Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201007046-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 23:35:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGỌC LINH TÂY BẮC
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200960498
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp giáo dục năm 2020
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 23:32:00 đến ngày 2020-10-12 23:35:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,973,084,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1 Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) (tính bằng 60% công lắp đặt ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 81 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,242 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 54,136 m2
4 Phá dỡ Nền gạch xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 397,5866 m2
5 Phá dỡ Nền xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 41,5917 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 380,7795 m2
7 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 678,466 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 407,6949 m2
9 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 133,9929 m2
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 45,216 m2
11 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 115,92 m2
12 Tháo dỡ khuôn cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 406,56 m
13 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 77,04 m2
14 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 56,0425 m2
15 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, ngói vảy cá Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,71 m2
16 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 94,92 m2
17 Tháo tấm lợp tôn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,8315 100m2
18 Tháo dỡ hệ thống điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 ht
19 Tháo dỡ ống thoát nước mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 công
20 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 44,3387 m3
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,6649 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1667 100m2
23 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1449 tấn
24 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 81 cái
25 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 34,02 m2
26 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20,25 m2
27 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 397,5866 m2
28 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 41,5917 m2
29 Láng granitô cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 41,5917 m2
30 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 380,78 m2
31 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 678,466 m2
32 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 133,992 m2
33 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 407,694 m2
34 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 110,8992 m2
35 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 625,672 m2
36 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.086,16 m2
37 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 56,042 m2
38 Cửa đi bằng nhôm Việt Pháp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 38,304 m2
39 Cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 77,616 m2
40 Khóa cửa đi 2 cánh Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 cái
41 Hoa sắt cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.522,5019 kg
42 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 94,92 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 94,92 m2
44 Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13,71 m2
45 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,8522 100m2
46 Tôn úp nóc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 41,019 m
47 Rọ chắn rác f150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
48 Ống lồng bằng nhựa PVC f90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
49 Hộp giảm tốc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
50 Đai giữ hộp giảm tốc Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
51 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 cái
52 Ống nhựa PVC f32 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 42 cái
53 Đai giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 70 cái
54 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,9 100m
55 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 m3
56 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80 m
57 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 70 m
58 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 60 m
59 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 330 m
60 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80 m
61 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 70 m
62 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 60 m
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 460 m
64 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 36 bộ
66 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 cái
67 Chiết áp quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 cái
68 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 cái
69 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14 cái
70 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 hộp
71 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
72 Đế âm các loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24 cái
73 Mặt công tắc 4 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
74 Mặt công tắc 3 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
75 Mặt công tắc 2 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4 cái
76 Mặt công tắc 1 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
77 Hạt công tắc 1 chiều Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 26 cái
78 Hạt công tắc đảo chiều Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
79 Tủ điện tổng 300x400 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
80 Giá đón điện thép góc L45x45x5 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
81 Bu lông f16 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
82 Pu ly sứ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
83 Cọc tiếp địa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
84 Dây tiếp địa CU M50 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7 m
85 Băng đồng 30x3 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3 m
86 Tủ đựng bình PCCC Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
87 Bình chữa cháy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
88 Tiêu lệnh PCCC Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 bộ
B NHÀ THƯ VIỆN
1 Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) (tính bằng 60% công lắp đặt ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 84 cái
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,88 m3
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 47,04 m2
4 Phá dỡ Nền xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12,9472 m2
5 Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,7381 m3
7 Phá dỡ Nền gạch xi măng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 281,6016 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn kim loại Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,5552 m2
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,0178 m3
10 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 414,1914 m2
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 702,388 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 286,946 m2
13 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 52,5614 m2
14 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,625 m2
15 Tháo dỡ cửa Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 48,93 m2
16 Tháo tấm lợp tôn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,2273 100m2
17 Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 62,3458 m2
18 Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đường ống thoát nước mái Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 công
19 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 42,7977 m3
20 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,7636 m3
21 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1729 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2638 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 84 cái
24 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 47,04 m2
25 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 21 m2
26 Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12,9472 m2
27 Láng granitô cầu thang Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12,9472 m2
28 Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 62,3458 m2
29 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 62,3458 m2
30 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0704 m3
31 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0011 tấn
32 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0074 tấn
33 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0099 100m2
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,5486 m3
35 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 414,1914 m2
36 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 710,536 m2
37 Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 286,946 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 52,5614 m2
39 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,625 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 476,378 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 997,479 m2
42 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 281,599 m2
43 Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,2273 100m2
44 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,5552 m2
45 Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 25,41 m2
46 Cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 18,48 m2
47 Khóa cửa đi 2 cánh + phụ kiện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 11 bộ
48 Cửa sắt xếp (cả lắp đặt, phụ kiện) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,152 m2
49 Ô kính ( bịt ô thoáng ) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9,065 m2
50 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1663 m3
51 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 3,2 m2
52 Sản xuất xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0137 tấn
53 Lắp dựng xà gồ thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0137 tấn
54 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,7696 m2
55 Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0394 100m2
56 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 175 m2
57 Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 175 m2
58 Rọ chắn rác f150 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
59 Ống lồng bằng nhựa PVC f90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
60 Đai giữ ống Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 48 cái
61 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 16 cái
62 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,54 100m
63 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,054 100m
64 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 16 bộ
65 Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 13 bộ
66 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 12 bộ
67 Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 25 cái
68 Mặt 1 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 7 cái
69 Mặt 2 lỗ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
70 Hạt công tắc đơn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 23 cái
71 Đế âm bảng điện Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 40 cái
72 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
73 Chiết áp quạt trần Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
74 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
75 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
76 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 cái
77 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
78 Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
79 Đế âm áp tô át Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 21 cái
80 Mặt áp tô át Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 21 cái
81 Tủ điện 400x500 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1 cái
82 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 15 m
83 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 m
84 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 m
85 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80 m
86 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 280 m
87 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 15 m
88 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 m
89 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 100 m
90 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 80 m
91 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 m
92 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 400 m
93 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9 hộp
94 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 9 cái
95 Hộp đựng bình chữa cháy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
96 Bình chữa cháy Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6 cái
97 Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
C CỔNG 4,5M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2,592 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,728 m3
3 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,162 m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,274 m3
5 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1955 m3
6 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0112 tấn
7 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0087 tấn
8 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0336 tấn
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0728 100m2
10 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0356 100m2
11 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,5866 m3
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,1151 m3
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,0165 100m2
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 2 cái
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8 cái
16 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,7936 m2
17 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 6,7936 m2
18 Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2716 tấn
19 Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0,2716 tấn
20 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 14,7155 m2
21 Đèn cầu + bóng compac Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 0 bộ
22 Bánh xe sắt đk 100 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5 cái
23 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 50 m
D TƯỜNG RÀO HOA SẮT
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 41,8 m3
2 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 44 m2
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 8,2328 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 24,0478 m3
5 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 148,98 m2
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 255,245 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 404,225 m2
8 Sản xuất lan can Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 4,5527 tấn
9 Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 191,52 m2
10 Sơn sắt thép các loại 3 nước Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 193,0368 m2
11 Mũi mác đúc bằng thép Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.280 cái
E TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 37,411 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 26,85 m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1,7721 100m3
4 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10,74 m3
5 Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 128,88 m3
6 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 282,82 m2
7 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 107,4 m2
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 39,38 m2
9 Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 5,9242 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 19,8488 m3
11 Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 25,2622 m3
12 Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 470,64 m2
13 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 74,162 m2
14 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 544,802 m2
15 Kéo rải, lắp đặt dây thép gai mạ kẽm 2ly2 tỷ lệ 11m/1kg Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 51,2591 kg
16 Thép L50x50x5 chôn trong trụ gạch đỡ hàng rào dây thép gai Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 358,904 kg
17 Trát phào trang trí chân tường, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 105,896 m2
F SÂN LÁT GACH TERAZO
1 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 99,85 m3
2 Lát gạch TERAZZO 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 1.997 m2
G SÂN BÊ TÔNG
1 Đắp cát nền móng công trình Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 10 m3
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) 20 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->