Gói thầu: Xây dựng Phòng giao dịch Hải Lộc, huyện Hải Hậu

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201006348-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/10/2020 15:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam-chi nhánh tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây dựng Phòng giao dịch Hải Lộc, huyện Hải Hậu
Số hiệu KHLCNT 20200979967
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 11:32:00 đến ngày 2020-10-15 15:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,075,715,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Phá dỡ
1 Tháo dỡ hệ thống điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 công
2 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,65 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,886 m2
4 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3831 tấn
5 Tháo dỡ mái tôn chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 308,118 m2
6 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8327 tấn
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,6702 m3
8 Phá dỡ Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 75,8625 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,4372 m3
10 Phá dỡ Kết cấu gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 77,8805 m3
11 Phá dỡ Kết cấu bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5636 m3
12 Đào xúc cát tôn nền, hoàn trả mặt bằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6755 100m3
13 Vận chuyển đất đổ đi Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6641 100m3
B Phần móng trụ sở làm việc 2 tầng
1 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,99 1m3
2 Đào móng rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7993 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,269 100m
4 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9907 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1714 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,4406 m3
7 Bê tông móng rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,867 m3
8 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7052 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2041 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8089 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5076 tấn
12 Bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3861 m3
13 Ván khuôn cổ cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,362 100m2
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0924 tấn
15 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7595 tấn
16 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0497 m3
17 Ván khuôn giằng móng nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1025 100m2
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0689 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3801 tấn
20 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,912 m3
21 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn , nắp đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,037 100m2
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0528 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan bể phốt ≤1T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
24 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45,5757 m3
25 Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8083 1m3
26 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8083 m3
27 Xây tường chắn bậc tam cấp gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1061 m3
28 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6736 m3
29 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (GRANITE màu đỏ nâu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,7405 m2
30 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (GRANITE màu đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,1264 m2
31 Ốp đá xẻ màu ghi xám kích thước 10x20x1,5cm, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,0379 m2
32 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4625 100m3
33 Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,5627 m2
34 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,9851 m3
35 Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9424 m3
36 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1504 m3
37 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2905 m3
38 Ốp đá cẩm thạch vào tường TD đá ≤0,16m2, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0925 m2
39 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6972 m3
40 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,2552 m2
41 Láng bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,8764 m2
42 Đánh bể, bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,1316 m2
43 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2336 100m3
44 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7737 100m3
45 Sản xuất, lắp dựng lan can dốc trượt bằng inox 304 (trọn gói cả lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,023 kg
46 Lát gạch xi măng, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4595 m2
C Phần thô trụ sở làm việc 2 tầng
1 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3837 m3
2 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4368 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3683 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8433 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0633 tấn
6 Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤ 6m , M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6208 m3
7 Ván khuôn tường, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9321 100m2
8 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0455 tấn
9 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0259 tấn
10 Lắp dựng cốt thép nền, tường hầm, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2966 tấn
11 Bê tông xà dầm M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,3744 m3
12 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0336 100m2
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8063 tấn
14 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,4954 tấn
15 Lắp dựng cốt thép xà dầm ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7089 tấn
16 Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35,1069 m3
17 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8959 100m2
18 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0546 tấn
19 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0501 m3
20 Ván khuôn lanh tô,ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6651 100m2
21 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1644 tấn
22 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4517 tấn
23 Bê tông cầu thang thường bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,076 m3
24 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2062 100m2
25 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1537 tấn
26 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0427 tấn
27 Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0605 m3
28 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 68,818 m3
29 Xây tường thẳng bằng bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,2298 m3
30 Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 141,786 m2
31 Xây kê cầu gạch chống nóng bằng bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,2161 m3
D Phần hoàn thiện trụ sở làm việc 2 tầng
1 Sản xuất, lắp dựng nan chớp cửa bằng hợp kim nhôm hộp màu trắng đục 100x50x1.4 (sơn tĩnh điện) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,64 m
2 Mua cửa cuốn khe thoáng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,392 m2
3 Thiết bị chống xô cửa cuốn: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Motor thông minh 300kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Bộ lưu điện cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
6 Hộp kỹ thuật bằng Aluminum composit độ dày 3.0mm: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,48 m2
7 Lắp dựng cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,392 m2
8 Kính 12 ly temper Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,16 m2
9 Bản lề sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Tay nắm đá đỏ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
11 Khoá kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
12 Kẹp kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Kẹp góc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Ngõng chế Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
15 Nẹp sập nhôm 38 (Trắng sứ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,4 md
16 Khoan kính để lắp phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 lỗ
17 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,47 m2
18 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,94 m2
19 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở trượt lùa, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,346 m2
20 Mua cửa sổ 1 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,852 m2
21 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1 m2
22 Mua cửa sổ 1 cánh mở hất ra, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,621 m2
23 Mua cửa sổ 2 cánh trượt cửa lùa, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,394 m2
24 Mua vách kính cố định, khung nhôm , kính 8,38mm (dùng hệ HDM651) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,749 m2
25 Mua ô thoáng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm , kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,543 m2
26 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.085,394 kg
27 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,351 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40,9771 1m2
29 Mua và lắp đặt lan can cầu thang (tay vịn gỗ, thanh ngang, dọc thép hộp inox 304, thanh kẹp gỗ, lắp dựng hoàn chỉnh) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,999 m2
30 Trụ gỗ chò chỉ cầu thang phủ vecni Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
31 Chụp inox 304 chân lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
32 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,4553 m2
33 Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,8532 m2
34 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch Ceramic 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 92,4112 m2
35 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch Granite 120x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,7008 m2
36 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,9654 m2
37 Trát lanh tô, ô văng, giằng tường, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7422 m2
38 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 591,7076 m2
39 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,4936 m2
40 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 603,4936 m2
41 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,208 m2
42 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 59,8233 m2
43 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,8456 m2
44 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả , 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,0313 m2
45 Trần phẳng, thạch cao chịu nước, hệ trần chìm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,9728 m2
46 Bả bằng bột bả vào trần thạch cao trước khi sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 79,8184 m2
47 Sơn trần thạch cao đã bả, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 683,312 m2
48 Trần phẳng, thạch cao chịu nước, hệ trần nổi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,872 m2
49 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (GRANITE màu đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9856 m2
50 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 (GRANITE màu đỏ nâu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,2034 m2
51 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 (tạo dốc, chống thấm) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 181,9002 m2
52 Gia công, lắp dựng thang inox 304 lên mái (liên kết vào tường bằng vít nở inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,41 kg
53 Gia công, lắp dựng tấm tôn hoa phẳng úp nóc dày 0.47mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,8818 100m2
55 Lắp dựng dàn giáo trong Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8631 100m2
E Phần móng nhà bếp ăn
1 Đào móng băng chiều rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,6502 1m3
2 Đào móng , chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6885 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,34 100m
4 Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3254 m3
5 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0909 100m2
6 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,213 m3
7 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 100m2
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,448 tấn
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6038 tấn
10 Bê tông cổ cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7841 m3
11 Ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1426 100m2
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0374 tấn
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,231 tấn
14 Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2166 m3
15 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1082 100m2
16 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0186 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1076 tấn
18 Bê tông tấm đan bể phốt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1425 m3
19 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan bể phốt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0087 100m2
20 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan bể phốt, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0116 tấn
21 Lắp dựng cấu kiện bê tông, xà dầm, giằng ≤1T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
22 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,3398 m3
23 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2597 1m3
24 Bê tông lót móng rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1299 m3
25 Xây bậc tam cấp bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3477 m3
26 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 (GRANITE màu đỏ nâu) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4288 m2
27 Ốp đá xẻ màu ghi xám kích thước 10x20x1,5cm, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,6707 m2
28 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3463 100m3
29 Ni lông chống mất nước xi măng nền trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,882 m2
30 Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,7208 m3
31 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5383 100m3
32 Vận chuyển đất đổ đi – Đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2293 100m3
F Phần thô nhà bếp ăn
1 Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0909 m3
2 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3458 100m2
3 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,052 tấn
4 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2576 tấn
5 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,023 tấn
6 Bê tông xà dầm , M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,616 m3
7 Ván khuôn xà dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3036 100m2
8 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,094 tấn
9 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4352 tấn
10 Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7774 m3
11 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8715 100m2
12 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7262 tấn
13 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8658 m3
14 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1238 100m2
15 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0562 tấn
16 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0622 tấn
17 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,0757 m3
18 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7415 m3
19 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ D (lỗ) 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4638 m3
G Phần hoàn thiện nhà bếp ăn
1 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,705 m2
2 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,85 m2
3 Mua cửa đi trên kính dưới pa nô 1 cánh mở trượt lùa, khung nhôm, kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,64 m2
4 Mua cửa sổ 2 cánh mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,22 m2
5 Mua cửa sổ 4 cánh mở quay, khung nhôm, kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,9 m2
6 Mua cửa sổ 1 cánh mở hất ra, khung nhôm , kính 6,38mm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,72 m2
7 Mua ô thoáng cửa đi, cửa sổ, khung nhôm, kính 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,605 m2
8 Sản xuất hoa sắt bằng sắt vuông 14x14 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 201,433 kg
9 Lắp dựng hoa sắt cửa bằng thép vuông 14x14 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,36 m2
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,3995 1m2
11 Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48,6858 m2
12 Ốp chân tường bằng gạch Granite 120x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9824 m2
13 Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,5832 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường khu vệ sinh, gạch Ceramic 450x300 mm, vữa XM cát mịn mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,776 m2
15 Ốp tường trụ, cột, kích thước gạch 450x300mm (ốp tường trong nhà) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,16 m2
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,1958 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,4 m2
18 Trát lanh tô, ô văng, giằng tường, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0216 m2
19 Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,6174 m2
20 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 81,7726 m2
21 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 23,0335 m2
22 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,4049 m2
23 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 193,6074 m2
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 71,175 m2
25 Xây kê cầu gạch chống nóng bằng bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6045 m3
26 Lát gạch chống nóng bằng gạch 10 lỗ 22x22x10,5cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52,917 m2
27 Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 (GRANITE màu đen) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6878 m2
28 Mua cánh tủ bếp, khung nhôm thường, pa nô nhôm cả phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,6568 m2
29 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2231 100m2
H Hệ thống kỹ thuật điện nước công trình
1 Đèn huỳnh quang 1,2m, -1x36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
2 Đèn chống cháy nổ 2 bóng 1.2m-2*36w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
3 Đèn máng huỳnh quang 3 bóng 0.6m-3x18w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 bộ
4 Đèn lốp ∅350, bóng LED Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11 bộ
5 Lắp đặt đèn ốp trần vuông (khu WC) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
6 Đèn gắn tường bóng Led 1x40w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
7 Đèn Exit dự phòng trong 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 5 đèn
8 Đèn chiếu sáng khẩn cấp. dự phòng trong 2 giờ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
9 Lắp đặt hút gió gắn trần, tường (300x300) - 1x30w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
10 Lắp đặt công tắc đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
11 Lắp đặt công tắc đôi loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
12 Lắp đặt công tắc 3 loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
13 Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn loại đặt ngầm (hạt công tắc + mặt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
14 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53 cái
15 Lắp đế âm tường chống cháy: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 hộp
16 MCB-1P-16A/4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
17 MCB-2P-20A/6KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 MCB-3P-30A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
19 Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100 A/10kA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
20 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 1 tủ
21 Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 635 m
22 Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 300 m
23 Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19 m
24 Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 150 m
25 Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 m
26 Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
27 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK16mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 430 m
28 Khớp nối chống cháy D16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 cái
29 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 214 m
30 Khớp nối chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 cái
31 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
32 Hộp chia ngả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 52 cái
33 Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 m
34 Cu/PVC/PVC 1x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
35 Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
36 Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 110 m
37 Cu/XLPE/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 m
38 Cu/XLPE/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
39 MCB-3P-63A/10KA Schneider Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
40 MCB-3P-20A/10KA Schneider Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
41 MCB-1P-16A/4.5KA Schneider Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
42 MCB-2P-16A/4.5KA Schneider Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
43 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 1 tủ
44 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98 m
45 Khớp nối chống cháy D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27 cái
46 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh TT điện dày 1.5mm, KT: 400x600x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
47 Lắp đặt tủ điện tôn sơn tĩnh điện dày 1.5mm, KT: 400x300x180 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1 tủ
48 MCB-3P-150A/30KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
49 MCB-3P-100A/22KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
50 MCB-3P-30A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
51 MCB-3P-20A/10KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
52 MCB-1P-16A/4.5KA Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
53 Lắp đặt máy biến dòng 150/5A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
54 Đèn báo pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
55 Cầu trì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 bộ
56 Thanh cái đồng 25x3mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 m
57 Cu/PVC/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
58 Cu/PVC/PVC 1x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
59 Cu/PVC/PVC 1x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
60 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x6mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
61 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
62 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
63 Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x35mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
64 Đào đường cáp , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 1m3
65 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,76 m3
66 Kéo rải dây tiếp địa chống sét bằng thép bản 24x3mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 m
67 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L 63 x 63 x 6 dài 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cọc
68 Đào đường cáp, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 1m3
69 Đắp đất hoàn trả Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,52 m3
70 Kéo rải dây tiếp địa chống sét bằng thép bản 24x3mm dưới mương đất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 m
71 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 m
72 Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L 63 x 63 x 6 dài 2,5 m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cọc
73 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0.7m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,0144 1m2
75 Mối nối kiểm tra điện trở đất (trọn gói) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
76 Lắp đặt lavabo màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
77 Lắp đặt vòi lavabo 1 vòi nóng - lạnh chân Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
78 Xi-fong xả ty bằng inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
79 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
80 Giá treo khăn 1 tầng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
81 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
82 Gương phòng tắm (50x70) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
83 Kệ kính inox cao cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
84 Lắp đặt chậu xí bệt màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
85 Vòi xịt rửa toilet lõi van đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
86 Hộp giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
87 Dây mềm cấp nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
88 Ga thoát sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
89 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
90 Lắp đặt van xả ấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
91 Si phông tiểu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
92 Lắp đặt chậu rửa bát inox 2 hố 1 bàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
93 Vòi rửa bát ngổng cứng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
94 Xi phông chậu rửa inox 2 hố (110 & 140) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
95 Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
96 Lắp đặt bể nước Inox loại 3m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
97 Lắp đặt bể nước Inox loại 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
98 Lắp đặt van phao M5254 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
99 Lắp đặt van phao điện PC - 8A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
100 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chạy điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
101 Máy bơm nước đẩy cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 máy
102 Bình nước nóng 15L (nằm ngang) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 máy
103 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối , ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
104 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối , ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,77 100m
105 Lắp đặt ống nhựa PP-R nối , ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
106 Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối , ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
107 Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối , ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
108 Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối , ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
109 Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối , ∅32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
110 Lắp đặt Tê nhựa PP-R nối , ∅25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
111 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối , ∅32x25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
112 Lắp đặt côn thu nhựa PP-R nối , ∅25x20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
113 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối , ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
114 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối , ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
115 Lắp đặt cút nhựa PP-R nối , ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
116 Lắp đặt cút nhựa ren trong PP-R nối , ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
117 Lắp đặt nối thẳng nhựa ren trong PP-R nối , ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
118 Lắp đặt van nhựa ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
119 Lắp đặt van nhựa ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt van 1 chiều ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
121 Lắp đặt van chặn ren trong ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
122 Lắp đặt măng xông nhựa PP-R nối , ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
123 Lắp đặt măng xông nhựa PP-R nối , ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
124 Đai giữ ống ∅32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
125 Đai giữ ống ∅25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 cái
126 Lắp nút bịt nhựa, ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26 cái
127 Lắp đặt vòi đồng MIHA tay nhôm M6169 ∅20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
128 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
129 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,23 100m
130 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,18 100m
131 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
132 Lắp đăt cút nhựa 135o∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
133 Lắp đăt cút nhựa 135o∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
134 Lắp đăt cút nhựa 135o∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
135 Lắp đăt cút nhựa 135o∅42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
136 Lắp đăt cút nhựa 90o∅42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
137 Lắp đăt cút nhựa 90o∅34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
138 Lắp đăt T nhựa 90o∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
139 Lắp đăt T nhựa 90o∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
140 Lắp đăt T nhựa 45o∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
141 Lắp đặt T nhựa 45o ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
142 Lắp đăt T nhựa 45o∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
143 Lắp đặt T nhựa 45o∅90x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
144 Lắp đặt T nhựa 45o∅60x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
145 Lắp đăt Tê kiểm tra + bịt xả thông tắc nhựa ∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
146 Lắp đăt Tê kiểm tra + bịt xả thông tắc nhựa ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
147 Lắp đăt côn nhựa ∅42x34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 cái
148 Lắp đặt măng sông nhựa ∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
149 Lắp đặt măng sông nhựa ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
150 Lắp đặt măng sông nhựa ∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
151 Lắp đặt nút bịt nhựa ∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
152 Lắp đặt nút bịt nhựa ∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
153 Lắp đặt nút bịt nhựa ∅42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
154 Lắp đặt nút bịt nhựa ∅34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7 cái
155 Lắp đặt bít xả thông tắc ∅110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Lắp đặt bít xả thông tắc ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
157 Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
158 Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
159 Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
160 Lắp đặt đai giữ ống (Cô-li-ê thép) ∅42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
161 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9 100m
162 Lắp đặt ống nhựa u.PVC ∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
163 Lắp đăt cút nhựa 135o∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
164 Lắp đăt cút nhựa 135o∅60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
165 Phiễu thu nước ∅90, Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
166 Cầu chắn rác ∅110 (inox) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
167 Lắp đặt đai giữ ống ∅90 vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
168 Lắp đặt đai giữ ống ∅60 vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
169 Lắp đặt măng sông nhựa ∅90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
170 Bình chữa cháy bằng bột ABC loại 4kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
171 Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
172 Nội quy tiêu lệnh chữa cháy Việt nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
173 Giá treo bình chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
I Lắp đặt mạng điện thoại, máy tính
1 Lắp đặt ổ cắm điện thoại + mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 bảng
2 Lắp đế âm tự chống cháy: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21 hộp
3 Lắp đặt tủ Rack 20U 19" Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Lắp đặt giá gắn phiến đấu dây điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Lắp đặt phiến đấu dây điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
6 Dây line điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
7 Lắp đặt modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Lắp đặt Switch 24Ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
9 Lắp đặt Patch panel 24 ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
10 Phiến chống sét lan truyền điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
11 Phiến chống sét lan truyền mạng máy tính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
12 Patch core Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
13 Jack RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 giắc cắm
14 Cáp thoại 2x2x0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 350 m
15 Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 380 m
16 Cu/PVC/PVC 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
17 Cu/PVC 1x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m
18 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 340 m
19 Khớp nối chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80 cái
20 Ghen nhựa 60x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
21 Cút góc ghen nhựa 60x22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
J Thiết bị mạng điện thoại máy tính
1 Tủ Rack 19 inch 20U-D600: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Giá gắn phiến đấu dây điện thoại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Phiến đấu dây điện thoại 10 đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
4 Modem Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
5 Switch 24Ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
6 Patch panel 24 ports: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Patch core Mô tả kỹ thuật theo Chương V 54 bộ
8 Jack RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 Jack
K Lắp đặt hệ thống Camera quan sát
1 Lắp đặt Camera bán cầu IP-12v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
2 Lắp đặt Camera chữ nhật IP-12v Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt Switch 24Ports Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Lắp đặt bộ nguồn tổng 220v/12v-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Cáp mạng AMP Cat5e TE UTP 8 sợi đồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
6 Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
7 Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 m
8 Jack RJ45 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 giắc cắm
9 Jack nối nguồn camera Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 giắc cắm
10 Lắp đặt ống nhựa chìm chống cháy bảo hộ dây dẫn, ĐK20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 170 m
11 Khớp nối chống cháy D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 cái
12 Lắp đặt ống nhựa ống gân xoắn HDPE 40/30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 m
L Thiết bị Hệ thống Camera quan sát
1 Camera bán cầu IP-12v: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 bộ
2 Camera chữ nhật IP-12v: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
3 Switch 24Ports: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
4 Bộ nguồn tổng 220v/12v-20A: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
5 Jack RJ45: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Jack
6 Jack nối nguồn camera: Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 Jack
7 Tivi giám sát hệ thống - màn hình 50 inch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
8 Đầu ghi hình 08 cổng - thời gian lưu 6 tháng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
M Lắp đặt điều hòa không khí nhà làm việc 2 tầng, bếp
1 Lắp đặt máy điều hoà CS.12000BTU, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 máy
2 Lắp đặt máy điều hoà CS.18000BTU, treo tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 máy
3 Giá treo dàn nóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9 bộ
4 Ống đồng ∅6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
5 Ống đồng ∅9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
6 Ống đồng ∅12.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
7 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 6,4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,32 100m
8 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅ 9,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 100m
9 Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp, ∅12,7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,38 100m
10 Lắp đặt ống nhựa, PVC ∅27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
11 Bảo ôn ống nhựa PVC, ống cách nhiệt xốp, ∅27mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,57 100m
12 Băng cuốn bảo ôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 kg
13 Giá đỡ đường ống nước ngưng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
14 Ô xy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 chai
15 Que hàn bạc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 kg
16 Ty treo đường ống ga Mô tả kỹ thuật theo Chương V 45 bộ
N Sân bê tông lát gạch + rãnh thoát nước, hố ga
1 Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4501 100m3
2 Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,014 m3
3 Lót ni lông chống mất nước xi măng nền sân bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,14
4 Lát sân gạch Terazo KT400x400 (gạch có hoa văn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 180,14 m2
5 Đào hố ga, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,3259 1m3 đất nguyên thổ
6 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,5481 m3
7 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,044 100m2
8 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,7296 m3
9 Bê tông tấm đan RTN, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,236 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan RTN, ga thu nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0683 100m2
11 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan RTN, hố ga, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0884 tấn
12 Lắp các loại CKBT, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
13 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,8392 m2
14 Láng đáy RTN, hố ga, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,9508 m2
15 Vận chuyển đất thừa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0633 100m3
16 Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,5595 1m3 đất nguyên thổ
17 Gối đỡ cống ly tâm d300 (vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 cái
18 Cống ly tâm d300 (vận chuyển đến chân công trình) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 m
19 Lắp các loại CKBT, trọng lượng >50kg Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42 cái
20 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1447 100m3
21 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0309 100m3
O Phụ trợ - Nhà xe
1 Đào móng cột, trụ, chiều rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4698 1m3
2 Đào móng băng rộng <=3m, sâu <=1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1575 m3
3 Đắp đất hoàn trả hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1663 m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0146 100m3
5 Bê tông bêtông lót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5625 m3
6 Ván khuôn lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0227 100m2
7 Bê tông bê tông móng cột, đá 1x2, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6165 m3
8 VK móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1166 100m2
9 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0439 tấn
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0408 tấn
11 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1182 tấn
12 Mua Bu lông chân cột, D16, L=1,0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12 cái
13 Gia công khung đỡ mái tôn nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1646 tấn
14 Lắp dựng khung đỡ mái tôn nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1646 tấn
15 Sản xuất xà gồ thép hộp 80x40x2 mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1225 tấn
16 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1225 tấn
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,3614 1m2
18 Lợp mái tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2519 100m2
19 Ke chống bão mái tôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 cái
P Phụ trợ - Bể nước ngầm
1 Đào móng cột, trụ rộng >1m, sâu >1m, đất C1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,952 m3
2 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1757 100m3
3 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0646 100m3
4 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1306 100m3
5 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9975 100m
6 Bê tông lót móng chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,066 m3
7 Ván khuôn bê tông lót Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0134 100m2
8 Bê tông bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,5883 m3
9 Ván khuôn bể Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4623 100m2
10 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8737 tấn
11 Lắp dựng cốt thép bể, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2386 tấn
12 Xây bể chứa bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4092 m3
13 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,63 m2
14 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,646 m2
15 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8804 m2
16 Đánh màu bể bằng xi măng nguyên chất Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,5264 m2
17 Nắp bể bằng tấm Inox 304 dày 0,5 (đã bao gồm bản lề, chốt) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 chiếc
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
Q Phụ trợ tường rào gạch
1 Đào móng chiều rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,4558 1m3
2 Đào móng chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,311 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,3491 100m
4 Bê tônglót móng, đá 4x6, chiều rộng <=250 cm, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9598 m3
5 Ván khuôn móng lót móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0585 100m2
6 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2654 m3
7 Xây móng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4942 m3
8 Bê tông giằng móng tường rào, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9653 m3
9 Ván khuôn giằng móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0878 100m2
10 Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK <=10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0214 tấn
11 Lắp dựng cốt thép giằng móng tường rào, ĐK <=18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1075 tấn
12 Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,217 100m3
13 Vận chuyển đất thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1286 100m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6787 m3
15 Xây cột, trụ bằng gạch bê tông rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,91 m3
16 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96,3549 m2
17 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,7584 m2
18 Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu quét vôi tường rào Mô tả kỹ thuật theo Chương V 127,1133 m2
R Thiết bị điều hòa
1 Máy điều hòa CS. 12000 BTU Thông tin sản phẩm: Loại máy: Điều hòa một chiều: Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí: Công suất: 120000 BTU Công nghệ: Tấm lọc: Ba lớp: Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm: Công nghệ làm lạnh nhanh: Có: Tính năng: Thổi gió dễ chịu ( cho trẻ em, người già), Tự khởi động lại khi có điện, Hẹn giờ bật tắt máy, Hoạt động siêu êm, Chức năng hút ẩm: Sử dụng gas: R32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Máy điều hòa CS. 18000 BTU Thông tin sản phẩm: Loại máy: Điều hòa một chiều: Kiểu máy: Treo tường Tính năng nổi bật: Công nghệ Inverter, Lọc không khí: Công suất: 180000 BTU Công nghệ: Tấm lọc: Ba lớp: Chế độ lọc: Kháng khuẩn, khử mùi, hút ẩm: Công nghệ làm lạnh nhanh: Có: Tính năng: Tiện ích: Phát ion không khí, Hoạt động siêu êm, Chức năng tự chuẩn đoán lỗi, Chức năng hút ẩm, Có tự điều chỉnh nhiệt độ ( Chế độ ngủ đêm), Hẹn giờ bật tắt máy, Làm lạnh nhanh tức thì: Sử dụng gas: R32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 bộ
S Rèm che
1 Rèm cầu vồng che cửa sổ (Rèm cuốn, chất liệu Combi) Theo thiết kế được duyệt 71,5 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->