Gói thầu: Gói thầu số 05 Thi công xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Tạo quỹ đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất dọc ven đường QL32) xã Mường Than huyện Than Uyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200973488-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Than Uyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05 Thi công xây dựng khu dân cư nông thôn mới (Tạo quỹ đất ở để đấu giá quyền sử dụng đất dọc ven đường QL32) xã Mường Than huyện Than Uyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20200962813 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 80 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-28 14:41:00 đến ngày 2020-10-08 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,867,905,840 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đào đắp và vận chuyển | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp II | Mô tả kỹ thuạt theo chương V | 56,2666 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,712 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ <=1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ <=5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,267 | 100m3 |
| 5 | Đào xúc đất bằng máy đào và máy ủi, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,713 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ <=500m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,713 | 100m3 |
| B | Kênh thuỷ lợi | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp II<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 19,152 | m3 |
| 2 | Đắp bờ kênh mương bằng máy thủ công, dung trọng <=1,45T/m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,36 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <=250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,26 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6,4268 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn bờ mái kênh mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,593 | 100m2 |
| 6 | Quyét nhựa bitum và dán giấy dầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,6 | m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,013 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà, dầm giằng, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <=6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0037 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1075 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông dúc sẵn.Cốt thép tấm đan, hàng rào, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1794 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công, sản xuất bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,016 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <=250kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 42 | cái |
| C | Cấp nước sạch | |||
| 1 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 30,8 | m3 |
| 2 | Đào đất đặt đường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30,8 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu k=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,616 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,08 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cái |
| D | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đắp mạt đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 73,65 | m3 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh màu, dầy 3cm, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2.475 | m2 |
| 3 | Láng gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2.475 | m2 |
| E | Hố trồng cây | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 6,7782 | m3 |
| 2 | Đắp mạt đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,3706 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,7818 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=6m, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,9188 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 39,872 | m2 |
| F | Xây bó hè | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 13,5456 | m3 |
| 2 | Đắp mạt đá công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,739 | m3 |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <=33cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,5067 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <=11cm, chiều cao <=6m, VXM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3,8346 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 62,25 | m2 |
| G | Kè bảo vệ mương thuỷ lợi | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6m, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 0,576 | 100m3 |
| 2 | Đắp mạt đá nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60cm, cao <=2m, VXM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 53,25 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống d=50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,696 | 100m |
| H | Kè xây đá hộc | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 12,01 | m3 |
| 2 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày >60cm, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 120,1 | m3 |
| 3 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <=60cm, cao <=2m, VXM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 220,85 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=48mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 140,4 | m3 |
| I | Đường bê tông | |||
| 1 | Đắp mạt đá nền móng công trình<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 22,37 | m3 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3924 | 100m2 |
| 3 | SXLD lót nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 447,4 | m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25cm, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 53,688 | m3 |
| 5 | Dán giấy dầu 1 lớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 11,28 | m2 |
| J | Tháo dỡ đường dây 35KV | |||
| 1 | Tháo dỡ dây dọc bê tông, tiết diện dây dẫn <=70mm2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 501 | m |
| 2 | Tháo hạ dao cách ly 3 pha ngoài trời không tiếp đất, loại dao cách ly <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1bộ3pha |
| 3 | Tháo hạ xà II, trọng lượng xà 140kg, Xà thép cột hình II;A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ xà đơn cầu dao, trọng lượng xà 230kg, Xà thép cột hình II;A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ xà trung gian đỡ truyền động dao cách ly, trọng lượng xà 140kg, Xà thép cột hình II;A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ sàn thao tác dây cách ly, trọng lượng xà 140kg, Xà thép cột hình II;A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hạ thang leo, trọng lượng xà 25kg, thay xà thép cột đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ bộ truyền động cầu giao, trọng lượng xà 25 kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo hạ xà trọng lượng xà 100kg, thay xà thép cột đỡ QL32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo hạ xà trọng lượng xà 100kg, thay xà thép cột néo (xà xuống trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 11 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 cột |
| 12 | Hạ cột bê tông. Chiều cao cột <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 cột |
| 13 | Tháo phụ kiện, thay dây néo cột, chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | công/bộ |
| 14 | Tháo hạ cổ dề, chiều cao lắp đặt <= 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | công/bộ |
| 15 | Thay sử đứng trung thê và hạ thế. Thay dưới đất, 35KV, cột tròn | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,1 | 10 sứ |
| 16 | Thay chuỗi sứ đỡ đơn cho dây dẫn, chiều cao thay <=20m, chuỗi đỡ đơn (bát)<=8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | 1chuỗi |
| K | Tháo dỡ trạm biến áp | |||
| 1 | Tháo hạ xà đầu trạm. Trọng lượng xà 140kg, Thay xà thép cột hình II;A<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 1 | 1 bộ |
| 2 | Tháo hạ xà đỡ cầu giao. Trọng lượng xà 140kg, Thay xà thép cột hình II;A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo hạ bộ truyền động cầu giao 25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo hạ xà đỡ sứ trung gian,Trọng lượng xà 140kg, cột hình II;A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 5 | Tháo hạ xà đỡ cầu chì SI-35KV, Trọng lượng xà <140kg, cột hình II;A | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 6 | Tháo hạ giá đỡ máy biến áp trên cột II, trọng lượng <=230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 7 | Tháo hạ ghế cách điện máy biến áp trên cột II, trọng lượng <=230kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 8 | Tháo hạ xà đỡ chống sét van trên bề mặt máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 9 | Tháo hạ xà đỡ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 10 | Tháo hạ xà đỡ dây ( cô ly ê đỡ dây) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 11 | Tháo hạ giá đỡ tủ trên trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 12 | Tháo hạ biến áp phân phối, loại máy biến áp 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 máy |
| 13 | Tháo hạ tủ điện hạ áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tháo hạ cột bê tông, chiều cao cột <=12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cột |
| L | Phần xây dựng mới đường dây 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rông >1m, sâu >1m, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 103,68 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng bê tông cốt thép tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3869 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1704 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,16 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 16,7875 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 84,7325 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cột |
| 8 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4 | cột |
| 9 | Nối cột bê tông bằng mặt bích | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | 1 mối |
| 10 | Lắp đặt giao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ cầu giao, xà cột đúp trọng lượng <=140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt sàn thao tác giao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thang leo lên sàn thao tác dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt bộ truyền động cầu giao | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà lệch, loại cột néo, trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 16 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35KV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 bộ |
| 17 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35KV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 15 | bộ |
| 18 | lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 10 sứ |
| 19 | Dải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,63 | 1km/dây |
| 20 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <=3m, sâu<=1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 43,2 | m3 |
| 21 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,2 | 10 cọc |
| 22 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, DK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,9054 | 100kg |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,432 | 100m3 |
| 24 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35KV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| M | Tuyến 35KV lên trạm | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rông >1m, sâu >1m, đất cấp III, móng MT4<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 11,7853 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng bê tông cốt thép tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0027 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0532 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,192 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,5081 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 9,9853 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | cột |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 9 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt cách điện Polymer đỡ đơn cho dây dẫn <=35KV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 11 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn <=35KV, chiều cao lắp chuỗi <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 9 | 1 bộ |
| 12 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công, tiết diện dây <=95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,24 | 1km/dây |
| 13 | Đào móng băng, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 4,8 | m3 |
| 14 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,4 | 10 cọc |
| 15 | Lắp đặt tiếp địa cột điện, DK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,3018 | 100kg |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,048 | m3 |
| 17 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp III (móng néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10,5 | m3 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <=10mm (móng néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0514 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, (móng néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,012 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng (móng néo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,184 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 10,5 | m3 |
| 22 | Lăp dây néo cột, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 1 bộ |
| N | Xây mới lắp đặt lại trạm biến áp | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiếm tra, rộng >1m, sâu>1m, đất cấp III<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 23,5705 | m3 |
| 2 | Công tác sản xuất lắp dựng bê tông cốt thép tại chỗ, cốt thép móng, đường kính <=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0534 | tấn |
| 3 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1064 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,384 | m3 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, đá 2x4, chiều rộng <=250cm, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2,994 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 19,9705 | m3 |
| 7 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột <=14m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | cột |
| 8 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 100kg (xà đón đầu trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ cầu giao trạm, loại cột hình II;A trọng lượng xà 140kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà, loại cột néo, trọng lượng xà 25kg (bộ truyền động cầu giao trạm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà loại cột hình II;A, trọng lượng xà 140kg, (xà đỡ trung gian) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì SI-35KV, | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2929 | tấn |
| 14 | Lắp đặt ghế cách điện thang, sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,2629 | tấn |
| 15 | Lắp đặt thang leo lên sàn thao tác dao cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg (xà đỡ chống sét van trên mặt máy) | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt xà đỡ cáp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 18 | Lắp đặt xà đỡ dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 19 | Lắp đặt giá đỡ tủ trong trạm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,0191 | tấn |
| 20 | Lắp đặt máy biến áp, 3 pha, loại <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 tủ |
| 22 | lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp dưới đất 35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,9 | 10 sứ |
| 23 | Lắp đặt dây đồng, trong trạm từ xà đón đầu trạm xuống máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 30 | 1m |
| 24 | Đào đất móng bằng bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 19,68 | m3 |
| 25 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 2 | 10 cọc |
| 26 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, DK fi 8-10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1,1279 | 100kg |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 0,1968 | m3 |
| 28 | Lắp đặt cầu chì, cầu trì tự rơi và điện trở phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 1 bộ |
| 29 | Lắp đặt chống sét van <=35kv | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | 3 pha |
| 30 | Thí nghiệm biến áp cảm ứng, máy biến điện 3 pha 22-35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | máy |
| 31 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22-35KV, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 32 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35KV | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 33 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng điện, điện áp <=35KV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 1 | bộ |
| 34 | Lắp đặt nắp chụp bảo vệ máy biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 36 | m |
| O | Bổ sung tuyến 0,4KV cáp vặn xoắn trừ trạm ra QL32 |
|||
| 1 | Lắp đặt cáp vặn xoắn, loại cáp 4x95mm2<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 0,5 | km/dây |
| 2 | Lắp cổ dề, chiều cao lắp đặt <=20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 6 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt loại phụ kiện kẹp các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công | 12 | 1 bộ |
| P | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Vận chuyển thiết bị thu hồi<br/> | Mô tả kỹ thuật theo chương V và bản vẽ thiết kế thi công<br/> | 1 | lô |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi