Gói thầu: Gói thầu số 4: Đan bê tông đá 1x2 M250 dày 140

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008785-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban Nhân dân xã Phú Đông
Tên gói thầu Gói thầu số 4: Đan bê tông đá 1x2 M250 dày 140
Số hiệu KHLCNT 20201000658
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 ( Vốn đầu tư phát triển)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 10:59:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,973,478,885 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Dọn dẹp mặt bằng + phát hoang cây các loại Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 21,64 100m2
2 Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 4 cây
3 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 10,915 100m3
4 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 10,915 100m3
5 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5Km Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 10,915 100m3
6 Cát nền Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1.091,5 m3
7 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 11,694 100m3
8 Trải tấm nilon tránh mất nước Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 15,102 100m2
9 SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bằng thép dẹp dày 3mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 98,91 kg
10 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,4 100m2
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 211,219 m3
B TRỤ BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,144 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,135 m3
3 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D875*2,0mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1 cái
4 Bảng tròn ĐK 875cm*2,0 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1 tấm
5 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1 cái
6 Bảng phản quang hình chữ nhật 30*50cm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1 tấm
7 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 3 cái
8 Bảng tam giác cạnh 87,5cm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 3 tấm
9 Trụ đỡ biển báo Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 4 trụ
C CHỐNG SẠT LỞ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 34,2 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 12,54 100m
3 Thép neo D6: 1neo =1.2m; 1neo/1m dài Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 15,451 kg
D PHẦN CỐNG
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 3,66 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 13,756 100m
3 Thép neo D6: 1neo =1.2m; 1neo/1m dài Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 3,197 kg
E CỐNG BTCT DTR 800
1 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 3,335 m3
2 Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,667 100m2
3 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,093 tấn
4 Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,229 tấn
5 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1 cái
F ỐNG PVC, UV D315
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,1 100m
G PHẦN ĐÚC CỌC BTCT 25x25
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,24 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 5,773 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,03 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 35,061 m3
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 4,254 100m2
6 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 24 mối nối
7 Thép bản nối cọc dày 6mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 938,784 kg
H MỐ CẦU
1 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,879 100m
2 Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,879 100m
3 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,25 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,446 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 7,693 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,622 100m2
7 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,368 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,217 tấn
9 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,4 m2
I TRỤ T1+T2
1 Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (HSNC:;HSMTC:;) Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 3,311 100m
2 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,5 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 7,512 m3
4 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,337 100m2
5 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,038 tấn
6 Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,702 tấn
J KẾT CẤU NHỊP
1 Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 15 cái
2 Dầm DUL nông thôn I280, dài 6.0m Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 15 dầm
3 Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 30 cái
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 14,55 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,573 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,276 tấn
7 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,892 100m2
8 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,13 tấn
9 Thép L50x50x5 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 52,78 kg
10 Thép tấm dày 8ly Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 51 kg
11 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,09 tấn
12 Sắt STK Þ 76x2,9 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 54,12 m
13 Sắt STK Þ 60x2,9 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 36,12 m
14 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,03 tấn
15 Lắp đặt co STK Þ76 mmx2,9 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 12 cái
16 Lắp đặt tê STK Þ 76mmx2,9 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 18 cái
K PHỤC VỤ THI CÔNG
1 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 9,094 tấn
2 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,64 100m
3 Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,64 100m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,64 100m cọc
5 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,64 100m cọc
6 Khấu hao khung định vị Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,146 tấn
L PHẦN CỌC TIÊU+BIỂN BÁO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,728 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,361 m3
3 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 46 cái
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,076 tấn
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,086 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,166 100m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 20,355 m2
8 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 2 cái
9 Tấm phản quang 875cm*2,0 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 2 tấm
10 Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 2 cái
11 Bảng tên đường Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 2 tấm
12 Trụ biển báo bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 2 cái
M PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,084 100m3
2 Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,228 100m3
3 Đất thịt Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 26,653 m3
4 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5Km Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,084 100m3
5 Cát nền Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 108,416 m3
6 Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,885 100m3
7 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,69 100m2
8 Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,064 100m2
9 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 9,66 m3
N GIA CỐ CỪ CHỐNG SẠT LỠ
1 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 4,2 100m
2 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 1,54 100m
3 Thép neo d6 ( 1neo trên 1m dài), 1 neo =1,2m Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 2,131 kg
O THÁO DỞ CẦU CŨ
1 Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 3,96 m3
2 Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 5,97 m3
3 Tháo dỡ lan can gỗ Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 36 m
4 Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt 0,36 100m cọc
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->