Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201007059-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Uỷ ban nhân dân xã Bình Long |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20201007034 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 00:55:00 đến ngày 2020-10-13 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,404,692,958 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | BỂ CHỨA + TRẠM BƠM | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 348,437 | m3 |
| 2 | Đệm cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,247 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,281 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,202 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,802 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,931 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,559 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 111,35 | m2 |
| 9 | Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196,008 | m2 |
| 10 | Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,336 | m2 |
| 11 | Đánh màu bể bằng VXM nguyên chất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357,694 | m2 |
| 12 | Đắp đất chân móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,309 | 100m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,52 | m3 |
| 14 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,52 | m3 |
| 15 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200,52 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,005 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,005 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,782 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,97 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,039 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,093 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,554 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,168 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,806 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,011 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,006 | tấn |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,062 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,109 | m3 |
| 33 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,364 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,187 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,038 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,85 | m2 |
| 37 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,525 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m2 |
| 39 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m2 |
| 40 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,038 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,375 | m2 |
| 42 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,836 | m2 |
| 43 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,241 | m2 |
| 44 | Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,241 | m2 |
| 45 | Ống thoát tràn PVC D30mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,98 | m2 |
| 47 | Nắp bể nước bằng tôn hoa + Khóa Việt Tiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | CK |
| 48 | SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn ( Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,89 | m2 |
| 49 | SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn ( Bao gồm cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 50 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | tấn |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,56 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,243 | m2 |
| B | VẬT TƯ THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Tủ |
| 2 | Máy bơm biến tần Q=1-4(M3/H); H=70(m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 3 | Van khóa DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 4 | Van khóa DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 5 | Van 1 chiều DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 6 | Nối ren DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 7 | Nối ren DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 8 | Đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 9 | Đồng hồ đo lưu lượng điện tử DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 10 | Công tơ điện 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Dây dẫn 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | m |
| 12 | Dây dẫn 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | m |
| C | ĐẦU TRỤ GIẾNG + TƯỜNG CHẮN ĐẤT + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | gốc cây |
| 3 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 312 | m3 |
| 4 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,445 | m3 |
| 5 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,289 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,041 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,35 | m3 |
| 8 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,482 | m3 |
| 9 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,612 | m3 |
| 10 | Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,806 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | 100m2 |
| 12 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,008 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,101 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,07 | m3 |
| 16 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,005 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,455 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,896 | m3 |
| 19 | Đắp đất chân móng K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,714 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,435 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,636 | m2 |
| 22 | Đắp cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,065 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,13 | m3 |
| 24 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,23 | m3 |
| 25 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,23 | m3 |
| 26 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 320,23 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,202 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,202 | 100m3 |
| D | BỂ LỌC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,445 | m3 |
| 2 | Đệm cát đáy móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể chiều dày <= 45 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,894 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <= 10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,031 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <= 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,727 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,019 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể , đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,186 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,737 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,052 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,222 | m3 |
| 14 | Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,808 | m2 |
| 15 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,39 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,2 | m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 59,008 | m2 |
| 18 | Lưới nhựa ngăn các tầng lọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,84 | 100m2 |
| 19 | Tấm mút đệm hút cặn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,808 | m2 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc D5cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m3 |
| 22 | Than hoạt tính loại A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,362 | m3 |
| 23 | Vật liệu lọc MQ7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,177 | m3 |
| 24 | Thi công tầng lọc bằng cát vàng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,034 | 100m3 |
| 25 | Đắp đất chân móng bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,661 | m3 |
| 26 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,087 | m3 |
| 27 | Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,692 | m2 |
| 28 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 29 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,122 | tấn |
| 30 | Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,24 | m2 |
| 31 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 32 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,072 | tấn |
| 33 | Lợp mái tôn LD dày 0,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,299 | 100m2 |
| 34 | SXLD tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,47 | md |
| 35 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,518 | m3 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,518 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,518 | m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,155 | 100m3 |
| 40 | Ống nhựa thoát nước uPVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,01 | 100m |
| 41 | Ống nhựa thoát nước uPVC C3 D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 42 | Ống nhựa thoát nước uPVC C3 D48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 43 | Ống nhựa thoát nước uPVC C3 D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m |
| 44 | Ống nhựa thoát nước uPVC C3 D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,44 | 100m |
| 45 | Cút nhựa D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 46 | Cút nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Cút nhựa D63x48mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 48 | Cút nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 49 | Cút nhựa D32x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Tê nhựa D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 51 | Tê nhựa D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 52 | Tê nhựa D32x21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 53 | Van khóa DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Van khóa DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 55 | Van phao DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 56 | Rắc co D63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 57 | Rắc co D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 58 | Công khoan lỗ ống tạo dàn mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | Công |
| E | VẬT TƯ TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE nối thẳng PN12,5 DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 2 | Ống nhựa HDPE nối thẳng PN12,5 DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | 100m |
| 3 | Ống nhựa HDPE nối thẳng PN12,5 DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | 100m |
| 4 | Ống nhựa HDPE nối thẳng PN12,5 DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100m |
| 5 | Ống thép tráng kẽm vạch xanh D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm vạch xanh D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 7 | Ống thép đen lồng bảo vệ ống DN80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,35 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,98 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,96 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | 100m |
| 12 | Nối thẳng HDPE DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 13 | Nối thẳng HDPE DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 230 | cái |
| 14 | Nối thẳng HDPE DN32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183 | cái |
| 15 | Nối thẳng HDPE DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160 | cái |
| 16 | Mối nối nhựa - thép DN63mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Mối nối nhựa - thép DN50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Đai khởi thuỷ DN50x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 19 | Đai khởi thuỷ DN40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | cái |
| 20 | Đai khởi thuỷ DN32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | cái |
| 21 | Tê HDPE DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Cút thép 90 độ D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 23 | Cút thép 90 độ D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 24 | Cút HDPE 90 độ DN40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 25 | Cút HDPE 90 độ DN20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 26 | Tê thép D65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Tê thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Ca xe vận chuyển thiết bị, đường ống, vật liệu sơn, đinh, ốc vít, gạch lát .... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | ca |
| F | RÃNH ĐẶT ỐNG - GỐI ĐỠ | |||
| G | RÃNH ĐẶT ỐNG | |||
| 1 | Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày <=20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | 1m |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 3 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 531,253 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,838 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,435 | 100m3 |
| 7 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,769 | m3 |
| 8 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,769 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đất các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,769 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,708 | 100m3 |
| H | GỐI ĐỠ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,108 | m3 |
| I | TRỤ VÒI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,316 | m3 |
| 4 | Đồng hồ đo nước D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 5 | Van cửa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 6 | Vòi rửa D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | bộ |
| 7 | Ống thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,36 | 100m |
| 8 | Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | cái |
| 9 | Côn thép D20x15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 10 | Cút thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 11 | Kép thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | cái |
| 12 | Măng sông thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 13 | Nắp đậy đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 14 | Van 1 chiều D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | cái |
| 15 | Hộp chụp đồng hồ đo nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | CK |
| J | HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,436 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,038 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,92 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | m3 |
| 10 | Van xả khí D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,02 | 100m |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 13 | Tê thu thép D40*D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cút thép D40*D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Kép thép D15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| K | HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,628 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,622 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,68 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,423 | m3 |
| 10 | Van xả cặn D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m |
| 12 | Tê thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Kép thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Rắc co thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Măng sông thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| L | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT ĐT1 (1 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,352 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,664 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,83 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,002 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,003 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,032 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,451 | m3 |
| 10 | Van điều tiết D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 11 | Van điều tiết D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Ống thép tráng kẽm D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 13 | Ống thép tráng kẽm D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 14 | Ống thép tráng kẽm D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m |
| 15 | Tê thu thép D50*D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Kép thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 17 | Kép thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 18 | Kép thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Rắc co thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Rắc co thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Mối nối nhựa - thép D50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Mối nối nhựa - thép D40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 23 | Mối nối nhựa - thép D32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 24 | Côn nhựa HDPE D40x32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| M | HỐ VAN ĐIỀU TIẾT ĐT2; ĐT3 ( 3 HỐ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,801 | m3 |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,884 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,865 | m2 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,04 | m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,007 | tấn |
| 7 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,096 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 9 | Đắp đất chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,267 | m3 |
| 10 | Van điều tiết D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 11 | Ống thép tráng kẽm D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,015 | 100m |
| 12 | Cút thu HDPE D32x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Tê thu HDPE D40x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 14 | Kép thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 15 | Rắc co thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 16 | Mối nối nhựa - thép D20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| N | GIẾNG KHOAN | |||
| 1 | Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lần |
| 2 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 3 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 4 | Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 5 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m khoan |
| 6 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m khoan |
| 7 | Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá VII -VIII | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m khoan |
| 8 | Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 9 | Chèn sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 10 | Chèn sỏi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 100m |
| 16 | Lắp bích thép, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cặp bích |
| 17 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m |
| 20 | máy bơm chìm Italia 3,0kw, Q=3-10m3/h, h=70m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi