Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201007384-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 11:25:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Tam Hợp
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20201007369
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách xã và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 11:19:00 đến ngày 2020-10-13 11:25:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,994,380,567 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 72,000,000 VNĐ ((Bảy mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A SÂN VƯỜN
1 Phá dỡ kết cấu gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34,5452 m3
2 Phá dỡ nền gạch đất nung Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.177,63 m2
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  72,8289 m3
4 Đổ bê tông nền, đá 2x4, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  242,763 m3
5 Dải bạt lót sân Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.427,63 m2
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,9421 100m2
7 Lát gạch sân gạch TERRAZZO 400X400X30, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.427,63 m2
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 11cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 100 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,008 m3
9 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  155,9267 m3
10 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  155,967 m3
B CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC SỐ 1
1 Vận chuyển bàn ghế, đồ dùng học sinh ra khỏi phòng học để thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  570,0428 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  570,0428 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.219,65 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.219,65 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  336,7288 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  336,7288 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  735,3964 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  735,3964 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.291,7752 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  570,0428 m2
12 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  700,7308 m2
13 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37,9632 m3
14 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  37,9632 m3
15 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  700,7308 m2
16 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  51,4334 m2
17 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28,0334 m2
18 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,4 m2
19 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  164,1 m2
20 S/X Lắp dựng cửa đi nhôm hệ (XingFa dày 1.4mm) kính dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  31,8 m2
21 S/X Lắp dựng cửa sổ trượt nhôm hệ (XingFa dày 1.4mm) kính dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  132,3 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,15 m2
23 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,15 m2
24 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,15 m2
25 Tháo dỡ mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m2
26 Lợp mái phần mái tháo dỡ để thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m2
27 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,0037 100m3
28 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,336 100m3
29 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,7291 m3
30 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18,2382 m3
31 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2619 m3
32 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,9048 m3
33 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  82,12 m2
34 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  114,21 m2
35 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,877 100m2
36 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,3858 m3
37 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,6329 m3
38 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2881 100m2
39 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2881 tấn
40 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  130 cái
41 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao <= 16 m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,4506 100m2
42 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  97,7945 m3
43 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  97,795 m3
C NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG - ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
4 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 bộ
5 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  34 cái
6 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
7 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
9 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
10 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
11 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
13 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
15 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
16 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
17 Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 hộp
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  696 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  636 m
20 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 m
21 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  190 m
22 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 m
23 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  817 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  190 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  105 m
27 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 tủ
D CẢI TẠO SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC SỐ 2
1 Vận chuyển bàn ghế, đồ dùng học sinh ra khỏi phòng học và hoàn trả để thi công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 công
2 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  532,4427 m2
3 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  532,4437 m2
4 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  906,463 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  906,463 m2
6 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  234,9292 m2
7 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  234,9292 m2
8 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  604,5238 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  604,5238 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.745,916 m2
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  532,4437 m2
12 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  153,28 m2
13 S/X Lắp dựng cửa đi nhôm hệ 1,4mm ( (XingFa) kính dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  66,72 m2
14 S/X Lắp dựng cửa sổ trượt nhôm hệ 1,4mm (XingFa) kính dày 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  86,56 m2
15 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  539,5634 m2
16 Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,0459 m3
17 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  29,0459 m3
18 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300X300 MM<=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8,5646 m2
19 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  530,9988 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  55,844 m2
21 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  55,84 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,5316 m2
23 Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,5316 1m2
24 Tháo dỡ mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  402,93 m2
25 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,0293 100m2
26 Tôn úp nóc+ diềm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  58,5 m
27 Gia công xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7984 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7984 tấn
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  129,312 m2
30 Tháo dỡ ống thoát nước mái Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 công
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,82 100m
32 Rọ chắn rác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
33 Đai gông giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 cái
34 Cút D90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 cái
35 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  50,7988 m2
36 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  23,6938 m2
37 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  27,105 m2
38 Lắp dựng dàn giáo ngoài Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,3706 100m2
39 Đào móng công trình, đất cấp III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9832 100m3
40 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3277 100m3
41 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,5292 m3
42 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,3583 m3
43 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,5238 m3
44 Xây không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,708 m3
45 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  81,96 m2
46 Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  107,42 m2
47 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,8194 100m2
48 Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,8674 m3
49 Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,4339 m3
50 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,3005 100m2
51 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2792 tấn
52 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  125 cái
53 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  155,5132 m3
54 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  155,5132 m3
E NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG, 8 PHÒNG - ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 bộ
4 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32 cái
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
7 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
8 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 cái
10 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 10Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
11 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  18 cái
12 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
13 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 50Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
14 Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện <= 100Ampe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
15 Hộp chứa ATM kèm 05-06 automat 1P Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 hộp
16 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  611 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  608 m
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  30 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  190 m
20 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 m
21 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột <= 10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m
22 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  731 m
23 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  190 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=34mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  105 m
25 Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->