Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201005241-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200501444 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 15:19:00 đến ngày 2020-10-09 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,875,871,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Dọn dẹp rác, phế thải khu vực sân phía trước wc hiện trạng. | TheoTK;TCVN | 3 | Công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | TheoTK;TCVN | 24,32 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ bệ xí, máng tiểu, bệ tiểu... | TheoTK;TCVN | 3 | Công |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông dầm, sàn mái | TheoTK;TCVN | 10,487 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | TheoTK;TCVN | 32,668 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông nền ( bao gồm cả lớp gạch lá nem lát nền) | TheoTK;TCVN | 9,795 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ dầm móng | TheoTK;TCVN | 3,12 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ móng xây gạch | TheoTK;TCVN | 14,393 | m3 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ bê tông lót móng | TheoTK;TCVN | 3,115 | m3 |
| 10 | Công tác vận chuyển cánh cửa và các thiết bị vệ sinh bằng ô tô tự đổ 5 tấn | TheoTK;TCVN | 1 | chuyến |
| 11 | Bốc xếp, vận chuyển phế thải bằng thủ công và phương tiện thô sơ | TheoTK;TCVN | 81,819 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | TheoTK;TCVN | 0,818 | 100m3 |
| 13 | Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp III | TheoTK;TCVN | 64,674 | m3 |
| 14 | Bốc xếp, vận chuyển chuyển phế thải bằng thủ công và phương tiện thô sơ | TheoTK;TCVN | 64,674 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn | TheoTK;TCVN | 0,647 | 100m3 |
| 16 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II, mật độ 28 cọc/m2 | TheoTK;TCVN | 45,973 | 100m |
| 17 | Vét bùn đầu cọc | TheoTK;TCVN | 5,473 | m3 |
| 18 | Đắp cát đen đầu cọc | TheoTK;TCVN | 5,473 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng | TheoTK;TCVN | 0,084 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 | TheoTK;TCVN | 5,622 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng | TheoTK;TCVN | 0,399 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | TheoTK;TCVN | 0,198 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | TheoTK;TCVN | 0,785 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | TheoTK;TCVN | 1,667 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 19,373 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột | TheoTK;TCVN | 0,084 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm | TheoTK;TCVN | 0,012 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm | TheoTK;TCVN | 0,193 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 0,697 | m3 |
| 30 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 9,912 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm | TheoTK;TCVN | 0,09 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm | TheoTK;TCVN | 0,019 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm | TheoTK;TCVN | 0,116 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 1,416 | m3 |
| 35 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 | TheoTK;TCVN | 5,399 | 100m |
| 36 | Vét bùn đầu cọc | TheoTK;TCVN | 0,864 | m3 |
| 37 | Đắp cát đen đầu cọc | TheoTK;TCVN | 0,864 | m3 |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt | TheoTK;TCVN | 0,03 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 | TheoTK;TCVN | 0,864 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm | TheoTK;TCVN | 0,1 | tấn |
| 41 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 1,296 | m3 |
| 42 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây thành bể phốt, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 3,446 | m3 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 31,95 | m2 |
| 44 | Đánh màu thành trong tường bể phốt bằng xi măng bột | TheoTK;TCVN | 17,944 | m2 |
| 45 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | TheoTK;TCVN | 4,725 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt | TheoTK;TCVN | 0,016 | 100m2 |
| 47 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan bể phốt | TheoTK;TCVN | 0,061 | tấn |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 0,638 | m3 |
| 49 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công | TheoTK;TCVN | 8 | cái |
| 50 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TheoTK;TCVN | 0,727 | 100m3 |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | TheoTK;TCVN | 7,559 | m3 |
| 52 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | TheoTK;TCVN | 0,738 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm | TheoTK;TCVN | 0,092 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm | TheoTK;TCVN | 0,267 | tấn |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm | TheoTK;TCVN | 0,742 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 1,355 | m3 |
| 57 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 2,71 | m3 |
| 58 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | TheoTK;TCVN | 1,108 | 100m2 |
| 59 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | TheoTK;TCVN | 2,707 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | TheoTK;TCVN | 0,107 | tấn |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | TheoTK;TCVN | 0,405 | tấn |
| 62 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m | TheoTK;TCVN | 0,54 | tấn |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | TheoTK;TCVN | 0,21 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m | TheoTK;TCVN | 1,168 | tấn |
| 65 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m | TheoTK;TCVN | 0,54 | tấn |
| 66 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | TheoTK;TCVN | 3,397 | tấn |
| 67 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 13,122 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 29,243 | m3 |
| 69 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 34,196 | m3 |
| 70 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 55,882 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6.5x10.5x22cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 1,642 | m3 |
| 72 | Xây tường thẳng gạch bê tông 6.5x10.5x22cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 6,262 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô cửa | TheoTK;TCVN | 0,211 | 100m2 |
| 74 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm | TheoTK;TCVN | 0,029 | tấn |
| 75 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 18mm | TheoTK;TCVN | 0,153 | tấn |
| 76 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 1,386 | m3 |
| 77 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng tiểu | TheoTK;TCVN | 0,114 | 100m2 |
| 78 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng tiểu nam, đường kính cốt thép <= 10mm | TheoTK;TCVN | 0,074 | tấn |
| 79 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng tiểu nam, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 0,561 | m3 |
| 80 | Trát máng tiểu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 14,702 | m2 |
| 81 | Công tác ốp gạch bệ tiểu, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 14,702 | m2 |
| 82 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be thành bệ tiểu nữ | TheoTK;TCVN | 0,024 | 100m2 |
| 83 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tiểu nữ, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 1,153 | m3 |
| 84 | Xoa, vuốt dốc tạo bệ | TheoTK;TCVN | 2 | Công |
| 85 | Lát bệ bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 7,489 | m2 |
| 86 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 389,693 | m2 |
| 87 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 617,553 | m2 |
| 88 | Trát trần, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 226,22 | m2 |
| 89 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 8,862 | m2 |
| 90 | Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 38,148 | m2 |
| 91 | Bê tông xốp tôn nền | TheoTK;TCVN | 39,382 | m3 |
| 92 | Chống thấm bằng màng khò nóng nền WC tầng 2,3 ( bao gồm cả thành dầm) | TheoTK;TCVN | 199,808 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 169,789 | m2 |
| 94 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 49,45 | m2 |
| 95 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 411,057 | m2 |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 2,1 | m2 |
| 97 | Láng mái có đánh màu tạo dốc về ga thu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | TheoTK;TCVN | 81,72 | m2 |
| 98 | Quét dung dịch flinkotechống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | TheoTK;TCVN | 91,64 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 479,726 | m2 |
| 100 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | TheoTK;TCVN | 389,693 | m2 |
| 101 | Gia công, lắp dựng vách compact HPL dày 15mm | TheoTK;TCVN | 174,26 | m2 |
| 102 | Phục kiện bản lề, kẹp, khóa cửa WC HPL | TheoTK;TCVN | 36 | bộ |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay - Hệ cửa nhựa lõi thép | TheoTK;TCVN | 24,48 | m2 |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất - Hệ cửa nhựa lõi thép | TheoTK;TCVN | 14,4 | m2 |
| 105 | Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh | TheoTK;TCVN | 12 | bộ |
| 106 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | TheoTK;TCVN | 48 | bộ |
| 107 | Lắp đặt đèn lốp trần D200 bóng compact 20W | TheoTK;TCVN | 45 | bộ |
| 108 | Lắp đặt tuýp LED đơn 1.2m treo tường bóng 40W | TheoTK;TCVN | 9 | bộ |
| 109 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | TheoTK;TCVN | 12 | cái |
| 110 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | TheoTK;TCVN | 185 | m |
| 111 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | TheoTK;TCVN | 60 | m |
| 112 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | TheoTK;TCVN | 20 | m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D =20mm | TheoTK;TCVN | 185 | m |
| 114 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 118 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | TheoTK;TCVN | 9 | cái |
| 119 | Tủ điện tổng âm tường, sơn tĩnh điện | TheoTK;TCVN | 1 | cái |
| 120 | Đào móng chôn cọc chống sét bằng thủ công, đất cấp III | TheoTK;TCVN | 7,02 | m3 |
| 121 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | TheoTK;TCVN | 7,02 | 100m3 |
| 122 | Gia công và đóng cọc chống sét | TheoTK;TCVN | 2 | cọc |
| 123 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 124 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | TheoTK;TCVN | 25 | m |
| 125 | Hàn và chôn bật sắt vào tường | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 126 | Kiểm tra điện trở cho toàn nhà | TheoTK;TCVN | 1 | công |
| 127 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | TheoTK;TCVN | 1 | bể |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt | TheoTK;TCVN | 36 | bộ |
| 129 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | TheoTK;TCVN | 24 | bộ |
| 130 | Lắp đặt gương soi | TheoTK;TCVN | 12 | cái |
| 131 | Lắp đặt hộp đựng | TheoTK;TCVN | 36 | cái |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa | TheoTK;TCVN | 24 | Cái |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm | TheoTK;TCVN | 1,4 | 100m |
| 134 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | TheoTK;TCVN | 45 | cái |
| 135 | Lắp đặt T cân PPR D25 | TheoTK;TCVN | 60 | cái |
| 136 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 | TheoTK;TCVN | 30 | cái |
| 137 | Lắp đặt nối thẳng PPR D25 1 đầu ren trong | TheoTK;TCVN | 75 | cái |
| 138 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm | TheoTK;TCVN | 0,7 | 100m |
| 139 | Lắp đặt Cút PPR D32 | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 140 | Lắp đặt T cân PPR D32 | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 141 | Lắp đặt T cân chuyển bậc PPR D32-25 | TheoTK;TCVN | 9 | cái |
| 142 | Lắp đặt Nối thẳng PPR D32 | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 143 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D=25mm | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 144 | Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm | TheoTK;TCVN | 30 | cái |
| 145 | Lắp đặt cầu chắn rác bằng INOX | TheoTK;TCVN | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D21 - C3 | TheoTK;TCVN | 0,15 | 100m |
| 147 | Lắp đặt cút nhựa PVC D21 | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 148 | Lắp đặt nối thẳng PVC D21 | TheoTK;TCVN | 3 | cái |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 - C3 | TheoTK;TCVN | 0,95 | 100m |
| 150 | Lắp đặt cút nhựa PVC D76 | TheoTK;TCVN | 30 | cái |
| 151 | Lắp đặt T cân PVC D76 | TheoTK;TCVN | 45 | cái |
| 152 | Lắp đặt T chuyển bậc PVC D90-76 | TheoTK;TCVN | 9 | cái |
| 153 | Lắp đặt nối thẳng PVC D76 | TheoTK;TCVN | 30 | cái |
| 154 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - C3 | TheoTK;TCVN | 0,8 | 100m |
| 155 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90 | TheoTK;TCVN | 20 | cái |
| 156 | Lắp đặt T cân PVC D90 | TheoTK;TCVN | 30 | cái |
| 157 | Lắp đặt T chuyển bậc PVC D110-90 | TheoTK;TCVN | 9 | cái |
| 158 | Lắp đặt nối thẳng PVC D90 | TheoTK;TCVN | 20 | cái |
| 159 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - C3 | TheoTK;TCVN | 0,8 | 100m |
| 160 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110 | TheoTK;TCVN | 8 | cái |
| 161 | Lắp đặt T cân PVC D110 | TheoTK;TCVN | 5 | cái |
| 162 | Lắp đặt nối thẳng PVC D110 | TheoTK;TCVN | 10 | cái |
| 163 | Bốc xếp, vận chuyển cửa và vách ngăn compact HP ( nhân công 3/7) | TheoTK;TCVN | 15 | Công |
| 164 | Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loại | TheoTK;TCVN | 252,939 | m3 |
| 165 | Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loại | TheoTK;TCVN | 74,72 | m3 |
| 166 | Vận chuyển bằng thủ công - Gạch xây các loại | TheoTK;TCVN | 61,205 | 1000v |
| 167 | Vận chuyển bằng thủ công - Gạch ốp, lát các loại | TheoTK;TCVN | 4,706 | 1000v |
| 168 | Vận chuyển bằng thủ công - Xi măng bao | TheoTK;TCVN | 57,154 | tấn |
| 169 | Vận chuyển bằng thủ công - Gỗ các loại | TheoTK;TCVN | 9,511 | m3 |
| 170 | Vận chuyển bằng thủ công - Tre, cây chống | TheoTK;TCVN | 19,2 | 100 cây |
| 171 | Vận chuyển bằng thủ công - Sắt thép các loại | TheoTK;TCVN | 11,055 | tấn |
| 172 | Vận chuyển các loại vật tư khác bằng thủ công ( sơn bả, dây thép, dinh, vật tư điện, nước...) | TheoTK;TCVN | 10 | Công |
| B | CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Công tác tháo dỡ nhà tôn phía cổng, đục cạy mặt bậc tam cấp, hành lang tạo cos lát nền | TheoTK;TCVN | 15 | Công 3/7 |
| 2 | Công tác vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn | TheoTK;TCVN | 5 | Chuyến |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 | TheoTK;TCVN | 88,041 | m3 |
| 4 | Lát nền sân bằng gạch TERAZZO 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75 | TheoTK;TCVN | 871,07 | m2 |
| 5 | Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tôn bồn hoa, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 0,26 | m3 |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 6,284 | m2 |
| 7 | Trát granitô mặt và thành ngoài bồn hoa, vữa XM mác 75 | TheoTK;TCVN | 17,275 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ và lắp đặt lại lắp ga hiện trạng | TheoTK;TCVN | 3 | Công |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga | TheoTK;TCVN | 0,048 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm | TheoTK;TCVN | 0,011 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mm | TheoTK;TCVN | 0,09 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thép L100x50x5 cổ ga từ thép tấm | TheoTK;TCVN | 0,081 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt thép L 100x50x5 cổ ga | TheoTK;TCVN | 0,081 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 | TheoTK;TCVN | 0,535 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi