Gói thầu: Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200973537-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH ĐẦU TƯ VÀ XÂY DỰNG HOÀNG THIÊN
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Toàn bộ phần thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20200972699
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ, ngân sách xã và huy động nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 12 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 18:10:00 đến ngày 2020-10-12 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,053,979,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 31,000,000 VNĐ ((Ba mươi mốt triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 177,7684 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,1065 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,3668 m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7997 100m3
5 Đắp đất nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 91,2162 m3
6 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,6959 100m3
B MẶT ĐƯỜNG
1 Ván khuôn thép. Ván khuôn mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,4341 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 594,576 m3
3 Lớp ni lon tái sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.303,2 m2
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,991 100m3
5 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,032 100m2
C RÃNH XÂY
1 Xây đá hộc, xây rãnh, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,51 m3
D CỐNG BẢN
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,921 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,835 100m3
3 Đắp đất nền móng cống bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,225 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5628 100m3
5 Đá dăm nêm 2 bên thân cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,7 m3
6 Làm lớp đá đệm móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
7 Xây đá hộc, xây cống, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,88 m3
8 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm bản cống, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,66 m3
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, mối nối bản, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
10 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng cống, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,85 m3
11 Bê tông xà mũ + giằng, vữa BT đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,66 m3
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m3
13 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9908 100m2
14 Ván khuôn đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,341 100m2
15 Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính <= 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1891 tấn
16 Cốt thép tấm bản đúc sẵn, đường kính > 10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4448 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mũ mố, mối nối tấm bản, giằng, đường kính <=10 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1431 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép neo, giằng, đường kính <=18 mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0758 tấn
19 Nhựa đường lấp lỗ chốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6 m3
20 Lắp đặt tấm bản Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
E CỐNG TRÒN
1 Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,231 m3
2 Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2739 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,396 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4052 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,85 m3
6 Đá hộc xây - Vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,21 m3
7 Trát vữa XM mác 100. Chiều dày trát 2,0cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 294,36 m2
8 Lắp đặt ống cống bằng máy. Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
9 Bê tông ống cống bằng vữa BT đá 1x2: mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,3 m3
10 Ván khuôn thép ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0546 100m2
11 Cốt thép ống cống - Đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9965 tấn
12 Quét nhựa bi tum nóng quanh ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 111,21 m2
13 Mối nối ống cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 27 Mối nối
F ĐIỀU PHỐI ĐẤT THI CÔNG
1 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,1834 100m3
2 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,6081 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5823 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->