Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201000587-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/10/2020 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20201000458
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-05 08:42:00 đến ngày 2020-10-16 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,802,306,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A 1. HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
B Xử lý nền, mặt đường cũ vỡ hỏng:
1 Đào xử lý nền đường cũ vỡ hỏng bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,48 1m3
2 Đào xử lý nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,3534 100m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5963 100m3
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3519 100m3
5 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0278 100m3
6 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3519 100m3
7 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2167 100m3
C Nền, mặt đường:
1 Đào hữu cơ nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1632 100m3
2 Đào hữu cơ nền đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,81 1m3
3 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1813 100m3
4 Đào cấp nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0769 100m3
5 Đào cấp nền đường bằng thủ công - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,85 1m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0854 100m3
7 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20,2887 100m3
8 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 225,43 1m3
9 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,1714 100m3
10 Đắp bù đào hữu cơ+đào cấp bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0267 100m3
11 Đắp bù đào hữu cơ + đào cấp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2401 100m3
12 Đắp nền, lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,861 100m3
13 Đắp móng đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,2438 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,0642 100m3
15 Vật liệu đắp nền đường bằng đá lẫn đất hoặc đá phong hóa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.048,346 m3
16 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,3358 100m3
17 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,951 100m3
18 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45,7138 100m2
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45,7138 100m2
20 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 109,831 100m2
21 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 109,831 100m2
22 Sản xuất bê tông nhựa (Loại C19) bằng trạm trộn 50÷60T/h Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,5401 100tấn
23 Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C19) từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,5401 100tấn
24 Vận chuyển bê tông nhựa (Loại C19) từ trạm trộn đến vị trí đổ 15,5km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,5401 100tấn
D Cọc tiêu:
1 Đào móng cọc tiêu bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,3936 1m3
2 Đào móng cọc tiêu bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1254 100m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,72 m3
4 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,072 100m2
5 Bê tông cọc bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,0904 m3
6 Ván khuôn cột - Cột vuông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,804 100m2
7 Gia công, lắp đặt cốt thép cột ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2231 tấn
8 Sơn cọc tiêu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 91,656 m2
9 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 134 cái
10 Đắp đất hoàn trả nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,6453 m3
11 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0929 100m3
E Sơn kẻ vạch đường:
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 78,36 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt (công nghệ sơn nóng), chiều dày lớp sơn 5,0mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 94,8 m2
F 2. HẠNG MỤC: CỐNG THOÁT NƯỚC
G Hố ga BTCT:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6 m3
2 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9867 100m2
3 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,198 100m2
4 Gia công, lắp đặt cốt thép hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9875 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,01 tấn
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố ga, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,19 m3
7 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,09 m3
8 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 cái
H Rãnh BTCT B400:
1 Đào móng rãnh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 86,862 1m3
2 Đào móng rãnh bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,8176 100m3
3 Đắp đất hoàn trả móng rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8705 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,8157 100m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 66,29 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 35,5349 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,6365 100m2
8 Lắp dựng cốt thép rãnh nước, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,7225 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,7923 tấn
10 Bê tông rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 186,56 m3
11 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75,76 m3
12 Vữa XM mối nối cống mác 100# Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,81 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, rãnh nước bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 947 cái
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 947 cái
I Cửa xả cống BTCT B400:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2 m3
2 Xây cống, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,42 m3
J Hố ga cải tạo:
1 Tháo dỡ tấm đan bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,84 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông đầu tường ga không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,55 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá tường ga bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2 m3
4 Đào bùn lòng ga trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,62 m3
5 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,37 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0237 100m3
7 Xây hố ga bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3 m2
9 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đầu tường hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,55 m3
10 Ván khuôn gỗ đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0736 100m2
11 Lắp dựng cốt thép đầu tường ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0604 tấn
12 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,27 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0693 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3178 tấn
15 Gia công các kết cấu thép khung tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6329 tấn
16 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14 cái
K Cống xây B400 cải tạo:
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 712,8 m2
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,61 m3
3 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,2 m3
4 Đào bùn lẫn sỏi đá trong mọi điều kiện bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 133,65 m3
5 Vận chuyển bùn lẫn sỏi đá tiếp 10m bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 241,46 m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4146 100m3
7 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 39,2 m3
8 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 267,3 m2
9 Bê tông đầu tường cống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 68,61 m3
10 Ván khuôn gỗ bê tông đầu tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,91 100m2
11 Lắp dựng cốt thép đầu tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 7,3062 tấn
12 Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) thay mới 60% tấm đan vỡ hỏng, không đảm bảo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 64,15 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan (thay mới 60% tấm đan vỡ hỏng, không đảm bảo) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8868 100m2
14 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan (thay mới 60% tấm đan vỡ hỏng, không đảm bảo) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,3807 tấn
15 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 891 cái
L 3. HẠNG MỤC: CỐNG HỘP ĐÔI BxH 2,5x3,0m
M Phá dỡ cầu cũ:
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54,251 m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7225 100m3
4 Vận chuyển đá tảng, cục bê tông, ĐK 0,4÷1m, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7225 100m3
N Cống hộp đôi BxH 2,5x3,0m:
1 Đào móng cống bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất I (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,21 1m3
2 Đào móng cống bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,7089 100m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 52,2057 100m
4 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8261 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2029 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,092 100m3
7 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,4411 m3
8 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,4411 m3
9 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0638 100m2
10 Bê tông ống cống hình hộp SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 49,5029 m3
11 Bê tông tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M250, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 21,223 m3
12 Ván khuôn ống cống Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3608 100m2
13 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0515 tấn
14 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5549 tấn
15 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK >18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,1527 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0043 tấn
17 Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0182 tấn
18 Quét nhựa bitum nóng vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,633 m2
19 Đắp đập tạm bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,75 m3
20 Đào đập tạm bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,75 1m3
O Bản giảm tải:
1 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,969 m3
2 Ván khuôn móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0378 100m2
3 Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12,915 m3
4 Gia công, lắp dựng ván khuôn bản giảm tải Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,227 100m2
5 Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4005 tấn
P Lan can:
1 Gia công chi tiết bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0463 tấn
2 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0228 tấn
3 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7569 tấn
4 Sơn chống ăn mòn lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,4887 1m2
Q Xây mái kè đá hộc hoàn trả kênh hiện trạng:
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,496 m3
2 Xây chân kè bằng đá hộc - vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 m3
3 Xây mái kè dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,34 m3
R 4. HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
S Phần đào, đắp rải dây cáp ngầm:
1 Đào móng cột đèn bằng thủ công - Cấp đất III (10% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,56 1m3
2 Đào móng cột đèn bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (90% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0624 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,24 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
7 Lắp đặt khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 1 bộ
9 Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,9 10m
10 Tháo dỡ nền gạch nền hè Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,4 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,07 m3
12 Đào móng rãnh cáp bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,0052 1m3
13 Đào móng rãnh cáp bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6002 100m3
14 Bảo vệ cáp ngầm, rải cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 25,3 m3
15 Mua cát đệm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,866 m3
16 Rải ống nhựa xoắn F65/50 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,6697 100m
17 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x25mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5364 100m
18 Rải cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 4x16mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2062 100m
19 Rải tiếp địa liên hoàn M10 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,7425 100m
20 Lắp đặt ống thép - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,345 100m
21 Bảo vệ cáp ngầm, xếp gạch chỉ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3 1000 viên
22 Mua gạch chỉ đặc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.300 viên
23 Bảo vệ cáp ngầm, rải lưới ni lông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,012 100m2
24 Mua lưới báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 101,2 m2
25 Đắp đất nền móng công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,446 m3
T Hoàn trả nền hè hiện trạng:
1 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,14 m3
2 Láng nền hè, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,4 m2
3 Lát vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm (gạch cũ tận dụng lại) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 41,4 m2
U Hoàn trả đường, ngõ bê tông hiện trạng:
1 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8,28 m3
2 Mua VL cấp phối đá dăm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,0952 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,07 m3
V Phần lắp dựng, đấu nối cột đèn:
1 Lắp dựng cột thép chiều cao cột 8m bằng máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 1 cột
2 Lắp cần đèn cao 1,5m vươn 2,0m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 1 cần đèn
3 Lắp bộ đèn LED 100w chiếu sáng đường phố (kt 522x318x132) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 bộ
4 Luồn cáp ngầm cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 1 đầu cáp
5 Lắp bảng điện cửa cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 bảng
6 Lắp của cột Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cửa
7 Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5 100m
8 Làm đầu cáp khô Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 1 đầu cáp
9 Băng dính Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cuộn
10 Sơn số thứ tự cột đèn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cột
11 Chôn cọc mốc báo hiệu đường cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 74 cái
12 Gia công giá cắm cờ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0104 tấn
13 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,5785 1m2
14 Bu lông M8x200 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 cái
W Phần lắp dựng tủ điều khiển:
1 Đào móng tử điều kiển bằng thủ công - Cấp đất III (20% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0416 1m3
2 Đào móng tủ điều khiển bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III (80% khối lượng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0017 100m3
3 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0693 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,312 m3
5 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0288 100m2
6 Mua khung móng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
7 Lắp đặt khung móng bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
8 Làm tiếp địa cho cột điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 1 bộ
9 Lắp giá đỡ tủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 bộ
10 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt <2m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 1 tủ
11 Ca xe vận chuyển vật tư về công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 ca
12 Ca xe vận chuyển đất thừa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 ca
13 Nhân công dọn vệ sinh công trình Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 công
14 Chi phí đấu nối điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 điểm
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->