Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000660-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Cúc Phương |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Nhà làm việc 2 tầng và các hạng mục phụ trợ |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000624 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh, ngân sách huyện hỗ trợ và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 26 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-01 09:56:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,869,118,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 2,649 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 24,829 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 75,631 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 11,96 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,872 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5,789 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,208 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 1,144 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,136 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,515 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,276 | 100m2 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,749 | 100m2 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,439 | m3 |
| 14 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,672 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,883 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,766 | 100m3 |
| 17 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,017 | 100m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền | Theo yêu cầu của HSTK | 4,628 | m3 |
| 19 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,471 | 100m3 |
| 20 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,722 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,869 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,673 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,761 | m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,605 | tấn |
| 25 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,085 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mái bể nước, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,151 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 1,836 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 0,029 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,151 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10,158 | m3 |
| 31 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 50,44 | m2 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 115,44 | m2 |
| 33 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,541 | m2 |
| 34 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cấu kiện |
| 35 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,118 | 100m3 |
| 36 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,353 | 100m3 |
| 37 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,133 | m3 |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,49 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,384 | m3 |
| 40 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,326 | m3 |
| 41 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 56,835 | m3 |
| 42 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 97,902 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 62,37 | m2 |
| 44 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 2,248 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 2,24 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK | 0,209 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,629 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 5,52 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,302 | tấn |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 2,678 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,839 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 5,115 | tấn |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,397 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,113 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,359 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 6,771 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,184 | tấn |
| 59 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 144,126 | m3 |
| 60 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,489 | m3 |
| 61 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,557 | m3 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,837 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,837 | tấn |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 131,061 | m2 |
| 65 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,055 | 100m2 |
| 66 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK | 930 | cái |
| 67 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 557,12 | m2 |
| 68 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 224 | m2 |
| 69 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 297,418 | m2 |
| 70 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.009,075 | m2 |
| 71 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 563,154 | m2 |
| 72 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 112,5 | m |
| 73 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 98,96 | m |
| 74 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 436,4 | m |
| 75 | Đắp trang trí đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 22 | cái |
| 76 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,172 | m3 |
| 77 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 21,72 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 53,623 | m2 |
| 79 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 413,1 | m2 |
| 80 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30,818 | m2 |
| 81 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 30,774 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 90,365 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 2.087,913 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 403,174 | m2 |
| 85 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 54,16 | m2 |
| 86 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở trượt kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,44 | m2 |
| 87 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 37,44 | m2 |
| 88 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,68 | m2 |
| 89 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | bộ |
| 90 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 91 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 92 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 24 | bộ |
| 93 | Khóa đa điểm cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 19 | bộ |
| 94 | Khóa, chốt cho cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 17 | bộ |
| 95 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 93,04 | m2 |
| 96 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 4,68 | m2 |
| 97 | Mua hoa cửa sổ Inox KT: 15x15x1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 34,56 | m2 |
| 98 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 34,56 | m2 |
| 99 | Mua vách chống nước HPL nhà vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 14,832 | m2 |
| 100 | Lắp dựng vách chống nước HPL | Theo yêu cầu của HSTK | 14,832 | m2 |
| 101 | Mua trụ lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 102 | Mua lan can hàng lang, lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 38,59 | m2 |
| 103 | Lắp dựng lan can Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 38,59 | m2 |
| 104 | Thang sắt lên mái | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 105 | Lắp đặt tủ điện tổng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 106 | Lắp đặt tủ điện tầng KT600x400x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 107 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | hộp |
| 108 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 110 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 25W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 11 | bộ |
| 112 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 11W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 113 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 40 | cái |
| 116 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt điện - Quạt hút mùi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 118 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 50Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | cái |
| 121 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE (3x25+1x16)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE (3x16+1x10)mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | m |
| 124 | Lắp đặt dây đơn 1x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 125 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 126 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 510 | m |
| 127 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 128 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 900 | m |
| 129 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 250 | m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 131 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | m |
| 132 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 350 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 450 | m |
| 134 | Đế âm tường và mặt đế các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 87 | cái |
| 135 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 136 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 137 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 138 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 139 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cọc |
| 140 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 141 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,48 | m3 |
| 142 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,48 | m3 |
| 143 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 3m3 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bể |
| 144 | Giá đỡ téc Inox 3m3 bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 145 | Máy bơm nước 2m3/h, h=18m + rọ bơm | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 146 | Máy bơm tăng áp 60l/p, h=15m | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 147 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 148 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 149 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 150 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 151 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | bộ |
| 152 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 153 | Lắp đặt giá treo + móc quần áo | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 155 | Lắp đặt bình nước nóng 30L | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 156 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 157 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 158 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 159 | Lắp đặt van phao cơ D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 160 | Lắp đặt van phao điện D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 161 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 162 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 163 | Lắp đặt ống nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,42 | 100m |
| 164 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 7 | cái |
| 165 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 166 | Lắp đặt cút, tê, măng sông nhựa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 56 | cái |
| 167 | Lắp đặt cút, tê nhựa PPR ren trong, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 13 | cái |
| 168 | Lắp đặt van 1 chiều PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt van khóa PPR, D40 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 170 | Lắp đặt van khóa PPR, D25 | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | cái |
| 171 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,2 | 100m |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | 100m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,12 | 100m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D32 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 175 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | cái |
| 176 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 29 | cái |
| 177 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 178 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 179 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 180 | Lắp nút bịt nhựa PVC, D60 | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 181 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 182 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | 100m |
| 183 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 184 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 185 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 186 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| B | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 199,08 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Theo yêu cầu của HSTK | 427,036 | m |
| 3 | Tháo dỡ mái | Theo yêu cầu của HSTK | 285,49 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK | 11,859 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 446,744 | m2 |
| 6 | Phá dỡ cầu thang láng Granito | Theo yêu cầu của HSTK | 1,812 | m2 |
| 7 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK | 1,195 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.366,528 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 446,744 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ lan can | Theo yêu cầu của HSTK | 46,4 | m |
| 11 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện, nước thiết bị vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | t.bộ |
| 12 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 58,994 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Theo yêu cầu của HSTK | 58,994 | m3 |
| 14 | Lắp dựng bạt che chắn đảm bảo vệ sinh, an toàn | Theo yêu cầu của HSTK | 560,352 | m2 |
| 15 | Đào đất móng băng đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK | 16,38 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,26 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,126 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,032 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,16 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,168 | tấn |
| 22 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,794 | m3 |
| 23 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,617 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 5,46 | m3 |
| 25 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 8,748 | m3 |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,697 | m3 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,018 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,13 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,127 | 100m2 |
| 30 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,158 | m3 |
| 31 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,01 | m3 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,222 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,301 | tấn |
| 35 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,251 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,106 | 100m2 |
| 37 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,555 | m3 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,055 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,286 | tấn |
| 40 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,428 | 100m2 |
| 41 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,878 | m3 |
| 42 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 17,275 | m3 |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK | 2,855 | 100m2 |
| 44 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK | 870 | cái |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.098,506 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 291,336 | m2 |
| 47 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,826 | m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 35,7 | m2 |
| 49 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Theo yêu cầu của HSTK | 61,758 | m2 |
| 50 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK | 61,758 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 61,758 | m2 |
| 52 | Thi công vách gỗ MDF phủ Veneer | Theo yêu cầu của HSTK | 39,336 | m2 |
| 53 | Đắp trang trí đầu cột, cửa.... | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | t.bộ |
| 54 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa cánh mở quay kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 69,12 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 110,12 | m2 |
| 56 | Sản xuất vách khung nhôm Xingfa kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,04 | m2 |
| 57 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 58 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 1 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 59 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | bộ |
| 60 | Khóa đa điểm cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 28 | bộ |
| 61 | Khóa, chốt cho cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 45 | bộ |
| 62 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 183,56 | m2 |
| 63 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 3,04 | m2 |
| 64 | Mua hoa cửa sổ Inox KT: 15x15x1,2mm | Theo yêu cầu của HSTK | 110,12 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 110,12 | m2 |
| 66 | Mua trụ lan can cầu thang Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 67 | Mua lan can hàng lang, lan can cầu thang Inox, tay vịn gỗ Lim | Theo yêu cầu của HSTK | 8,595 | m2 |
| 68 | Lắp dựng lan can Inox, tay vịn gỗ lim | Theo yêu cầu của HSTK | 8,595 | m2 |
| 69 | Lan can con tiện xi măng tầng 2 | Theo yêu cầu của HSTK | 39,1 | m |
| 70 | Mua lắp đặt quốc huy bằng đồng đúc | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 71 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 1.509,807 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 291,336 | m2 |
| 73 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 452,524 | m2 |
| 74 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 40,294 | m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 13,182 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 58,128 | m2 |
| 77 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 57,162 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 16,902 | m2 |
| 79 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 48,2 | m |
| 80 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo yêu cầu của HSTK | 121,158 | m2 |
| 81 | Bàn họp: Kích thước: W6000 x D2400 x H760 mm; làm bằng gỗ sơn phủ PU cao cấp; Mặt bàn quây rỗng 4 góc lượn cong; Các mặt bàn chung chân | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 82 | Bộ điều khiển trung tâm OBT 3000 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 83 | Micro hội họp cổ ngổng OTB 3000A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 84 | Amly OBT 6150 | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 85 | Loa OBT 583 | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 86 | Lắp đặt tủ điện tổng KT1800x1000x600mm dày 1,5mm, sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | hộp |
| 87 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện 150Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 88 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 89 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 90 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt tủ điện tầng KT800x600x180mm, dày 1,5mm sơn tĩnh điện | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | hộp |
| 92 | Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 94 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 45Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 95 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Theo yêu cầu của HSTK | 15 | cái |
| 96 | Bộ đèn báo (xanh, đỏ, vàng) | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 97 | Cầu chì 2A | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 98 | Lắp đặt các loại đồng hồ - Vol kế | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 99 | Lắp đặt tủ điện phòng KT200x250x180mm | Theo yêu cầu của HSTK | 14 | hộp |
| 100 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 25W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt đèn ốp trần nổi tròn Led 18W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | bộ |
| 102 | Lắp đặt đèn treo tường Led 18W-220v | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | bộ |
| 103 | Lắp đặt đèn Compac treo tường cầu thang 25W | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 104 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đôi 2x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 12 | bộ |
| 105 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | bộ |
| 106 | Lắp đặt Led panel 0.6*1.2 | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn tường, led dây ánh sáng vàng | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 108 | Đầu nối dây Led | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 109 | Lắp đặt đèn Downlight | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | bộ |
| 110 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 21 | cái |
| 111 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 92 | cái |
| 112 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 62 | cái |
| 114 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | máy |
| 115 | Mua điều hòa treo tường 18000 BTU | Theo yêu cầu của HSTK | 5 | máy |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 150 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 20 | m |
| 118 | Lắp đặt dây đơn 1x6mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 210 | m |
| 119 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.050 | m |
| 120 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 100 | m |
| 121 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 1.600 | m |
| 122 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm | Theo yêu cầu của HSTK | 580 | m |
| 123 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 850 | m |
| 125 | Đế âm tường và mặt đế các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 156 | cái |
| 126 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 127 | Mua sứ ôm chân kim | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 128 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 65 | m |
| 129 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, dây thép loại d=40x4mm | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | m |
| 130 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cọc |
| 131 | Kẹp kiểm tra điện trở | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 132 | Đào rãnh tiếp địa, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 7,48 | m3 |
| 133 | Đắp đất rãnh tiếp địa | Theo yêu cầu của HSTK | 7,48 | m3 |
| 134 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 137 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 138 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 139 | Lắp đặt gương soi | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 140 | Lắp đặt giá treo + móc quần áo | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 141 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 142 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 143 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 144 | Lắp đặt vòi xả | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | bộ |
| 145 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 146 | Lắp đặt phễu thu D110 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,85 | 100m |
| 148 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 30 | cái |
| 149 | Đai giữ ống bằng Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 150 | Vòi tràn sênô, ống D34, L=250 | Theo yêu cầu của HSTK | 16 | cái |
| 151 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,136 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,87 | m3 |
| 3 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,588 | m3 |
| 4 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,857 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,056 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,141 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,042 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,096 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 0,091 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,393 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,704 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,364 | m3 |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,832 | m2 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 0,036 | 100m2 |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,064 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK | 0,324 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,016 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,034 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,037 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,141 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,223 | tấn |
| 25 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 9,233 | m3 |
| 26 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,125 | m3 |
| 27 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,304 | m3 |
| 28 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,305 | tấn |
| 29 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,305 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 22,138 | m2 |
| 31 | Lợp mái tôn múi dày 0,42mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,253 | 100m2 |
| 32 | Ke chống bão (đai bắt tôn Alok) | Theo yêu cầu của HSTK | 80 | cái |
| 33 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 32,4 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 10 | m2 |
| 35 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,976 | m2 |
| 36 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 41,29 | m2 |
| 37 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 76,579 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,2 | m |
| 39 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 23,2 | m |
| 40 | Đắp phào kép, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 15,12 | m |
| 41 | Đắp trang trí đầu cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 42 | Đắp trang trí chân cột | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 43 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 1,573 | m3 |
| 44 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 6,237 | m2 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 14,552 | m2 |
| 46 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,67 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 91,346 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 76,579 | m2 |
| 49 | Sản xuất cửa đi khung nhôm Xingfa mở quay kính dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | m2 |
| 50 | Sản xuất cửa sổ khung nhôm Xingfa cánh mở quay, mở hất kính dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK | 8,16 | m2 |
| 51 | Phụ kiện kim khí cửa đi mở quay 2 cánh | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 52 | Phụ kiện kim khí cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 53 | Khóa đa điểm cho cửa đi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 54 | Khóa, chốt cho cửa sổ | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | bộ |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK | 11,16 | m2 |
| 56 | Mua hoa sắt Inox | Theo yêu cầu của HSTK | 8,16 | m2 |
| 57 | Lắp dựng hoa Inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK | 8,16 | m2 |
| 58 | Lắp đặt đèn huỳnh quang đơn 1x36W, bóng T8 lắp nổi | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | bộ |
| 59 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 60 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc đơn | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 64 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 35 | m |
| 65 | Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK | 50 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo yêu cầu của HSTK | 60 | m |
| 67 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16A | Theo yêu cầu của HSTK | 1 | cái |
| 68 | Đế âm tường và mặt đế các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 4 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu đường kính 110mm | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt ống nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,08 | 100m |
| 71 | Lắp đặt cút, tê nhựa PVC, D90 | Theo yêu cầu của HSTK | 6 | cái |
| 72 | Ống xả tràn nhựa PVC, D34 | Theo yêu cầu của HSTK | 8 | cái |
| 73 | Cầu chắn rác | Theo yêu cầu của HSTK | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 6,136 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,8 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,096 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK | 0,045 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,049 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Theo yêu cầu của HSTK | 0,17 | tấn |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Theo yêu cầu của HSTK | 0,217 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK | 0,217 | tấn |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,375 | tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo yêu cầu của HSTK | 0,375 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,268 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK | 0,268 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK | 40,883 | m2 |
| 14 | Bu lon liên kết M18 | Theo yêu cầu của HSTK | 32 | bộ |
| 15 | Lợp mái che bằng tôn múi dày 0,42ly | Theo yêu cầu của HSTK | 0,395 | 100m2 |
| 16 | Ke chống bão (đai bắt tôn) | Theo yêu cầu của HSTK | 130 | cái |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của HSTK | 2,045 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,189 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 3,137 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 4,505 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 36,49 | m2 |
| E | HẠNG MỤC: SÂN, ĐƯỜNG BÊ TÔNG VÀ BỒN HOA | |||
| 1 | Lớp cát tôn nền dày trung bình 2cm | Theo yêu cầu của HSTK | 17,34 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 86,7 | m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 1,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK | 22,37 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt sân, đường Carboncor Asphalt (loại CA 9,5) | Theo yêu cầu của HSTK | 22,37 | 100m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK | 2,58 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng < 250 cm, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 20,19 | m3 |
| 7 | Bó bồn hoa bằng bo đá tự nhiên, bó vỉa thẳng 23x15x100 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 422,3 | m |
| 8 | Bó bồn hoa bằng bo đá tự nhiên, bó vỉa cong 23x15x25 cm | Theo yêu cầu của HSTK | 1,843 | m |
| 9 | Lát sân, vỉa hè bằng đá tự nhiên 300x300x3mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 86 | m2 |
| 10 | Đào xúc đất, đắp đất màu trồng cây, đất cấp I | Theo yêu cầu của HSTK | 370,8 | m3 |
| F | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG RÃNH THOÁT NƯỚC VÀ VỈA HÈ | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,724 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Theo yêu cầu của HSTK | 0,725 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 28,725 | m3 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông | Theo yêu cầu của HSTK | 139,16 | m2 |
| 5 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 66,06 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 421,08 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 137,76 | m2 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của HSTK | 2,114 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK | 3,88 | tấn |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 43,147 | m3 |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 565 | cấu kiện |
| 12 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,663 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK | 1,061 | 100m3 |
| 14 | Đổ bê tông đúc sẵn bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK | 8,393 | m3 |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn bó vỉa | Theo yêu cầu của HSTK | 0,603 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK | 5,332 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của HSTK | 0,344 | 100m2 |
| 18 | Lớp vữa liên kết bó vỉa với bê tông lót | Theo yêu cầu của HSTK | 44,72 | m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 149 | cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng <= 50kg | Theo yêu cầu của HSTK | 92 | cái |
| 21 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK | 0,54 | 100m3 |
| 22 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK | 18 | m3 |
| 23 | Lát gạch sân, vỉa hè bằng gạch Terrazo 400x400mm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 360 | m2 |
| 24 | Xây gạch 2 lỗ không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của HSTK | 2,834 | m3 |
| 25 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK | 12,883 | m2 |
| G | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng cho toàn bộ hạng mục xây lắp | Nhà thầu xác định chi phí dự phòng bằng 2,000% nhân với giá trị xây lắp của gói thầu | 2 | % |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi