Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200959657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh |
| Tên gói thầu | gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200959517 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 15:56:00 đến ngày 2020-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,841,831,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, PHÁ DỠ NHÀ HỢP TÁC, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ téc nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | công |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,26 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,9363 | m3 |
| 6 | phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4702 | m3 |
| 7 | Đào san đất trong phạm vi <= 50m , đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0225 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1227 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1227 | 100m3 |
| 10 | Tháo dỡ téc nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | công |
| 11 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,27 | m2 |
| 14 | phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,6816 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,0659 | m3 |
| 16 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3087 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0962 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0 | 100m3 |
| 19 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,6 | m2 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | 2 | bộ | |
| 24 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,144 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,0293 | m3 |
| 26 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,4534 | m3 |
| 27 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,9792 | m2 |
| 28 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hồ sơ TKBVTC | 60,288 | m2 |
| 29 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,9792 | m2 |
| 30 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0847 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0847 | 100m3 |
| 32 | Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9411 | m3 |
| 33 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0026 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0068 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0068 | 100m3 |
| 36 | Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0204 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4278 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0193 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16-18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0976 | tấn |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0457 | 100m2 |
| 41 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5026 | m3 |
| 42 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,2249 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng gạch XM (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,3572 | m3 |
| 44 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0252 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0032 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0203 | tấn |
| 47 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1251 | m3 |
| 48 | Chống thấm khu vệ sinh bằng màng tự dính 1.5cm, vén thành khu vệ sinh cao 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,8683 | m2 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 57,205 | m2 |
| 50 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,5611 | m2 |
| 52 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 87,8661 | m2 |
| 53 | Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,7591 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường Ceramic 300x600 mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 105,7 | m2 |
| 55 | Thép hộp 40x40x4 làm khung thép đỡ mặt bàn chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 48,5185 | kg |
| 56 | Thép V20x4 làm khung thép đỡ mặt bàn chậu rửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1747 | kg |
| 57 | Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0507 | tấn |
| 58 | Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0507 | tấn |
| 59 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8565 | m2 |
| 60 | Công tác ốp đá granit tự nhiên 600x600mm vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2759 | m2 |
| 61 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,5611 | m2 |
| 62 | Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm hệ Việt Pháp | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,32 | m2 |
| 63 | Cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm hệ Việt Pháp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | m2 |
| 64 | Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | bộ |
| 65 | Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 66 | Vách ngăn vệ sinh Compact | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,8352 | m2 |
| 67 | Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngăn Compact | Theo hồ sơ TKBVTC | 17 | cái |
| 68 | Ke 304V Inox vách ngăn Compact | Theo hồ sơ TKBVTC | 65 | cái |
| 69 | Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 70 | Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 71 | Tay nắm inox 304 loại dày | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 72 | Móc áo inox 304 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 73 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,235 | 100m3 |
| 74 | Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1128 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,655 | m3 |
| 76 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0196 | tấn |
| 77 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1661 | tấn |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1086 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,7203 | m3 |
| 80 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1619 | m3 |
| 81 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,464 | m2 |
| 82 | Quét nước xi măng 2 nước | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,464 | m2 |
| 83 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 11,0231 | m2 |
| 84 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0543 | 100m2 |
| 85 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2422 | tấn |
| 86 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8818 | m3 |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | 1cấu kiện |
| 88 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0123 | 100m3 |
| 89 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2227 | 100m3 |
| 90 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đèn led D220mm, 18W, ốp trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | bộ |
| 92 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 40 | m |
| 96 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | bộ |
| 97 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 98 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 99 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 100 | Xi phông uPVC D76 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 101 | Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 102 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | bể |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 104 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1 | 100m |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,36 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 107 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 110 | Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 111 | Mua Tờ PPR D32 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt tê nhựa ren trong , đường kính tê 32mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 113 | Mua Tờ PPR D25 | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê nhựa ren trong nối , đường kính tê 25mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,13 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,15 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,04 | 100m |
| 119 | Y nhựa uPVC D125mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 120 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát , đường kính Y 125mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 121 | Y nhựa uPVC D90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 122 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát , đường kính Y 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 123 | Y nhựa uPVC D76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 124 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát , đường kính Y 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 6 | cái |
| 125 | Y nhựa uPVC D42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 126 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát , đường kính Y 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát , đường kính 110mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7 | cái |
| 128 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát , đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 16 | cái |
| 129 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát , đường kính 76mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 130 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát , đường kính 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | cái |
| 131 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, ĐK 42mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| B | SÂN, CỔNG + TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 60cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | cây |
| 2 | Đào gốc cây , đường kính gốc <= 60cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9 | gốc cây |
| 3 | Vận chuyển cây và gốc cây | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | ca |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo hồ sơ TKBVTC | 80,3945 | m3 |
| 5 | phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3825 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 15,7459 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ hoa sắt tường rào | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | công |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0152 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0152 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3672 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2369 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2369 | 100m3 |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1304 | 100m2 |
| 14 | Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1944 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,2682 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2201 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9868 | tấn |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,571 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4424 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,9188 | m3 |
| 21 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,6792 | m3 |
| 22 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,5789 | m3 |
| 23 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1303 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1436 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3441 | tấn |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6266 | 100m2 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,4461 | m3 |
| 28 | Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,7599 | m3 |
| 29 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,4219 | m3 |
| 30 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9424 | m3 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0009 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,004 | tấn |
| 33 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0057 | 100m2 |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0314 | m3 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 108,7142 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 285,1271 | m2 |
| 37 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 66,1854 | m2 |
| 38 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 666,18 | m |
| 39 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm màu đỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 28,4208 | m2 |
| 40 | Ốp đá granit tự nhiên Kim sa bắc vào tường sử dụng keo dán | Theo hồ sơ TKBVTC | 21,6704 | m2 |
| 41 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0761 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5385 | tấn |
| 43 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4096 | 100m2 |
| 44 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9052 | m3 |
| 45 | Cục chèn ngang | Theo hồ sơ TKBVTC | 968 | cái |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 574,1319 | m2 |
| 47 | Mua thép hộp 100x50x3mm mạ kẽm làm cổng hao hụt 2% | Theo hồ sơ TKBVTC | 531,1954 | kg |
| 48 | Mua thép đặc 16x16mm hao hụt 2% | Theo hồ sơ TKBVTC | 268,7359 | kg |
| 49 | Mua thép tấm dày 3mm hao hụt 5% | Theo hồ sơ TKBVTC | 148,6024 | kg |
| 50 | mua neo thép D14 hao hụt 2% | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8701 | kg |
| 51 | Mua thép U100x50x3mm hao hụt 2.5% | Theo hồ sơ TKBVTC | 141,3565 | kg |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4002 | m2 |
| 53 | Gia công cổng sắt | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,0724 | tấn |
| 54 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,8055 | m2 |
| 55 | Bánh xe cổng có vòng bi và các phụ kiện khác | Theo hồ sơ TKBVTC | 11 | cái |
| 56 | Bản lề 125 cho cánh cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 57 | Khóa treo đồng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 58 | Chốt cổng | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 59 | Biển hiệu chữ trước cổng ( chiều cao đường kính 22cm, chất liệu chữ Inox 304 vàng bóng dày 0,8mm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 31 | chữ |
| 60 | Biển hiệu chữ trước cổng chữ nhỏ | Theo hồ sơ TKBVTC | 45 | chữ |
| C | NHÀ ĐỂ XE + SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC + HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,1672 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7678 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 113,0405 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,8622 | tấn |
| 5 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1494 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1494 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0269 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0269 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0269 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,032 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,06 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,9 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0671 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1747 | tấn |
| 15 | Mua Khung móng cột ( bao gồm bản mã, bu lông) | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | múng |
| 16 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,133 | 100m2 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,12 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,48 | m3 |
| 19 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0115 | 100m3 |
| 20 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1921 | 100m3 |
| 21 | Lớp lót bạt ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 76,84 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,684 | m3 |
| 23 | Mua thép ống D113.5x3 mạ kẽm làm cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 209,7407 | kg |
| 24 | Mua thép bản dày 8mm hao hụt 5% | Theo hồ sơ TKBVTC | 85,722 | kg |
| 25 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2872 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2872 | tấn |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 2,76 | m2 |
| 28 | Mua thép hình làm vì kèo | Theo hồ sơ TKBVTC | 793,7163 | kg |
| 29 | Mua thép bản dày 4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 74,8333 | kg |
| 30 | Mua thép hộp 30x60x2.3 mạ kẽm làm xà gồ | Theo hồ sơ TKBVTC | 402,6201 | kg |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 29,6229 | m2 |
| 32 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5399 | tấn |
| 33 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5399 | tấn |
| 34 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3947 | tấn |
| 35 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3947 | tấn |
| 36 | Lợp mái tôn múi màu đỏ chiều dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,9152 | 100m2 |
| 37 | Tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,8 | m2 |
| 38 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 86,9389 | m2 |
| 39 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4382 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4382 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4382 | 100m3 |
| 42 | Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6269 | 100m2 |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 19,6751 | m3 |
| 44 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 39,7968 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 112,7872 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 37,1864 | m2 |
| 47 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,8205 | 100m3 |
| 48 | Lớp lót bạt ni lông | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.943 | m2 |
| 49 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 294,3 | m3 |
| 50 | Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hồ sơ TKBVTC | 92 | 10m |
| 51 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2.160 | m2 |
| 52 | Đánh bóng mặt | Theo hồ sơ TKBVTC | 783 | m2 |
| 53 | Mua cục bó vỉa kích thước 23x26x100 mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,885 | m |
| 54 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 79,885 | m |
| 55 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,421 | 100m3 |
| 56 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,421 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,421 | 100m3 |
| 58 | Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2704 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 | Theo hồ sơ TKBVTC | 10,7261 | m3 |
| 60 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,6164 | m3 |
| 61 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 95,748 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,062 | m2 |
| 63 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,468 | 100m2 |
| 64 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d8, d10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7934 | tấn |
| 65 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,722 | m3 |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo hồ sơ TKBVTC | 136 | cấu kiện |
| 67 | Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 51,9792 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1403 | 100m3 |
| 69 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0252 | 100m3 |
| 70 | Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0252 | 100m3 |
| 71 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0252 | 100m3 |
| 72 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,012 | 100m2 |
| 73 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3 | m3 |
| 74 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,108 | 100m2 |
| 75 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,92 | m3 |
| 76 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0088 | 100m3 |
| 77 | Mua Khung móng cột M24x300x300x675 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 78 | Đóng cọc đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 79 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 80 | Mua cột đèn, cột thép mạ kẽm nhúng nóng, cột đơn liền cần cao 8m vươn 1,5m, dày 3mm (Công ty cổ phần Điện và chiếu An Phú) | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | Cột |
| 81 | Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cột |
| 82 | Đèn LED STAR 801 công suất 120W-DIM | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 83 | Lắp choá đèn ở độ cao <=12m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 84 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 86 | Tủ điện tổng 400x300x150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt hộp nối | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | hộp |
| 88 | Mua gạch XM bảo vệ cáp ngầm (80/0.105=762) | Theo hồ sơ TKBVTC | 762 | viên |
| 89 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,762 | 1000v |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x2,5)mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 65/50mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1 | 100m |
| 93 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m3 |
| 94 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,036 | 100m3 |
| 95 | Đóng cọc đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cọc |
| 96 | Thép dẹt 40*4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,42 | kg |
| 97 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Thép dẹt 40*4mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 7,5 | m |
| 98 | Dây đồng M10 nối trung tính (CF10:277978*0.09=25018) | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | m |
| 99 | khóa cáp 10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 100 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| D | NHÀ KHO XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5843 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1321 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3342 | m3 |
| 4 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 9,563 | m3 |
| 5 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,8343 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0517 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1461 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0277 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1238 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2168 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,2452 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,3192 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2619 | 100m3 |
| 14 | Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,2992 | 100m3 |
| 15 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,5477 | m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0715 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0138 | tấn |
| 18 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0997 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,559 | m3 |
| 20 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 4,7009 | m3 |
| 21 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,0802 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,7009 | 100m2 |
| 23 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,4923 | 100m2 |
| 24 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1233 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1359 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0395 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,6376 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0186 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1794 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9256 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,862 | m3 |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,3948 | m3 |
| 33 | Mua thép góc làm vỡ kốo hao hụt 2.5% | Theo hồ sơ TKBVTC | 189,2971 | kg |
| 34 | Mua thép bản hao hụt 5% | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,0799 | kg |
| 35 | Mua thép hộp làm xà gồ 40x80x3 hao hụt 2% | Theo hồ sơ TKBVTC | 587,988 | kg |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 36,4598 | m2 |
| 37 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1689 | tấn |
| 38 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1689 | tấn |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5765 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5765 | tấn |
| 41 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,1434 | 100m2 |
| 42 | Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,46 | m |
| 43 | Trần nhựa ( Đẫ bao gồm : tấm nhựa, phào,khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) | Theo hồ sơ TKBVTC | 89,4916 | m2 |
| 44 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0367 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,0203 | 100m2 |
| 46 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1,2754 | m3 |
| 47 | Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 3,1894 | m3 |
| 48 | Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,8114 | m3 |
| 49 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 17,037 | m2 |
| 50 | Láng granitô nền sàn | Theo hồ sơ TKBVTC | 18,6546 | m2 |
| 51 | Trát gờ chỉ, đố tường vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 46,72 | m |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 38,324 | m2 |
| 53 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 235,6244 | m2 |
| 54 | Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Theo hồ sơ TKBVTC | 54,429 | m2 |
| 55 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 80,571 | m2 |
| 56 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VLx1.25, NCx1.1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 91,296 | m2 |
| 57 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VLx1.25, NCx1.1) | Theo hồ sơ TKBVTC | 30,392 | m2 |
| 58 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 16,5 | m2 |
| 59 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( VD mã xóa vật liệu để tính NC vét chỉ lõm) | Theo hồ sơ TKBVTC | 42,64 | m |
| 60 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 113,08 | m |
| 61 | Chống thấm mái bằng màng tự dính 1.5cm vén thành 20cm | Theo hồ sơ TKBVTC | 31,556 | m2 |
| 62 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ TKBVTC | 22,14 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 297,2732 | m2 |
| 64 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 155,029 | m2 |
| 65 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 90,5476 | m2 |
| 66 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic 120x500mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8,8092 | m2 |
| 67 | Cửa đi panô kính (không chỉ bo) Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TKBVTC | 14,4 | m2 |
| 68 | Cửa sổ kính (không chỉ bo) Lim Nam Phi | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,6 | m2 |
| 69 | Sản xuất cửa xếp inox 304 có lá | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,76 | m2 |
| 70 | Khóa tay bẻ cửa đi | Theo hồ sơ TKBVTC | 5 | cái |
| 71 | Chốt cửa đi, cửa sổ | Theo hồ sơ TKBVTC | 12 | cái |
| 72 | Bản lề 100 NO--No1 | Theo hồ sơ TKBVTC | 58 | cái |
| 73 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 54 | m2 |
| 74 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo hồ sơ TKBVTC | 27 | m2 cấu kiện |
| 75 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,76 | m2 |
| 76 | Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,1411 | tấn |
| 77 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo hồ sơ TKBVTC | 12,6 | m2 |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ TKBVTC | 5,9902 | m2 |
| 79 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 80 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | bộ |
| 81 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo hồ sơ TKBVTC | 10 | cái |
| 82 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 109 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 18 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 87 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 88 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 50 | m |
| 89 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 60 | m |
| 90 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha 50A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | bộ |
| 95 | công son đón điện | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cái |
| 96 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,5 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 223 | m |
| 99 | Đóng cọc đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m | Theo hồ sơ TKBVTC | 1 | cọc |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 2 | m |
| 101 | Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7m | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cái |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo hồ sơ TKBVTC | 3 | cọc |
| 103 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 30 | m |
| 104 | Lắp đặt phễu thu mưa/ rọ chắn rác ĐK 150mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 0,16 | 100m |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát , đường kính 90mm | Theo hồ sơ TKBVTC | 4 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi