Gói thầu: Toàn bộ phần xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008472-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/10/2020 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng Hà Nam
Tên gói thầu Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20200975532
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chương trình mục tiêu Quốc gia, vốn tự có của HTX và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 17:23:00 đến ngày 2020-10-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,607,622,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 27,000,000 VNĐ ((Hai mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Nhà làm việc
1 Đào móng đất Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,328 m3
2 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.502,2 md
3 Cát đệm móng, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,6 m3
4 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,519 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,1 m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 427 kg
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 847 kg
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.267 kg
9 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,878 m3
10 Ván khuôn cổ cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 m2
11 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 kg
12 Lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 539 kg
13 Bê tông cổ cột đá 1x2 mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,792 m3
14 Xây móng bằng gạch XMCL mác 100, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,495 m3
15 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,9 m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 kg
17 Lắp dựng cốt thép giằng móng ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 771 kg
18 Bê tông giằng móng đá 1x2, mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,259 m3
19 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 86,4 m3
20 vật liệu đắp nền móng bằng đá mạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,9 m3
21 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,7 m3
22 Vật liệu đắp mái taluy bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 229,729 m3
23 Cát tôn nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m3
24 Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,544 m3
25 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
26 Ván khuôn móng bể phốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2 m2
27 Lắp dựng cốt thép móng bể phốt ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 93 kg
28 Bê tông móng bể phốt, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 kg
29 Xây bể chứa bằng gạch XMCL mác 100, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,291 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 m2
31 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,312 m2
32 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,062 m2
33 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 kg
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3 m2
35 Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
36 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 1 lớp giấy 1 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,056 m2
37 Ống PVC Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
38 Ván khuôn cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,1 m2
39 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 kg
40 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 829 kg
41 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 140 kg
42 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 612 kg
43 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,833 m3
44 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,833 m3
45 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,6 m2
46 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 178 kg
47 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185,09 kg
48 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 166 kg
49 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.123 kg
50 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,094 m3
51 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,2 m2
52 Ván khuôn thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 61 m2
53 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.268 kg
54 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,123 m3
55 Bê tông thành sê nô M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,908 m3
56 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,8 m2
57 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
58 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 62 kg
59 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 34 kg
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 kg
61 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,414 m3
62 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,728 m3
63 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,078 m3
64 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,713 m3
65 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,355 m3
66 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL mác 100 chiều cao ≤6m, vữa XM 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,944 m3
67 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL mác 100, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,629 m3
68 Xây tường thu hồi gạch XMCL mác 100 vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,355 m3
69 Ván khuôn giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,6 m2
70 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 kg
71 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 kg
72 Bê tông giằng thu hồi M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,835 m3
73 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 916 kg
74 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,69 m2
75 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 916 kg
76 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 128,8 m2
77 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,06 md
78 Bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 cái
79 Nắp cửa tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
80 Thang sắt lên mái D=18 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 kg
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,735 m2
82 Láng sê nô vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,336 m2
83 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 71,568 m2
84 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
85 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211,234 m2
86 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 129,646 m2
87 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,082 m2
88 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 276,528 m2
89 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,997 m2
90 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 423,901 m2
91 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 300x450mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,23 m2
92 Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,284 m2
93 Lát nền, sàn bằng gạch 500x500mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 186,891 m2
94 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 57,66 m2
95 Đắp đấu đầu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
96 Kẻ mạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 188,1 m
97 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 822,441 m2
98 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 353,893 m2
99 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,7 m2
100 Sản xuất cửa đi PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,21 m2
101 Phu kiện cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
102 Phu kiện cửa đi 1 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
103 Sản xuất cửa sổ PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
104 Phu kiện cửa sổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 bộ
105 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,97 m2
106 Vách PVC lõi thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 m2
107 Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,658 m2
108 Thép hộp 40x60x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28,78 kg
109 Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 469 kg
110 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,76 m2
111 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,277 m3
112 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296 m2
113 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,296 m2
114 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 kg
115 Lan can Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo chương V 144,36 kg
116 Lắp dựng lan can Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,241 m2
117 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,6 m2
118 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 252 kg
119 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 kg
120 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,391 m3
121 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL mác 100, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,713 m3
122 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,447 m2
123 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,191 m2
124 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,005 m2
125 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,638 m2
126 Láng granitô cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 21,895 m2
127 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,68 md
128 Gia công lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 56 kg
129 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8 m2
130 Lắp dựng lan can cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,279 m2
131 Trụ chân thang bằng gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
132 Tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ nhóm 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,31 md
133 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,333 m3
134 Xây móng bằng gạch XMCL mác 100 - Chiều dày >33cm, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,854 m3
135 Láng granitô tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,567 m2
136 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,66 md
137 Đào móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,86 m3
138 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,224 m3
139 Ván khuôn móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4 m2
140 Xây móng bằng gạch XMCL mác 100 Chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,743 m3
141 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,83 m2
142 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m2
143 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,287 m3
144 Lắp đặt đèn led đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
145 Lắp đặt các loại đèn led ốp trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
146 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
147 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
148 Lắp đặt công tắc 2 chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
149 Lắp đặt ô cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
150 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 260 m
151 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 130 m
152 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 70 m
153 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
154 Kéo rải các loại dây dẫn, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
155 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=15mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
156 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK <=27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
157 Lắp đặt các automat 1 pha ≤150A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
158 Lắp đặt cầu dao 3 cực một chiều ≤200 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
159 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
160 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
161 Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
162 Tủ điện tổng 300x450x170 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
163 Tủ điện nhánh 250x200x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
164 Bình cứu hoả bình bọt Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
165 Bình cứu hoả bình khí: Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
166 Bảng tiêu lệnh , bảng chỉ dẫn PCCC Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
167 Tủ đựng bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
168 Lắp đặt xí bệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
169 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
170 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
171 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
172 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
173 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
174 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
175 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
176 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
177 Máy bơm nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
178 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
179 ống nhựa PPR ĐK 40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
180 ống nhựa PPR ĐK 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
181 ống nhựa PPR ĐK 25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 m
182 Lắp đặt van ren - Đường kính40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
183 cút PPR ĐK40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
184 cút PPR ĐK32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
185 cút PPR ĐK25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
186 tê PPR ĐK32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
187 cút nhựa ren đồng ĐK25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
188 côn PPR ĐK32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
189 Van phao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
190 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
191 tê ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
192 cút ĐK 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
193 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m, ĐK ống d=76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
194 cút, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
195 tê, ĐK 76mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
196 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 85 m
197 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
198 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 m
199 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
200 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 m
201 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
202 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
203 Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m
204 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 m
205 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
206 Chân bật D12 cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
207 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng <=3m, sâu <=1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
208 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,8 m3
B San lấp
1 Đào xúc đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 212,9 m3
2 Đắp đất độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.185,6 m3
3 Vật liêu san lấp bằng đá lẫn đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.249,95 m3
C Sân bê tông
1 Nilon chống mất nước xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 600,5 m2
2 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,053 m3
3 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,7 m2
4 Lát gạch Terrazzo 400x400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 233,04 m2
D Kè đá, tường rào
1 Đào móng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,5 m3
2 Đóng cọc tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.121 md
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,73 m3
4 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,818 m3
5 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 61,815 m3
6 Xây móng bằng gạch XMCL mác 100 - Chiều dày >33cm, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,406 m3
7 Ván khuôn giằng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 m2
8 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 kg
9 Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 kg
10 Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m3
11 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 54,8 m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,7 m3
13 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL mác 100, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,08 m3
14 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL mác 100 chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,899 m3
15 Ván khuôn giằng tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 47,8 m2
16 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 163 kg
17 Lắp dựng cốt thép giằng tường, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 584 kg
18 Bê tông giằng tường M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,89 m3
19 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 180,299 m2
20 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 394,564 m2
21 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,8 m
22 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 168,61 m2
23 Quét vôi 3 nước trắng Mô tả kỹ thuật theo chương V 582,645 m2
24 Gia công xen hoa tường rào Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,91 kg
25 Xen hoa tường rào Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,91 kg
26 Lắp dựng hoa sắt tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,445 m2
E Cổng
1 Đào móng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
3 Bê tông móng cổng M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,313 m3
4 Ván khuôn móng cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 m2
5 Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,312 m3
6 Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 m3
7 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,456 m2
8 Trát vẩy tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,544 m2
9 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,24 m
10 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,094 m2
11 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 117 kg
12 Tấm Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,324 m2
13 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,5 m2
14 Chữ Inox màu vàng gương Mô tả kỹ thuật theo chương V 33 chữ
15 Gia công cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 kg
16 Cánh cổng Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 194 kg
17 Lắp dựng cánh cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,5 m2
18 bánh xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 bản lề Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
20 Khóa cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
F Rãnh thoát nước
1 Đào rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,708 m3
3 Ván khuôn móng rãnh thoát nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 23 m2
4 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,43 m3
5 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL mác 100, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,249 m3
6 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL mác 100, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,74 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,5 m2
8 Gia công cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 174 kg
9 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 m3
10 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 152 cái
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 m3
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
14 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
15 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 mối nối
G Nhà xe
1 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,117 m3
2 Ván khuôn nhà xe Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 m2
3 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,196 m3
4 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 68 kg
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 kg
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,612 m3
7 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
9 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 kg
10 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,582 m2
11 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 kg
12 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 kg
13 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 172 kg
14 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,1 m2
15 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 m3
16 Đắp nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,375 m3
17 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,789 m3
18 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 37,89 m2
H Bồn cây
1 Đào móng bồn cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,133 m3
2 Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,025 m3
3 Ván khuôn móng bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,9 m2
4 Xây móng bằng gạch XMCL XMCL - Chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75# Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,213 m3
5 ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60,665 m2
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,7 m3
8 Đổ đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,729 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->