Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201007011-00
Thời điểm đóng mở thầu 10/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Cao Sơn, huyện Đà Bắc
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20201003195
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách xã từ năm 2020
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 22:24:00 đến ngày 2020-10-10 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,911,599,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 22,000,000 VNĐ ((Hai mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1 Đào nền đường làm mới, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2101 m3
2 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,208 100m3
3 Đào nền đường làm mới, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7031 m3
4 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6961 100m3
5 Đào nền đường làm mới, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7301 m3
6 Đào nền đường làm mới bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp IV Theo phần II, mục 13 Chương V 0,7228 100m3
7 Đào cấp, đào hữu cơ nền đường làm mới, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5148 m3
8 Đào cấp, đào hữu cơ nền đường bằng máy đào <=1,25 m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5097 100m3
9 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8199 m3
10 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, máy ủi <=110 CV, đổ lên phương tiện vận chuyển, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8117 100m3
11 Đào khuôn đường bằng thủ công đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8243 m3
12 Đào khuôn đường bằng máy ủi <=110 CV đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 1,8061 100m3
13 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1497 100m3
14 Đắp nền đường máy đầm 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 14,8177 100m3
15 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,8358 100m3
16 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,8358 100m3
17 Vận chuyển đất tiếp cự ly 1 km bằng ôtô tự đổ 7T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,8358 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,833 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, phạm vi <=1000m, ôtô 7T, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 12,8358 100m3
20 Làm móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đường làm mới 5,1266 100m3
21 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo phần II, mục 13 Chương V 36,47 100m2
22 Lắp dựng ván khuôn mặt đường bê tông Theo phần II, mục 13 Chương V 3,7512 100m2
23 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, đá 2x4, chiều dày mặt đường <=25 cm, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 656,46 m3
24 Làm khe co mặt đường bê tông (không có thép thuyền lực) Theo phần II, mục 13 Chương V 755,26 m
25 Làm khe giãn mặt đường bê tông (không có thép truyền lực) Theo phần II, mục 13 Chương V 58,1 m
B RÃNH THOÁT NƯỚC
1 Vữa lót tấm đan rãnh, dày TB 2,0 cm, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 372,32 m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 150 Theo phần II, mục 13 Chương V 10,02 m3
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm bê tông rãnh + ván khuôn tấm bê tông vị trí vào nhà dân Theo phần II, mục 13 Chương V 0,5841 100m2
4 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (vị trí nhà dân), đường kính <= 10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0767 tấn
5 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bê tông đúc sẵn (vị trí nhà dân), đường kính > 10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2557 tấn
6 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm bê tông rãnh + tấm bê tông lối vào nhà dân, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 27,34 m3
7 Chèn khe Tấm bê tông rãnh, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 7,45 m2
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50 kg Theo phần II, mục 13 Chương V 1.456 cái
C CỌC TIÊU
1 Sản xuất cọc tiêu bê tông, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,8663 m3
2 Ván khuôn cọc tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1313 100m2
3 Sơn cột tiêu 2 nước Theo phần II, mục 13 Chương V 14,7 m2
4 Đào lỗ chôn cọc tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 1,715 m3
5 Đắp đất cọc tiêu bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,014 100m3
6 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp đặt cọc tiêu Theo phần II, mục 13 Chương V 35 cái
D CỐNG THOÁT NƯỚC NGANG ĐƯỜNG
1 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0701 m3
2 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp II Theo phần II, mục 13 Chương V 0,0694 100m3
3 Đào móng cống bằng thủ công đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6308 m3
4 Đào móng cống bằng máy đào <=1,25 m3, đất cấp III Theo phần II, mục 13 Chương V 0,6245 100m3
5 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2399 100m3
6 Xây đá hộc, xây móng cống, vữa XM mác 75 Theo phần II, mục 13 Chương V 18,8943 m3
7 Xây đá hộc, xây tường cống, vữa XM mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 12,667 m3
8 Trát tường ngoài, dày 2,0 cm, vữa XM cát vàng mác 100 Theo phần II, mục 13 Chương V 41,843 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 Theo phần II, mục 13 Chương V 4,2 m3
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bản cống, đá 1x2, mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 2,58 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông phủ bản, đá 1x2 mác 250 Theo phần II, mục 13 Chương V 0,934 m3
12 Cốt thép mũ mố đường kính <=10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,06 tấn
13 Cốt thép bản cống, đường kính <= 10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,087 tấn
14 Cốt thép bản cống, đường kính > 10 mm Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1276 tấn
15 Ván khuôn mũ mố Theo phần II, mục 13 Chương V 0,2112 100m2
16 Ván khuôn tấm bản cống Theo phần II, mục 13 Chương V 0,1134 100m2
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Theo phần II, mục 13 Chương V 12 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->