Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201006507-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN D VÀ A |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200972889 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn vượt thu tiền sử dụng đất năm 2020 và nguồn vốn xã hội hóa phần lát gạch vỉa hè |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 17:00:00 đến ngày 2020-10-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,477,794,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: VỈA HÈ KHU CƠ QUAN | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 145,4616 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4546 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4546 | 100m3/1km |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 (Bao gồm cả khu dân cư) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 153,52 | m3 |
| 5 | Đệm vữa XM M100 dày 2cm (Bao gồm cả khu dân cư) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1.535,17 | m2 |
| 6 | Lát vỉa hè đá tự nhiên 30x30x3cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 555,18 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: BÓ VỈA, ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Rô toa, đan rãnh, mũ mố rãnh cũ | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,44 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô 12T trong phạm vi ≤1000m | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp bằng ô tô tự đổ 12T tiếp 1km trong phạm vi ≤5km | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2244 | 100m3/1km |
| 4 | Ván khuôn tôn rãnh | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0851 | 100m2 |
| 5 | Bê tông mũ mố rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 22,75 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 10,47 | m3 |
| 7 | Đệm VXM mác 100 rô toa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 104,7 | m2 |
| 8 | Bê tông rô toa mác 250 đá 1x2 đổ lắp ghép | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 14,61 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép rô toa hàm ếch, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 0,056 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8689 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng rô toa | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349 | cái |
| 12 | Lắp đặt tấm gang hố thu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 13 | Bê tông đan rãnh bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 11,03 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 12,564 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,0712 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 5,57 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1847 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 349 | 1cấu kiện |
| C | HẠNG MỤC: MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 1km, ô tô tự đổ 12T | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1561 | 100tấn |
| 2 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T (16Km tiếp theo hao phí ca máy x16 lần) | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 3,1561 | 100tấn |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0879 | 100m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 1,36cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0688 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 8,0688 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5)-chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 17,0879 | 100m2 |
| 7 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | 110,43 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi