Gói thầu: Xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201005241-01
Thời điểm đóng mở thầu 09/10/2020 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng quận Hải An
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20200501444
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-02 15:19:00 đến ngày 2020-10-09 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,875,871,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ VỆ SINH
1 Dọn dẹp rác, phế thải khu vực sân phía trước wc hiện trạng. TheoTK;TCVN 3 Công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công TheoTK;TCVN 24,32 m2
3 Tháo dỡ bệ xí, máng tiểu, bệ tiểu... TheoTK;TCVN 3 Công
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông dầm, sàn mái TheoTK;TCVN 10,487 m3
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW TheoTK;TCVN 32,668 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, bê tông nền ( bao gồm cả lớp gạch lá nem lát nền) TheoTK;TCVN 9,795 m3
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ dầm móng TheoTK;TCVN 3,12 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ móng xây gạch TheoTK;TCVN 14,393 m3
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kW, phá dỡ bê tông lót móng TheoTK;TCVN 3,115 m3
10 Công tác vận chuyển cánh cửa và các thiết bị vệ sinh bằng ô tô tự đổ 5 tấn TheoTK;TCVN 1 chuyến
11 Bốc xếp, vận chuyển phế thải bằng thủ công và phương tiện thô sơ TheoTK;TCVN 81,819 m3
12 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn TheoTK;TCVN 0,818 100m3
13 Đào đất móng công trình bằng thủ công, đất cấp III TheoTK;TCVN 64,674 m3
14 Bốc xếp, vận chuyển chuyển phế thải bằng thủ công và phương tiện thô sơ TheoTK;TCVN 64,674 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ôtô tự đổ 5 tấn TheoTK;TCVN 0,647 100m3
16 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 3m vào đất cấp II, mật độ 28 cọc/m2 TheoTK;TCVN 45,973 100m
17 Vét bùn đầu cọc TheoTK;TCVN 5,473 m3
18 Đắp cát đen đầu cọc TheoTK;TCVN 5,473 m3
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông lót móng TheoTK;TCVN 0,084 100m2
20 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 2x4, mác 100 TheoTK;TCVN 5,622 m3
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn bê tông móng TheoTK;TCVN 0,399 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm TheoTK;TCVN 0,198 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm TheoTK;TCVN 0,785 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm TheoTK;TCVN 1,667 tấn
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 19,373 m3
26 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ cột TheoTK;TCVN 0,084 100m2
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép <= 10mm TheoTK;TCVN 0,012 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cổ cột, đường kính cốt thép > 18mm TheoTK;TCVN 0,193 tấn
29 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ cột, tiết diện cột > 0,1m2, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 0,697 m3
30 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường móng, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 9,912 m3
31 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng chống thấm TheoTK;TCVN 0,09 100m2
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 10mm TheoTK;TCVN 0,019 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng chống thấm, đường kính cốt thép <= 18mm TheoTK;TCVN 0,116 tấn
34 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng chống thấm, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 1,416 m3
35 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc 2,5m vào đất cấp II, mật độ 25 cọc/m2 TheoTK;TCVN 5,399 100m
36 Vét bùn đầu cọc TheoTK;TCVN 0,864 m3
37 Đắp cát đen đầu cọc TheoTK;TCVN 0,864 m3
38 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bể phốt TheoTK;TCVN 0,03 100m2
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng đá 4x6, mác 100 TheoTK;TCVN 0,864 m3
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng bể phốt, đường kính cốt thép <= 18mm TheoTK;TCVN 0,1 tấn
41 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng bể phốt, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 1,296 m3
42 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây thành bể phốt, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 3,446 m3
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 31,95 m2
44 Đánh màu thành trong tường bể phốt bằng xi măng bột TheoTK;TCVN 17,944 m2
45 Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 TheoTK;TCVN 4,725 m2
46 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan bể phốt TheoTK;TCVN 0,016 100m2
47 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép nắp đan bể phốt TheoTK;TCVN 0,061 tấn
48 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông nắp đan bể phốt, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 0,638 m3
49 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công TheoTK;TCVN 8 cái
50 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TheoTK;TCVN 0,727 100m3
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 TheoTK;TCVN 7,559 m3
52 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật TheoTK;TCVN 0,738 100m2
53 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm TheoTK;TCVN 0,092 tấn
54 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm TheoTK;TCVN 0,267 tấn
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm TheoTK;TCVN 0,742 tấn
56 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 1,355 m3
57 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, chiều cao <= 28m, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 2,71 m3
58 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng TheoTK;TCVN 1,108 100m2
59 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái TheoTK;TCVN 2,707 100m2
60 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m TheoTK;TCVN 0,107 tấn
61 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m TheoTK;TCVN 0,405 tấn
62 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 6m TheoTK;TCVN 0,54 tấn
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m TheoTK;TCVN 0,21 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 28m TheoTK;TCVN 1,168 tấn
65 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao <= 28m TheoTK;TCVN 0,54 tấn
66 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m TheoTK;TCVN 3,397 tấn
67 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 13,122 m3
68 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 29,243 m3
69 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 34,196 m3
70 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 55,882 m3
71 Xây tường thẳng gạch bê tông 6.5x10.5x22cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 1,642 m3
72 Xây tường thẳng gạch bê tông 6.5x10.5x22cm, chiều dày 11cm, chiều cao <= 28m, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 6,262 m3
73 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô cửa TheoTK;TCVN 0,211 100m2
74 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 10mm TheoTK;TCVN 0,029 tấn
75 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép <= 18mm TheoTK;TCVN 0,153 tấn
76 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 1,386 m3
77 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn máng tiểu TheoTK;TCVN 0,114 100m2
78 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép máng tiểu nam, đường kính cốt thép <= 10mm TheoTK;TCVN 0,074 tấn
79 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông máng tiểu nam, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 0,561 m3
80 Trát máng tiểu, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 14,702 m2
81 Công tác ốp gạch bệ tiểu, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 TheoTK;TCVN 14,702 m2
82 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn be thành bệ tiểu nữ TheoTK;TCVN 0,024 100m2
83 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bệ tiểu nữ, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 1,153 m3
84 Xoa, vuốt dốc tạo bệ TheoTK;TCVN 2 Công
85 Lát bệ bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 TheoTK;TCVN 7,489 m2
86 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 389,693 m2
87 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 617,553 m2
88 Trát trần, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 226,22 m2
89 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 8,862 m2
90 Trát má cửa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 38,148 m2
91 Bê tông xốp tôn nền TheoTK;TCVN 39,382 m3
92 Chống thấm bằng màng khò nóng nền WC tầng 2,3 ( bao gồm cả thành dầm) TheoTK;TCVN 199,808 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch 250x250mm, vữa XM cát mịn mác 75 TheoTK;TCVN 169,789 m2
94 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm, vữa XM cát mịn mác 75 TheoTK;TCVN 49,45 m2
95 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 TheoTK;TCVN 411,057 m2
96 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 2,1 m2
97 Láng mái có đánh màu tạo dốc về ga thu, dày 3cm, vữa XM mác 100 TheoTK;TCVN 81,72 m2
98 Quét dung dịch flinkotechống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … TheoTK;TCVN 91,64 m2
99 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ TheoTK;TCVN 479,726 m2
100 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ TheoTK;TCVN 389,693 m2
101 Gia công, lắp dựng vách compact HPL dày 15mm TheoTK;TCVN 174,26 m2
102 Phục kiện bản lề, kẹp, khóa cửa WC HPL TheoTK;TCVN 36 bộ
103 Sản xuất, lắp dựng cửa đi mở quay - Hệ cửa nhựa lõi thép TheoTK;TCVN 24,48 m2
104 Sản xuất, lắp dựng cửa sổ mở quay, mở hất - Hệ cửa nhựa lõi thép TheoTK;TCVN 14,4 m2
105 Phụ kiện cửa đi mở quay 1 cánh TheoTK;TCVN 12 bộ
106 Phụ kiện cửa sổ mở hất TheoTK;TCVN 48 bộ
107 Lắp đặt đèn lốp trần D200 bóng compact 20W TheoTK;TCVN 45 bộ
108 Lắp đặt tuýp LED đơn 1.2m treo tường bóng 40W TheoTK;TCVN 9 bộ
109 Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường TheoTK;TCVN 12 cái
110 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 TheoTK;TCVN 185 m
111 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 TheoTK;TCVN 60 m
112 Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 TheoTK;TCVN 20 m
113 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính D =20mm TheoTK;TCVN 185 m
114 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20Ampe TheoTK;TCVN 3 cái
115 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe TheoTK;TCVN 1 cái
116 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc TheoTK;TCVN 3 cái
117 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc TheoTK;TCVN 3 cái
118 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc TheoTK;TCVN 9 cái
119 Tủ điện tổng âm tường, sơn tĩnh điện TheoTK;TCVN 1 cái
120 Đào móng chôn cọc chống sét bằng thủ công, đất cấp III TheoTK;TCVN 7,02 m3
121 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 TheoTK;TCVN 7,02 100m3
122 Gia công và đóng cọc chống sét TheoTK;TCVN 2 cọc
123 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,2m TheoTK;TCVN 2 cái
124 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm TheoTK;TCVN 25 m
125 Hàn và chôn bật sắt vào tường TheoTK;TCVN 10 cái
126 Kiểm tra điện trở cho toàn nhà TheoTK;TCVN 1 công
127 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 TheoTK;TCVN 1 bể
128 Lắp đặt chậu xí bệt TheoTK;TCVN 36 bộ
129 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi TheoTK;TCVN 24 bộ
130 Lắp đặt gương soi TheoTK;TCVN 12 cái
131 Lắp đặt hộp đựng TheoTK;TCVN 36 cái
132 Lắp đặt vòi rửa chậu rửa TheoTK;TCVN 24 Cái
133 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 25mm TheoTK;TCVN 1,4 100m
134 Lắp đặt cút nhựa PPR D25 TheoTK;TCVN 45 cái
135 Lắp đặt T cân PPR D25 TheoTK;TCVN 60 cái
136 Lắp đặt nối thẳng PPR D25 TheoTK;TCVN 30 cái
137 Lắp đặt nối thẳng PPR D25 1 đầu ren trong TheoTK;TCVN 75 cái
138 Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính ống 32mm TheoTK;TCVN 0,7 100m
139 Lắp đặt Cút PPR D32 TheoTK;TCVN 10 cái
140 Lắp đặt T cân PPR D32 TheoTK;TCVN 5 cái
141 Lắp đặt T cân chuyển bậc PPR D32-25 TheoTK;TCVN 9 cái
142 Lắp đặt Nối thẳng PPR D32 TheoTK;TCVN 10 cái
143 Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D=25mm TheoTK;TCVN 10 cái
144 Lắp đặt phễu thu ĐK 100mm TheoTK;TCVN 30 cái
145 Lắp đặt cầu chắn rác bằng INOX TheoTK;TCVN 2 cái
146 Lắp đặt ống nhựa thông hơi PVC D21 - C3 TheoTK;TCVN 0,15 100m
147 Lắp đặt cút nhựa PVC D21 TheoTK;TCVN 3 cái
148 Lắp đặt nối thẳng PVC D21 TheoTK;TCVN 3 cái
149 Lắp đặt ống nhựa PVC D76 - C3 TheoTK;TCVN 0,95 100m
150 Lắp đặt cút nhựa PVC D76 TheoTK;TCVN 30 cái
151 Lắp đặt T cân PVC D76 TheoTK;TCVN 45 cái
152 Lắp đặt T chuyển bậc PVC D90-76 TheoTK;TCVN 9 cái
153 Lắp đặt nối thẳng PVC D76 TheoTK;TCVN 30 cái
154 Lắp đặt ống nhựa PVC D90 - C3 TheoTK;TCVN 0,8 100m
155 Lắp đặt cút nhựa PVC D90 TheoTK;TCVN 20 cái
156 Lắp đặt T cân PVC D90 TheoTK;TCVN 30 cái
157 Lắp đặt T chuyển bậc PVC D110-90 TheoTK;TCVN 9 cái
158 Lắp đặt nối thẳng PVC D90 TheoTK;TCVN 20 cái
159 Lắp đặt ống nhựa PVC D110 - C3 TheoTK;TCVN 0,8 100m
160 Lắp đặt cút nhựa PVC D110 TheoTK;TCVN 8 cái
161 Lắp đặt T cân PVC D110 TheoTK;TCVN 5 cái
162 Lắp đặt nối thẳng PVC D110 TheoTK;TCVN 10 cái
163 Bốc xếp, vận chuyển cửa và vách ngăn compact HP ( nhân công 3/7) TheoTK;TCVN 15 Công
164 Vận chuyển bằng thủ công - Cát các loại TheoTK;TCVN 252,939 m3
165 Vận chuyển bằng thủ công - Sỏi, đá dăm các loại TheoTK;TCVN 74,72 m3
166 Vận chuyển bằng thủ công - Gạch xây các loại TheoTK;TCVN 61,205 1000v
167 Vận chuyển bằng thủ công - Gạch ốp, lát các loại TheoTK;TCVN 4,706 1000v
168 Vận chuyển bằng thủ công - Xi măng bao TheoTK;TCVN 57,154 tấn
169 Vận chuyển bằng thủ công - Gỗ các loại TheoTK;TCVN 9,511 m3
170 Vận chuyển bằng thủ công - Tre, cây chống TheoTK;TCVN 19,2 100 cây
171 Vận chuyển bằng thủ công - Sắt thép các loại TheoTK;TCVN 11,055 tấn
172 Vận chuyển các loại vật tư khác bằng thủ công ( sơn bả, dây thép, dinh, vật tư điện, nước...) TheoTK;TCVN 10 Công
B CẢI TẠO SÂN TRƯỜNG
1 Công tác tháo dỡ nhà tôn phía cổng, đục cạy mặt bậc tam cấp, hành lang tạo cos lát nền TheoTK;TCVN 15 Công 3/7
2 Công tác vận chuyển phế thải phá dỡ đi đổ bằng ô tô tự đổ 5 tấn TheoTK;TCVN 5 Chuyến
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 2x4, mác 150 TheoTK;TCVN 88,041 m3
4 Lát nền sân bằng gạch TERAZZO 400x400x30mm, vữa XM cát mịn mác 75 TheoTK;TCVN 871,07 m2
5 Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tôn bồn hoa, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 0,26 m3
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát thành bồn hoa, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 6,284 m2
7 Trát granitô mặt và thành ngoài bồn hoa, vữa XM mác 75 TheoTK;TCVN 17,275 m2
8 Tháo dỡ và lắp đặt lại lắp ga hiện trạng TheoTK;TCVN 3 Công
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng cổ ga TheoTK;TCVN 0,048 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép <= 10mm TheoTK;TCVN 0,011 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép giằng cổ ga, đường kính cốt thép <= 18mm TheoTK;TCVN 0,09 tấn
12 Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, sản xuất thép L100x50x5 cổ ga từ thép tấm TheoTK;TCVN 0,081 tấn
13 Lắp đặt cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông, lắp đặt thép L 100x50x5 cổ ga TheoTK;TCVN 0,081 tấn
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng cổ ga, đá 1x2, mác 250 TheoTK;TCVN 0,535 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->