Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20200938239-01
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội
Tên gói thầu Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Số hiệu KHLCNT 20200722515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-09-16 08:27:00 đến ngày 2020-10-13 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 41,169,841,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC: SAN NỀN
1 Đào xúc đất đất cấp I Chương V 58,464 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 242,198 100m3
3 Mua đất đồi để san nền Chương V 26.641,78 m3
4 San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 180,095 100m3
B HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 13,715 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 8,658 100m3
3 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D400mm Chương V 177 đoạn ống
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm Chương V 531 cái
5 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm Chương V 176 mối nối
6 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm Chương V 368 đoạn ống
7 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm Chương V 1.104 cái
8 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm Chương V 367 mối nối
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm Chương V 59 đoạn ống
10 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm Chương V 177 cái
11 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm Chương V 58 mối nối
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm Chương V 58 đoạn ống
13 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm Chương V 177 cái
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm Chương V 57 mối nối
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 65,177 m3
16 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 54,05 m3
17 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 84,174 m3
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 Chương V 32,51 m3
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 39 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V 4,21 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V 4,393 tấn
22 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 4,723 100m2
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 Chương V 78,91 m3
24 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 Chương V 69,06 m3
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V 8,434 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V 10,343 tấn
27 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường Chương V 14,777 100m2
28 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 Chương V 22,09 m3
29 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Chương V 14 m3
30 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 26,977 m3
31 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 5,178 tấn
32 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 18mm Chương V 5,842 tấn
33 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 2,076 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang Chương V 0,401 tấn
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Chương V 8 m3
36 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 18,595 m3
37 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V 110,697 m3
38 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 707,3 m2
39 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V 15 m2
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg Chương V 298 cái
41 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 167 cấu kiện
42 Lưới chắn rác thu nước KT nắp 860x430mm Chương V 115 cái
43 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg Chương V 115 cấu kiện
44 Nắp ga composite 700, TT 125KN Chương V 53 cái
45 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 250kg bằng cần cẩu Chương V 53 cấu kiện
46 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 Chương V 1,99 m3
47 Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 Chương V 4,19 m3
48 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 Chương V 7,1 m3
C HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 5,947 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,386 100m3
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm Chương V 1,2 100m
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 278,78 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 18,604 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 56,68 m3
7 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 8,2404 tấn
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm và <=18mm Chương V 3,6547 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 3,6548 100m2
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 119,38 m3
11 Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V 396,66 m3
12 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 1.682,56 m2
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 1.527 cái
14 Nắp ga composite 700, TT 125KN Chương V 77 cái
15 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 77 cấu kiện
D HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm Chương V 5,52 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm Chương V 14,53 100m
3 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm Chương V 1,99 100m
4 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm Chương V 0,125 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm Chương V 0,1 100m
6 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm Chương V 0,125 100m
7 Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm Chương V 1,99 100m
8 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm Chương V 0,1 100m
9 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm Chương V 14,53 100m
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm Chương V 5,52 100m
11 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm Chương V 22,265 100m
12 Lắp đặt van gang BB, đường kính van 100mm Chương V 4 cái
13 T 3B-DN, ĐK 100/100mm Chương V 3 cái
14 Lắp đặt tê 2EB-DN, ĐK 200/100mm Chương V 2 cái
15 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 3 cái
16 Lắp Đầu nối bích HDPE, ĐK 110mm Chương V 19 cái
17 Lắp bích chặn thép, đường kính ống 100mm Chương V 41 cặp bích
18 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 1 cặp bích
19 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Chương V 10 cái
20 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Chương V 1 cái
21 Lắp đặt cút BB45 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V 2 cái
22 Lắp đặt cút BB22 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V 1 cái
23 Lắp đặt cút BB90 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm Chương V 1 cái
24 Kép 2" Chương V 8 cái
25 Lắp đặt van ren, ĐK50mm Chương V 8 cái
26 Lắp đặt nối nhựa thép, ĐK <=50mm Chương V 8 cái
27 Lắp đặt cút 90 nối bằng p/p hàn, ĐK 50 HDPE Chương V 16 cái
28 Lắp đặt cút 45 nối bằng p/p hàn, ĐK 50 HDPE Chương V 26 cái
29 Lắp đặt T nối bằng p/p hàn, ĐK 50 HDPE Chương V 8 cái
30 Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm Chương V 16 cái
31 Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm Chương V 2 cái
32 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm Chương V 0,06 100m
33 Lắp bích thép, đường kính ống 80mm Chương V 10 cặp bích
34 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm Chương V 6 cái
35 Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 80mm Chương V 2 cái
36 Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm Chương V 2 cái
37 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,4 100m
38 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm Chương V 4 cái
39 ống dựng miệng khóa van Chương V 7 cái
40 Lắp đặt van BB, DN D100mm Chương V 7 cái
41 Lắp đặt côn thép BB bằng p/p hàn, D125/100 Chương V 7 cái
42 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 0,195 100m
43 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 21 cặp bích
44 Lắp bích thép, đường kính ống 125mm Chương V 7 cặp bích
45 Lắp đặt tê 3B-DN, ĐK100/100mm Chương V 7 cái
46 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,07 100m
47 Lắp nối bích, ĐK 110 HDPE Chương V 14 cái
48 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 14 cặp bích
49 Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 125mm Chương V 7 cái
50 Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm Chương V 3 cái
51 Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm Chương V 3 cái
52 Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm Chương V 3 cái
53 Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm Chương V 3 cái
54 Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm Chương V 0,06 100m
55 Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm Chương V 6 cái
56 Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm Chương V 1 cái
57 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm Chương V 1 cái
58 Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm Chương V 1 cái
59 Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,025 100m
60 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm Chương V 0,03 100m
61 Lắp bích thép, đường kính ống 100mm Chương V 1 cặp bích
62 Đầu nối bích D110-HDPE Chương V 1 cái
63 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V 2,7 m3
64 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 11,06 m3
65 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,987 100m2
66 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 0,37 m3
67 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,016 100m2
68 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm Chương V 0,498 tấn
69 Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Chương V 0,96 m3
70 Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 Chương V 3 m2
71 Đai thép dẹt 60x5. Chương V 6,3 m
72 Đai thép dẹt 40x5. Chương V 22 m
73 Bu lông M14x80. Chương V 18 cái
74 Bu lông M16. Chương V 88 cái
75 Thép V70x70x7. Chương V 26,1 m
76 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V 5 cấu kiện
77 Đồng hồ D80 Chương V 2 cái
E HẠNG MỤC: GIAO THÔNG
1 Đào xúc đất bùn đất cấp I Chương V 1,4379 100m3
2 Đào xúc đất không thích hợp đất cấp I Chương V 120,1934 100m3
3 Đào nền đường, đất cấp II Chương V 19,979 100m3
4 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 187,4268 100m3
5 Mua đất đồi K95 Chương V 21.714,871 m3
6 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 38,5708 100m3
7 Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 Chương V 63,6515 100m3
8 Mua đất đồi K90 Chương V 7.001,665 m3
9 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Chương V 47,9548 100m3
10 Mua đất đồi K98 Chương V 5.562,78 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 Chương V 635,56 m3
12 Bạt dứa chống thoát nước Chương V 202,36 m2
13 Rải giấy dầu lớp cách ly Chương V 23,8034 100m2
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Chương V 21,784 100m3
15 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Chương V 26,7288 100m3
16 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm Chương V 48,064 100m2
17 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm Chương V 56,685 100m2
18 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm Chương V 46,9186 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm Chương V 56,685 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 Chương V 104,7483 100m2
21 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 Chương V 103,6032 100m2
22 Gia công, lắp đặt khe co 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ Chương V 95,586 10m
23 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V 7.854,26 m2
24 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 4,0251 100m3
25 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% Chương V 7,9816 100m3
26 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 244,4956 m3
27 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 9,4058 100m2
28 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 Chương V 206 m
29 Tấm Đan Rãnh Chương V 1.771,32 m2
30 Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 Chương V 2.747 m
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 30,17 m3
32 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 33,19 m3
33 Cấy cỏ lá tre Chương V 2.843 1m2
34 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn Chương V 24,3 100m
35 Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm Chương V 640,21 m2
36 Sao đen (H=6-8m), ĐK thân từ 15cm đến 20cm (Đã bao gồm trồng, chăm sóc, bảo hành) Chương V 82 cây
37 Muồng hoàng yến (H=6-8m), ĐK thân từ 15cm đến 20cm (Đã bao gồm trồng, chăm sóc, bảo hành) Chương V 161 cây
38 Lộc vừng (H=6-8m), ĐK thân từ 15cm đến 20cm (Đã bao gồm trồng, chăm sóc, bảo hành) Chương V 20 cây
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 Chương V 4,4 m3
40 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm Chương V 33 cái
41 Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Chương V 13 cái
42 Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm Chương V 3 cái
43 Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 160x100cm Chương V 1 cái
44 Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm Chương V 50 cái
45 Cột biển báo Chương V 166,35 m
46 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm Chương V 627,68 m2
47 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 87,3229 m3
48 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 176,9437 m3
49 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 4,5959 100m2
50 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 Chương V 23,588 m3
51 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài Chương V 0,442 100m2
52 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Chương V 7,952 m3
53 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm Chương V 0,0429 100m2
54 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V 8,15 m3
55 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm Chương V 1,2271 tấn
56 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm và <=18mm Chương V 0,8065 tấn
57 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V 0,6305 100m2
58 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 Chương V 1,466 m3
59 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 Chương V 37,224 m3
60 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 265,808 m2
61 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 Chương V 2 m2
62 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen Chương V 143 cái
63 Lưới chắn rác thu nước KT nắp 360x680mm Chương V 141 cái
64 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg Chương V 143 cái
65 Lưới chắn rác thu nước KT nắp 860x430mm Chương V 2 cái
F HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II Chương V 7,215 100m3
2 Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Chương V 3,246 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V 133,25 m3
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 Chương V 109,04 m3
5 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 Chương V 255,61 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 2,072 100m2
7 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V 0,003 100m3
8 Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Chương V 0,127 100m
9 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Chương V 31,369 100m2
10 Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I Chương V 15,255 100m
11 Thép d6. Chương V 79,25 kg
12 Bao tải đựng đất Chương V 1.197 bao
13 Nhân công xúc cát vào bao tải Chương V 143,65 m3
14 Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 Chương V 143,65 m3
15 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V 43 rọ
16 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V 504 rọ
17 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V 367 rọ
18 Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn Chương V 230 rọ
19 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Chương V 1,82 m2
20 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm Chương V 10,495 100m
21 Cột thép d76x3,2x1050. Chương V 569,1 m
22 Đinh ghim d8. Chương V 103,331 kg
23 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V 12,443 m3
24 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Chương V 0,974 100m2
G HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,6068 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Chương V 0,4922 100m3
3 Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II Chương V 3,248 100m3
4 Ống HDPE D65/50 Chương V 1.635 m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm Chương V 16,35 100m
6 Tiếp địa cột chiếu sáng loại RC1 - Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây d10 Chương V 51 cọc
7 Dây nối đất 40x4 Chương V 137,7 m
8 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 51 1 Cọc
9 Tiếp địa cột chiếu sáng loại RC6 - Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây d10 Chương V 18 cọc
10 Dây nối đất 40x4 Chương V 38,1 m
11 Làm tiếp địa cho cột điện Chương V 18 1 Cọc
12 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 Chương V 32,64 m3
13 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 Chương V 0,312 m3
14 Cột thép bát giác cao 8m, liền cần, cần đơn dày 3,5mm Chương V 51 cột
15 Lắp dựng Cột thép bát giác cao 8m Chương V 51 cột
16 Khung móng cột thép cao 8m M16x240x240x525 Chương V 82 bộ
17 Lắp khung móng cột thép cao 8m M16x240x240x525 Chương V 82 bộ
18 Khung móng tủ M16x500x200x650 Chương V 1 bộ
19 Lắp Khung móng tủ M16x500x200x650 Chương V 1 bộ
20 Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 Chương V 5 m
21 Rải Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2 Chương V 0,05 100m
22 Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 Chương V 1.215 m
23 Rải Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 Chương V 12,15 100m
24 Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 Chương V 1.127 m
25 Rải Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 Chương V 11,27 100m
26 Dây tiếp địa liên hoàn dây đồng M10 Chương V 2.341 m
27 Rải Dây tiếp địa liên hoàn dây đồng M10 Chương V 23,41 100m
28 Băng báo hiệu cáp Chương V 1.635 m
29 Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 3,27 100m2
30 Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 Chương V 408 m
31 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Chương V 4,08 100m
32 Đèn led 100W trên cột (lắp mới) Chương V 51 1 bộ
33 Lắp Đèn led 100W trên cột (lắp mới) Chương V 51 1 bộ cần đèn
34 Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện bakelite 220 x 85 x 3 Chương V 51 cái
35 Cầu đấu 4 x 60A Chương V 51 cái
36 Aptomat1 pha /6A Chương V 51 cái
37 Lắp bảng điện cửa cột Chương V 51 cái
38 Luồn cáp ngầm cửa cột Chương V 102 đầu cáp
39 Đầu cốt đồng M(6-10) Chương V 408 đầu cốt
40 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V 40,8 10 đầu cốt
41 Đầu cốt đồng M25 Chương V 8 đầu cốt
42 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 Chương V 0,8 10 đầu cốt
43 Tủ chiếu sáng Chương V 1 tủ
44 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng Chương V 1 1 tủ
45 Đánh số cột thép Chương V 5,1 10 cột
H HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM
1 Hào cáp đơn 35kV đi trong đất ngoài dự án - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 0,944 100m2
2 Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm Chương V 472 m
3 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Chương V 944 tấm
4 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 50,504 m3
5 Cát đen Chương V 50,504 m3
6 Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè đường nội bộ dự án - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 0,3 100m2
7 Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm Chương V 150 m
8 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Chương V 300 tấm
9 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 57,45 m3
10 Cát đen Chương V 57,45 m3
11 Hào cáp đơn 35kV đi đường bê tông Asphalt - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 0,014 100m2
12 Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm Chương V 7 m
13 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 0,5362 m3
14 Cát đen Chương V 0,5362 m3
15 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Chương V 14 tấm
16 Hào cáp đơn 35kV đi đường bê tông Asphalt chung với cáp hạ thế - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 0,014 100m2
17 Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm Chương V 7 m
18 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 0,5362 m3
19 Cát đen Chương V 0,5362 m3
20 Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg Chương V 14 tấm
21 Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm Chương V 6,41 100m
22 Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 18kg/m Chương V 6,59 100m
23 Làm và lắp đặt đầu cáp ngoài trời 35kV - Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V 1 đầu cáp
24 Đầu cáp ngoài trời co rút nguội 3M 3 pha 35kV-3x240mm2 Chương V 1 1 đầu cáp
25 Làm và lắp đặt hộp nối cáp 35kV - Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V 2 hộp nối
26 Hộp nối 3M 3 pha 35kV-3x240mm2 Chương V 2 1 hộp nối
27 Lắp đặt thanh cái đồng bọc 35kV xuống đầu trên CSV - Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 3 1 m
28 Thanh cái đồng bọc 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 Chương V 3 m
29 Lắp đặt dây đồng mềm M35 đấu đít CSV - Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 6 1 m
30 Dây đồng mền M35 Chương V 6 m
31 Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-95 đấu nối vào cầu dao - Lắp đặt dây nhôm, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 12 1 m
32 Dây nhôm lõi thép AC-95 Chương V 12 m
33 Ép đầu cốt đồng 50mm2 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V 0,6 10 đầu cốt
34 Đầu cốt đồng 50mm2 Chương V 6 cái
35 Ép đầu cốt đồng 35mm2 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V 0,6 10 đầu cốt
36 Đầu cốt đồng 35mm2 Chương V 6 cái
37 Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm2 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 Chương V 0,6 10 đầu cốt
38 Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 Chương V 6 cái
39 Lắp đặt sứ đứng 35kV - Lắp đặt sứ đứng trung thế, lắp trên cột tròn 35kv Chương V 0,9 10 sứ
40 Sứ đứng 35kV + ty mạ Chương V 9 quả
41 Lắp đặt xà đỡ cầu dao XCD-1 - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V 1 bộ
42 Bộ xà XCD-1 Chương V 56,48 kg
43 Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XP-3 - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg Chương V 1 bộ
44 Bộ xà XP-3 Chương V 22,67 kg
45 Lắp đặt giá đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn (GĐC-CSV-1) - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V 1 bộ
46 Bộ xà GĐC-CSV-1 Chương V 58,55 kg
47 Lắp đặt ghế thao tác cột đơn - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg Chương V 1 bộ
48 Bộ xà GTT-1 Chương V 77,86 kg
49 Thang sắt - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V 1 bộ
50 Thang trèo TS-1 Chương V 48,45 kg
51 Côlie ôm cáp lên cột đơn - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg Chương V 1 bộ
52 Coolie ôm cáp Chương V 28,26 kg
53 Chi tiết tiếp địa cột CD - Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V 0,1851 100kg
54 Dây nối đất tiếp địa cột CD Chương V 18,51 kg
55 Biển báo tên cáp (10x15) phản quang Chương V 2 cái
56 Biển báo tên dao (10x15) phản quang Chương V 1 cái
57 Biển báo an toàn (24x36) phản quang Chương V 1 cái
58 Nắp chụp cực chống sét van Chương V 3 cái
59 Đào, lấp hào cáp đơn 35kV đi trong đất - Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,7552 100m2
60 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 7,08 m3
61 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Chương V 212,4 m3
62 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 1,416 100m3
63 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II Chương V 2,124 100m3
64 Đào, lấp hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè đường nội bộ dự án - Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,24 100m2
65 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 2,25 m3
66 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Chương V 74,25 m3
67 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0 100m3
68 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,75 100m3
69 Đào, lấp hào cáp đơn 35kV đi đường bê tông Asphalt - Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0112 100m2
70 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,105 m3
71 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Chương V 1,26 m3
72 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,0063 100m3
73 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0125 100m3
74 Đào, lấp hào cáp đơn 35kV đi đường bê tông Asphalt chung với cáp hạ thế - Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V 0,0112 100m2
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,105 m3
76 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Chương V 1,47 m3
77 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,0056 100m3
78 Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II Chương V 0,0146 100m3
79 Mốc báo hiệu cáp Chương V 40 cái
80 Xe ô tô chở vật tư Chương V 2 Ca
I HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP
1 Lắp vỏ trạm kiốt - Lắp tủ bảo vệ máy biến áp điện áp <=35kv Chương V 1 1 tủ
2 Vỏ trạm biến áp KIOS hợp bộ kích thước (bằng tôn 1,5~2mm sơn tĩnh điện; kích thước dài 4000, rộng 2300, cao 2700) Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2 - Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m Chương V 0,15 100m
4 Cáp bọc 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2 Chương V 15 m
5 Lắp đặt cáp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 - Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m Chương V 0,36 100m
6 Cáp bọc đơn pha Cu/XLPE/PVC-240 Chương V 36 m
7 Lắp đặt cáp trung tính MBA Cu/PVC-1x120mm2 - Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=150mm2 Chương V 5 1 m
8 Cáp đồng mềm Cu/PVC-M120 Chương V 5 m
9 Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 - Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=95mm2 Chương V 6 1 m
10 Cáp đồng mềm PVC-M35 Chương V 6 m
11 Ép đầu cốt đồng M35 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V 0,6 10 đầu cốt
12 Đầu cốt đồng M35 Chương V 6 cái
13 Ép đầu cốt đồng M120 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 Chương V 0,2 10 đầu cốt
14 Đầu cốt đồng M120 Chương V 2 cái
15 Ép đầu cốt đồng M240 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V 2,4 10 đầu cốt
16 Đầu cốt đồng M240 Chương V 24 cái
17 Làm đầu cáp Tplus 3x240 trung tủ thế - Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 Chương V 1 đầu cáp
18 Làm đầu cáp Ebow 3x50 MBA - Đầu cáp lực đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 Chương V 2 đầu cáp
19 Lắp đặt biển báo tên trạm - Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 1 1 bộ
20 Biển báo tên trạm phản quang Chương V 1 cái
21 Lắp đặt biển báo an toàn - Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 1 1 bộ
22 Biển báo an toàn Chương V 1 cái
23 Lắp đặt tiếp địa TBA T2,0C-14 - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 1,4 10 cọc
24 Rải dây thép địa Chương V 8,3 10 m
25 Tiếp địa TBA TC2,0-16 Chương V 271,92 kg
26 Bảng sơ đồ một sợi Chương V 1 cái
27 Băng dính cách điện Chương V 1 cuộn
28 ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30 Chương V 1 m
29 Băng dính cách điện Chương V 10 cuộn
30 Móng trạm hợp bộ - Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II Chương V 3,68 m3
31 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 0,368 m3
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 Chương V 2,5 m3
33 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V 0,023 100m2
34 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Chương V 0,0353 tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Chương V 0,3 m3
36 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 Chương V 7,56 m2
37 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V 4,9 m2
38 Đào, lấp tiếp địa TC2,0-14 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Chương V 25,6 m3
39 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,256 100m3
40 Xe ô tô chở vật tư trạm Chương V 2 Ca
J HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ ÁP VÀ LẮP ĐẶT TỦ PHÂN PHỐI
1 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ1 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 3 1 tủ
2 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm Chương V 3 cái
3 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-250A-36kA Chương V 3 cái
4 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-200A-36kA Chương V 3 cái
5 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA Chương V 3 cái
6 Thanh cái đồng các loại Chương V 21,3384 kg
7 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 33 cái
8 Cầu đấu 100A Chương V 36 cái
9 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 3 cái
10 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 3 cái
11 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 24 m
12 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 3 tấm
13 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 9 cái
14 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 2,4 m
15 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ2- Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 1 1 tủ
16 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1300)mm Chương V 1 cái
17 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-250A-36kA Chương V 1 cái
18 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-200A-36kA Chương V 1 cái
19 Thanh cái đồng các loại Chương V 6,5116 kg
20 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 11 cái
21 Cầu đấu 100A Chương V 12 cái
22 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 1 cái
23 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 1 cái
24 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 8 m
25 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 1 tấm
26 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 3 cái
27 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 0,8 m
28 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ3 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 2 1 tủ
29 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm Chương V 2 cái
30 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-200A-36kA Chương V 2 cái
31 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA Chương V 2 cái
32 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA Chương V 2 cái
33 Thanh cái đồng các loại Chương V 14,2256 kg
34 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 22 cái
35 Cầu đấu 100A Chương V 24 cái
36 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 2 cái
37 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 2 cái
38 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 16 m
39 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 2 tấm
40 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 6 cái
41 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 1,6 m
42 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ4 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 2 1 tủ
43 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm Chương V 2 cái
44 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-200A-36kA Chương V 2 cái
45 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA Chương V 2 cái
46 Thanh cái đồng các loại Chương V 13,0232 kg
47 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 22 cái
48 Cầu đấu 100A Chương V 24 cái
49 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 2 cái
50 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 2 cái
51 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 16 m
52 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 2 tấm
53 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 6 cái
54 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 1,6 m
55 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ5 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 6 1 tủ
56 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm Chương V 6 cái
57 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA Chương V 6 cái
58 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA Chương V 6 cái
59 Thanh cái đồng các loại Chương V 35,1816 kg
60 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 66 cái
61 Cầu đấu 100A Chương V 72 cái
62 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 6 cái
63 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 6 cái
64 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 48 m
65 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 6 tấm
66 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 18 cái
67 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 4,8 m
68 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ6 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 1 1 tủ
69 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1300)mm Chương V 1 cái
70 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA Chương V 1 cái
71 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA Chương V 1 cái
72 Thanh cái đồng các loại Chương V 5,8636 kg
73 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 11 cái
74 Cầu đấu 100A Chương V 12 cái
75 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 1 cái
76 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 1 cái
77 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 8 m
78 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 1 tấm
79 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 3 cái
80 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 0,8 m
81 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ7 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 1 1 tủ
82 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm Chương V 1 cái
83 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA Chương V 1 cái
84 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA Chương V 1 cái
85 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-80A-25kA Chương V 1 cái
86 Thanh cái đồng các loại Chương V 6,4648 kg
87 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 11 cái
88 Cầu đấu 100A Chương V 12 cái
89 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 1 cái
90 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 1 cái
91 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 8 m
92 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 1 tấm
93 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 3 cái
94 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 0,8 m
95 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ8 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 1 1 tủ
96 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm Chương V 1 cái
97 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA Chương V 1 cái
98 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA Chương V 1 cái
99 Thanh cái đồng các loại Chương V 6,5116 kg
100 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 11 cái
101 Cầu đấu 100A Chương V 12 cái
102 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 1 cái
103 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 1 cái
104 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 8 m
105 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 1 tấm
106 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 3 cái
107 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 0,8 m
108 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ9 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 1 1 tủ
109 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1300)mm Chương V 1 cái
110 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA Chương V 1 cái
111 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-80A-25kA Chương V 1 cái
112 Thanh cái đồng các loại Chương V 4,5028 kg
113 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 11 cái
114 Cầu đấu 100A Chương V 12 cái
115 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 1 cái
116 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 1 cái
117 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 8 m
118 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 1 tấm
119 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 3 cái
120 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 0,8 m
121 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ10 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 1 1 tủ
122 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm Chương V 1 cái
123 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA Chương V 1 cái
124 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-80A-25kA Chương V 1 cái
125 Thanh cái đồng các loại Chương V 4,5028 kg
126 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 11 cái
127 Cầu đấu 100A Chương V 12 cái
128 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 1 cái
129 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 1 cái
130 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 8 m
131 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 1 tấm
132 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 3 cái
133 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 0,8 m
134 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ11 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 2 1 tủ
135 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1300)mm Chương V 2 cái
136 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA Chương V 2 cái
137 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 22 cái
138 Cầu đấu 100A Chương V 24 cái
139 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 2 cái
140 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 2 cái
141 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 16 m
142 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 2 tấm
143 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 6 cái
144 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 1,6 m
145 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ12 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 2 1 tủ
146 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm Chương V 2 cái
147 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA Chương V 2 cái
148 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 22 cái
149 Cầu đấu 100A Chương V 24 cái
150 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 2 cái
151 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 2 cái
152 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 16 m
153 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 2 tấm
154 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 6 cái
155 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 1,6 m
156 Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ13 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 5 1 tủ
157 Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm Chương V 5 cái
158 Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-80A-25kA Chương V 5 cái
159 Gối đỡ thanh cái 1 pha Chương V 55 cái
160 Cầu đấu 100A Chương V 60 cái
161 Cầu chia pha trung tính trước công tơ Chương V 5 cái
162 Cầu đấu dây trung tính sau công tơ Chương V 5 cái
163 Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 Chương V 40 m
164 Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm Chương V 5 tấm
165 Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica Chương V 15 cái
166 Máng nhựa 110 x 5 Chương V 4 m
167 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè tuyến đường số 6 - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 0,28 100m2
168 Lưới báo hiệu cáp Chương V 140 m
169 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 41,72 m3
170 Cát đen Chương V 41,72 m3
171 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5 - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 2,586 100m2
172 Lưới báo hiệu cáp Chương V 1.293 m
173 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 549,525 m3
174 Cát đen Chương V 549,525 m3
175 Hào cáp đôi đi chung với ống cáp thông tin dưới đường Asphalt - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong Chương V 0,088 100m2
176 Lưới báo hiệu cáp Chương V 44 m
177 Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm Chương V 3,454 m3
178 Cát đen Chương V 3,454 m3
179 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệ - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m Chương V 6,23 100m
180 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 Chương V 623 m
181 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệ - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m Chương V 7,83 100m
182 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 Chương V 783 m
183 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 trong ống bảo vệ - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m Chương V 2,27 100m
184 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 Chương V 227 m
185 Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 trong ống bảo vệ - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m Chương V 0,8 100m
186 Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 Chương V 80 m
187 Kéo rải ống bảo vệ cáp hạ thế HDPE-130/100 - Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm Chương V 16,45 100m
188 Kéo rải ống bảo vệ cáp hạ thế HDPE-50/40 - Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm Chương V 25,88 100m
189 Làm đầu cáp hạ thế cáp 4x120 - Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Chương V 22 đầu cáp
190 Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 Chương V 22 bộ
191 Làm đầu cáp hạ thế cáp 4x95 - Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 Chương V 26 đầu cáp
192 Đầu cáp hạ thế 4x95mm2 Chương V 26 bộ
193 Làm đầu cáp hạ thế cáp 4x50 - Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 Chương V 6 đầu cáp
194 Đầu cáp hạ thế 4x50mm2 Chương V 6 bộ
195 Làm đầu cáp hạ thế cáp 4x35 - Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 Chương V 4 đầu cáp
196 Đầu cáp hạ thế 4x35mm2 Chương V 4 bộ
197 Lắp đặt tiếp địa tủ hạ thế - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III Chương V 2,8 10 cọc
198 Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm Chương V 1,106 100kg
199 Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 Chương V 5,6 10 đầu cốt
200 Tiếp địa RLL Chương V 514,024 kg
201 Cáp đồng mềm PVC-M35 Chương V 28 m
202 Đầu cốt đồng M35 Chương V 56 cái
203 Ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25 Chương V 14 m
204 Móng tủ hạ thế - Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II Chương V 38,612 m3
205 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Chương V 1,33 100m2
206 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Chương V 1,6492 m3
207 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Chương V 8,848 m3
208 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 5,964 100m3
209 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Chương V 26,376 m2
210 Bu lông khung móng tủ Chương V 28 bộ
211 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè tuyến đường số 6 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 50,4 m3
212 Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Chương V 620,64 m3
213 Hào cáp đôi đi chung với ống cáp thông tin dưới đường Asphalt - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Chương V 9,24 m3
214 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,0374 m3
215 Hào cáp đôi đi dưới đường Asphalt - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II Chương V 0,63 m3
216 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V 0,0047 100m3
217 Mốc báo hiệu cáp Chương V 100 cái
218 Xe ô tô có gắn cần trục, chở vật tư hạ thế xa 20km, đường loại 3 Chương V 8 Ca
K HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG
1 Đào hào cáp đi dưới vỉa hè - Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 1,992 100m3
2 Đắp đất đường ống, đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 176,375 m3
3 Đào hào cáp đi dưới đường nhựa Atphan - Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II Chương V 0,0326 100m3
4 Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V 0,6138 m3
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm Chương V 16,49 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm Chương V 26,1 100m
7 Xây hố ga luồn cáp - Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II Chương V 43,3677 m3
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 Chương V 4,8186 m3
9 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật Chương V 0,232 100m2
10 Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 Chương V 27,84 m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 Chương V 2,001 m3
12 Nắp hố ga bằng gang nặng 163kg có khóa chống trộm Chương V 29 bộ
13 Xe ô tô có gắn cần trục, chở vật tư hạ thế, đường loại 3 Chương V 2 ca
L HẠNG MỤC: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ
1 Lắp đặt CSV tuyến đường dây 35kV - Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m Chương V 1 1 bộ
2 Chống sét van 35kV Chương V 1 bộ
3 Lắp đặt cầu dao PT tuyến đường dây 35kV - Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) Chương V 1 1 bộ
4 Cầu dao phụ tải 35kV-630A-20kA/s Chương V 1 bộ
5 Lắp đặt MBA phân phối CS 750KVA-35(22)/0,4kV - Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA Chương V 1 1 máy
6 MBA phân phối CS 750KVA-35(22)/0,4kV có đầu sứ Elbow Chương V 1 máy
7 Lắp đặt tủ RMU 03 ngăn (02 CD+01CD+CC) - Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv Chương V 1 1 tủ
8 Tủ RMU 03 ngăn (02 CD+01CD+CC) Chương V 1 tủ
9 Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha ATM tổng 1250A - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha Chương V 1 1 tủ
10 Tủ điện trọn bộ 1250A - 5 lộ ra (5x250A) Chương V 1 tủ
11 Lắp đặt tụ bù 80kVAr - Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR Chương V 0,08 1 hệ thống
12 Tụ bù 3P 40kVAr 0,4kV Chương V 2 bình
13 Bộ báo tin nhắn sự cố lắp trong tủ RMU Chương V 1 bộ
14 Modem đo xa lắp trong tủ hạ thế Chương V 1 bộ
15 Xe ô tô có gắn cần trục, chở thiết bị Chương V 2 Ca
M HẠNG MỤC: THỬ NGHIỆM THIẾT BỊ + VẬT LIỆU
1 Đường cáp ngầm - Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) Chương V 1 bộ
2 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Chương V 1 bộ /1 pha
3 Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) Chương V 2 bộ /1 pha
4 Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV Chương V 9 quả
5 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) Chương V 1 sợi
6 Phần trạm biến áp - Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất <=1MVA Chương V 1 máy
7 Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35 (kV) Chương V 1 1bộ (3pha)
8 Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) Chương V 2 1bộ (3 pha)
9 Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000V, tụ độc lập Chương V 2 1 tụ
10 Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) Chương V 1 1sợi, 1ruột
11 Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) Chương V 12 1sợi, 1ruột
12 Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) Chương V 1 hệ thống
13 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) Chương V 1 1 cái
14 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ <500 (A) Chương V 5 1 cái
15 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) Chương V 2 1 cái
16 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 50 (A) Chương V 1 1 cái
17 Thí nghiệm Ampemét AC Chương V 3 1 cái
18 Thí nghiệm Vônmét AC Chương V 1 1 cái
19 Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) Chương V 1 bộ (1pha)
20 Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) Chương V 2 bộ (1pha)
21 Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV Chương V 6 1 cái
22 Phần trục hạ thế - Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) Chương V 29 1sợi, 1ruột
23 Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông Chương V 28 1 vị trí
24 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) Chương V 27 1 cái
25 Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 100 (A) Chương V 27 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->