Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201007059-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 09:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Uỷ ban nhân dân xã Bình Long
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20201007034
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 00:55:00 đến ngày 2020-10-13 09:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,404,692,958 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A BỂ CHỨA + TRẠM BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 348,437 m3
2 Đệm cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,247 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,281 100m2
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,202 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,802 tấn
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy bể chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,931 m3
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,559 m3
8 Trát tường ngoài bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 111,35 m2
9 Trát tường trong bể, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 196,008 m2
10 Láng đáy bể dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,336 m2
11 Đánh màu bể bằng VXM nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 357,694 m2
12 Đắp đất chân móng bể bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,309 100m3
13 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,52 m3
14 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,52 m3
15 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200,52 m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,005 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,005 100m3
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,782 100m2
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn bể đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,97 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,61 tấn
21 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn bể đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,039 m3
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m2
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,093 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,554 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,17 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,168 tấn
28 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,806 m3
29 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,011 100m2
30 Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,006 tấn
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,062 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,109 m3
33 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,364 m3
34 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,187 m3
35 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,038 m2
36 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,85 m2
37 Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,525 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m2
39 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17 m2
40 Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43,038 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50,375 m2
42 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,836 m2
43 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,241 m2
44 Lát gạch lá nem kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,241 m2
45 Ống thoát tràn PVC D30mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,98 m2
47 Nắp bể nước bằng tôn hoa + Khóa Việt Tiệp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 CK
48 SXLD cửa đi pano nhôm hệ kính an toàn ( Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,89 m2
49 SXLD cửa sổ nhôm hệ kính an toàn ( Bao gồm cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
50 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 tấn
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,56 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,243 m2
B VẬT TƯ THIẾT BỊ TRẠM XỬ LÝ
1 Tủ điều khiển bơm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 Tủ
2 Máy bơm biến tần Q=1-4(M3/H); H=70(m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
3 Van khóa DN63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
4 Van khóa DN50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
5 Van 1 chiều DN50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Nối ren DN63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
7 Nối ren DN50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
8 Đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Đồng hồ đo lưu lượng điện tử DN50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Công tơ điện 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Dây dẫn 4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
12 Dây dẫn 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180 m
C ĐẦU TRỤ GIẾNG + TƯỜNG CHẮN ĐẤT + SÂN BÊ TÔNG
1 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cây
2 Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc <= 30cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 gốc cây
3 Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 312 m3
4 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,445 m3
5 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,289 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,041 100m2
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,35 m3
8 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,482 m3
9 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,612 m3
10 Trát trụ, cột, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,806 m2
11 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 100m2
12 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,008 tấn
13 Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,101 m3
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,07 m3
16 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,005 m3
17 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,455 m3
18 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,896 m3
19 Đắp đất chân móng K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,714 m3
20 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,435 m3
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 67,636 m2
22 Đắp cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,065 m3
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,13 m3
24 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,23 m3
25 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,23 m3
26 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,23 m3
27 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,202 100m3
28 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,202 100m3
D BỂ LỌC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,445 m3
2 Đệm cát đáy móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,838 m3
3 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn đáy bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường bể chiều dày <= 45 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,894 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <= 10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,031 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đáy bể đường kính cốt thép <= 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,727 tấn
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,019 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường bể , đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,186 tấn
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,737 m3
10 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 100m2
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,222 m3
14 Láng đáy bể nước dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,808 m2
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,39 m2
16 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,2 m2
17 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,008 m2
18 Lưới nhựa ngăn các tầng lọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,84 100m2
19 Tấm mút đệm hút cặn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,808 m2
20 Thi công tầng lọc bằng sỏi lọc D5cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
21 Thi công tầng lọc bằng cát thạch anh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m3
22 Than hoạt tính loại A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,362 m3
23 Vật liệu lọc MQ7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,177 m3
24 Thi công tầng lọc bằng cát vàng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,034 100m3
25 Đắp đất chân móng bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,661 m3
26 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,087 m3
27 Trát trụ, cột,chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,692 m2
28 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
29 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,122 tấn
30 Sơn sắt thép, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,24 m2
31 Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
32 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,072 tấn
33 Lợp mái tôn LD dày 0,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,299 100m2
34 SXLD tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,47 md
35 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,518 m3
36 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,518 m3
37 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,518 m3
38 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m3
39 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,155 100m3
40 Ống nhựa thoát nước uPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,01 100m
41 Ống nhựa thoát nước uPVC C3 D63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
42 Ống nhựa thoát nước uPVC C3 D48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
43 Ống nhựa thoát nước uPVC C3 D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,07 100m
44 Ống nhựa thoát nước uPVC C3 D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,44 100m
45 Cút nhựa D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
46 Cút nhựa D63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
47 Cút nhựa D63x48mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
48 Cút nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
49 Cút nhựa D32x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Tê nhựa D63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
51 Tê nhựa D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
52 Tê nhựa D32x21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
53 Van khóa DN63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Van khóa DN32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
55 Van phao DN63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
56 Rắc co D63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
57 Rắc co D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
58 Công khoan lỗ ống tạo dàn mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 Công
E VẬT TƯ TUYẾN ỐNG CẤP NƯỚC
1 Ống nhựa HDPE nối thẳng PN12,5 DN50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 100m
2 Ống nhựa HDPE nối thẳng PN12,5 DN40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,98 100m
3 Ống nhựa HDPE nối thẳng PN12,5 DN32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 100m
4 Ống nhựa HDPE nối thẳng PN12,5 DN20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 100m
5 Ống thép tráng kẽm vạch xanh D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
6 Ống thép tráng kẽm vạch xanh D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
7 Ống thép đen lồng bảo vệ ống DN80mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,35 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,98 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,96 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 100m
12 Nối thẳng HDPE DN50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
13 Nối thẳng HDPE DN40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 230 cái
14 Nối thẳng HDPE DN32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 183 cái
15 Nối thẳng HDPE DN20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 cái
16 Mối nối nhựa - thép DN63mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
17 Mối nối nhựa - thép DN50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Đai khởi thuỷ DN50x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
19 Đai khởi thuỷ DN40x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 55 cái
20 Đai khởi thuỷ DN32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58 cái
21 Tê HDPE DN20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Cút thép 90 độ D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
23 Cút thép 90 độ D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
24 Cút HDPE 90 độ DN40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
25 Cút HDPE 90 độ DN20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
26 Tê thép D65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Tê thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Ca xe vận chuyển thiết bị, đường ống, vật liệu sơn, đinh, ốc vít, gạch lát .... Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 ca
F RÃNH ĐẶT ỐNG - GỐI ĐỠ
G RÃNH ĐẶT ỐNG
1 Cắt đường bê tông bằng máy, chiều dày <=20cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 1m
2 Phá dỡ nền bê tông không cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m3
3 Đào đường ống bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 531,253 m3
4 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,838 100m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,1 m3
6 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,435 100m3
7 Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,769 m3
8 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,769 m3
9 Vận chuyển bằng thủ công, cự ly vận chuyển 290m tiếp theo - Đất các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,769 m3
10 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,708 100m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,708 100m3
H GỐI ĐỠ
1 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,014 100m2
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông gối đỡ đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,108 m3
I TRỤ VÒI
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,316 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,316 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,316 m3
4 Đồng hồ đo nước D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
5 Van cửa D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
6 Vòi rửa D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 bộ
7 Ống thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,36 100m
8 Khâu nối ren ngoài HDPE D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 544 cái
9 Côn thép D20x15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
10 Cút thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
11 Kép thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 272 cái
12 Măng sông thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
13 Nắp đậy đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
14 Van 1 chiều D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 cái
15 Hộp chụp đồng hồ đo nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136 CK
J HỐ VAN XẢ KHÍ (1 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,436 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,038 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,92 m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
6 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,48 m3
10 Van xả khí D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Ống thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,02 100m
12 Ống thép tráng kẽm D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
13 Tê thu thép D40*D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cút thép D40*D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Kép thép D15mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
K HỐ VAN XẢ CẶN (1 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,267 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,628 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,622 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,68 m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
6 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,423 m3
10 Van xả cặn D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Ống thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,03 100m
12 Tê thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Kép thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Rắc co thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Măng sông thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
L HỐ VAN ĐIỀU TIẾT ĐT1 (1 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,352 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,664 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,83 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,8 m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,002 100m2
6 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,003 tấn
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,032 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,451 m3
10 Van điều tiết D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
11 Van điều tiết D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Ống thép tráng kẽm D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
13 Ống thép tráng kẽm D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
14 Ống thép tráng kẽm D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m
15 Tê thu thép D50*D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
16 Kép thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
17 Kép thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
18 Kép thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Rắc co thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Rắc co thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Mối nối nhựa - thép D50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
22 Mối nối nhựa - thép D40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
23 Mối nối nhựa - thép D32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
24 Côn nhựa HDPE D40x32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
M HỐ VAN ĐIỀU TIẾT ĐT2; ĐT3 ( 3 HỐ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,801 m3
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,884 m3
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,865 m2
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,04 m2
5 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,005 100m2
6 Cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,007 tấn
7 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
9 Đắp đất chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,267 m3
10 Van điều tiết D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
11 Ống thép tráng kẽm D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,015 100m
12 Cút thu HDPE D32x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
13 Tê thu HDPE D40x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Kép thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
15 Rắc co thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
16 Mối nối nhựa - thép D20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
N GIẾNG KHOAN
1 Lắp đặt và tháo dỡ máy thiết bị khoan giếng, khoan xoay tự hành 54CV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 lần
2 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
3 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
4 Khoan giếng bằng máy khoan xoay tự hành 54CV, độ sâu khoan 50m đến <= 100m, đường kính lỗ khoan < 200mm - Cấp đá III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m
5 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá I - III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m khoan
6 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá IV-VI Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m khoan
7 Bơm cấp nước phục vụ khoan xoay bơm rửa ở trên cạn (khi phải tiếp nước cho các lỗ khoan ở xa nguồn nước > 50m hoặc cao hơn nơi lấy nước >= 9m). Độ sâu hố khoan từ 0m đến 60m. Cấp đất đá VII -VIII Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 m khoan
8 Thổi rửa giếng khoan độ sâu giếng < 100m, đường kính ống lọc < 219mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
9 Chèn sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
10 Chèn sỏi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m3
11 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,05 100m
12 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0 100m
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5 100m
14 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
15 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 100m
16 Lắp bích thép, đường kính ống 150mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cặp bích
17 Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <=50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 225cm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
19 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 3mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
20 máy bơm chìm Italia 3,0kw, Q=3-10m3/h, h=70m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->