Gói thầu: gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200959657-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Nghĩa Đạo, huyện Thuận Thành, tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu gói thầu số 1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200959517
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách xã và các nguồn vốn khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 15:56:00 đến ngày 2020-10-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,841,831,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ ĐỂ XE, PHÁ DỠ NHÀ HỢP TÁC, CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG
1 Tháo dỡ téc nước Theo hồ sơ TKBVTC 1 công
2 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu Theo hồ sơ TKBVTC 3 bộ
3 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ TKBVTC 3 bộ
4 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TKBVTC 5,26 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ TKBVTC 7,9363 m3
6 phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 2,4702 m3
7 Đào san đất trong phạm vi <= 50m , đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC 0,0225 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC 0,1227 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC 0,1227 100m3
10 Tháo dỡ téc nước Theo hồ sơ TKBVTC 1 công
11 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ TKBVTC 1 bộ
12 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ TKBVTC 1 bộ
13 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TKBVTC 28,27 m2
14 phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 18,6816 m3
15 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ TKBVTC 60,0659 m3
16 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ TKBVTC 0,3087 m3
17 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC 1,0962 100m3
18 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC 0 100m3
19 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bồn tắm Theo hồ sơ TKBVTC 1 bộ
20 Tháo dỡ cửa Theo hồ sơ TKBVTC 1,6 m2
21 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Theo hồ sơ TKBVTC 2 bộ
22 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Theo hồ sơ TKBVTC 2 bộ
23 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) 2 bộ
24 Tháo dỡ gạch ốp tường Theo hồ sơ TKBVTC 38,144 m2
25 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ TKBVTC 2,0293 m3
26 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 2,4534 m3
27 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo hồ sơ TKBVTC 29,9792 m2
28 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Theo hồ sơ TKBVTC 60,288 m2
29 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Theo hồ sơ TKBVTC 29,9792 m2
30 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC 0,0847 100m3
31 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Theo hồ sơ TKBVTC 0,0847 100m3
32 Đào đất móng băng , rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,9411 m3
33 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,0026 100m3
34 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,0068 100m3
35 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,0068 100m3
36 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,0204 100m2
37 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 0,4278 m3
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,0193 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16-18mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,0976 tấn
40 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,0457 100m2
41 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,5026 m3
42 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 2,2249 m3
43 Xây tường thẳng gạch XM (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC 3,3572 m3
44 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC 0,0252 100m2
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC 0,0032 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC 0,0203 tấn
47 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1251 m3
48 Chống thấm khu vệ sinh bằng màng tự dính 1.5cm, vén thành khu vệ sinh cao 20cm Theo hồ sơ TKBVTC 7,8683 m2
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 57,205 m2
50 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 1,1 m2
51 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 29,5611 m2
52 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 87,8661 m2
53 Lát nền vệ sinh gạch ceramic chống trơn KT 300x300mm Theo hồ sơ TKBVTC 29,7591 m2
54 Công tác ốp gạch vào tường Ceramic 300x600 mm Theo hồ sơ TKBVTC 105,7 m2
55 Thép hộp 40x40x4 làm khung thép đỡ mặt bàn chậu rửa Theo hồ sơ TKBVTC 48,5185 kg
56 Thép V20x4 làm khung thép đỡ mặt bàn chậu rửa Theo hồ sơ TKBVTC 3,1747 kg
57 Sản xuất các kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ TKBVTC 0,0507 tấn
58 Lắp đặt kết cấu thép khung đỡ, giá đỡ, bệ đỡ Theo hồ sơ TKBVTC 0,0507 tấn
59 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 1,8565 m2
60 Công tác ốp đá granit tự nhiên 600x600mm vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ TKBVTC 1,2759 m2
61 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Theo hồ sơ TKBVTC 29,5611 m2
62 Cửa đi nhôm hệ, 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm hệ Việt Pháp Theo hồ sơ TKBVTC 4,32 m2
63 Cửa sổ nhôm hệ, 2 cánh mở quay trên kính dưới pano, kính an toàn dày 6.38mm, nhôm hệ Việt Pháp Theo hồ sơ TKBVTC 0,16 m2
64 Khóa tay bẻ Liên doanh Chune đồng bộ cửa đi Theo hồ sơ TKBVTC 2 bộ
65 Chốt cửa đi, cửa sổ đồng bộ Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
66 Vách ngăn vệ sinh Compact Theo hồ sơ TKBVTC 18,8352 m2
67 Chân đỡ 304V1 cao 200 vách ngăn Compact Theo hồ sơ TKBVTC 17 cái
68 Ke 304V Inox vách ngăn Compact Theo hồ sơ TKBVTC 65 cái
69 Bản lề inox 304 cốt lớn 2 lỗ Theo hồ sơ TKBVTC 12 cái
70 Khóa béo tay gạt đúc 70% inox 304 Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
71 Tay nắm inox 304 loại dày Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
72 Móc áo inox 304 Theo hồ sơ TKBVTC 5 cái
73 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,235 100m3
74 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,1128 100m2
75 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 1,655 m3
76 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,0196 tấn
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,1661 tấn
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 14mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,1086 tấn
79 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 2,7203 m3
80 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 4,1619 m3
81 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 29,464 m2
82 Quét nước xi măng 2 nước Theo hồ sơ TKBVTC 29,464 m2
83 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 11,0231 m2
84 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo hồ sơ TKBVTC 0,0543 100m2
85 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn D10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,2422 tấn
86 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 1,8818 m3
87 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ TKBVTC 6 1cấu kiện
88 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,0123 100m3
89 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,2227 100m3
90 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
91 Lắp đặt đèn led D220mm, 18W, ốp trần Theo hồ sơ TKBVTC 7 bộ
92 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
93 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
94 Lắp đặt dây dẫn 2 x1.5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 40 m
95 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo hồ sơ TKBVTC 40 m
96 Lắp đặt chậu xí bệt Theo hồ sơ TKBVTC 5 bộ
97 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo hồ sơ TKBVTC 3 bộ
98 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo hồ sơ TKBVTC 3 bộ
99 Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm Theo hồ sơ TKBVTC 8 cái
100 Xi phông uPVC D76 Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
101 Lắp đặt van phao cơ, đường kính van 25mm Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
102 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo hồ sơ TKBVTC 1 bể
103 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 50mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,1 100m
104 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,1 100m
105 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,36 100m
106 Lắp đặt ống nhựa đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,04 100m
107 Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 50mm Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
108 Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 32mm Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa , đường kính côn, cút 25mm Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
110 Lắp đặt côn, cút nhựa, đường kính côn, cút 20mm Theo hồ sơ TKBVTC 10 cái
111 Mua Tờ PPR D32 Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
112 Lắp đặt tê nhựa ren trong , đường kính tê 32mm Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
113 Mua Tờ PPR D25 Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
114 Lắp đặt tê nhựa ren trong nối , đường kính tê 25mm Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
115 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,13 100m
116 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,15 100m
117 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 76mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,12 100m
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 42mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,04 100m
119 Y nhựa uPVC D125mm Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
120 Lắp đặt Y nhựa miệng bát , đường kính Y 125mm Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
121 Y nhựa uPVC D90mm Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
122 Lắp đặt Y nhựa miệng bát , đường kính Y 90mm Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
123 Y nhựa uPVC D76mm Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
124 Lắp đặt Y nhựa miệng bát , đường kính Y 76mm Theo hồ sơ TKBVTC 6 cái
125 Y nhựa uPVC D42mm Theo hồ sơ TKBVTC 12 cái
126 Lắp đặt Y nhựa miệng bát , đường kính Y 42mm Theo hồ sơ TKBVTC 12 cái
127 Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát , đường kính 110mm Theo hồ sơ TKBVTC 7 cái
128 Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát , đường kính 90mm Theo hồ sơ TKBVTC 16 cái
129 Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát , đường kính 76mm Theo hồ sơ TKBVTC 12 cái
130 Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát , đường kính 42mm Theo hồ sơ TKBVTC 18 cái
131 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối, ĐK 42mm Theo hồ sơ TKBVTC 12 cái
B SÂN, CỔNG + TƯỜNG RÀO
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng, đường kính gốc cây <= 60cm Theo hồ sơ TKBVTC 9 cây
2 Đào gốc cây , đường kính gốc <= 60cm Theo hồ sơ TKBVTC 9 gốc cây
3 Vận chuyển cây và gốc cây Theo hồ sơ TKBVTC 1 ca
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá Theo hồ sơ TKBVTC 80,3945 m3
5 phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 5,3825 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 15,7459 m3
7 Tháo dỡ hoa sắt tường rào Theo hồ sơ TKBVTC 2 công
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 1,0152 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 1,0152 100m3
10 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,3672 100m3
11 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,2369 100m3
12 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,2369 100m3
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,1304 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,1944 100m2
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 8,2682 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,2201 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,9868 tấn
18 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,571 100m2
19 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,4424 100m2
20 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 16,9188 m3
21 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC 5,6792 m3
22 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC 10,5789 m3
23 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1303 100m3
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 0,1436 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 0,3441 tấn
26 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ TKBVTC 0,6266 100m2
27 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 3,4461 m3
28 Xây cột, trụ bằng gạch XM 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50 Theo hồ sơ TKBVTC 14,7599 m3
29 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC 17,4219 m3
30 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC 5,9424 m3
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 0,0009 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép = 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 0,004 tấn
33 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC 0,0057 100m2
34 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,0314 m3
35 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 108,7142 m2
36 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 285,1271 m2
37 Trát vẩy tường chống vang, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 66,1854 m2
38 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 666,18 m
39 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch thẻ 60x240mm màu đỏ Theo hồ sơ TKBVTC 28,4208 m2
40 Ốp đá granit tự nhiên Kim sa bắc vào tường sử dụng keo dán Theo hồ sơ TKBVTC 21,6704 m2
41 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBVTC 0,0761 tấn
42 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo hồ sơ TKBVTC 0,5385 tấn
43 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC 0,4096 100m2
44 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 1,9052 m3
45 Cục chèn ngang Theo hồ sơ TKBVTC 968 cái
46 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 574,1319 m2
47 Mua thép hộp 100x50x3mm mạ kẽm làm cổng hao hụt 2% Theo hồ sơ TKBVTC 531,1954 kg
48 Mua thép đặc 16x16mm hao hụt 2% Theo hồ sơ TKBVTC 268,7359 kg
49 Mua thép tấm dày 3mm hao hụt 5% Theo hồ sơ TKBVTC 148,6024 kg
50 mua neo thép D14 hao hụt 2% Theo hồ sơ TKBVTC 8,8701 kg
51 Mua thép U100x50x3mm hao hụt 2.5% Theo hồ sơ TKBVTC 141,3565 kg
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 14,4002 m2
53 Gia công cổng sắt Theo hồ sơ TKBVTC 1,0724 tấn
54 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Theo hồ sơ TKBVTC 18,8055 m2
55 Bánh xe cổng có vòng bi và các phụ kiện khác Theo hồ sơ TKBVTC 11 cái
56 Bản lề 125 cho cánh cổng Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
57 Khóa treo đồng Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
58 Chốt cổng Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
59 Biển hiệu chữ trước cổng ( chiều cao đường kính 22cm, chất liệu chữ Inox 304 vàng bóng dày 0,8mm) Theo hồ sơ TKBVTC 31 chữ
60 Biển hiệu chữ trước cổng chữ nhỏ Theo hồ sơ TKBVTC 45 chữ
C NHÀ ĐỂ XE + SÂN, BỒN CÂY, RÃNH THOÁT NƯỚC + HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1 phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 4,1672 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo hồ sơ TKBVTC 10,7678 m3
3 Tháo dỡ mái , chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 113,0405 m2
4 Tháo dỡ kết sắt thép , chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 1,8622 tấn
5 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,1494 100m3
6 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,1494 100m3
7 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,0269 100m3
8 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,0269 100m3
9 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,0269 100m3
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,032 100m2
11 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,06 100m2
12 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 1,9 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,0671 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,1747 tấn
15 Mua Khung móng cột ( bao gồm bản mã, bu lông) Theo hồ sơ TKBVTC 10 múng
16 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,133 100m2
17 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,12 100m2
18 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 3,48 m3
19 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,0115 100m3
20 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1921 100m3
21 Lớp lót bạt ni lông Theo hồ sơ TKBVTC 76,84 m2
22 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 7,684 m3
23 Mua thép ống D113.5x3 mạ kẽm làm cột Theo hồ sơ TKBVTC 209,7407 kg
24 Mua thép bản dày 8mm hao hụt 5% Theo hồ sơ TKBVTC 85,722 kg
25 Gia công cột bằng thép hình Theo hồ sơ TKBVTC 0,2872 tấn
26 Lắp dựng cột thép các loại Theo hồ sơ TKBVTC 0,2872 tấn
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 2,76 m2
28 Mua thép hình làm vì kèo Theo hồ sơ TKBVTC 793,7163 kg
29 Mua thép bản dày 4mm Theo hồ sơ TKBVTC 74,8333 kg
30 Mua thép hộp 30x60x2.3 mạ kẽm làm xà gồ Theo hồ sơ TKBVTC 402,6201 kg
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 29,6229 m2
32 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Theo hồ sơ TKBVTC 0,5399 tấn
33 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ TKBVTC 0,5399 tấn
34 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,3947 tấn
35 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,3947 tấn
36 Lợp mái tôn múi màu đỏ chiều dày 0,45mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,9152 100m2
37 Tôn úp nóc, khổ 400 dày 0,45mm Theo hồ sơ TKBVTC 12,8 m2
38 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 86,9389 m2
39 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,4382 100m3
40 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,4382 100m3
41 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,4382 100m3
42 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,6269 100m2
43 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 19,6751 m3
44 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC 39,7968 m3
45 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 112,7872 m2
46 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,023m2 Theo hồ sơ TKBVTC 37,1864 m2
47 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 4,8205 100m3
48 Lớp lót bạt ni lông Theo hồ sơ TKBVTC 2.943 m2
49 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 294,3 m3
50 Cắt khe 2x4 của đường lăn, sân đỗ Theo hồ sơ TKBVTC 92 10m
51 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 2.160 m2
52 Đánh bóng mặt Theo hồ sơ TKBVTC 783 m2
53 Mua cục bó vỉa kích thước 23x26x100 mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 79,885 m
54 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 23x26x100, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 79,885 m
55 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,421 100m3
56 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,421 100m3
57 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,421 100m3
58 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,2704 100m2
59 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 150 Theo hồ sơ TKBVTC 10,7261 m3
60 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 Theo hồ sơ TKBVTC 14,6164 m3
61 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 95,748 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 54,062 m2
63 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC 0,468 100m2
64 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn d8, d10 Theo hồ sơ TKBVTC 0,7934 tấn
65 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 9,722 m3
66 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Theo hồ sơ TKBVTC 136 cấu kiện
67 Lát gạch Terrazzo kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 51,9792 m2
68 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,1403 100m3
69 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,0252 100m3
70 Vận chuyển đất trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,0252 100m3
71 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,0252 100m3
72 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,012 100m2
73 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 0,3 m3
74 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,108 100m2
75 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 1,92 m3
76 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ TKBVTC 0,0088 100m3
77 Mua Khung móng cột M24x300x300x675 Theo hồ sơ TKBVTC 3 bộ
78 Đóng cọc đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m Theo hồ sơ TKBVTC 3 cọc
79 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ TKBVTC 80 m
80 Mua cột đèn, cột thép mạ kẽm nhúng nóng, cột đơn liền cần cao 8m vươn 1,5m, dày 3mm (Công ty cổ phần Điện và chiếu An Phú) Theo hồ sơ TKBVTC 3 Cột
81 Lắp dựng cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang chiều cao cột <=8m Theo hồ sơ TKBVTC 3 cột
82 Đèn LED STAR 801 công suất 120W-DIM Theo hồ sơ TKBVTC 3 bộ
83 Lắp choá đèn ở độ cao <=12m Theo hồ sơ TKBVTC 3 bộ
84 Lắp đặt các automat 3 pha 50A 1 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
86 Tủ điện tổng 400x300x150mm Theo hồ sơ TKBVTC 1 hộp
87 Lắp đặt hộp nối Theo hồ sơ TKBVTC 10 hộp
88 Mua gạch XM bảo vệ cáp ngầm (80/0.105=762) Theo hồ sơ TKBVTC 762 viên
89 Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ Theo hồ sơ TKBVTC 0,762 1000v
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC (2x10)mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 80 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC (2x2,5)mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 30 m
92 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 1 lớp đầu nối gai, dài 5m, ĐK 65/50mm Theo hồ sơ TKBVTC 1,1 100m
93 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,036 100m3
94 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo hồ sơ TKBVTC 0,036 100m3
95 Đóng cọc đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m Theo hồ sơ TKBVTC 4 cọc
96 Thép dẹt 40*4mm Theo hồ sơ TKBVTC 9,42 kg
97 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại Thép dẹt 40*4mm Theo hồ sơ TKBVTC 7,5 m
98 Dây đồng M10 nối trung tính (CF10:277978*0.09=25018) Theo hồ sơ TKBVTC 4 m
99 khóa cáp 10 Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
100 Đầu cốt đồng M10 Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
D NHÀ KHO XÂY MỚI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,5843 100m3
2 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,1321 100m2
3 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 5,3342 m3
4 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 9,563 m3
5 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 18,8343 m3
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 6-8mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,0517 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 12mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,1461 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 10mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,0277 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép 16mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,1238 tấn
10 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo hồ sơ TKBVTC 0,2168 100m2
11 Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 3,2452 m3
12 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ TKBVTC 0,3192 100m3
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,2619 100m3
14 Đắp cát công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 Theo hồ sơ TKBVTC 0,2992 100m3
15 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 8,5477 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 16mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 0,0715 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép 6mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 0,0138 tấn
18 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột Theo hồ sơ TKBVTC 0,0997 100m2
19 Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,559 m3
20 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 4,7009 m3
21 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 36,0802 m3
22 Ván khuôn sàn mái Theo hồ sơ TKBVTC 0,7009 100m2
23 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo hồ sơ TKBVTC 0,4923 100m2
24 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo hồ sơ TKBVTC 0,1233 100m2
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 0,1359 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 0,0395 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 0,6376 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Theo hồ sơ TKBVTC 0,0186 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo hồ sơ TKBVTC 0,1794 tấn
30 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 5,9256 m3
31 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 0,862 m3
32 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ TKBVTC 5,3948 m3
33 Mua thép góc làm vỡ kốo hao hụt 2.5% Theo hồ sơ TKBVTC 189,2971 kg
34 Mua thép bản hao hụt 5% Theo hồ sơ TKBVTC 18,0799 kg
35 Mua thép hộp làm xà gồ 40x80x3 hao hụt 2% Theo hồ sơ TKBVTC 587,988 kg
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 36,4598 m2
37 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ <=9m Theo hồ sơ TKBVTC 0,1689 tấn
38 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Theo hồ sơ TKBVTC 0,1689 tấn
39 Gia công xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,5765 tấn
40 Lắp dựng xà gồ thép Theo hồ sơ TKBVTC 0,5765 tấn
41 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo hồ sơ TKBVTC 1,1434 100m2
42 Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,45mm Theo hồ sơ TKBVTC 30,46 m
43 Trần nhựa ( Đẫ bao gồm : tấm nhựa, phào,khung xương mạ kẽm, vật liệu phụ, lắp dựng hoàn thiện) Theo hồ sơ TKBVTC 89,4916 m2
44 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Theo hồ sơ TKBVTC 0,0367 100m3
45 Ván khuôn móng băng, móng dài bệ máy Theo hồ sơ TKBVTC 0,0203 100m2
46 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Theo hồ sơ TKBVTC 1,2754 m3
47 Xây gạch xm 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 3,1894 m3
48 Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 0,8114 m3
49 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 17,037 m2
50 Láng granitô nền sàn Theo hồ sơ TKBVTC 18,6546 m2
51 Trát gờ chỉ, đố tường vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 46,72 m
52 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 38,324 m2
53 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 235,6244 m2
54 Căng lưới thép gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) Theo hồ sơ TKBVTC 54,429 m2
55 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 80,571 m2
56 Trát trần, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VLx1.25, NCx1.1) Theo hồ sơ TKBVTC 91,296 m2
57 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Bả XM trước khi trát VLx1.25, NCx1.1) Theo hồ sơ TKBVTC 30,392 m2
58 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 16,5 m2
59 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 ( VD mã xóa vật liệu để tính NC vét chỉ lõm) Theo hồ sơ TKBVTC 42,64 m
60 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 113,08 m
61 Chống thấm mái bằng màng tự dính 1.5cm vén thành 20cm Theo hồ sơ TKBVTC 31,556 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ TKBVTC 22,14 m2
63 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 297,2732 m2
64 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 155,029 m2
65 Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 500x500mm Theo hồ sơ TKBVTC 90,5476 m2
66 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch ceramic 120x500mm Theo hồ sơ TKBVTC 8,8092 m2
67 Cửa đi panô kính (không chỉ bo) Lim Nam Phi Theo hồ sơ TKBVTC 14,4 m2
68 Cửa sổ kính (không chỉ bo) Lim Nam Phi Theo hồ sơ TKBVTC 12,6 m2
69 Sản xuất cửa xếp inox 304 có lá Theo hồ sơ TKBVTC 5,76 m2
70 Khóa tay bẻ cửa đi Theo hồ sơ TKBVTC 5 cái
71 Chốt cửa đi, cửa sổ Theo hồ sơ TKBVTC 12 cái
72 Bản lề 100 NO--No1 Theo hồ sơ TKBVTC 58 cái
73 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 54 m2
74 Lắp dựng cửa không có khuôn Theo hồ sơ TKBVTC 27 m2 cấu kiện
75 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Theo hồ sơ TKBVTC 5,76 m2
76 Gia công cửa sắt, hoa sắt đặc 12x12mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,1411 tấn
77 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo hồ sơ TKBVTC 12,6 m2
78 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ TKBVTC 5,9902 m2
79 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
80 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo hồ sơ TKBVTC 10 bộ
81 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo hồ sơ TKBVTC 10 cái
82 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBVTC 2 cái
83 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 109 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 18 m
86 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 60 m
87 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 3x6mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 30 m
88 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 50 m
89 Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 60 m
90 Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Theo hồ sơ TKBVTC 30 m
91 Lắp đặt các automat 1 pha 50A Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
92 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
93 Lắp đặt các automat 1 pha 10A Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
94 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Theo hồ sơ TKBVTC 3 bộ
95 công son đón điện Theo hồ sơ TKBVTC 1 cái
96 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 1600cm2 Theo hồ sơ TKBVTC 1 hộp
97 Lắp đặt ống nhựa HDPE, ĐK ống 65mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,5 100m
98 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm Theo hồ sơ TKBVTC 223 m
99 Đóng cọc đã có sẵn L63*63*6 dài 2.5m Theo hồ sơ TKBVTC 1 cọc
100 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm Theo hồ sơ TKBVTC 2 m
101 Lắp đặt kim thu sét, dài 0,7m Theo hồ sơ TKBVTC 3 cái
102 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Theo hồ sơ TKBVTC 3 cọc
103 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Theo hồ sơ TKBVTC 30 m
104 Lắp đặt phễu thu mưa/ rọ chắn rác ĐK 150mm Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát , đường kính ống 90mm Theo hồ sơ TKBVTC 0,16 100m
106 Lắp đặt cút nhựa miệng bát , đường kính cút 90mm Theo hồ sơ TKBVTC 8 cái
107 Lắp đặt chếch 135 nhựa miệng bát , đường kính 90mm Theo hồ sơ TKBVTC 4 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->