Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201003956-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200921352
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí hỗ trợ sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2020 do Ban quản lý khai thác công trình thủy lợi Tuyên Quang quản lý
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 09:33:00 đến ngày 2020-10-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,235,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A TRẠM BƠM THÔN COÓC
1 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 ( Đê quây) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9376 100m3
2 Bơm nước hố móng máy bơm 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 ca
3 Đào san đất bằng máy đào <=0,8 m3, đất cấp III, (Đào phá đê quây 70%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0563 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0563 100m3
5 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m3
6 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, móng nhà, mố, bậc lên xuống, mố néo thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,92 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7284 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,38 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,54 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,54 m3
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,66 m3
12 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bể hút, tấm nắp, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5408 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,066 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1958 tấn
15 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0634 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cấu kiện
17 Gia công lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,049 tấn
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,25 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 m3
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,86 m3
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái bờ kênh mương dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,51 m3
22 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4164 100m2
23 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0416 100m3
24 Rải nilong lót Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4164 100m2
25 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m2
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1558 100m2
27 Ống nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 m
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2913 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1279 tấn
30 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, bậc lên xuống, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6 m3
31 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,88 m2
32 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,52 m3
33 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, nền nhà quản lý, bậc lên xuống chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,81 m3
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,61 m3
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng nhà, giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0306 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
38 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,19 m3
39 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 107,1 m2
40 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,25 m3
41 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mương, rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0807 100m2
42 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái, lanh tô Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2592 100m2
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, lanh tô đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0873 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0176 tấn
45 Sản xuất các kết cấu thép khác, sản xuất cửa thép, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0526 tấn
46 Sơn sắt thép các loại 3 nước (cửa chính) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,32 m2
47 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 102,12 m2
48 Khóa việt tiệp chống cắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
49 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
50 Kéo dây, lắp đặt, hoàn thiện đấu nối vào lưới điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoán
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,24 m3
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,96 m3
53 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,25 m3
54 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1528 100m2
55 Gia công cửa lưới thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4 m2
56 Thép L50x50x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,49 kg
57 Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D113.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,453 đoạn ống
58 Ống thép đen do nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-A53 hoặc tương đương, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mm (Trọng lượng 9,495 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 196,7364 kg
59 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút D113.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
60 04 Côn thép đen do nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-A53 hoặc tương đương, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mm (Trọng lượng 9,495 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4445 kg
61 02 Ống côn thép lệch tâm, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,697 kg
62 Lắp bích thép, nối ống đường kính ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cặp bích
63 Giăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
64 Bu lông, ê cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
65 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút D113.5mm-50mm (Côn xả lệch tâm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
66 02 Ống côn thép lệch tâm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,697 kg
67 Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D113.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,72 đoạn ống
68 Ống thép đen do nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-A53 hoặc tương đương, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mmm (Trọng lượng 9,495 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 895,3785 kg
69 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp mặt bích, đường kính côn, cút D113.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
70 04 Côn thép đen do nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-A53 hoặc tương đương, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mm (Trọng lượng 9,495 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,677 kg
71 Lắp bích thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cặp bích
72 Giăng cao su Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
73 Bu lông, ê cu Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cái
74 Lắp đặt ống thép đoạn ống dài 6m, đường kính ống D113mm (đoạn dài trên van 2,3+0.3*3=2.9m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,483 đoạn ống
75 Ống thép đen do nhà máy sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM-A53 hoặc tương đương, đường kính ngoài 113,5mm dày 3,5mmm (Trọng lượng 9,495 kg/m) Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,5355 kg
76 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,12 m2
77 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trên cạn, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,92 m3
78 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,096 100m2
79 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, mố Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0101 tấn
80 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 15 cm,kích thước hoàn trả (3,5x1,1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m2
81 Thi công mặt đường láng nhũ tương 3 lớp, tiêu chuẩn nhựa 4,5 kg/m2, kích thước hoàn trả (3,5x1,1)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0385 100m2
B TRÀN XẢ LŨ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 0.8m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,538 m3
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 10m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,8624 100m3
3 Vận chuyển đất, cốt liệu phá dỡ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,2478 100m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,3 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,907 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao <= 6m, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159,911 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 166,71 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,9062 100m2
10 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,8 m2
11 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 100m2
12 Ống nhựa PVC D50 thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0119 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0847 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,9611 tấn
C ĐẬP ĐẦU MỐI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1651 100m3
2 Đào bóc đất phong hóa, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6805 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 700m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8456 100m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 (Đê quây, tận dụng đất đào) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
5 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III (Đào phá đê quây 100%) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 100m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6214 100m3
7 Bơm nước hố móng máy bơm 10cv Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 ca
8 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp II (Đào tại mỏ vật liệu) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9449 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 300m, đất cấp II (Về để đắp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9449 100m3
10 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,21 100m3
11 Rải giấy dầu lớp cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 100m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông dầm khóa, dầm biên, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,0654 m3
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mái đập dày <=20cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,6 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 m3
15 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5216 100m3
16 Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê, đập (Vải lọc Aritex ART 15) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2157 100m2
17 Rải Nilong Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2157 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3723 tấn
20 Cốt thép mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2805 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, mái kè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,9541 100m2
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mái đập Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8532 100m2
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 45,9 m2
24 Ống nhựa D34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,9 m
25 Trồng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 100m2
D THIẾT BỊ
1 Máy bơm Lt46-7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 máy
2 Máy bơm chân không và phụ kiện đi kèm (Phù hợp với máy LT46-7) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Van hút kèm rọ rác D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
4 Van chặn VC 100-PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
5 Van 1 chiều D100-PN16 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
6 Khớp nối mềm cao su 100 - PN10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 C lắp pê xả D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Hệ thống ống thép mạ kẽm mồi chân không D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
9 Tủ điện, cáp điện, vật tư điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
10 Cáp văn xoắn Al/XLPE4*70mm2-0,6/1kv Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
11 Vận chuyển thiết bị đến công trường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 ca
12 Lắp đặt thiết bị Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 khoán
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->