Gói thầu: Di chuyển cấp nước

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201007488-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Đông Anh
Tên gói thầu Di chuyển cấp nước
Số hiệu KHLCNT 20200911053
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 12:08:00 đến ngày 2020-10-13 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,335,432,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Tuyến ống cấp nước tạm
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm Mục III, chương V, phần 2  19,98 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 315mm chiều dày 15mm Mục III, chương V, phần 2  5 100m
3 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm Mục III, chương V, phần 2  19,41 100m
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 400mm chiều dày 19,1mm Mục III, chương V, phần 2  5 100m
5 Ống thép hàn xoắn DN300 Mục III, chương V, phần 2  0,78 100m
6 Ống thép hàn xoắn DN400 Mục III, chương V, phần 2  0,3 100m
7 Ống thép đen DN150 Mục III, chương V, phần 2  0,3 100m
8 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Mục III, chương V, phần 2  0,54 100m
9 Van BB DN100 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  3 cái
10 Van BB DN350 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
11 Van BB DN300 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
12 Van BB DN400 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
13 Van BB DN300 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  8 cái
14 Van BB DN400 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  8 cái
15 Cút thép hàn DN300x90 độ Mục III, chương V, phần 2  2 cái
16 Cút thép hàn DN300x45 độ Mục III, chương V, phần 2  1 cái
17 Cút hàn DN400x45 độ Mục III, chương V, phần 2  1 cái
18 Cút hàn DN400x90 độ Mục III, chương V, phần 2  1 cái
19 Cút hàn HDPE DN400x90 độ Mục III, chương V, phần 2  1 cái
20 Cút hàn HDPE DN400x45 độ Mục III, chương V, phần 2  5 cái
21 Cút hàn HDPE DN400x45 độ tận dụng Mục III, chương V, phần 2  12 cái
22 Cút HDPE DN315x90 độ Mục III, chương V, phần 2  2 cái
23 Cút HDPE DN315x45 độ Mục III, chương V, phần 2  13 cái
24 Cút HDPE DN315x45 độ tận dụng Mục III, chương V, phần 2  6 cái
25 Cút gang EE DN400x45 độ Mục III, chương V, phần 2  6 cái
26 Cút gang EE DN300x45 độ Mục III, chương V, phần 2  5 cái
27 Bích thép rỗng DN400 Mục III, chương V, phần 2  3 cặp bích
28 Bích thép rỗng DN300 Mục III, chương V, phần 2  12,5 cặp bích
29 Bích thép rỗng DN150 Mục III, chương V, phần 2  2 cặp bích
30 Mối nối mềm EB DN400 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
31 Mối nối mềm EB DN400 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  10 cái
32 Mối nối mềm EB DN300 Mục III, chương V, phần 2  9 cái
33 Mối nối mềm EB DN300 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  8 cái
34 Mối nối mềm EB DN350 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
35 Mối nối mềm EE DN300 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  2 cái
36 Mối nối mềm EE DN300 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
37 Mối nối mềm EE DN400 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
38 Mối nối mềm EE DN400 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
39 Bu gang DN400 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
40 Bu gang DN300 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
41 Đầu nối bích HDPE DN315 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
42 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
43 Côn gang BB DN350x300 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
44 Côn gang BB DN300x100 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
45 Tê nhựa HDPE DN315x315 (hệ số 1.5) Mục III, chương V, phần 2  2 cái
46 Tê nhựa HDPE DN315x110 (hệ số 1.5) Mục III, chương V, phần 2  2 cái
47 Van BB DN100 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
48 Đồng hồ DN100 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  3 cái
49 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Mục III, chương V, phần 2  0,075 100m
50 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
51 Đầu nối bích HDPE DN110 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
52 Bích thép rỗng DN100 Mục III, chương V, phần 2  3 cặp bích
53 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=400mm Mục III, chương V, phần 2  24,41 100m
54 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm Mục III, chương V, phần 2  0,3 100m
55 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=300mm Mục III, chương V, phần 2  24,98 100m
56 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm Mục III, chương V, phần 2  0,78 100m
57 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  0,54 100m
58 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=400mm Mục III, chương V, phần 2  24,71 100m
59 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=300mm Mục III, chương V, phần 2  25,76 100m
60 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  0,54 100m
61 Nước súc xả thử áp Mục III, chương V, phần 2  2.119,5 m3
62 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  9,57 100m
63 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,027 100m2
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,482 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0492 100m2
66 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  2,448 m3
67 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,225 tấn
68 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Mục III, chương V, phần 2  0,499 100m2
69 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày <= 45cm, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  4,9896 m3
70 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,2463 tấn
71 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,3594 tấn
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mục III, chương V, phần 2  0,0917 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  1,2949 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Mục III, chương V, phần 2  0,1428 tấn
75 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giếng nước, giếng cáp, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,306 m3
76 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,0306 100m2
77 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0945 tấn
78 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ Mục III, chương V, phần 2  2,7 10m
79 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục III, chương V, phần 2  16,5 m3
80 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  1,104 m3
81 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,2098 100m3
82 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,0972 100m3
83 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục III, chương V, phần 2  3 cái
84 Nắp ga Composite Mục III, chương V, phần 2  3 nắp
85 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,2208 100m3
86 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,2208 100m3
87 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,165 100m3
88 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp IV Mục III, chương V, phần 2  0,165 100m3
89 Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ 68 10m
90 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục III, chương V, phần 2  0,68 m3
91 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  243,5 m3
92 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  46,265 100m3
93 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,97 100m3
94 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,72 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  48,65 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  48,65 100m3
B Tuyến ống truyền dẫn di chuyển tận dụng lắp đặt lại
1 Ống gang DN300 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  318,3333 đoạn ống
2 Ống gang DN300 bổ sung hao hụt Mục III, chương V, phần 2  10 đoạn ống
3 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=300mm Mục III, chương V, phần 2  318 mối nối
4 Ống gang DN400 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  321,1667 đoạn ống
5 Ống gang DN400 bổ sung hao hụt Mục III, chương V, phần 2  10 đoạn ống
6 Nối ống gang bằng gioăng cao su, đường kính ống d=400mm Mục III, chương V, phần 2  321 mối nối
7 Ống thép hàn xoắn DN300 Mục III, chương V, phần 2  0,3 100m
8 Ống thép hàn xoắn DN400 Mục III, chương V, phần 2  0,21 100m
9 Van BB DN100 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
10 Van BB DN300 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
11 Van BB DN400 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
12 Cút hàn DN300x45 độ Mục III, chương V, phần 2  14 cái
13 Cút hàn DN300x45 độ tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
14 Cút hàn DN400x45 độ Mục III, chương V, phần 2  10 cái
15 Cút hàn DN400x90 độ tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
16 Cút gang EE DN300x45 độ Mục III, chương V, phần 2  3 cái
17 Cút gang EE DN400x45 độ Mục III, chương V, phần 2  3 cái
18 Cút gang EE DN400x90 độ Mục III, chương V, phần 2  1 cái
19 Bích rỗng DN400 Mục III, chương V, phần 2  9 cặp bích
20 Bích rỗng DN300 Mục III, chương V, phần 2  16,5 cặp bích
21 Mối nối mềm EB DN400 Mục III, chương V, phần 2  10 cái
22 Mối nối mềm EB DN400 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
23 Mối nối mềm EB DN300 Mục III, chương V, phần 2  14 cái
24 Mối nối mềm EB DN300 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
25 BE gang DN400 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
26 BE gang DN300 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
27 Miệng khóa gang Mục III, chương V, phần 2  4 cái
28 Ống dựng nhựa Mục III, chương V, phần 2  4 m
29 Tê gang BBB DN400x400 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
30 Tê gang BBB DN300x300 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
31 Tê gang EEB DN300x300 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
32 Tê gang EEB DN300x100 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
33 Ống TTK DN50 Mục III, chương V, phần 2  0,01 100m
34 Cút TTK DN50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
35 Van ren DN50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
36 Măng sông TTK DN50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
37 Trong kép DN50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
38 Van xả khí DN50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
39 Bích đặc DN400 Mục III, chương V, phần 2  1 cặp bích
40 Ống TTK DN50 Mục III, chương V, phần 2  0,02 100m
41 Van ren DN50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
42 Măng sông TTK DN50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
43 Trong kép DN50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
44 Van xả khí DN50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
45 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Mục III, chương V, phần 2  0,08 100m
46 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 Mục III, chương V, phần 2  8 cái
47 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Mục III, chương V, phần 2  8 cái
48 Bích thép rỗng DN100 Mục III, chương V, phần 2  2 cặp bích
49 Lắp đặt côn, cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 125mm Mục III, chương V, phần 2  4 cái
50 Trụ cứu hoả 3 họng xả tận dụng Mục III, chương V, phần 2  4 cái
51 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=300mm Mục III, chương V, phần 2  19,4 100m
52 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=400mm Mục III, chương V, phần 2  19,48 100m
53 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=300mm Mục III, chương V, phần 2  19,4 100m
54 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống d=400mm Mục III, chương V, phần 2  19,48 100m
55 Nước súc xả thử áp Mục III, chương V, phần 2  2.119,5 m3
56 Cắt mặt đường bê tông Asphalt chiều dày lớp cắt <= 5cm Mục III, chương V, phần 2  0,42 100m
57 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục III, chương V, phần 2  0,17 m3
58 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  264 m3
59 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  50,16 100m3
60 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  18,99 100m3
61 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  29,99 100m3
62 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  22,98 100m3
63 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  22,98 100m3
64 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mục III, chương V, phần 2  0,0945 100m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mục III, chương V, phần 2  0,0405 100m3
66 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  0,27 100m2
67 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Mục III, chương V, phần 2  0,27 100m2
68 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Mục III, chương V, phần 2  0,27 100m2
69 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C<= 12,5), chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Mục III, chương V, phần 2  0,27 100m2
70 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,44 m3
71 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  2,32 m3
72 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mục III, chương V, phần 2  0,72 100m2
73 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  9,132 m3
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,64 tấn
75 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mục III, chương V, phần 2  17,48 m3
76 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,766 m3
77 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,1455 100m3
78 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,166 100m3
79 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Mục III, chương V, phần 2  4 cái
80 Nắp ga Composite Mục III, chương V, phần 2  4 nắp
81 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,162 100m3
82 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,162 100m3
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,45 m3
84 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  1,5 m3
85 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,3 m3
86 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,12 m3
87 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  3 m2
88 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,0435 tấn
89 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,324 m3
90 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ máy, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  0,52 m3
91 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,044 100m2
92 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,294 m3
93 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0559 100m3
94 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,0336 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0588 100m3
96 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,0588 100m3
97 Rải giấy dầu lớp cách ly Mục III, chương V, phần 2  0,0324 100m2
98 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  7,767 m3
99 Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Mục III, chương V, phần 2  12,168 m3
100 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mục III, chương V, phần 2  49,5 m2
101 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mục III, chương V, phần 2  0,1224 100m2
102 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  4,302 m3
103 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,8174 100m3
104 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  0,4149 100m3
105 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg 9 cái
106 Nắp ga Composite Mục III, chương V, phần 2  9 nắp
107 Lá chắn thép 300x400x5mm Mục III, chương V, phần 2  9 tấm
108 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,6144 tấn
109 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,4455 100m3
110 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,4455 100m3
111 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  2,56 m3
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  21 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,5 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,725 tấn
115 Đai giữ ống Mục III, chương V, phần 2  30 Cái
116 Bu lông M20x100 Mục III, chương V, phần 2  60 cái
117 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  0,512 m3
118 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  4,2 m3
119 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  0,1 100m2
120 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  0,1423 tấn
121 Đai giữ ống Mục III, chương V, phần 2  2 Cái
122 Bu lông M20x100 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
123 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Mục III, chương V, phần 2  7,02 m3
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mục III, chương V, phần 2  19,5 m3
125 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mục III, chương V, phần 2  1,404 100m2
126 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Mục III, chương V, phần 2  2,8275 tấn
127 Đai giữ ống Mục III, chương V, phần 2  78 Cái
128 Bu lông M20x100 Mục III, chương V, phần 2  156 cái
C Đấu trả tuyến ống phân phối, dịch vụ
1 Van BB DN100 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
2 Van BB DN100 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
3 Van BB DN80 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
4 Van BB DN80 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  4 cái
5 Tê gang BBB DN300x100 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
6 Tê gang BBB DN300x100 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
7 Tê gang BBB DN300x80 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
8 Tê gang BBB DN300x80 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  3 cái
9 Tê HDPE DN110x110 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
10 Tê HDPE DN110x90 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
11 Cút nhựa hàn HDPE DN110x90 độ Mục III, chương V, phần 2  1 cái
12 Bích rỗng DN150 Mục III, chương V, phần 2  4 cặp bích
13 Bích rỗng DN80 Mục III, chương V, phần 2  1 cặp bích
14 BE gang DN100 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
15 Mối nối mềm EB DN300 Mục III, chương V, phần 2  16 cái
16 Mối nối mềm EB DN100 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
17 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
18 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN110 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  1 cái
19 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN90 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
20 Măng sông 1 đầu bích HDPE DN90 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  3 cái
21 Nút bịt DN110 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
22 Đầu nối bích HDPE DN90 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
23 Ống thép đen DN100 Mục III, chương V, phần 2  0,18 100m
24 Ống thép đen DN150 Mục III, chương V, phần 2  1,22 100m
25 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 8,1mm Mục III, chương V, phần 2  2,8 100m
26 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 40m, đường kính ống 90mm Mục III, chương V, phần 2  0,6 100m
27 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 75mm Mục III, chương V, phần 2  10,96 100m
28 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm Mục III, chương V, phần 2  1,84 100m
29 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 100m, đường kính ống 50mm Mục III, chương V, phần 2  10,63 100m
30 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 150m, đường kính ống 40mm Mục III, chương V, phần 2  1,01 100m
31 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mục III, chương V, phần 2  12 cái
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm Mục III, chương V, phần 2  2 cái
33 Lắp đai khởi thuỷ DN90x1.1/2" Mục III, chương V, phần 2  4 cái
34 Lắp đai khởi thuỷ DN110x1.1/2" Mục III, chương V, phần 2  4 cái
35 Lắp đai khởi thuỷ DN110x2" Mục III, chương V, phần 2  2 cái
36 Lắp đai khởi thuỷ DN75x1.1/2" Mục III, chương V, phần 2  4 cái
37 Tê HDPE DN50x40 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
38 Tê HDPE DN50x50 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
39 Tê HDPE DN63x63 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
40 Tê HDPE DN75x75 Mục III, chương V, phần 2  6 cái
41 Tê HDPE DN75x50 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
42 Tê HDPE DN90x90 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
43 Lắp đặt cút HDPE DN40x90 độ Mục III, chương V, phần 2  1 cái
44 Lắp đặt cút HDPE DN50x90 độ Mục III, chương V, phần 2  27 cái
45 Lắp đặt cút HDPE DN63x90 độ Mục III, chương V, phần 2  4 cái
46 Lắp đặt cút HDPE DN75x90 độ Mục III, chương V, phần 2  9 cái
47 Lắp đặt cút HDPE DN90x90 độ Mục III, chương V, phần 2  2 cái
48 Cút nhựa HDPE DN110x45 độ Mục III, chương V, phần 2  2 cái
49 Lắp đặt nút bịt DN50 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
50 Lắp đặt nút bịt DN63 Mục III, chương V, phần 2  3 cái
51 Lắp đặt nút bịt DN75 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
52 Trong kép DN40 Mục III, chương V, phần 2  12 cái
53 Trong kép DN50 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
54 Lắp đặt măng sông ren ngoài DN50x1.1/2" Mục III, chương V, phần 2  12 cái
55 Lắp đặt măng sông ren ngoài DN63x2" Mục III, chương V, phần 2  2 cái
56 Lắp đặt măng sông thu DN50x40 HDPE Mục III, chương V, phần 2  2 cái
57 Măng sông thu HDPE DN100x90 Mục III, chương V, phần 2  2 cái
58 Măng sông thu HDPE DN90x75 Mục III, chương V, phần 2  7 cái
59 Măng sông thu HDPE DN90x75 tận dụng Mục III, chương V, phần 2  2 cái
60 Măng sông thu HDPE DN75x50 Mục III, chương V, phần 2  5 cái
61 Lắp đặt măng sông thu DN50x40 HDPE Mục III, chương V, phần 2  2 cái
62 Lắp đặt măng sông nối ống DN50 Mục III, chương V, phần 2  11 cái
63 Lắp đặt măng sông nối ống DN63 Mục III, chương V, phần 2  4 cái
64 Lắp đặt măng sông nối ống DN75 Mục III, chương V, phần 2  23 cái
65 Lắp đặt măng sông nối ống DN90 Mục III, chương V, phần 2  1 cái
66 Miệng khoá gang Mục III, chương V, phần 2  21 cái
67 Ống dựng nhựa Mục III, chương V, phần 2  21 m
68 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Mục III, chương V, phần 2  2,8 100m
69 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=89mm Mục III, chương V, phần 2  0,6 100m
70 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=75mm Mục III, chương V, phần 2  10,96 100m
71 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=65mm Mục III, chương V, phần 2  1,84 100m
72 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Mục III, chương V, phần 2  10,63 100m
73 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=40mm Mục III, chương V, phần 2  1,01 100m
74 Nước phục vụ súc xả Mục III, chương V, phần 2  243,5709 m3
75 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  54,46 m3
76 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  10,3474 100m3
77 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  5,157 100m3
78 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mục III, chương V, phần 2  5,628 100m3
79 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  10,892 100m3
80 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  14,084 100m3
81 Đồng hồ DN15 Mục III, chương V, phần 2  229 cái
82 Van góc kèm van 1 chiều DN15 Mục III, chương V, phần 2  229 cái
83 Ống nhựa HDPE DN25 Mục III, chương V, phần 2  4,58 100m
84 Đai khởi thủy DN50x3/4" Mục III, chương V, phần 2  229 cái
85 Măng sông ren ngoài DN25x3/4" Mục III, chương V, phần 2  229 cái
86 Cút ren trong DN25x3/4" Mục III, chương V, phần 2  229 cái
87 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mục III, chương V, phần 2  2,29 100m
88 Cút PPR DN25x90 độ Mục III, chương V, phần 2  687 cái
89 Hộp bảo vệ đồng hồ Mục III, chương V, phần 2  229 hộp
90 Măng sông ren trong DN25x3/4" Mục III, chương V, phần 2  229 cái
91 Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  36,07 m3
92 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống Mục III, chương V, phần 2  20,39 m3
93 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mục III, chương V, phần 2  15,46 m3
94 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi <= 1000m, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,2061 100m3
95 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi <= 5km, đất cấp II Mục III, chương V, phần 2  0,2061 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->