492 m2
77 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,3488 m2
78 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 m2
79 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 279,7552 m2
80 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 227,5 m
81 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 429,18 m
82 Đắp đầu trụ lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 trụ
83 Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm2, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 360,6112 m2
84 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,0144 m2
85 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,355 m2
86 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, KT= 120x300mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,64 m2
87 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,604 m2
88 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,604 m2
89 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.020,0736 m2
90 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.206,596 m2
91 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.914,5566 m2
92 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 312,113 m2
93 CCLĐ khuôn cửa gổ, gỗ Lim Nam Phi KT 60x260 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,6 md
94 CCLĐ cửa đi pano đặc, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,84 m2
95 CCLĐ cửa sổ pano đặc, gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m2
96 CCLĐ cửa sổ 2 cánh khung nhôm hệ, kính mờ dày 6.38ly phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,4 m2
97 Vách kính khung nhôm( đã bao gồm phụ kiện + lắp đặt ) phù hợp QCVN 16:2017/BXD hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,99 m2
98 Hoa sắt thép hộp 14x14 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 67,1016 m2
99 CCLĐ bản lề Inox cửa gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,5 bộ
100 CCLĐ móc gió cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bộ
101 CCLĐ khóa cửa tay vặn Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 bộ
102 CCLĐ Clemon Việt Tiệp hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
103 Lan can INOX D80 ( Lắp dựng + phụ kiện ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,04 md
104 CCLĐ trụ cầu thang bằng gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương KT 150x150x1100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trụ
105 Tay vịn cầu thang bằng Inox 304 D80 ( lắp dựng + sơn Pu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 md
106 Lan can cầu thang thép tròn D20 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,18 m2
107 Lan can thép hộp 40x20 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,545 m2
108 Lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy 600x400x200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
109 Lắp đặt đèn sự cố Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
110 CCLĐ bình chữa cháy ABC MFL4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bình
111 CCLLĐ bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
112 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
113 Lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,92 100m
114 Lắp đặt cút 90 PVC D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
115 Đai giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 48 cái
116 Cầu chắn rác mái D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
117 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng LED (Máng + bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 bộ
118 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng LED (Máng + bóng đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
119 Đèn ốp trần D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
120 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
121 CC điều hòa không khí 2 chiều 1,5HP Panasonic hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
122 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 máy
123 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
124 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
125 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
126 Lắp đặt công tắc đảo chiều - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
127 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 hộp
128 Lắp đặt hộp tủ điện, diện tích hộp <= 500cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
129 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
130 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
131 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
132 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 cái
133 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
134 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 6mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
135 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
136 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
137 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
138 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
139 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 465 m
140 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm, chờ thoát điều hòa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2 100m
141 Lắp đặt tủ Rack cho Switch Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 hộp
142 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =16mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
143 Lắp đặt hộp Wallplace mạng Lan Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 hộp
144 Lắp đặt công tắc, ổ cắm, Cầu chì mạng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
145 Bấm đầu RJ45 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 đầu
146 Kéo dây mạng 4P-CAT5e âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 270 m
147 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, diện tích hộp <= 40cm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 hộp
148 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
149 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột = 1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m
150 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =20mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 350 m
151 CCLĐ Router Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
152 CCLĐ Switch Wifi 16 Port Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
153 Lắp đặt điểm cung cấp mạng từ nhà cung cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 điểm
154 Đào đất rãnh tiếp địa, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 m3
155 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,98 100m3
156 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
157 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
158 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
159 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
160 CCLĐ hồ lô đựng kim thu sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
161 Chân bật đỡ dây thu sét d8 dài 200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
162 Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao <=16 m (Thời gian thi công 5 tháng VLx5 lần) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,895 100m2
163 Lưới bảo vệ chiều rộng 2m (khung đà + lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,8 m2
164 Bạt chống bụi Mô tả kỹ thuật theo chương V 679,5 m2
165 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường <=22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4623 m3
166 Xúc xà bần ra bãi thải Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
167 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2614 m3
168 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3213 m3
169 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,564 m2
170 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 25,564 m2
171 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,32 m
172 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,128 m2
173 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,128 m2
C NHÀ XE
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2944 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0143 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,32 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,128 100m2
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ thủ công, bê tông móng bằng vữa BT đá 1x2 - Vữa BT mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,56 m3
6 Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3829 tấn
7 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3829 tấn
8 Sản xuất xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4329 tấn
9 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4329 tấn
10 Bu lông M20.60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,5546 m2
12 Lợp mái, che tường tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0.40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8039 100m2
13 Ke chống bão Mô tả kỹ thuật theo chương V 191,8 cái
D SÂN LÁT GẠCH
1 Rải ni lông làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,805 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,05 m3
3 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch Terazzo, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 80,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->