Gói thầu: Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200938239-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 13/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chương Mỹ, thành phố Hà Nội |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng, cung cấp, lắp đặt thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200722515 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-09-16 08:27:00 đến ngày 2020-10-13 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 41,169,841,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,100,000,000 VNĐ ((Một tỷ một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất đất cấp I | Chương V | 58,464 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 242,198 | 100m3 |
| 3 | Mua đất đồi để san nền | Chương V | 26.641,78 | m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 180,095 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 13,715 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 8,658 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, D400mm | Chương V | 177 | đoạn ống |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D400mm | Chương V | 531 | cái |
| 5 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 400mm | Chương V | 176 | mối nối |
| 6 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 600mm | Chương V | 368 | đoạn ống |
| 7 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600mm | Chương V | 1.104 | cái |
| 8 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 600mm | Chương V | 367 | mối nối |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính 800mm | Chương V | 59 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800mm | Chương V | 177 | cái |
| 11 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 800mm | Chương V | 58 | mối nối |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m, đường kính <= 1000mm | Chương V | 58 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000mm | Chương V | 177 | cái |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su, đường kính 1000mm | Chương V | 57 | mối nối |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 65,177 | m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 54,05 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 84,174 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 32,51 | m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V | 4,21 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V | 4,393 | tấn |
| 22 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 4,723 | 100m2 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 78,91 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 69,06 | m3 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 8,434 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V | 10,343 | tấn |
| 27 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường | Chương V | 14,777 | 100m2 |
| 28 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 300 | Chương V | 22,09 | m3 |
| 29 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 14 | m3 |
| 30 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 26,977 | m3 |
| 31 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 5,178 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 18mm | Chương V | 5,842 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 2,076 | 100m2 |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép thang | Chương V | 0,401 | tấn |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 8 | m3 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 18,595 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V | 110,697 | m3 |
| 38 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 707,3 | m2 |
| 39 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 15 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 250 kg | Chương V | 298 | cái |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 167 | cấu kiện |
| 42 | Lưới chắn rác thu nước KT nắp 860x430mm | Chương V | 115 | cái |
| 43 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 100 kg | Chương V | 115 | cấu kiện |
| 44 | Nắp ga composite 700, TT 125KN | Chương V | 53 | cái |
| 45 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng 250kg bằng cần cẩu | Chương V | 53 | cấu kiện |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax<= 6 | Chương V | 1,99 | m3 |
| 47 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày <= 60cm, cao <=2 m, vữa XM mác 125 | Chương V | 4,19 | m3 |
| 48 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày <= 60cm, vữa XM mác 125 | Chương V | 7,1 | m3 |
| C | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 5,947 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,386 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 300mm | Chương V | 1,2 | 100m |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 278,78 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 18,604 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 56,68 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 8,2404 | tấn |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm và <=18mm | Chương V | 3,6547 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 3,6548 | 100m2 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 119,38 | m3 |
| 11 | Xây gạch không nung6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V | 396,66 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 1.682,56 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 1.527 | cái |
| 14 | Nắp ga composite 700, TT 125KN | Chương V | 77 | cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 77 | cấu kiện |
| D | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 110mm chiều dày 5,3mm | Chương V | 5,52 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V | 14,53 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 100mm | Chương V | 1,99 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm | Chương V | 0,125 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 70m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 6 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d50mm | Chương V | 0,125 | 100m |
| 7 | Thử áp lực đường ống gang và đường ống thép, đường kính ống d=100mm | Chương V | 1,99 | 100m |
| 8 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 9 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương V | 14,53 | 100m |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=100mm | Chương V | 5,52 | 100m |
| 11 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 100mm | Chương V | 22,265 | 100m |
| 12 | Lắp đặt van gang BB, đường kính van 100mm | Chương V | 4 | cái |
| 13 | T 3B-DN, ĐK 100/100mm | Chương V | 3 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê 2EB-DN, ĐK 200/100mm | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp Đầu nối bích HDPE, ĐK 110mm | Chương V | 19 | cái |
| 17 | Lắp bích chặn thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 41 | cặp bích |
| 18 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 19 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V | 10 | cái |
| 20 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt cút BB45 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt cút BB22 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút BB90 nối bằng p/p hàn, ĐK 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Kép 2" | Chương V | 8 | cái |
| 25 | Lắp đặt van ren, ĐK50mm | Chương V | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt nối nhựa thép, ĐK <=50mm | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút 90 nối bằng p/p hàn, ĐK 50 HDPE | Chương V | 16 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút 45 nối bằng p/p hàn, ĐK 50 HDPE | Chương V | 26 | cái |
| 29 | Lắp đặt T nối bằng p/p hàn, ĐK 50 HDPE | Chương V | 8 | cái |
| 30 | Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 16 | cái |
| 31 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 33 | Lắp bích thép, đường kính ống 80mm | Chương V | 10 | cặp bích |
| 34 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 80mm | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 36 | Lắp đặt van 1 chiều, ĐK 80mm | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,4 | 100m |
| 38 | Lắp đặt côn thép nối bằng p/p hàn, ĐK 80mm | Chương V | 4 | cái |
| 39 | ống dựng miệng khóa van | Chương V | 7 | cái |
| 40 | Lắp đặt van BB, DN D100mm | Chương V | 7 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn thép BB bằng p/p hàn, D125/100 | Chương V | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,195 | 100m |
| 43 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 21 | cặp bích |
| 44 | Lắp bích thép, đường kính ống 125mm | Chương V | 7 | cặp bích |
| 45 | Lắp đặt tê 3B-DN, ĐK100/100mm | Chương V | 7 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,07 | 100m |
| 47 | Lắp nối bích, ĐK 110 HDPE | Chương V | 14 | cái |
| 48 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 14 | cặp bích |
| 49 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 125mm | Chương V | 7 | cái |
| 50 | Lắp đặt van xả khí, đường kính van 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 51 | Lắp đặt côn thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 52 | Lắp đặt van ren, đường kính van <= 25mm | Chương V | 3 | cái |
| 53 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính ống 100mm | Chương V | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 25mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 55 | Lắp đặt cút thép không rỉ nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Chương V | 6 | cái |
| 56 | Lắp đặt cút gang nối bằng phương pháp nối goăng cao su, đường kính côn, cút 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Chương V | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PVC nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,025 | 100m |
| 60 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Chương V | 0,03 | 100m |
| 61 | Lắp bích thép, đường kính ống 100mm | Chương V | 1 | cặp bích |
| 62 | Đầu nối bích D110-HDPE | Chương V | 1 | cái |
| 63 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V | 2,7 | m3 |
| 64 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 11,06 | m3 |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,987 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,37 | m3 |
| 67 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 68 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm | Chương V | 0,498 | tấn |
| 69 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V | 0,96 | m3 |
| 70 | Trát tường trong, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V | 3 | m2 |
| 71 | Đai thép dẹt 60x5. | Chương V | 6,3 | m |
| 72 | Đai thép dẹt 40x5. | Chương V | 22 | m |
| 73 | Bu lông M14x80. | Chương V | 18 | cái |
| 74 | Bu lông M16. | Chương V | 88 | cái |
| 75 | Thép V70x70x7. | Chương V | 26,1 | m |
| 76 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 5 | cấu kiện |
| 77 | Đồng hồ D80 | Chương V | 2 | cái |
| E | HẠNG MỤC: GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào xúc đất bùn đất cấp I | Chương V | 1,4379 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất không thích hợp đất cấp I | Chương V | 120,1934 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường, đất cấp II | Chương V | 19,979 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 187,4268 | 100m3 |
| 5 | Mua đất đồi K95 | Chương V | 21.714,871 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 38,5708 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất đê, đập, kênh mương, dung trọng <=1,65 tấn/m3 | Chương V | 63,6515 | 100m3 |
| 8 | Mua đất đồi K90 | Chương V | 7.001,665 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Chương V | 47,9548 | 100m3 |
| 10 | Mua đất đồi K98 | Chương V | 5.562,78 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường <=25 cm, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 635,56 | m3 |
| 12 | Bạt dứa chống thoát nước | Chương V | 202,36 | m2 |
| 13 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Chương V | 23,8034 | 100m2 |
| 14 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 21,784 | 100m3 |
| 15 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương V | 26,7288 | 100m3 |
| 16 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 5 cm | Chương V | 48,064 | 100m2 |
| 17 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 12,5, chiều dày mặt đường đã lèn ép 4 cm | Chương V | 56,685 | 100m2 |
| 18 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương V | 46,9186 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa BTNC 19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 6 cm | Chương V | 56,685 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhũ tương gốc axít, lượng nhũ tương 0,5 kg/m2 | Chương V | 104,7483 | 100m2 |
| 21 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương V | 103,6032 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt khe co 1x4 của đường cất hạ cánh, đường lăn, sân đỗ | Chương V | 95,586 | 10m |
| 23 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 7.854,26 | m2 |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 4,0251 | 100m3 |
| 25 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 30m3/h, tỷ lệ xi măng 8% | Chương V | 7,9816 | 100m3 |
| 26 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 244,4956 | m3 |
| 27 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 9,4058 | 100m2 |
| 28 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x22x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 206 | m |
| 29 | Tấm Đan Rãnh | Chương V | 1.771,32 | m2 |
| 30 | Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 26x23x100cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2.747 | m |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 30,17 | m3 |
| 32 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 33,19 | m3 |
| 33 | Cấy cỏ lá tre | Chương V | 2.843 | 1m2 |
| 34 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) D8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào bùn | Chương V | 24,3 | 100m |
| 35 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch xi măng tự chèn, chiều dày 5,5cm | Chương V | 640,21 | m2 |
| 36 | Sao đen (H=6-8m), ĐK thân từ 15cm đến 20cm (Đã bao gồm trồng, chăm sóc, bảo hành) | Chương V | 82 | cây |
| 37 | Muồng hoàng yến (H=6-8m), ĐK thân từ 15cm đến 20cm (Đã bao gồm trồng, chăm sóc, bảo hành) | Chương V | 161 | cây |
| 38 | Lộc vừng (H=6-8m), ĐK thân từ 15cm đến 20cm (Đã bao gồm trồng, chăm sóc, bảo hành) | Chương V | 20 | cây |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 4,4 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V | 33 | cái |
| 41 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V | 13 | cái |
| 42 | Lắp đặt biển báo phản quang, loại biển tròn đường kính 70 cm | Chương V | 3 | cái |
| 43 | Sản xuất, lắp đặt biển báo phản quang, biển chữ nhật 160x100cm | Chương V | 1 | cái |
| 44 | Sản xuất, lắp đặt trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, loại trụ đỡ sắt ống phi 80mm | Chương V | 50 | cái |
| 45 | Cột biển báo | Chương V | 166,35 | m |
| 46 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Chương V | 627,68 | m2 |
| 47 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 87,3229 | m3 |
| 48 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 176,9437 | m3 |
| 49 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 4,5959 | 100m2 |
| 50 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Chương V | 23,588 | m3 |
| 51 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 0,442 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 7,952 | m3 |
| 53 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày <= 45 cm | Chương V | 0,0429 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 8,15 | m3 |
| 55 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính <= 10mm | Chương V | 1,2271 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mm và <=18mm | Chương V | 0,8065 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,6305 | 100m2 |
| 58 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 100 | Chương V | 1,466 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 100 | Chương V | 37,224 | m3 |
| 60 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 265,808 | m2 |
| 61 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 125 | Chương V | 2 | m2 |
| 62 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, pa nen | Chương V | 143 | cái |
| 63 | Lưới chắn rác thu nước KT nắp 360x680mm | Chương V | 141 | cái |
| 64 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 50kg | Chương V | 143 | cái |
| 65 | Lưới chắn rác thu nước KT nắp 860x430mm | Chương V | 2 | cái |
| F | HẠNG MỤC: TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m,, đất cấp II | Chương V | 7,215 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 3,246 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 133,25 | m3 |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 109,04 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 255,61 | m2 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 2,072 | 100m2 |
| 7 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V | 0,003 | 100m3 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Chương V | 0,127 | 100m |
| 9 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 31,369 | 100m2 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc <= 2,5m vào đất cấp I | Chương V | 15,255 | 100m |
| 11 | Thép d6. | Chương V | 79,25 | kg |
| 12 | Bao tải đựng đất | Chương V | 1.197 | bao |
| 13 | Nhân công xúc cát vào bao tải | Chương V | 143,65 | m3 |
| 14 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng <= 1,45 T/m3 | Chương V | 143,65 | m3 |
| 15 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V | 43 | rọ |
| 16 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V | 504 | rọ |
| 17 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V | 367 | rọ |
| 18 | Làm và thả rọ đá, loại rọ 2x1x1 m trên cạn | Chương V | 230 | rọ |
| 19 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 1,82 | m2 |
| 20 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm | Chương V | 10,495 | 100m |
| 21 | Cột thép d76x3,2x1050. | Chương V | 569,1 | m |
| 22 | Đinh ghim d8. | Chương V | 103,331 | kg |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 12,443 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,974 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,6068 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 0,4922 | 100m3 |
| 3 | Đào kênh mương, chiều rộng <= 6m, đất cấp II | Chương V | 3,248 | 100m3 |
| 4 | Ống HDPE D65/50 | Chương V | 1.635 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, nối bằng măng sông, ĐK ống 63mm | Chương V | 16,35 | 100m |
| 6 | Tiếp địa cột chiếu sáng loại RC1 - Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây d10 | Chương V | 51 | cọc |
| 7 | Dây nối đất 40x4 | Chương V | 137,7 | m |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 51 | 1 Cọc |
| 9 | Tiếp địa cột chiếu sáng loại RC6 - Cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2,5m mạ kẽm, dây d10 | Chương V | 18 | cọc |
| 10 | Dây nối đất 40x4 | Chương V | 38,1 | m |
| 11 | Làm tiếp địa cho cột điện | Chương V | 18 | 1 Cọc |
| 12 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 200 | Chương V | 32,64 | m3 |
| 13 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông móng, đá 2x4, chiều rộng <=250 cm, mác 150 | Chương V | 0,312 | m3 |
| 14 | Cột thép bát giác cao 8m, liền cần, cần đơn dày 3,5mm | Chương V | 51 | cột |
| 15 | Lắp dựng Cột thép bát giác cao 8m | Chương V | 51 | cột |
| 16 | Khung móng cột thép cao 8m M16x240x240x525 | Chương V | 82 | bộ |
| 17 | Lắp khung móng cột thép cao 8m M16x240x240x525 | Chương V | 82 | bộ |
| 18 | Khung móng tủ M16x500x200x650 | Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Lắp Khung móng tủ M16x500x200x650 | Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC - 4x25mm2 | Chương V | 5 | m |
| 21 | Rải Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x25mm2 | Chương V | 0,05 | 100m |
| 22 | Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Chương V | 1.215 | m |
| 23 | Rải Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x10mm2 | Chương V | 12,15 | 100m |
| 24 | Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 | Chương V | 1.127 | m |
| 25 | Rải Cáp chiếu sáng Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 4x6mm2 | Chương V | 11,27 | 100m |
| 26 | Dây tiếp địa liên hoàn dây đồng M10 | Chương V | 2.341 | m |
| 27 | Rải Dây tiếp địa liên hoàn dây đồng M10 | Chương V | 23,41 | 100m |
| 28 | Băng báo hiệu cáp | Chương V | 1.635 | m |
| 29 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 3,27 | 100m2 |
| 30 | Luồn dây lên đèn Cu/PVC/PVC 3x1,5mm2 | Chương V | 408 | m |
| 31 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Chương V | 4,08 | 100m |
| 32 | Đèn led 100W trên cột (lắp mới) | Chương V | 51 | 1 bộ |
| 33 | Lắp Đèn led 100W trên cột (lắp mới) | Chương V | 51 | 1 bộ cần đèn |
| 34 | Lắp bảng điện cửa cột - Bảng điện bakelite 220 x 85 x 3 | Chương V | 51 | cái |
| 35 | Cầu đấu 4 x 60A | Chương V | 51 | cái |
| 36 | Aptomat1 pha /6A | Chương V | 51 | cái |
| 37 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V | 51 | cái |
| 38 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Chương V | 102 | đầu cáp |
| 39 | Đầu cốt đồng M(6-10) | Chương V | 408 | đầu cốt |
| 40 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V | 40,8 | 10 đầu cốt |
| 41 | Đầu cốt đồng M25 | Chương V | 8 | đầu cốt |
| 42 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 25mm2 | Chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 43 | Tủ chiếu sáng | Chương V | 1 | tủ |
| 44 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 45 | Đánh số cột thép | Chương V | 5,1 | 10 cột |
| H | HẠNG MỤC: TUYẾN CÁP NGẦM | |||
| 1 | Hào cáp đơn 35kV đi trong đất ngoài dự án - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,944 | 100m2 |
| 2 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 472 | m |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Chương V | 944 | tấm |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V | 50,504 | m3 |
| 5 | Cát đen | Chương V | 50,504 | m3 |
| 6 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè đường nội bộ dự án - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,3 | 100m2 |
| 7 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 150 | m |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Chương V | 300 | tấm |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V | 57,45 | m3 |
| 10 | Cát đen | Chương V | 57,45 | m3 |
| 11 | Hào cáp đơn 35kV đi đường bê tông Asphalt - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 12 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 7 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V | 0,5362 | m3 |
| 14 | Cát đen | Chương V | 0,5362 | m3 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Chương V | 14 | tấm |
| 16 | Hào cáp đơn 35kV đi đường bê tông Asphalt chung với cáp hạ thế - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 17 | Lưới nilong báo hiệu cáp ngầm | Chương V | 7 | m |
| 18 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V | 0,5362 | m3 |
| 19 | Cát đen | Chương V | 0,5362 | m3 |
| 20 | Bảo vệ cáp ngầm. Tấm đan bê tông <= 20kg | Chương V | 14 | tấm |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp - Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 200mm | Chương V | 6,41 | 100m |
| 22 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 18kg/m | Chương V | 6,59 | 100m |
| 23 | Làm và lắp đặt đầu cáp ngoài trời 35kV - Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 24 | Đầu cáp ngoài trời co rút nguội 3M 3 pha 35kV-3x240mm2 | Chương V | 1 | 1 đầu cáp |
| 25 | Làm và lắp đặt hộp nối cáp 35kV - Lắp đặt hộp nối cáp lực 22kV đến 35kV. Hộp nối cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, Hộp nối 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V | 2 | hộp nối |
| 26 | Hộp nối 3M 3 pha 35kV-3x240mm2 | Chương V | 2 | 1 hộp nối |
| 27 | Lắp đặt thanh cái đồng bọc 35kV xuống đầu trên CSV - Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V | 3 | 1 m |
| 28 | Thanh cái đồng bọc 35kV Cu/XLPE/PVC-1x50mm2 | Chương V | 3 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đồng mềm M35 đấu đít CSV - Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V | 6 | 1 m |
| 30 | Dây đồng mền M35 | Chương V | 6 | m |
| 31 | Lắp đặt dây nhôm lõi thép AC-95 đấu nối vào cầu dao - Lắp đặt dây nhôm, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V | 12 | 1 m |
| 32 | Dây nhôm lõi thép AC-95 | Chương V | 12 | m |
| 33 | Ép đầu cốt đồng 50mm2 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 34 | Đầu cốt đồng 50mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 35 | Ép đầu cốt đồng 35mm2 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 36 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 37 | Ép đầu cốt đồng nhôm 95mm2 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 95mm2 | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 38 | Đầu cốt đồng nhôm 95mm2 | Chương V | 6 | cái |
| 39 | Lắp đặt sứ đứng 35kV - Lắp đặt sứ đứng trung thế, lắp trên cột tròn 35kv | Chương V | 0,9 | 10 sứ |
| 40 | Sứ đứng 35kV + ty mạ | Chương V | 9 | quả |
| 41 | Lắp đặt xà đỡ cầu dao XCD-1 - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Bộ xà XCD-1 | Chương V | 56,48 | kg |
| 43 | Lắp đặt xà phụ đỡ lèo XP-3 - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 25kg | Chương V | 1 | bộ |
| 44 | Bộ xà XP-3 | Chương V | 22,67 | kg |
| 45 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp và chống sét van cột đơn (GĐC-CSV-1) - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Bộ xà GĐC-CSV-1 | Chương V | 58,55 | kg |
| 47 | Lắp đặt ghế thao tác cột đơn - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 100kg | Chương V | 1 | bộ |
| 48 | Bộ xà GTT-1 | Chương V | 77,86 | kg |
| 49 | Thang sắt - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Thang trèo TS-1 | Chương V | 48,45 | kg |
| 51 | Côlie ôm cáp lên cột đơn - Lắp đặt xà, loại cột đỡ, trọng lượng xà 50kg | Chương V | 1 | bộ |
| 52 | Coolie ôm cáp | Chương V | 28,26 | kg |
| 53 | Chi tiết tiếp địa cột CD - Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 0,1851 | 100kg |
| 54 | Dây nối đất tiếp địa cột CD | Chương V | 18,51 | kg |
| 55 | Biển báo tên cáp (10x15) phản quang | Chương V | 2 | cái |
| 56 | Biển báo tên dao (10x15) phản quang | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Biển báo an toàn (24x36) phản quang | Chương V | 1 | cái |
| 58 | Nắp chụp cực chống sét van | Chương V | 3 | cái |
| 59 | Đào, lấp hào cáp đơn 35kV đi trong đất - Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,7552 | 100m2 |
| 60 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 7,08 | m3 |
| 61 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 212,4 | m3 |
| 62 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 1,416 | 100m3 |
| 63 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 2,124 | 100m3 |
| 64 | Đào, lấp hào cáp đơn 35kV đi dưới vỉa hè đường nội bộ dự án - Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,24 | 100m2 |
| 65 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 2,25 | m3 |
| 66 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 74,25 | m3 |
| 67 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0 | 100m3 |
| 68 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,75 | 100m3 |
| 69 | Đào, lấp hào cáp đơn 35kV đi đường bê tông Asphalt - Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 70 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,105 | m3 |
| 71 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1,26 | m3 |
| 72 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0063 | 100m3 |
| 73 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0125 | 100m3 |
| 74 | Đào, lấp hào cáp đơn 35kV đi đường bê tông Asphalt chung với cáp hạ thế - Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0112 | 100m2 |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,105 | m3 |
| 76 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 1,47 | m3 |
| 77 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0056 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển đất, ô tô tự đổ, đất cấp II | Chương V | 0,0146 | 100m3 |
| 79 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 40 | cái |
| 80 | Xe ô tô chở vật tư | Chương V | 2 | Ca |
| I | HẠNG MỤC: TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Lắp vỏ trạm kiốt - Lắp tủ bảo vệ máy biến áp điện áp <=35kv | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ trạm biến áp KIOS hợp bộ kích thước (bằng tôn 1,5~2mm sơn tĩnh điện; kích thước dài 4000, rộng 2300, cao 2700) | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2 - Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 1kg/m | Chương V | 0,15 | 100m |
| 4 | Cáp bọc 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-1x50mm2 | Chương V | 15 | m |
| 5 | Lắp đặt cáp lộ tổng 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC-1x240mm2 - Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp <= 2kg/m | Chương V | 0,36 | 100m |
| 6 | Cáp bọc đơn pha Cu/XLPE/PVC-240 | Chương V | 36 | m |
| 7 | Lắp đặt cáp trung tính MBA Cu/PVC-1x120mm2 - Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=150mm2 | Chương V | 5 | 1 m |
| 8 | Cáp đồng mềm Cu/PVC-M120 | Chương V | 5 | m |
| 9 | Lắp đặt cáp Cu/PVC-1x35mm2 - Lắp đặt dây đồng, tiết diện dây <=95mm2 | Chương V | 6 | 1 m |
| 10 | Cáp đồng mềm PVC-M35 | Chương V | 6 | m |
| 11 | Ép đầu cốt đồng M35 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 6 | cái |
| 13 | Ép đầu cốt đồng M120 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 120mm2 | Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 14 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V | 2 | cái |
| 15 | Ép đầu cốt đồng M240 - Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V | 2,4 | 10 đầu cốt |
| 16 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V | 24 | cái |
| 17 | Làm đầu cáp Tplus 3x240 trung tủ thế - Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 35kV, tiết diện cáp <= 240mm2 | Chương V | 1 | đầu cáp |
| 18 | Làm đầu cáp Ebow 3x50 MBA - Đầu cáp lực đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 35kV, tiết diện cáp <= 70mm2 | Chương V | 2 | đầu cáp |
| 19 | Lắp đặt biển báo tên trạm - Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 20 | Biển báo tên trạm phản quang | Chương V | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt biển báo an toàn - Lắp biển cấm. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 22 | Biển báo an toàn | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt tiếp địa TBA T2,0C-14 - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 1,4 | 10 cọc |
| 24 | Rải dây thép địa | Chương V | 8,3 | 10 m |
| 25 | Tiếp địa TBA TC2,0-16 | Chương V | 271,92 | kg |
| 26 | Bảng sơ đồ một sợi | Chương V | 1 | cái |
| 27 | Băng dính cách điện | Chương V | 1 | cuộn |
| 28 | ống nhựa xuắn chịu lực fi 40/30 | Chương V | 1 | m |
| 29 | Băng dính cách điện | Chương V | 10 | cuộn |
| 30 | Móng trạm hợp bộ - Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 3,68 | m3 |
| 31 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 0,368 | m3 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V | 2,5 | m3 |
| 33 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V | 0,023 | 100m2 |
| 34 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V | 0,0353 | tấn |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Chương V | 0,3 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50 | Chương V | 7,56 | m2 |
| 37 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V | 4,9 | m2 |
| 38 | Đào, lấp tiếp địa TC2,0-14 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 25,6 | m3 |
| 39 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,256 | 100m3 |
| 40 | Xe ô tô chở vật tư trạm | Chương V | 2 | Ca |
| J | HẠNG MỤC: PHẦN TUYẾN CÁP NGẦM HẠ ÁP VÀ LẮP ĐẶT TỦ PHÂN PHỐI | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ1 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 3 | 1 tủ |
| 2 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm | Chương V | 3 | cái |
| 3 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-250A-36kA | Chương V | 3 | cái |
| 4 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-200A-36kA | Chương V | 3 | cái |
| 5 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA | Chương V | 3 | cái |
| 6 | Thanh cái đồng các loại | Chương V | 21,3384 | kg |
| 7 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 33 | cái |
| 8 | Cầu đấu 100A | Chương V | 36 | cái |
| 9 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 3 | cái |
| 10 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 3 | cái |
| 11 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 24 | m |
| 12 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 3 | tấm |
| 13 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 9 | cái |
| 14 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 2,4 | m |
| 15 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ2- Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 16 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1300)mm | Chương V | 1 | cái |
| 17 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-250A-36kA | Chương V | 1 | cái |
| 18 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-200A-36kA | Chương V | 1 | cái |
| 19 | Thanh cái đồng các loại | Chương V | 6,5116 | kg |
| 20 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 11 | cái |
| 21 | Cầu đấu 100A | Chương V | 12 | cái |
| 22 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 23 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 25 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 1 | tấm |
| 26 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 3 | cái |
| 27 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 0,8 | m |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ3 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 29 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm | Chương V | 2 | cái |
| 30 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-200A-36kA | Chương V | 2 | cái |
| 31 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA | Chương V | 2 | cái |
| 32 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA | Chương V | 2 | cái |
| 33 | Thanh cái đồng các loại | Chương V | 14,2256 | kg |
| 34 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 22 | cái |
| 35 | Cầu đấu 100A | Chương V | 24 | cái |
| 36 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 2 | cái |
| 37 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 2 | cái |
| 38 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 16 | m |
| 39 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 2 | tấm |
| 40 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 6 | cái |
| 41 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 1,6 | m |
| 42 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ4 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 43 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm | Chương V | 2 | cái |
| 44 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-200A-36kA | Chương V | 2 | cái |
| 45 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA | Chương V | 2 | cái |
| 46 | Thanh cái đồng các loại | Chương V | 13,0232 | kg |
| 47 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 22 | cái |
| 48 | Cầu đấu 100A | Chương V | 24 | cái |
| 49 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 2 | cái |
| 50 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 2 | cái |
| 51 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 16 | m |
| 52 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 2 | tấm |
| 53 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 6 | cái |
| 54 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 1,6 | m |
| 55 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ5 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 6 | 1 tủ |
| 56 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm | Chương V | 6 | cái |
| 57 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA | Chương V | 6 | cái |
| 58 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA | Chương V | 6 | cái |
| 59 | Thanh cái đồng các loại | Chương V | 35,1816 | kg |
| 60 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 66 | cái |
| 61 | Cầu đấu 100A | Chương V | 72 | cái |
| 62 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 6 | cái |
| 63 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 6 | cái |
| 64 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 48 | m |
| 65 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 6 | tấm |
| 66 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 18 | cái |
| 67 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 4,8 | m |
| 68 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ6 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 69 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1300)mm | Chương V | 1 | cái |
| 70 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA | Chương V | 1 | cái |
| 71 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 72 | Thanh cái đồng các loại | Chương V | 5,8636 | kg |
| 73 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 11 | cái |
| 74 | Cầu đấu 100A | Chương V | 12 | cái |
| 75 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 76 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 77 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 78 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 1 | tấm |
| 79 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 3 | cái |
| 80 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 0,8 | m |
| 81 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ7 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 82 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm | Chương V | 1 | cái |
| 83 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA | Chương V | 1 | cái |
| 84 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 85 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-80A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 86 | Thanh cái đồng các loại | Chương V | 6,4648 | kg |
| 87 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 11 | cái |
| 88 | Cầu đấu 100A | Chương V | 12 | cái |
| 89 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 90 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 91 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 92 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 1 | tấm |
| 93 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 3 | cái |
| 94 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 0,8 | m |
| 95 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ8 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 96 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm | Chương V | 1 | cái |
| 97 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-150A-36kA | Chương V | 1 | cái |
| 98 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 99 | Thanh cái đồng các loại | Chương V | 6,5116 | kg |
| 100 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 11 | cái |
| 101 | Cầu đấu 100A | Chương V | 12 | cái |
| 102 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 103 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 104 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 105 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 1 | tấm |
| 106 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 3 | cái |
| 107 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 0,8 | m |
| 108 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ9 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 109 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1300)mm | Chương V | 1 | cái |
| 110 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-80A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 112 | Thanh cái đồng các loại | Chương V | 4,5028 | kg |
| 113 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 11 | cái |
| 114 | Cầu đấu 100A | Chương V | 12 | cái |
| 115 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 116 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 117 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 118 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 1 | tấm |
| 119 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 3 | cái |
| 120 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 0,8 | m |
| 121 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ10 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 122 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm | Chương V | 1 | cái |
| 123 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 124 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-80A-25kA | Chương V | 1 | cái |
| 125 | Thanh cái đồng các loại | Chương V | 4,5028 | kg |
| 126 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 11 | cái |
| 127 | Cầu đấu 100A | Chương V | 12 | cái |
| 128 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 1 | cái |
| 130 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 8 | m |
| 131 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 1 | tấm |
| 132 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 3 | cái |
| 133 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 0,8 | m |
| 134 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ11 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 135 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1300)mm | Chương V | 2 | cái |
| 136 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA | Chương V | 2 | cái |
| 137 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 22 | cái |
| 138 | Cầu đấu 100A | Chương V | 24 | cái |
| 139 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 2 | cái |
| 140 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 2 | cái |
| 141 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 16 | m |
| 142 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 2 | tấm |
| 143 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 6 | cái |
| 144 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 1,6 | m |
| 145 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ12 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 2 | 1 tủ |
| 146 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm | Chương V | 2 | cái |
| 147 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-100A-25kA | Chương V | 2 | cái |
| 148 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 22 | cái |
| 149 | Cầu đấu 100A | Chương V | 24 | cái |
| 150 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 2 | cái |
| 151 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 2 | cái |
| 152 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 16 | m |
| 153 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 2 | tấm |
| 154 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 6 | cái |
| 155 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 1,6 | m |
| 156 | Lắp đặt tủ điện hạ thế TĐ13 - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 5 | 1 tủ |
| 157 | Vỏ tủ hạ thế công tơ đặt ngoài trời 2 mặt, 2 lớp cánh tôn dày 1,5mm sơn tĩnh điện bao gồm hệ thống thanh đỡ thiết bị (900x600x1050)mm | Chương V | 5 | cái |
| 158 | Aptomat 3 pha ( MCCB ) 500V-80A-25kA | Chương V | 5 | cái |
| 159 | Gối đỡ thanh cái 1 pha | Chương V | 55 | cái |
| 160 | Cầu đấu 100A | Chương V | 60 | cái |
| 161 | Cầu chia pha trung tính trước công tơ | Chương V | 5 | cái |
| 162 | Cầu đấu dây trung tính sau công tơ | Chương V | 5 | cái |
| 163 | Dây Cu/XLPE/PVC 1x35mm2 | Chương V | 40 | m |
| 164 | Đế phíp bắt công tơ 980x840 dày 5mm | Chương V | 5 | tấm |
| 165 | Miếng chỉ dẫn đường cáp bằng mica | Chương V | 15 | cái |
| 166 | Máng nhựa 110 x 5 | Chương V | 4 | m |
| 167 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè tuyến đường số 6 - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,28 | 100m2 |
| 168 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V | 140 | m |
| 169 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V | 41,72 | m3 |
| 170 | Cát đen | Chương V | 41,72 | m3 |
| 171 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5 - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 2,586 | 100m2 |
| 172 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V | 1.293 | m |
| 173 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V | 549,525 | m3 |
| 174 | Cát đen | Chương V | 549,525 | m3 |
| 175 | Hào cáp đôi đi chung với ống cáp thông tin dưới đường Asphalt - Bảo vệ cáp ngầm. Rải lưới nilong | Chương V | 0,088 | 100m2 |
| 176 | Lưới báo hiệu cáp | Chương V | 44 | m |
| 177 | Bảo vệ cáp ngầm. Rải cát đệm | Chương V | 3,454 | m3 |
| 178 | Cát đen | Chương V | 3,454 | m3 |
| 179 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 trong ống bảo vệ - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 7,5kg/m | Chương V | 6,23 | 100m |
| 180 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | Chương V | 623 | m |
| 181 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 trong ống bảo vệ - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 6kg/m | Chương V | 7,83 | 100m |
| 182 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x95mm2 | Chương V | 783 | m |
| 183 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 trong ống bảo vệ - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 4,5kg/m | Chương V | 2,27 | 100m |
| 184 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x50mm2 | Chương V | 227 | m |
| 185 | Kéo rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 trong ống bảo vệ - Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp <= 3kg/m | Chương V | 0,8 | 100m |
| 186 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x35mm2 | Chương V | 80 | m |
| 187 | Kéo rải ống bảo vệ cáp hạ thế HDPE-130/100 - Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 150mm | Chương V | 16,45 | 100m |
| 188 | Kéo rải ống bảo vệ cáp hạ thế HDPE-50/40 - Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính <= 50mm | Chương V | 25,88 | 100m |
| 189 | Làm đầu cáp hạ thế cáp 4x120 - Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Chương V | 22 | đầu cáp |
| 190 | Đầu cáp hạ thế 4x120mm2 | Chương V | 22 | bộ |
| 191 | Làm đầu cáp hạ thế cáp 4x95 - Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 120mm2 | Chương V | 26 | đầu cáp |
| 192 | Đầu cáp hạ thế 4x95mm2 | Chương V | 26 | bộ |
| 193 | Làm đầu cáp hạ thế cáp 4x50 - Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 70mm2 | Chương V | 6 | đầu cáp |
| 194 | Đầu cáp hạ thế 4x50mm2 | Chương V | 6 | bộ |
| 195 | Làm đầu cáp hạ thế cáp 4x35 - Làm và lắp đặt đầu cáp lực hạ thế <=1kV, có 3 đến 4 ruột. Đầu cáp khô điện áp <= 1kV, tiết diện 1 ruột cáp <= 35mm2 | Chương V | 4 | đầu cáp |
| 196 | Đầu cáp hạ thế 4x35mm2 | Chương V | 4 | bộ |
| 197 | Lắp đặt tiếp địa tủ hạ thế - Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Chương V | 2,8 | 10 cọc |
| 198 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương V | 1,106 | 100kg |
| 199 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp <= 50mm2 | Chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 200 | Tiếp địa RLL | Chương V | 514,024 | kg |
| 201 | Cáp đồng mềm PVC-M35 | Chương V | 28 | m |
| 202 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V | 56 | cái |
| 203 | Ống nhựa xuắn chịu lực fi 32/25 | Chương V | 14 | m |
| 204 | Móng tủ hạ thế - Đào móng băng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 38,612 | m3 |
| 205 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Chương V | 1,33 | 100m2 |
| 206 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V | 1,6492 | m3 |
| 207 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Chương V | 8,848 | m3 |
| 208 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 5,964 | 100m3 |
| 209 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-tiết diện gạch ≤ 0,036m2 | Chương V | 26,376 | m2 |
| 210 | Bu lông khung móng tủ | Chương V | 28 | bộ |
| 211 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè tuyến đường số 6 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 50,4 | m3 |
| 212 | Hào cáp đơn đi dưới vỉa hè tuyến đường số 1, 2, 3, 4, 5 - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Chương V | 620,64 | m3 |
| 213 | Hào cáp đôi đi chung với ống cáp thông tin dưới đường Asphalt - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 9,24 | m3 |
| 214 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0374 | m3 |
| 215 | Hào cáp đôi đi dưới đường Asphalt - Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V | 0,63 | m3 |
| 216 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Chương V | 0,0047 | 100m3 |
| 217 | Mốc báo hiệu cáp | Chương V | 100 | cái |
| 218 | Xe ô tô có gắn cần trục, chở vật tư hạ thế xa 20km, đường loại 3 | Chương V | 8 | Ca |
| K | HẠNG MỤC: VIỄN THÔNG | |||
| 1 | Đào hào cáp đi dưới vỉa hè - Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 1,992 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất đường ống, đường cáp, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 176,375 | m3 |
| 3 | Đào hào cáp đi dưới đường nhựa Atphan - Đào móng công trình, chiều rộng móng <=6 m, đất cấp II | Chương V | 0,0326 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,6138 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 160mm | Chương V | 16,49 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 25m, đường kính ống 90mm | Chương V | 26,1 | 100m |
| 7 | Xây hố ga luồn cáp - Đào móng băng, rộng <=3 m, sâu <=1 m, đất cấp II | Chương V | 43,3677 | m3 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, xi măng PC30, đá 4x6, chiều rộng <=250cm, mác 100 | Chương V | 4,8186 | m3 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,232 | 100m2 |
| 10 | Xây móng gạch XMCL 6,5x10,5x22, chiều dày <=33cm, vữa xi măng mác 50 | Chương V | 27,84 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng, xi măng PC30, đá 1x2, chiều rộng <=250cm, mác 200 | Chương V | 2,001 | m3 |
| 12 | Nắp hố ga bằng gang nặng 163kg có khóa chống trộm | Chương V | 29 | bộ |
| 13 | Xe ô tô có gắn cần trục, chở vật tư hạ thế, đường loại 3 | Chương V | 2 | ca |
| L | HẠNG MỤC: CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Lắp đặt CSV tuyến đường dây 35kV - Lắp chống sét van. Chiều cao lắp đặt <= 20m | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt cầu dao PT tuyến đường dây 35kV - Lắp đặt dao cách ly 3 pha ngoài trời, loại <=35KV ( không tiếp đất) | Chương V | 1 | 1 bộ |
| 4 | Cầu dao phụ tải 35kV-630A-20kA/s | Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt MBA phân phối CS 750KVA-35(22)/0,4kV - Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, <= 750kVA | Chương V | 1 | 1 máy |
| 6 | MBA phân phối CS 750KVA-35(22)/0,4kV có đầu sứ Elbow | Chương V | 1 | máy |
| 7 | Lắp đặt tủ RMU 03 ngăn (02 CD+01CD+CC) - Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp <=35kv | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tủ RMU 03 ngăn (02 CD+01CD+CC) | Chương V | 1 | tủ |
| 9 | Lắp đặt tủ điện xoay chiều 3 pha ATM tổng 1250A - Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ điện trọn bộ 1250A - 5 lộ ra (5x250A) | Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Lắp đặt tụ bù 80kVAr - Lắp đặt hệ thống tụ bù trong tủ, cấp điện áp 0.4kV, 1MVAR | Chương V | 0,08 | 1 hệ thống |
| 12 | Tụ bù 3P 40kVAr 0,4kV | Chương V | 2 | bình |
| 13 | Bộ báo tin nhắn sự cố lắp trong tủ RMU | Chương V | 1 | bộ |
| 14 | Modem đo xa lắp trong tủ hạ thế | Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Xe ô tô có gắn cần trục, chở thiết bị | Chương V | 2 | Ca |
| M | HẠNG MỤC: THỬ NGHIỆM THIẾT BỊ + VẬT LIỆU | |||
| 1 | Đường cáp ngầm - Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) | Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Chương V | 1 | bộ /1 pha |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Chương V | 2 | bộ /1 pha |
| 4 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 ÷ 35kV | Chương V | 9 | quả |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V | 1 | sợi |
| 6 | Phần trạm biến áp - Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất <=1MVA | Chương V | 1 | máy |
| 7 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp <=35 (kV) | Chương V | 1 | 1bộ (3pha) |
| 8 | Thí nghiệm dao cách ly thao tác bằng cơ khí, không có dao tiếp đất, 3 pha, điện áp <=35 (kV) | Chương V | 2 | 1bộ (3 pha) |
| 9 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp <=1000V, tụ độc lập | Chương V | 2 | 1 tụ |
| 10 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 11 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Chương V | 12 | 1sợi, 1ruột |
| 12 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp <=35 (kV) | Chương V | 1 | hệ thống |
| 13 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Chương V | 1 | 1 cái |
| 14 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ <500 (A) | Chương V | 5 | 1 cái |
| 15 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) | Chương V | 2 | 1 cái |
| 16 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 50 (A) | Chương V | 1 | 1 cái |
| 17 | Thí nghiệm Ampemét AC | Chương V | 3 | 1 cái |
| 18 | Thí nghiệm Vônmét AC | Chương V | 1 | 1 cái |
| 19 | Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) | Chương V | 1 | bộ (1pha) |
| 20 | Thí nghiệm chống sét van đến U<= 15kV, điện áp <=1 (kV) | Chương V | 2 | bộ (1pha) |
| 21 | Thí nghiệm biến dòng điện, U <= 1kV | Chương V | 6 | 1 cái |
| 22 | Phần trục hạ thế - Thí nghiệm cáp lực, điện áp =< 1 (kV) | Chương V | 29 | 1sợi, 1ruột |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột bê tông | Chương V | 28 | 1 vị trí |
| 24 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, đòng điện < 300 (A) | Chương V | 27 | 1 cái |
| 25 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ < 300A, dòng điện < 100 (A) | Chương V | 27 | 1 cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi