Gói thầu: Gói thầu số 4: Đan bê tông đá 1x2 M250 dày 140
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008785-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban Nhân dân xã Phú Đông |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 4: Đan bê tông đá 1x2 M250 dày 140 |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000658 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới năm 2020 ( Vốn đầu tư phát triển) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-04 10:59:00 đến ngày 2020-10-12 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,973,478,885 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Dọn dẹp mặt bằng + phát hoang cây các loại | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 21,64 | 100m2 |
| 2 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây <= 30cm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 4 | cây |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 10,915 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 10,915 | 100m3 |
| 5 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5Km | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 10,915 | 100m3 |
| 6 | Cát nền | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1.091,5 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 11,694 | 100m3 |
| 8 | Trải tấm nilon tránh mất nước | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 15,102 | 100m2 |
| 9 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn mặt đường bằng thép dẹp dày 3mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 98,91 | kg |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,4 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 211,219 | m3 |
| B | TRỤ BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,144 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,135 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D875*2,0mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 4 | Bảng tròn ĐK 875cm*2,0 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1 | tấm |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 6 | Bảng phản quang hình chữ nhật 30*50cm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1 | tấm |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 8 | Bảng tam giác cạnh 87,5cm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 3 | tấm |
| 9 | Trụ đỡ biển báo | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 4 | trụ |
| C | CHỐNG SẠT LỞ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 34,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 12,54 | 100m |
| 3 | Thép neo D6: 1neo =1.2m; 1neo/1m dài | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 15,451 | kg |
| D | PHẦN CỐNG | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 3,66 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 13,756 | 100m |
| 3 | Thép neo D6: 1neo =1.2m; 1neo/1m dài | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 3,197 | kg |
| E | CỐNG BTCT DTR 800 | |||
| 1 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy, đường kính ống ≤100cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 3,335 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ, ống cống, ống buy | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,667 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 10mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,093 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp dựng cốt thép ống cống, ống buy, ống xi phông, ống xoắn, đường kính <= 18mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,229 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện > 7 tấn | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1 | cái |
| F | ỐNG PVC, UV D315 | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 315mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,1 | 100m |
| G | PHẦN ĐÚC CỌC BTCT 25x25 | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 10mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,24 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính <= 18mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 5,773 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 4 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc cừ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 35,061 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 4,254 | 100m2 |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 24 | mối nối |
| 7 | Thép bản nối cọc dày 6mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 938,784 | kg |
| H | MỐ CẦU | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,879 | 100m |
| 2 | Đóng cọc bê tông cốt thép trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 1,2 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,879 | 100m |
| 3 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,25 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,446 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 7,693 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạn | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,622 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,368 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 18mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,217 | tấn |
| 9 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,4 | m2 |
| I | TRỤ T1+T2 | |||
| 1 | Đóng cọc bê tông cốt thép dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8 tấn, chiều dài cọc <= 24m, kích thước cọc 25x25cm (HSNC:;HSMTC:;) | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 3,311 | 100m |
| 2 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, dưới nước | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,5 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 7,512 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu dưới nước | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,337 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn bằng cần cẩu 16T, đường kính <= 10mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,038 | tấn |
| 6 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu dưới nước bằng cần cẩu 25T, đường kính <= 18mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,702 | tấn |
| J | KẾT CẤU NHỊP | |||
| 1 | Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Tấm bản, trọng lượng cấu kiện <= 10tấn | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 15 | cái |
| 2 | Dầm DUL nông thôn I280, dài 6.0m | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 15 | dầm |
| 3 | Lắp đặt gối cầu, loại gối cao su | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 30 | cái |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu đá 1x2, vữa bê tông mác 300 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 14,55 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,573 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 100m | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,276 | tấn |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao <= 28m | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,892 | 100m2 |
| 8 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,13 | tấn |
| 9 | Thép L50x50x5 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 52,78 | kg |
| 10 | Thép tấm dày 8ly | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 51 | kg |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,09 | tấn |
| 12 | Sắt STK Þ 76x2,9 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 54,12 | m |
| 13 | Sắt STK Þ 60x2,9 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 36,12 | m |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện <= 10 kg | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,03 | tấn |
| 15 | Lắp đặt co STK Þ76 mmx2,9 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê STK Þ 76mmx2,9 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 18 | cái |
| K | PHỤC VỤ THI CÔNG | |||
| 1 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 9,094 | tấn |
| 2 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc <= 10m, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 3 | Đóng cọc thép hình (thép U, I) trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,64 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạn | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,64 | 100m cọc |
| 5 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,64 | 100m cọc |
| 6 | Khấu hao khung định vị | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,146 | tấn |
| L | PHẦN CỌC TIÊU+BIỂN BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,728 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,361 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng <= 25kg | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 46 | cái |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,076 | tấn |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,086 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,166 | 100m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 20,355 | m2 |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển tròn D70, bát giác cạnh 25 cm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 9 | Tấm phản quang 875cm*2,0 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 2 | tấm |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển chữ nhật 30x50 cm | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| 11 | Bảng tên đường | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 2 | tấm |
| 12 | Trụ biển báo bằng sắt ống D90, vữa BT mác 150 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 2 | cái |
| M | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,084 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,228 | 100m3 |
| 3 | Đất thịt | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 26,653 | m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy (tàu hoặc sà lan), cự ly vận chuyển <= 1,5Km | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,084 | 100m3 |
| 5 | Cát nền | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 108,416 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 8,5 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,885 | 100m3 |
| 7 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,69 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,064 | 100m2 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 9,66 | m3 |
| N | GIA CỐ CỪ CHỐNG SẠT LỠ | |||
| 1 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 4,2 | 100m |
| 2 | Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm) đường kính 8-10 cm bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp I | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 1,54 | 100m |
| 3 | Thép neo d6 ( 1neo trên 1m dài), 1 neo =1,2m | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 2,131 | kg |
| O | THÁO DỞ CẦU CŨ | |||
| 1 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thép | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 5,97 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ lan can gỗ | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 36 | m |
| 4 | Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, dưới nước | Theo đúng bản vẽ thiết kế thi công đã được phê duyệt | 0,36 | 100m cọc |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi