Gói thầu: Gói thầu số 01 THi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200732325-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Cốc San |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01 THi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200671734 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu tiển sử dụng đất ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 14:23:00 đến ngày 2020-10-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,397,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NGUỒN 1 | |||
| 1 | Phá đá móng, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 74 | m3 |
| 2 | Đào móng đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 296 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,7 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 5 | Đào xúc đất để đắp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 9 | m3 |
| 6 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 300mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,2 | 100m |
| 7 | Bê tông cửa thu, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,29 | m3 |
| 8 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,077 | tấn |
| 10 | Bê tông lõi đập đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,54 | m3 |
| 11 | Thả đá hộc tự do vào thân kè | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,66 | m3 |
| 12 | Bê tông bọc đập đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,85 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,8 | 100m2 |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đập, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,12 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đập, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,23 | tấn |
| 16 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,74 | m3 |
| 17 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,51 | 100m2 |
| 18 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 41,02 | m3 |
| 19 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,56 | 100m2 |
| 20 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m |
| 21 | Bê tông sân tiêu năng, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 17,76 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sân tiêu năng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,17 | 100m2 |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sân tiêu năng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,42 | tấn |
| 24 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép sân tiêu năng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,19 | tấn |
| 25 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 50mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,34 | 100m |
| 26 | Bê tông khe phai đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,07 | m3 |
| 27 | Ván khuôn tấm khe phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,004 | 100m2 |
| 28 | Cốt thép khe phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,006 | tấn |
| 29 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 94,41 | m3 |
| 30 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 220,28 | m3 |
| 31 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 156,72 | m3 |
| 32 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,22 | m3 |
| 33 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 34 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 19 | cái |
| 35 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | tấn |
| 36 | Bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,18 | m3 |
| 37 | Ván khuôn giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,045 | 100m2 |
| 38 | Cốt thép giằng kênh D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,069 | tấn |
| 39 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,34 | m2 |
| 40 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 37,32 | m3 |
| 41 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 81,44 | m3 |
| 42 | Ván khuôn kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 8,73 | 100m2 |
| 43 | Bê tông nền bể lằng cát đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,01 | m3 |
| 44 | Bê tông tường bể, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,36 | m3 |
| 45 | Ván khuôn bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 46 | Bê tông tấm đan bể lằng cát đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | m3 |
| 47 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 48 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| B | NGUỒN 2 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 47,747 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,052 | m3 |
| 3 | Phá đá móng đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,3 | m3 |
| 4 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 32,725 | m3 |
| 5 | Bê tông nền bể lắng cát, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,131 | m3 |
| 6 | Bê tông tường bể lằng cát đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,432 | m3 |
| 7 | Ván khuôn bể | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,137 | 100m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan bể lằng cát đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,024 | m3 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1 | cái |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan kênh dẫn đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,328 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,171 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 52 | cái |
| 14 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,226 | tấn |
| 15 | Bê tông giằng kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,056 | m3 |
| 16 | Ván khuôn giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép giằng kênh D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,018 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,651 | m2 |
| 19 | Bê tông kênh dẫn, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 25,177 | m3 |
| 20 | Ván khuôn kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,697 | 100m2 |
| C | NGUỒN 3 | |||
| 1 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,326 | m3 |
| 2 | Đào kênh mương, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 108,326 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,276 | 100m3 |
| 4 | Bê tông cửa thu, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,289 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,036 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,08 | tấn |
| 7 | Bê tông đổ bù đá 4x6, mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,2 | m3 |
| 8 | Bê tông lõi đập đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 7,44 | m3 |
| 9 | Bê tông bọc đập đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,89 | m3 |
| 10 | Ván khuôn đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,345 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,301 | tấn |
| 12 | Bê tông móng tường cánh đá 2x4mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 10,62 | m3 |
| 13 | Ván khuôn móng tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,266 | 100m2 |
| 14 | Bê tông tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 18,76 | m3 |
| 15 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,99 | 100m2 |
| 16 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo, đk 60mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,041 | 100m |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x0,5 m dưới nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 12,5 | rọ |
| 18 | Bê tông khe phai đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | m3 |
| 19 | Ván kkhuôn khe phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép khe phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 21 | Đào kênh mương , đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 23,11 | m3 |
| 22 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 53,923 | m3 |
| 23 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 26,743 | m3 |
| 24 | Bê tông tấm đan kênh dẫn đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 25 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,015 | 100m2 |
| 26 | Lắp dđặt tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5 | cái |
| 27 | Cốt thép tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | tấn |
| 28 | Bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng kênh D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,02 | tấn |
| 31 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,1 | m2 |
| 32 | Bê tông kênh, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,625 | m3 |
| 33 | Ván khuôn kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,116 | 100m2 |
| D | NGUỒN4 | |||
| 1 | Đào móng, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,01 | m3 |
| 2 | Đào móng, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 6,06 | m3 |
| 3 | Đào móng, đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,03 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,082 | 100m3 |
| 5 | Bê tông cửa thu, đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,374 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cửa thu nước | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,03 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất thang sắt | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,054 | tấn |
| 8 | Bê tông đập đá 1x2 mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 5,445 | m3 |
| 9 | Ván khuôn đập | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,104 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tường cánh đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,55 | m3 |
| 11 | Ván khuôn tường cánh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,274 | 100m2 |
| 12 | bê tông khe phai đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,034 | m3 |
| 13 | Ván khuôn khe phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,002 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép khe phai | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,003 | tấn |
| 15 | Đào kênh mương, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 27,27 | m3 |
| 16 | Đào kênh mương đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 54,54 | m3 |
| 17 | Đào kênh mương đất cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 40,908 | m3 |
| 18 | Phá đá kênh, đá cấp IV | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 13,63 | m3 |
| 19 | Đắp đất bờ kênh mương, dung trọng <=1,45 T/m3 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 31,679 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng kênh đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,058 | m3 |
| 21 | Ván khuôn giằng kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Cốt thép giằng kênh D<=10 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,019 | tấn |
| 23 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,093 | m2 |
| 24 | Bê tông kênh dẫn, đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 16,389 | m3 |
| 25 | Ván khuôn kênh | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 2,086 | 100m2 |
| 26 | Bê tông trụ đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 3,276 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng trụ | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,162 | 100m2 |
| 28 | Bê tông trụ đá 2x4, tiết diện cột <=0,1 m2, cao <=4 m, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 1,016 | m3 |
| 29 | Ván khuôn trụ cầu máng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,066 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép trụ cầu máng, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,013 | tấn |
| 31 | Cốt thép trụ cầu máng, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,055 | tấn |
| 32 | Ván khuôn cầu máng | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,406 | 100m2 |
| 33 | Bê tông Cầu máng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 4,32 | m3 |
| 34 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính <=10 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 35 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cầu máng thường, đường kính <=18 mm | Theo hồ sơ thiết kế được phê duyệt | 0,089 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi