Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201005702-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình giao thông, dân dụng và công nghiệp tỉnh Phú Thọ
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200971992
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 08:32:00 đến ngày 2020-10-13 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 19,634,670,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 250,000,000 VNĐ ((Hai trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Nền đường
1 Đào nền đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,67 m3
2 Đào khuôn đường, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214,54 m3
3 Phá dỡ rãnh dọc cũ, gạch xây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 822,85 m3
4 Đào rãnh dọc, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.908,45 m3
5 Đắp trả rãnh bằng đầm cóc, đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.344,32 m3
6 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 608,42 m3
7 Bê tông xi măng gia cố lề, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 263,9 m3
8 Cát đệm bê tông gia cố lề dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,98 m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36.235,27 m2
2 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,3 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17.876,06 m2
3 Bù vênh mặt đường bằng BTNC 12,5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.107,35 m3
4 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34.261,23 m2
5 Cắt mặt đường bê tông nhựa rạn nứt, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.206,33 m
6 Đào bóc mặt đường cũ rạn nứt, dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66,42 m3
7 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.328,39 m2
8 Hoàn trả mặt đường bằng BTNR25, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.328,39 m2
9 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.328,39 m2
10 Đào xử lý mặt đường cũ dày 40cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 248,66 m3
11 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 247,14 m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,42 m3
13 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa lỏng MC, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 645,65 m2
14 Đào xử lý mặt đường cũ dày 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m3
15 Đệm cát dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
16 Hoàn trả mặt đường bằng BTXM M250 dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m3
C VUỐT LỐI RẼ
1 Lớp cát đệm dày 5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,92 m2
2 Bê tông xi măng mặt đường M250, dày trung bình 20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,69 m3
3 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.793,59 m2
4 Rải thảm mặt đường BTNC 12,5; chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.793,59 m2
5 Phá dỡ lối lên xuống nhà dân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,65 m3
6 Bóc mặt cầu (đá dăm đen dày 3cm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,95 m3
D HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1 Bê tông xi măng thành giếng thu, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,85 m3
2 Bê tông xi măng thanh đỡ, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,26 m3
3 Cốt thép thanh đỡ D>10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,18 kg
4 Lắp đặt tấm đỡ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Tấm
5 Bê tông móng M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,16 m3
6 Đá dăm đệm dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,11 m3
7 Sản xuất, lắp đặt tấm lưới chắn rác bằng Composite KT 430x860 tải trọng 25T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Tấm
8 Giá đỡ thép hình kích thước (45x45x5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 88,97 kg
9 Phá dỡ bê tông rãnh làm cửa thu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,86 m3
10 Cắt mặt đường nhựa dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29 m
11 Đào đất hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,89 m3
12 Đắp hoàn trả bằng đá dăm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 m3
13 Tháo dỡ và lắp đặt lại viên vỉa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Tấm
14 BTXM lót móng M100, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,45 m3
15 BTXM làm cửa xả, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,27 m3
16 Cắt mặt bê tông làm rãnh dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.516 m
17 BTXM đệm đáy rãnh M100, dày 10cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,96 m3
18 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT (0,6x0,6)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.309 m
19 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT (0,6x0,7)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59 m
20 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT (0,6x0,75)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 255 m
21 Sản xuất, lắp đặt rãnh hình chữ nhật BTCT KT (0,6x0,85)m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 121 m
22 Đào móng cống, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 182,6 m3
23 Đắp đất bù móng cống bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,96 m3
24 Đá dăm đệm dày 10 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,13 m3
25 Bê tông xi măng móng thân cống, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,33  m3
26 Bê tông xi măng hố thu, chân khay, gờ chắn bánh, mũ tường cống, M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,76 m3
27 Sản xuất, lắp đặt chốt thép D=20, L=30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 246,01 kg
28 Sản xuất, lắp đặt tấm bản giữa KT(100x80x12)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 83 Tấm
29 Bê tông xi măng bảo vệ tấm bản, M250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,39 m3
E HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,325 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng, chiều dày lớp sơn 2,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.104,76 m2
3 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 6,0mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,6 m2
4 Sơn lan can cầu, sơn 1 lớp chống gỉ, 2 lớp sơn màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 125,1 m2
5 Sản xuất, lắp đặt cột thép mạ kẽm D90 dài 3m và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 87,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 44 cái
6 Sản xuất, lắp đặt cột thép mạ kẽm 2xD90 dài 3,6m và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(240x150)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Sản xuất, lắp đặt cột thép mạ kẽm D90 dài 3,6m và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(120x90)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
8 Sản xuất, lắp đặt cột thép mạ kẽm D90 dài 3,2m và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(105x90)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Sản xuất, lắp đặt cột thép mạ kẽm D90 dài 3m và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật KT(135x67,5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Sản xuất, lắp đặt cột thép mạ kẽm D90 dài 3,8m và biển báo phản quang, loại biển vuông Kt(75x75)cm và tam giác cạnh 87,5 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
11 Đào đất móng cột tôn hộ lan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
12 Bê tông xi măng móng cột, M150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m3
13 Sản xuất, lắp đặt tôn hộ lan khoang 2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
14 Sản xuất, lắp đặt tấm đầu, cuối tôn hộ lan W310x700x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 Tấm
15 Sản xuất, lắp đặt tiêu phản quang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 cái
16 Bê tông xi măng móng cọc tiêu, cọc H, cột KM, M100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8 m3
17 Sản xuất, lắp đặt cọc tiêu bằng BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 321 cái
18 Sản xuất, lắp đặt cọc H bằng BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 cái
19 Sản xuất, lắp đặt cột KM bằng BTXM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
F ĐẢM BẢO AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đảm bảo an toàn giao thông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->