Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200970058-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 21:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty trách nhiệm hữu hạn thương mại và tư vấn thiết kế xây dựng Tiến Mạnh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200969884 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 21:25:00 đến ngày 2020-10-09 21:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,341,751,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7307 | 100m2 |
| 2 | Tháo lắp thiết bị loa đài, phông rèm, biển hiệu, khẩu hiệu, lô gô... + chuyển đồ lấy mặt bằng thi công và chuyển trả, lắp đặt lại khi thi công xong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 3 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,2811 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,3475 | 100m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,666 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.493,7753 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,432 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ phía trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,832 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,3868 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát má cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,096 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,1416 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,76 | m2 |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,6897 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6342 | m2 |
| 16 | Phá dỡ bắt bò mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,34 | m |
| 17 | Phá dỡ nền gạch đất nung không vỉa nghiêng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,691 | m2 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu bê tông than xỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,3132 | m3 |
| 19 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,94 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 21 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,458 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6115 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,016 | m2 |
| 24 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2625 | m3 |
| 25 | Công đóng bao phế thải,, bốc xếp vật liệu phế thải cự ly lớn hơn 30m ra bãi tập kết | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | công |
| 26 | Phá dỡ sàn láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,201 | m2 |
| 27 | Bốc xếp các loại phế thải rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công, cát các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1384 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải, ô tô 5T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1411 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1411 | 100m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2625 | m3 |
| 31 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7488 | m3 |
| 32 | Công bơm nước rủa bề mặt tường, dầm trần trước khi trát | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | công |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.477,8003 | m2 |
| 34 | Trát lót tường, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,641 | m2 |
| 35 | Trát lót chân tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,432 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 737,832 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 167,3868 | m2 |
| 38 | Trát má cửa dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,1 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,096 | m2 |
| 40 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,1416 | m2 |
| 41 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m |
| 42 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106 | m |
| 43 | Công tráng trí kẻ rãnh tường ngoài nhà (công 3,5,7 nhóm 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | công |
| 44 | Ốp bao móng gạch thẻ Hạ Long KT 240x60x9 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,5482 | m2 |
| 45 | Ốp chân tường gạch Ceramic 500x900 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 123,432 | m2 |
| 46 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 614,4 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 809,7244 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn Spentec 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.424,1244 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Spentec 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.432,8931 | m2 |
| 50 | Pha dầu bóng giả đá vào sơn phủ + Quét sơn giả đá cột + chân cột (đường kính <0,5m, H<8m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cột |
| 51 | Công đầm nện nền cũ tạo cos hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 52 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6082 | m3 |
| 53 | Lát gạch đất nung KT 400x400 màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 206,082 | m2 |
| 54 | Tôn nền bằng xốp cứng KT 100mmx1mx2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,436 | m2 |
| 55 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3304 | m3 |
| 56 | Chống thấm bằng màng dán khò nóng Autotak dày 2mm (gồm màng dán, bình ga, khò hàn....lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,609 | m2 |
| 57 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,609 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,25m2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,609 | m2 |
| 59 | Dọn vệ sinh, trà tạo nhám bề mặt mái, đục bỏ phần bê tông không đặc chắc (vật liệu bay, đục, chổi..., Máy mài...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 60 | Làm ẩm bề mặt bê tông mái (công + máy bơm nước điện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 61 | Chống thấm mái lớp 1 (2kg/m2/lớp) bằng Sikatop Seal 107 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,402 | kg |
| 62 | Chống thấm mái lớp 2 (2kg/m2/lớp) bằng Sikatop Seal 107 (thời gian sau lớp 1 từ 3-4 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,402 | kg |
| 63 | Chống thấm mái lớp 3 (2kg/m2/lớp) bằng Sikatop Seal 107 (thời gian sau lớp 2 từ 3-4 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 304,402 | kg |
| 64 | Thi công kết nối lớp thứ nhất bằng hỗn hợp Sika Latex với nước tỷ lệ 1:1 (1lít Sika Latex/4m2/lớp) (thời gian sau lớp Sikatop Seal 107 từ 4-5 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0503 | lít |
| 65 | Xi măng PC30 Hoàng Thạch để trộn hỗn hợp Sika Latex tỷ lệ 4kg xi măng: 1 lít hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152,2012 | kg |
| 66 | Thi công kết nối lớp thứ nhất bằng hỗn hợp Sika Latex với nước tỷ lệ 1:3 (1lít Sika Latex/4m2/lớp) (thời gian sau lớp Sikatop Seal 107 từ 4-5 giờ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0503 | lít |
| 67 | Xi măng PC30 Hoàng Thạch kết hợp cát mịn thành hỗn hợp để trộn hỗn hợp Sika Latex tỷ lệ 1kg xi măng: 1 lít hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0503 | kg |
| 68 | Cát mịn ML=1,5-2,0 kết hợp xi măng thành hỗn hợp trộn hỗn hợp Sika Latex tỷ lệ 3kg cát mịn: 1 lít hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 114,1509 | kg |
| 69 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài cọc bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5366 | 100m2 |
| 70 | Tôn úp nóc SSSC dày 0,4 ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,74 | m |
| 71 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5537 | m2 |
| 72 | Sản xuất cửa kính cường lực phản quang dày 12 ly màu xanh da trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6 | m2 |
| 73 | Phụ kiến khóa, bản lề sàn, kẹp tay nắm cửa kính cường lực (dùng cho 1 bộ cửa 2 cánh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 74 | Sản xuất cửa đi nhôm hệ 55 hãng Đông Á (kính 2 lớp phản quang 6x38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 75 | Sản xuất cửa sổ nhôm hệ 55 hãng Đông Á (kính 2 lớp phản quang 6x38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,26 | m2 |
| 76 | Vách kính nhôm hệ 55 hãng Đông Á (kính 2 lớp phản quang 6x38) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,458 | m2 |
| 77 | Sơn sắt thép bằng sơn mạ kẽm Hải Phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6115 | 1m2 |
| 78 | Vệ sinh mài bóng Granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 161,231 | m2 |
| 79 | Sơn cầu thang gỗ sơn Pu (hoàn chỉnh + vật liệu) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 80 | Phông rèm sân khấu bằng vải nhung. Chất liệu nhung, may rèm kiểu chiết múi hoặc hình thức ore, độ chun 2,5 lần (phụ kiện và lắp đặt hoàn thiện), hãng sản xuất Việt Nam loại cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 317,4 | m2 |
| 81 | Thảm nỉ màu đỏ (Dán keo + lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | m2 |
| 82 | Gia công bậc thang khỉ thép ống tròn mạ kẽm D27 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 83 | Công đục tường, lắp dựng bậc thang khỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 84 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | m3 |
| 85 | Bàn chủ tích gỗ thông (450x2000x750)(sản xuất + lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 86 | Bàn thư ký gỗ thông (450x1500x750)(sản xuất + lắp dựng hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 87 | Sủa chữa con lăn bảng chữ, huy hiệu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 88 | Công vệ sinh bề mặt trần nhựa, tấm alu, lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,72 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 91 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 92 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 93 | Tháo dỡ hệ thống chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 94 | Lắp đặt kim thu sét D16, dài 1m mạ kẽm nhúng nóng (kim + chân sứ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 95 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | m |
| 96 | Lắp đặt Aptomat 3 pha (MCCB) LS ABN203c 250A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt Aptomat 3 pha (MCCB) LS ABN53c 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 99 | Bảng điện nhựa KT 180x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 100 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 102 | Tủ điện tôn sơn tĩnh điện KT 600x400x180 dày 15 (khóa đóng mở bảo vệ) (sản xuất + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 103 | Thanh nhôm cài át tô mát (sản xuất + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 105 | Đế âm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 106 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 107 | Lắp đặt đèn led ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 108 | Bóng típ đơn dài 1,2m dạng led | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | cái |
| 109 | Tháo dỡ bóng típ đơn dài 1,2m trong máng phản quang và lắp đặt ở độ cao 8,8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lần |
| 110 | Lắp đặt đèn led ốp trần D230 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 111 | Điều hòa tủ đứng Daikin inverter 2 chiều 50.000BTU 3pha FVQ140CVEB/RZQ140HAY4A (đầy đủ phụ kiện: ống đồng...., lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 112 | Lắp đèn pha led 100w chiếu hắt sân khấu Rạng Đông (sản xuất + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 113 | Đèn pha VH-400W (8 bóng, ánh sáng vàng) (sản xuất + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 114 | Cần đèn đơn thép ống mạ kẽm d60 L=1,5m (gia công + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 115 | Cáp tổng ABC AL/XLPE 4x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 116 | Cáp tổng ABC AL/XLPE 4x70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 117 | Cáp tổng Cu/XLPE/PVC 4x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 118 | Kéo dải cáp tổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | km/dây |
| 119 | Cáp ruột đồng XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 120 | Lắp đặt cáp ruột đồng XLPE/PVC 3x10+1x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 121 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 122 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 123 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 124 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 125 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 126 | Lắp đặt máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, 60x40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 127 | Lắp đặt cáp đồng bện ≤ 35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 128 | Băng đồng tiếp địa 25x3 (sản xuất + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 129 | Lắp đặt đồng trần M10mm2 dẫn sét các tủ điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 130 | Đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 mạ kẽm L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cọc |
| 131 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng (sản xuất + lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi