Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201000587-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20201000458 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 08:42:00 đến ngày 2020-10-16 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,802,306,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| B | Xử lý nền, mặt đường cũ vỡ hỏng: | |||
| 1 | Đào xử lý nền đường cũ vỡ hỏng bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,48 | 1m3 |
| 2 | Đào xử lý nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,3534 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5963 | 100m3 |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3519 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0278 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3519 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2167 | 100m3 |
| C | Nền, mặt đường: | |||
| 1 | Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1632 | 100m3 |
| 2 | Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,81 | 1m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1813 | 100m3 |
| 4 | Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0769 | 100m3 |
| 5 | Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,85 | 1m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0854 | 100m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20,2887 | 100m3 |
| 8 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 225,43 | 1m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,1714 | 100m3 |
| 10 | Đắp bù đào hữu cơ+đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0267 | 100m3 |
| 11 | Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2401 | 100m3 |
| 12 | Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,861 | 100m3 |
| 13 | Đắp móng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,2438 | 100m3 |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,0642 | 100m3 |
| 15 | Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.048,346 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,3358 | 100m3 |
| 17 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,951 | 100m3 |
| 18 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,7138 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,7138 | 100m2 |
| 20 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 109,831 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 109,831 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19) bằng trạm trộn 50÷60T/h | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,5401 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C19) từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,5401 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C19) từ trạm trộn đến vị trí đổ 15,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,5401 | 100tấn |
| D | Cọc tiêu: | |||
| 1 | Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,3936 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1254 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,72 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,072 | 100m2 |
| 5 | Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,0904 | m3 |
| 6 | Ván khuôn cột - Cột vuông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,804 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2231 | tấn |
| 8 | Sơn cọc tiêu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 91,656 | m2 |
| 9 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 10 | Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,6453 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0929 | 100m3 |
| E | Sơn kẻ vạch đường: | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 78,36 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 94,8 | m2 |
| F | 2. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| G | Hố ga BTCT: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9867 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,198 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9875 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,01 | tấn |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,19 | m3 |
| 7 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,09 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | cái |
| H | Rãnh BTCT B400: | |||
| 1 | Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 86,862 | 1m3 |
| 2 | Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,8176 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8705 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,8157 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 66,29 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 35,5349 | 100m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,6365 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,7225 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,7923 | tấn |
| 10 | Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 186,56 | m3 |
| 11 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,76 | m3 |
| 12 | Vữa XM mối nối cống mác 100# | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,81 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 947 | cái |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 947 | cái |
| I | Cửa xả cống BTCT B400: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | m3 |
| 2 | Xây cống, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,42 | m3 |
| J | Hố ga cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường ga không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 4 | Đào bùn lòng ga trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,62 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,37 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0237 | 100m3 |
| 7 | Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3 | m2 |
| 9 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0736 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đầu tường ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0604 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,27 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0693 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3178 | tấn |
| 15 | Gia công các kết cấu thép khung tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6329 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14 | cái |
| K | Cống xây B400 cải tạo: | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 712,8 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68,61 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,2 | m3 |
| 4 | Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 133,65 | m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 241,46 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4146 | 100m3 |
| 7 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 39,2 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 267,3 | m2 |
| 9 | Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 68,61 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,91 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép đầu tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 7,3062 | tấn |
| 12 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) thay mới 60% tấm đan vỡ hỏng, không đảm bảo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 64,15 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan (thay mới 60% tấm đan vỡ hỏng, không đảm bảo) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8868 | 100m2 |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (thay mới 60% tấm đan vỡ hỏng, không đảm bảo) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,3807 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 891 | cái |
| L | 3. HẠNG MỤC: CỐNG HỘP ĐÔI BxH 2,5x3,0m | |||
| M | Phá dỡ cầu cũ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,251 | m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7225 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7225 | 100m3 |
| N | Cống hộp đôi BxH 2,5x3,0m: | |||
| 1 | Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,21 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,7089 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 52,2057 | 100m |
| 4 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8261 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2029 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,092 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,4411 | m3 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,4411 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0638 | 100m2 |
| 10 | Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 49,5029 | m3 |
| 11 | Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 21,223 | m3 |
| 12 | Ván khuôn ống cống | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3608 | 100m2 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0515 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5549 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,1527 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0043 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0182 | tấn |
| 18 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,633 | m2 |
| 19 | Đắp đập tạm bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,75 | m3 |
| 20 | Đào đập tạm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,75 | 1m3 |
| O | Bản giảm tải: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,969 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0378 | 100m2 |
| 3 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12,915 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bản giảm tải | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,227 | 100m2 |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4005 | tấn |
| P | Lan can: | |||
| 1 | Gia công chi tiết bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0463 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0228 | tấn |
| 3 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7569 | tấn |
| 4 | Sơn chống ăn mòn lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,4887 | 1m2 |
| Q | Xây mái kè đá hộc hoàn trả kênh hiện trạng: | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,496 | m3 |
| 2 | Xây chân kè bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | m3 |
| 3 | Xây mái kè dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,34 | m3 |
| R | 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| S | Phần đào, đắp rải dây cáp ngầm: | |||
| 1 | Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,56 | 1m3 |
| 2 | Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0624 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 bộ |
| 9 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,9 | 10m |
| 10 | Tháo dỡ nền gạch nền hè | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,4 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,07 | m3 |
| 12 | Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,0052 | 1m3 |
| 13 | Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6002 | 100m3 |
| 14 | Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 25,3 | m3 |
| 15 | Mua cát đệm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,866 | m3 |
| 16 | Rải ống nhựa xoắn F65/50 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,6697 | 100m |
| 17 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5364 | 100m |
| 18 | Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2062 | 100m |
| 19 | Rải tiếp địa liên hoàn M10 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,7425 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,345 | 100m |
| 21 | Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3 | 1000 viên |
| 22 | Mua gạch chỉ đặc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.300 | viên |
| 23 | Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,012 | 100m2 |
| 24 | Mua lưới báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 101,2 | m2 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,446 | m3 |
| T | Hoàn trả nền hè hiện trạng: | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,14 | m3 |
| 2 | Láng nền hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,4 | m2 |
| 3 | Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch cũ tận dụng lại) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 41,4 | m2 |
| U | Hoàn trả đường, ngõ bê tông hiện trạng: | |||
| 1 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8,28 | m3 |
| 2 | Mua VL cấp phối đá dăm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,0952 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,07 | m3 |
| V | Phần lắp dựng, đấu nối cột đèn: | |||
| 1 | Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cột |
| 2 | Lắp cần đèn cao 1,5m vươn 2,0m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp bộ đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (kt 522x318x132) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bộ |
| 4 | Luồn cáp ngầm cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | 1 đầu cáp |
| 5 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | bảng |
| 6 | Lắp của cột | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cửa |
| 7 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5 | 100m |
| 8 | Làm đầu cáp khô | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | 1 đầu cáp |
| 9 | Băng dính | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cuộn |
| 10 | Sơn số thứ tự cột đèn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cột |
| 11 | Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 74 | cái |
| 12 | Gia công giá cắm cờ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0104 | tấn |
| 13 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,5785 | 1m2 |
| 14 | Bu lông M8x200 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| W | Phần lắp dựng tủ điều khiển: | |||
| 1 | Đào móng tử điều kiển bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0416 | 1m3 |
| 2 | Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% khối lượng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0017 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0693 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,312 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0288 | 100m2 |
| 6 | Mua khung móng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 8 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | 1 bộ |
| 9 | Lắp giá đỡ tủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 10 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | 1 tủ |
| 11 | Ca xe vận chuyển vật tư về công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 12 | Ca xe vận chuyển đất thừa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | ca |
| 13 | Nhân công dọn vệ sinh công trình | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | công |
| 14 | Chi phí đấu nối điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | điểm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi