Gói thầu: Xây lắp công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200977396-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quản lý hạ tầng giao thông thành phố Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20200977354 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp giao thông năm 2020 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 08:58:00 đến ngày 2020-10-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,770,579,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,000,000 VNĐ ((Mười tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Bó vỉa, vỉa hè | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó vỉa hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 44,76 | m3 |
| 2 | Bê tông thớt trên bó vỉa đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 28,21 | m3 |
| 3 | Lắp đặt bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 892 | m |
| 4 | Phá dỡ kết cấu vỉa hè hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 20,81 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ nền gạch block hiện trạng (có tận dụng lại 50% gạch tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 3.078,74 | m2 |
| 6 | Vận chuyển gạch block không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 92,36 | m3 |
| 7 | Bốc xếp gạch block tận dụng lên và xuống xe vận chuyển, xếp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 63.114 | viên |
| 8 | Vận chuyển gạch tháo dỡ về kho tại công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng | Theo hồ sơ thiết kế | 88,36 | tấn |
| 9 | Đào đất vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 263,44 | m3 |
| 10 | Đào đất mép bó bồn | Theo hồ sơ thiết kế | 75,65 | m3 |
| 11 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 3.269,23 | m2 |
| 12 | Lát gạch terazo loại 1 dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị, màu vàng KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 771,95 | m2 |
| 13 | Lát gạch terazo loại 1 dẫn hướng, dừng bước cho người khiếm thị, màu vàng KT (40x40x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 18,4 | m2 |
| 14 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 2.360,84 | m2 |
| 15 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 252,1 | m3 |
| 16 | Đào đất lối lên xuống cho người khuyết tật, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,89 | m3 |
| 17 | Vữa xi măng M100 dày 2cm vuốt nối lối đi người khuyết tật | TCVN 9377:2012 | 36,5 | m2 |
| B | Hệ thống thoát nước | |||
| 1 | Bê tông thân hố, xà mũ hố thu nước đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 6,04 | m3 |
| 2 | Cốt thép hố thu d8mm | TCVN 9115:2012 | 0,42 | tấn |
| 3 | Lắp đặt hố thu nước đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | hố |
| 4 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,03 | m3 |
| 5 | Van lật ngăn mùi hình chữ nhật KT(800x200)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | cái |
| 6 | Cắt mặt đường bê tông nhựa dày 12cm | Theo hồ sơ thiết kế | 58,96 | m |
| 7 | Đào kết cấu đường cũ, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,48 | m3 |
| 8 | Phá dỡ bê tông thớt dưới bó vỉa, vận chuyển đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 9 | Lắp đặt lưới chắn rác bằng BT tính năng cao M600, KT(300x960x80)mm, chịu tải 125KN | Theo hồ sơ thiết kế | 44 | tấm |
| 10 | Đập bỏ mương ngang hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 13,73 | m3 |
| 11 | Bê tông thân mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 13,38 | m3 |
| 12 | Đắp đất hoàn trả, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 8,4 | m3 |
| 13 | Đệm cấp phối đá dăm Dmax37,5 | Theo hồ sơ thiết kế | 7,04 | m3 |
| 14 | Bê tông bù lỗ hố thu M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 1,41 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan mương ngang M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 8,71 | m3 |
| 16 | Cốt thép tấm đan mương ngang d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,29 | tấn |
| 17 | Cốt thép tấm đan mương ngang d8mm | TCVN 4453:1995 | 0,19 | tấn |
| 18 | Phá vỡ bê tông thành hố ga, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | m3 |
| C | Vịnh đỗ xe | |||
| 1 | Phá vỡ bê tông bó vỉa hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,5 | m3 |
| 2 | Bê tông thớt trên bó vỉa dạng đứng đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 4,64 | m3 |
| 3 | Lắp đặt thớt trên bó vỉa đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 113 | m |
| 4 | Bê tông thớt dưới bó vỉa M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 2,87 | m3 |
| 5 | Đào đất bó vỉa, vận chuyển đất thừa đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,06 | m3 |
| 6 | Bê tông thớt trên bó vỉa dạng vát đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 0,32 | m3 |
| 7 | Tháo dỡ nền gạch block hiện trạng (có tận dụng lại 50% gạch tháo dỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 197,02 | m2 |
| 8 | Vận chuyển gạch block không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,91 | m3 |
| 9 | Bốc xếp gạch block tận dụng lên và xuống xe vận chuyển, xếp đúng nơi quy định | Theo hồ sơ thiết kế | 4.039 | viên |
| 10 | Vận chuyển gạch tháo dỡ về kho tại công ty Cổ phần Cầu đường Đà Nẵng | Theo hồ sơ thiết kế | 5,65 | tấn |
| 11 | Đào đất vỉa hè | Theo hồ sơ thiết kế | 57,13 | m3 |
| 12 | Đầm đất vỉa hè, độ chặt yêu cầu K95 | Theo hồ sơ thiết kế | 176,19 | m2 |
| 13 | Lát gạch terazo loại 1 màu ghi KT (30x30x3)cm (gạch Công ty CP SX VLXD Phú Nam An hoặc tương đương) | TCVN 7744:2013; TCVN 9377:2012 | 58,25 | m2 |
| 14 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 4,66 | m3 |
| 15 | Trải lớp ni lông chống mất nước | Theo hồ sơ thiết kế | 117,94 | m2 |
| 16 | Lớp cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo hồ sơ thiết kế | 17,69 | m3 |
| 17 | Bê tông mặt đường vịnh đỗ xe M300 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 25,38 | m3 |
| 18 | Cốt thép d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,04 | tấn |
| 19 | Cốt thép d12mm | TCVN 4453:1995 | 3,64 | tấn |
| 20 | Làm khe dãn | Theo hồ sơ thiết kế | 4,7 | m |
| D | Nhà chờ xe buýt | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông móng hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,73 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | tấn |
| 3 | Bê tông lót móng M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 0,36 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, cột M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,73 | m3 |
| 5 | Cốt thép d6mm | TCVN 4453:1995 | 0,01 | tấn |
| 6 | Cốt thép d12mm | TCVN 4453:1995 | 0,03 | tấn |
| 7 | Cốt thép d14mm | TCVN 4453:1995 | 0,02 | tấn |
| 8 | Thanh ren inox D16, L=520mm | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Đào đất | Theo hồ sơ thiết kế | 4,44 | m3 |
| 10 | Đắp đất hố móng, độ chặt yêu cầu K95 (đất tận dụng) | Theo hồ sơ thiết kế | 5,09 | m3 |
| 11 | Bê tông lót M100 đá 2x4 | TCVN 4453:1995 | 0,74 | m3 |
| 12 | Dây điện hoàn trả tủ điện nhà chờ (2 ruột, bọc cách điện 2x4 ) | Theo hồ sơ thiết kế | 15 | m |
| 13 | Cắt bỏ phần mái phía trước nhà chờ xe buýt | Theo hồ sơ thiết kế | 4,4 | m |
| 14 | Thép hộp vuông inox 30x30x6mm, inox 304 và hàn thanh hộp | Theo hồ sơ thiết kế | 3,26 | kg |
| 15 | Vận chuyển đất thừa không tận dụng đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 385,42 | m3 |
| E | Tổ chức giao thông | |||
| 1 | Tẩy xóa vạch sơn hiện trạng, quét nhũ tương sau khi tẩy xóa | Theo hồ sơ thiết kế | 18,33 | m2 |
| 2 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 6,99 | m2 |
| 3 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | TCVN 8791:2011; QCVN 41:2019/BGTVT | 25,7 | m2 |
| 4 | Di dời, lắp đặt lại bộ biển báo hiện trạng (tận dụng biển; thay thế trụ D90, L=3m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 5 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70 + 01 biển chữ nhật KT(45x70)cm + 01 trụ D90, L=3,45m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 6 | Gia công, lắp đặt bộ biển báo (bao gồm 01 biển tròn D70 + 01 trụ D90, L=3,0m) | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Phá dỡ xà mũ hố ga hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000 đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 0,85 | m3 |
| 2 | Bê tông xà mũ M250 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 0,44 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ d6mm | TCVN 4453:1995 | 0,01 | tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ d10mm | TCVN 4453:1995 | 0,03 | tấn |
| 5 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 0,34 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan d12mm | TCVN 9115:2012 | 0,05 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan d14mm | TCVN 9115:2012 | 0,12 | tấn |
| 8 | Cốt thép tấm đan d16mm | TCVN 9115:2012 | 0,01 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng tấm đan L(120x65x6)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép niềng mạ kẽm nhúng nóng xà mũ L(120x100x10)mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2 | tấn |
| 11 | Lắp đặt tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tấm |
| 12 | Lắp đặt ống PVC D21 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,96 | m |
| G | Cây xanh | |||
| 1 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=20cm, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 2 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=30cm, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | cây |
| 3 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=40cm, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 4 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=50cm, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cây |
| 5 | Chặt hạ, đào gốc cây xanh ĐK gốc <=60cm, vận chuyển phế thải đi đổ | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 6 | Trồng cây muồng tím đường kính (7-8)cm, cao (3-4)m, bảo dưỡng cây sau khi trồng, thời gian 90 ngày | Theo hồ sơ thiết kế | 13 | cây |
| 7 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây xanh loại 1 hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 8 | Cắt thấp tán, khống chế chiều cao cây xanh loại 2,3 hiện trạng | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cây |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông bó bồn hiện trạng, vận chuyển phế thải đi đổ (đã bao gồm phí bãi thải 10.000đồng/m3) | Theo hồ sơ thiết kế | 7,14 | m3 |
| 10 | Bê tông bó bồn đúc sẵn M250 đá 1x2 | TCVN 9115:2012 | 6,62 | m3 |
| 11 | Cốt thép d6mm | TCVN 9115:2012 | 0,2 | tấn |
| 12 | Lắp đặt bó bồn đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế | 312,8 | m |
| 13 | Bê tông bó bồn M200 đá 1x2 | TCVN 4453:1995 | 4,14 | m3 |
| H | Đảm bảo giao thông | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông | QCVN 41:2019/<br/>BGTVT | 1 | hạng mục |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi