Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201003956-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200921352 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 do Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang quản lý |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 09:33:00 đến ngày 2020-10-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,563,235,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRẠM BƠM THÔN COÓC | |||
| 1 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Đê quây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9376 | 100m3 |
| 2 | Bơm nước hố móng máy bơm 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | ca |
| 3 | Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, (Đào phá đê quây 70%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0563 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0563 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m3 |
| 6 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, móng nhà, mố, bậc lên xuống, mố néo thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7284 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,38 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,54 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,54 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,66 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể hút, tấm nắp, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5408 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1958 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0634 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cấu kiện |
| 17 | Gia công lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,049 | tấn |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,86 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,51 | m3 |
| 22 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 23 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0416 | 100m3 |
| 24 | Rải nilong lót | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4164 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1558 | 100m2 |
| 27 | Ống nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | m |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2913 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1279 | tấn |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, bậc lên xuống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,88 | m2 |
| 32 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,52 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, nền nhà quản lý, bậc lên xuống chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,81 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,61 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,34 | m3 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng nhà, giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0306 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 38 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,19 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,1 | m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,25 | m3 |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0807 | 100m2 |
| 42 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2592 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, lanh tô đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0873 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0176 | tấn |
| 45 | Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0526 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép các loại 3 nước (cửa chính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,32 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 102,12 | m2 |
| 48 | Khóa việt tiệp chống cắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Kéo dây, lắp đặt, hoàn thiện đấu nối vào lưới điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | m3 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,96 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,25 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1528 | 100m2 |
| 55 | Gia công cửa lưới thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 56 | Thép L50x50x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,49 | kg |
| 57 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D113.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,453 | đoạn ống |
| 58 | Ống thép đen do nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-A53 hoặc tương đương, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mm (Trọng lượng 9,495 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,7364 | kg |
| 59 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút D113.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 60 | 04 Côn thép đen do nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-A53 hoặc tương đương, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mm (Trọng lượng 9,495 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4445 | kg |
| 61 | 02 Ống côn thép lệch tâm, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | kg |
| 62 | Lắp bích thép, nối ống đường kính ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cặp bích |
| 63 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 64 | Bu lông, ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 65 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút D113.5mm-50mm (Côn xả lệch tâm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 66 | 02 Ống côn thép lệch tâm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,697 | kg |
| 67 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D113.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,72 | đoạn ống |
| 68 | Ống thép đen do nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-A53 hoặc tương đương, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mmm (Trọng lượng 9,495 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 895,3785 | kg |
| 69 | Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút D113.5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 70 | 04 Côn thép đen do nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-A53 hoặc tương đương, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mm (Trọng lượng 9,495 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,677 | kg |
| 71 | Lắp bích thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cặp bích |
| 72 | Giăng cao su | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 73 | Bu lông, ê cu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D113mm (đoạn dài trên van 2,3+0.3*3=2.9m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,483 | đoạn ống |
| 75 | Ống thép đen do nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-A53 hoặc tương đương, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mmm (Trọng lượng 9,495 kg/m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,5355 | kg |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,12 | m2 |
| 77 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trên cạn, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,92 | m3 |
| 78 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0101 | tấn |
| 80 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm,kích thước hoàn trả (3,5x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 81 | Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2, kích thước hoàn trả (3,5x1,1)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| B | TRÀN XẢ LŨ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0.8m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,538 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,8624 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, cốt liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,2478 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,3 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,907 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159,911 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166,71 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9062 | 100m2 |
| 10 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,8 | m2 |
| 11 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m2 |
| 12 | Ống nhựa PVC D50 thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0119 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0847 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9611 | tấn |
| C | ĐẬP ĐẦU MỐI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1651 | 100m3 |
| 2 | Đào bóc đất phong hóa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6805 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8456 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đê quây, tận dụng đất đào) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 5 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Đào phá đê quây 100%) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6214 | 100m3 |
| 7 | Bơm nước hố móng máy bơm 10cv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | ca |
| 8 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào tại mỏ vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9449 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Về để đắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9449 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m3 |
| 11 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khóa, dầm biên, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,0654 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,6 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m3 |
| 15 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5216 | 100m3 |
| 16 | Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Vải lọc Aritex ART 15) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2157 | 100m2 |
| 17 | Rải Nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2157 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3723 | tấn |
| 20 | Cốt thép mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2805 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, mái kè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9541 | 100m2 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái đập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8532 | 100m2 |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,9 | m2 |
| 24 | Ống nhựa D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,9 | m |
| 25 | Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | 100m2 |
| D | THIẾT BỊ | |||
| 1 | Máy bơm Lt46-7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | máy |
| 2 | Máy bơm chân không và phụ kiện đi kèm (Phù hợp với máy LT46-7) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 3 | Van hút kèm rọ rác D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Van chặn VC 100-PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Van 1 chiều D100-PN16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Khớp nối mềm cao su 100 - PN10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 7 | C lắp pê xả D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Hệ thống ống thép mạ kẽm mồi chân không D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 9 | Tủ điện, cáp điện, vật tư điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 10 | Cáp văn xoắn Al/XLPE4*70mm2-0,6/1kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 11 | Vận chuyển thiết bị đến công trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ca |
| 12 | Lắp đặt thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | khoán |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi