Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007046-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 23:35:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG NGỌC LINH TÂY BẮC |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200960498 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giáo dục năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 23:32:00 đến ngày 2020-10-12 23:35:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,973,084,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) (tính bằng 60% công lắp đặt ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 81 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,242 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 54,136 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 397,5866 | m2 |
| 5 | Phá dỡ Nền xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 41,5917 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 380,7795 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 678,466 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 407,6949 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 133,9929 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 45,216 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 115,92 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ khuôn cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 406,56 | m |
| 13 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 77,04 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 56,0425 | m2 |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, ngói vảy cá | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,71 | m2 |
| 16 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 94,92 | m2 |
| 17 | Tháo tấm lợp tôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,8315 | 100m2 |
| 18 | Tháo dỡ hệ thống điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | ht |
| 19 | Tháo dỡ ống thoát nước mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | công |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 44,3387 | m3 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,6649 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1667 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1449 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 81 | cái |
| 25 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 34,02 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20,25 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 397,5866 | m2 |
| 28 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 41,5917 | m2 |
| 29 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 41,5917 | m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 380,78 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 678,466 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 133,992 | m2 |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 407,694 | m2 |
| 34 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 110,8992 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 625,672 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.086,16 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 56,042 | m2 |
| 38 | Cửa đi bằng nhôm Việt Pháp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 38,304 | m2 |
| 39 | Cửa sổ bằng nhôm Việt Pháp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 77,616 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi 2 cánh | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | cái |
| 41 | Hoa sắt cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.522,5019 | kg |
| 42 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 94,92 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 94,92 | m2 |
| 44 | Dán ngói 22 v/m2 trên mái nghiêng (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13,71 | m2 |
| 45 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,8522 | 100m2 |
| 46 | Tôn úp nóc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 41,019 | m |
| 47 | Rọ chắn rác f150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 48 | Ống lồng bằng nhựa PVC f90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 49 | Hộp giảm tốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 50 | Đai giữ hộp giảm tốc | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 51 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | cái |
| 52 | Ống nhựa PVC f32 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 42 | cái |
| 53 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 70 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,9 | 100m |
| 55 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | m3 |
| 56 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80 | m |
| 57 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây cáp 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 70 | m |
| 58 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 60 | m |
| 59 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 330 | m |
| 60 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80 | m |
| 61 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 70 | m |
| 62 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 60 | m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 460 | m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn led sát trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 36 | bộ |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 67 | Chiết áp quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 68 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14 | cái |
| 70 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | hộp |
| 71 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 72 | Đế âm các loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24 | cái |
| 73 | Mặt công tắc 4 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 74 | Mặt công tắc 3 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 75 | Mặt công tắc 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4 | cái |
| 76 | Mặt công tắc 1 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 77 | Hạt công tắc 1 chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 26 | cái |
| 78 | Hạt công tắc đảo chiều | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 79 | Tủ điện tổng 300x400 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 80 | Giá đón điện thép góc L45x45x5 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 81 | Bu lông f16 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 82 | Pu ly sứ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 83 | Cọc tiếp địa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 84 | Dây tiếp địa CU M50 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7 | m |
| 85 | Băng đồng 30x3 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3 | m |
| 86 | Tủ đựng bình PCCC | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 87 | Bình chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 88 | Tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | bộ |
| B | NHÀ THƯ VIỆN | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) (tính bằng 60% công lắp đặt ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 84 | cái |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,88 | m3 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 47,04 | m2 |
| 4 | Phá dỡ Nền xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12,9472 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ tấm bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng > 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,7381 | m3 |
| 7 | Phá dỡ Nền gạch xi măng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 281,6016 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn kim loại | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,5552 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,0178 | m3 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 414,1914 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 702,388 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 286,946 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 52,5614 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,625 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ cửa | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 48,93 | m2 |
| 16 | Tháo tấm lợp tôn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,2273 | 100m2 |
| 17 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 62,3458 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện + đường ống thoát nước mái | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | công |
| 19 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 42,7977 | m3 |
| 20 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,7636 | m3 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1729 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2638 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 100 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 84 | cái |
| 24 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 47,04 | m2 |
| 25 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 21 | m2 |
| 26 | Vữa lót, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12,9472 | m2 |
| 27 | Láng granitô cầu thang | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12,9472 | m2 |
| 28 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 62,3458 | m2 |
| 29 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 62,3458 | m2 |
| 30 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô,lanh tô liền mái hắt,máng nước,tấm đan..., đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0704 | m3 |
| 31 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính <=10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0011 | tấn |
| 32 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính >10 mm, cao <=4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0074 | tấn |
| 33 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0099 | 100m2 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,5486 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 414,1914 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 710,536 | m2 |
| 37 | Trát trần, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 286,946 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 52,5614 | m2 |
| 39 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,625 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 476,378 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 997,479 | m2 |
| 42 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 281,599 | m2 |
| 43 | Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,2273 | 100m2 |
| 44 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,5552 | m2 |
| 45 | Cửa đi, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25,41 | m2 |
| 46 | Cửa sổ, cửa nhôm Việt Pháp (bao gồm lắp dựng) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 18,48 | m2 |
| 47 | Khóa cửa đi 2 cánh + phụ kiện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 11 | bộ |
| 48 | Cửa sắt xếp (cả lắp đặt, phụ kiện) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,152 | m2 |
| 49 | Ô kính ( bịt ô thoáng ) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9,065 | m2 |
| 50 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1663 | m3 |
| 51 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 3,2 | m2 |
| 52 | Sản xuất xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0137 | tấn |
| 53 | Lắp dựng xà gồ thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0137 | tấn |
| 54 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,7696 | m2 |
| 55 | Công tác lợp mái bằng tấm lợp lấy ánh sáng Onduline | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0394 | 100m2 |
| 56 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 175 | m2 |
| 57 | Lát nền, sàn bằng gạch 400x400mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 175 | m2 |
| 58 | Rọ chắn rác f150 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 59 | Ống lồng bằng nhựa PVC f90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 60 | Đai giữ ống | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 48 | cái |
| 61 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16 | cái |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=90mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,54 | 100m |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6 m, đường kính ống d=42mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,054 | 100m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 16 | bộ |
| 65 | Lắp đặt các loại đèn led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 13 | bộ |
| 66 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần có chụp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 12 | bộ |
| 67 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp ổ cắm loại ổ đôi | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25 | cái |
| 68 | Mặt 1 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 7 | cái |
| 69 | Mặt 2 lỗ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 70 | Hạt công tắc đơn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 23 | cái |
| 71 | Đế âm bảng điện | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 40 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 73 | Chiết áp quạt trần | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 74 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 75 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=100A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | cái |
| 77 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=10A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt aptomat loại 3 pha, cường độ dòng điện <=50A | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 79 | Đế âm áp tô át | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 21 | cái |
| 80 | Mặt áp tô át | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 21 | cái |
| 81 | Tủ điện 400x500 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1 | cái |
| 82 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15 | m |
| 83 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | m |
| 84 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 85 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80 | m |
| 86 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 280 | m |
| 87 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 15 | m |
| 88 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | m |
| 89 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 100 | m |
| 90 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 80 | m |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | m |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 400 | m |
| 93 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat <=150x150mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9 | hộp |
| 94 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=250mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 9 | cái |
| 95 | Hộp đựng bình chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 96 | Bình chữa cháy | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6 | cái |
| 97 | Bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| C | CỔNG 4,5M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <=1 m, sâu <=1 m, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2,592 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,728 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,162 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,274 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông cột, đá 1x2, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1955 | m3 |
| 6 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0112 | tấn |
| 7 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=10 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0087 | tấn |
| 8 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép cột, trụ, đường kính <=18 mm, cột, trụ cao <= 4 m | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0336 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, móng cột, móng vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0728 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, cột vuông, chữ nhật | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0356 | 100m2 |
| 11 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,5866 | m3 |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PC40) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,1151 | m3 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,0165 | 100m2 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 250 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 2 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Vxmcv mác 100 trọng lượng <= 50 kg (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8 | cái |
| 16 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,7936 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 6,7936 | m2 |
| 18 | Sản xuất cổng sắt, khung xương bằng sắt hộp, nan bằng sắt hộp 14x14 mm | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2716 | tấn |
| 19 | Lắp đặt các kết cấu thép khác, lắp đặt cửa thép, cổng thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0,2716 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 14,7155 | m2 |
| 21 | Đèn cầu + bóng compac | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 0 | bộ |
| 22 | Bánh xe sắt đk 100 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5 | cái |
| 23 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 50 | m |
| D | TƯỜNG RÀO HOA SẮT | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 41,8 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 44 | m2 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 8,2328 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 24,0478 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 148,98 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 255,245 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 404,225 | m2 |
| 8 | Sản xuất lan can | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 4,5527 | tấn |
| 9 | Lắp dựng lan can sắt (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 191,52 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 193,0368 | m2 |
| 11 | Mũi mác đúc bằng thép | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.280 | cái |
| E | TƯỜNG RÀO XÂY GẠCH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạch | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 37,411 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 26,85 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1,7721 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10,74 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dầy <=60 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 128,88 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 282,82 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 107,4 | m2 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2,0 cm, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 39,38 | m2 |
| 9 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây cột, trụ chiều cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 5,9242 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 19,8488 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày <=33 cm, cao <=4 m, vữa XM mác 50 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 25,2622 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 470,64 | m2 |
| 13 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 74,162 | m2 |
| 14 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 544,802 | m2 |
| 15 | Kéo rải, lắp đặt dây thép gai mạ kẽm 2ly2 tỷ lệ 11m/1kg | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 51,2591 | kg |
| 16 | Thép L50x50x5 chôn trong trụ gạch đỡ hàng rào dây thép gai | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 358,904 | kg |
| 17 | Trát phào trang trí chân tường, vữa XM mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 105,896 | m2 |
| F | SÂN LÁT GACH TERAZO | |||
| 1 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 99,85 | m3 |
| 2 | Lát gạch TERAZZO 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 1.997 | m2 |
| G | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đắp cát nền móng công trình | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 10 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 (Vữa xi măng PC30) | Bản vẽ TK + Chương V (E-HSYC) | 20 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi