Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008472-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam |
| Tên gói thầu | Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200975532 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia, vốn tự có của HTX và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-03 17:23:00 đến ngày 2020-10-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,607,622,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc | |||
| 1 | Đào móng đất Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,328 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7.502,2 | md |
| 3 | Cát đệm móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,6 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,519 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,1 | m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 427 | kg |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 847 | kg |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.267 | kg |
| 9 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,878 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | kg |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 539 | kg |
| 13 | Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,792 | m3 |
| 14 | Xây móng bằng gạch XMCL mác 100, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,495 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 771 | kg |
| 18 | Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,259 | m3 |
| 19 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 86,4 | m3 |
| 20 | vật liệu đắp nền móng bằng đá mạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 88,9 | m3 |
| 21 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,7 | m3 |
| 22 | Vật liệu đắp mái taluy bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 229,729 | m3 |
| 23 | Cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,2 | m3 |
| 24 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,544 | m3 |
| 25 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 26 | Ván khuôn móng bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép móng bể phốt ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93 | kg |
| 28 | Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | kg |
| 29 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL mác 100, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,291 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | m2 |
| 31 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,312 | m2 |
| 32 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,062 | m2 |
| 33 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | kg |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3 | m2 |
| 35 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,327 | m3 |
| 36 | Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | m2 |
| 37 | Ống PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,1 | m2 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | kg |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 829 | kg |
| 41 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | kg |
| 42 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 612 | kg |
| 43 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,833 | m3 |
| 44 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,833 | m3 |
| 45 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,6 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 178 | kg |
| 47 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,09 | kg |
| 48 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | kg |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.123 | kg |
| 50 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,094 | m3 |
| 51 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,2 | m2 |
| 52 | Ván khuôn thành sê nô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61 | m2 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.268 | kg |
| 54 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,123 | m3 |
| 55 | Bê tông thành sê nô M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,908 | m3 |
| 56 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,8 | m2 |
| 57 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 58 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | kg |
| 59 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | kg |
| 60 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | kg |
| 61 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,414 | m3 |
| 62 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,728 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,078 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,713 | m3 |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,355 | m3 |
| 66 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL mác 100 chiều cao ≤6m, vữa XM 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,944 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL mác 100, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,629 | m3 |
| 68 | Xây tường thu hồi gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,355 | m3 |
| 69 | Ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | kg |
| 71 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96 | kg |
| 72 | Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,835 | m3 |
| 73 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | kg |
| 74 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,69 | m2 |
| 75 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 916 | kg |
| 76 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,8 | m2 |
| 77 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,06 | md |
| 78 | Bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | cái |
| 79 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 80 | Thang sắt lên mái D=18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | kg |
| 81 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,735 | m2 |
| 82 | Láng sê nô vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,336 | m2 |
| 83 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,568 | m2 |
| 84 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 85 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211,234 | m2 |
| 86 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 129,646 | m2 |
| 87 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,082 | m2 |
| 88 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 276,528 | m2 |
| 89 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,997 | m2 |
| 90 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 423,901 | m2 |
| 91 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,23 | m2 |
| 92 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,284 | m2 |
| 93 | Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186,891 | m2 |
| 94 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57,66 | m2 |
| 95 | Đắp đấu đầu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 96 | Kẻ mạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,1 | m |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 822,441 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 353,893 | m2 |
| 99 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339,7 | m2 |
| 100 | Sản xuất cửa đi PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,21 | m2 |
| 101 | Phu kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 102 | Phu kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 103 | Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 104 | Phu kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 105 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,97 | m2 |
| 106 | Vách PVC lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | m2 |
| 107 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,658 | m2 |
| 108 | Thép hộp 40x60x3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,78 | kg |
| 109 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 469 | kg |
| 110 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,76 | m2 |
| 111 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,277 | m3 |
| 112 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m2 |
| 113 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,296 | m2 |
| 114 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | kg |
| 115 | Lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144,36 | kg |
| 116 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,241 | m2 |
| 117 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,6 | m2 |
| 118 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 252 | kg |
| 119 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | kg |
| 120 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,391 | m3 |
| 121 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL mác 100, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,713 | m3 |
| 122 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,447 | m2 |
| 123 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,191 | m2 |
| 124 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,005 | m2 |
| 125 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,638 | m2 |
| 126 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,895 | m2 |
| 127 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,68 | md |
| 128 | Gia công lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | kg |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,8 | m2 |
| 130 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,279 | m2 |
| 131 | Trụ chân thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,31 | md |
| 133 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,333 | m3 |
| 134 | Xây móng bằng gạch XMCL mác 100 - Chiều dày >33cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,854 | m3 |
| 135 | Láng granitô tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,567 | m2 |
| 136 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,66 | md |
| 137 | Đào móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | m3 |
| 138 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | m3 |
| 139 | Ván khuôn móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4 | m2 |
| 140 | Xây móng bằng gạch XMCL mác 100 Chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,743 | m3 |
| 141 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,83 | m2 |
| 142 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5 | m2 |
| 143 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,287 | m3 |
| 144 | Lắp đặt đèn led đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Lắp đặt các loại đèn led ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 147 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 148 | Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 149 | Lắp đặt ô cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 150 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 260 | m |
| 151 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 152 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | m |
| 153 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 154 | Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 155 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 157 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 159 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 161 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 162 | Tủ điện tổng 300x450x170 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 163 | Tủ điện nhánh 250x200x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 164 | Bình cứu hoả bình bọt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 165 | Bình cứu hoả bình khí: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 166 | Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 167 | Tủ đựng bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 169 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 170 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 173 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 174 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 176 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 177 | Máy bơm nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | ống nhựa PPR ĐK 40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 180 | ống nhựa PPR ĐK 32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 181 | ống nhựa PPR ĐK 25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 182 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | cút PPR ĐK40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 184 | cút PPR ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 185 | cút PPR ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 186 | tê PPR ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | cút nhựa ren đồng ĐK25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | côn PPR ĐK32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Van phao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 191 | tê ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 192 | cút ĐK 110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 194 | cút, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 195 | tê, ĐK 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 197 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 198 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | m |
| 199 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | m |
| 201 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 203 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 204 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 205 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Chân bật D12 cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 207 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| 208 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8 | m3 |
| B | San lấp | |||
| 1 | Đào xúc đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212,9 | m3 |
| 2 | Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.185,6 | m3 |
| 3 | Vật liêu san lấp bằng đá lẫn đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.249,95 | m3 |
| C | Sân bê tông | |||
| 1 | Nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600,5 | m2 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,053 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,7 | m2 |
| 4 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,04 | m2 |
| D | Kè đá, tường rào | |||
| 1 | Đào móng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,5 | m3 |
| 2 | Đóng cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4.121 | md |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,73 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,818 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,815 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch XMCL mác 100 - Chiều dày >33cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,406 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | kg |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | kg |
| 10 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,8 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,7 | m3 |
| 13 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL mác 100, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,08 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,899 | m3 |
| 15 | Ván khuôn giằng tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,8 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 163 | kg |
| 17 | Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 584 | kg |
| 18 | Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,89 | m3 |
| 19 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180,299 | m2 |
| 20 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 394,564 | m2 |
| 21 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,8 | m |
| 22 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 168,61 | m2 |
| 23 | Quét vôi 3 nước trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 582,645 | m2 |
| 24 | Gia công xen hoa tường rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,91 | kg |
| 25 | Xen hoa tường rào Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,91 | kg |
| 26 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,445 | m2 |
| E | Cổng | |||
| 1 | Đào móng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 3 | Bê tông móng cổng M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,313 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,312 | m3 |
| 6 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 7 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,456 | m2 |
| 8 | Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,544 | m2 |
| 9 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,24 | m |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,094 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | kg |
| 12 | Tấm Composite | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,324 | m2 |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 14 | Chữ Inox màu vàng gương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33 | chữ |
| 15 | Gia công cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | kg |
| 16 | Cánh cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 194 | kg |
| 17 | Lắp dựng cánh cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,5 | m2 |
| 18 | bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 20 | Khóa cổng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| F | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,708 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | m2 |
| 4 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,43 | m3 |
| 5 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL mác 100, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,249 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL mác 100, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5 | m2 |
| 8 | Gia công cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174 | kg |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m3 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 152 | cái |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m3 |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 14 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 15 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | mối nối |
| G | Nhà xe | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,117 | m3 |
| 2 | Ván khuôn nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | m2 |
| 3 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68 | kg |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29 | kg |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,612 | m3 |
| 7 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 9 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | kg |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,582 | m2 |
| 11 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | kg |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | kg |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172 | kg |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,1 | m2 |
| 15 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | m3 |
| 16 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,375 | m3 |
| 17 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,789 | m3 |
| 18 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,89 | m2 |
| H | Bồn cây | |||
| 1 | Đào móng bồn cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,133 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,025 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,9 | m2 |
| 4 | Xây móng bằng gạch XMCL XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75# | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,213 | m3 |
| 5 | ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,665 | m2 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7 | m3 |
| 8 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,729 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi