Gói thầu: Xây dựng cầu Ngã Đồng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008364-00
Thời điểm đóng mở thầu 13/10/2020 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Cao Lãnh
Tên gói thầu Xây dựng cầu Ngã Đồng
Số hiệu KHLCNT 20200965275
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sự nghiệp ngân sách Tỉnh hỗ trợ xây dựng nông thôn mới năm 2020 và vốn ngân sách Huyện quản lý và phân bổ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-03 16:37:00 đến ngày 2020-10-13 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,797,562,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: Cầu và đường vào cầu
1 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 0,48 100m
2 Đóng cọc thép hình ( U, I ), cao > 100 mm trên mặt nước, dài cọc > 10 m, đất C1 (phần không ngập đất) Theo Mục II Chương V HSMT 0,48 100m
3 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 3,7827 tấn
4 Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 3,7827 tấn
5 Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T Theo Mục II Chương V HSMT 0,96 100m
6 Khấu hao thép khung định vị Theo Mục II Chương V HSMT 361,4291 kg
7 Cung cấp cọc BTLT D400 Theo Mục II Chương V HSMT 1.064 m
8 Nối loại cọc BTCT, ĐK 400mm Theo Mục II Chương V HSMT 48 1 mối nối
9 Quét nhựa mối nối cọc Theo Mục II Chương V HSMT 19,2 m2
10 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 0,3457 100m3
11 Đóng cọc ống BTCT thẳng trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm Theo Mục II Chương V HSMT 2,44 100m
12 Đóng cọc ống BTCT xiên trên cạn bằng máy đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm Theo Mục II Chương V HSMT 2,4 100m
13 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn Theo Mục II Chương V HSMT 1,0455 m3
14 Bê tông lót móng mố trên cạn, M150, PC40, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 2,8103 m3
15 Bê tông mố cầu, BQĐ trên cạn, đá 1x2, PC40 M350 Theo Mục II Chương V HSMT 31,648 m3
16 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo Mục II Chương V HSMT 1,0781 100m2
17 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 6 mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0618 tấn
18 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 8 mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,1219 tấn
19 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 10 mm Theo Mục II Chương V HSMT 1,0781 tấn
20 Lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn, ĐK = 12mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,5008 tấn
21 Lắp dựng cốt thép mố cầu, ĐK = 18 mm Theo Mục II Chương V HSMT 1,2174 tấn
22 Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II Chương V HSMT 0,0652 tấn
23 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II Chương V HSMT 0,0652 tấn
24 Đóng cọc ống BTCT xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc 3,5T hoặc búa rung 170kW, ĐK 400mm Theo Mục II Chương V HSMT 5,8 100m
25 Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 1,2546 m3
26 Bê tông móng trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 37,6067 m3
27 Bê tông mũ trụ dưới nước, bê tông M350, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 14,6782 m3
28 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 1,1937 100m2
29 Lắp dựng cốt thép neo cọc, ĐK = 6mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0718 tấn
30 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 8mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,2104 tấn
31 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 10mm Theo Mục II Chương V HSMT 1,2627 tấn
32 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 12mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,1841 tấn
33 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 18mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,9349 tấn
34 Lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước, ĐK = 22mm Theo Mục II Chương V HSMT 1,9068 tấn
35 Gia công thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II Chương V HSMT 0,0782 tấn
36 Lắp đặt cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện Theo Mục II Chương V HSMT 0,0782 tấn
37 Sơn thước mia ngược 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V HSMT 2,4 m2
38 Lắp đặt gối cầu cao su cốt bản thép 350x150x25 Theo Mục II Chương V HSMT 30 cái
39 Cung cấp dầm I500 dài 15m Theo Mục II Chương V HSMT 15 dầm
40 Lắp dựng dầm cầu I bằng cần cẩu - Dưới nước Theo Mục II Chương V HSMT 15 1 dầm
41 Lắp dựng cốt thép BMC, ĐK = 8mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,0466 tấn
42 Lắp dựng cốt thép BMC, dầm ngang, gờ lan can, ĐK = 10mm Theo Mục II Chương V HSMT 2,5832 tấn
43 Lắp dựng cốt thép BMC, gờ lan can, ĐK = 12mm Theo Mục II Chương V HSMT 4,2435 tấn
44 Lắp dựng cốt thép bản mặt cầu, ĐK = 14mm Theo Mục II Chương V HSMT 1,0082 tấn
45 Lắp dựng cốt thép dầm ngang, ĐK = 18mm Theo Mục II Chương V HSMT 0,237 tấn
46 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x80x8) Theo Mục II Chương V HSMT 0,3642 tấn
47 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện (L80x80x8) Theo Mục II Chương V HSMT 0,3642 tấn
48 Bê tông dầm ngang, bản mặt cầu, gờ lan can M350, đá 1x2 Theo Mục II Chương V HSMT 74,5324 m3
49 Ván khuôm thép BMC, dầm ngang, gờ lan can Theo Mục II Chương V HSMT 2,9165 100m2
50 Cung cấp ống STK D90mm thoát nước mặt cầu Theo Mục II Chương V HSMT 22,5 m
51 Quét dung dịch phòng nước Theo Mục II Chương V HSMT 248,82 m2
52 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Theo Mục II Chương V HSMT 2,4882 100m2
53 Rải thảm mặt đường đá dăm đen, chiều dày đã lèn ép 5cm Theo Mục II Chương V HSMT 2,4882 100m2
54 Sơn gờ lan can, 1 nước lót + 2 nước phủ Theo Mục II Chương V HSMT 23,4264 m2
55 Gia công lan can Theo Mục II Chương V HSMT 3,3794 tấn
56 Lắp dựng lan can sắt Theo Mục II Chương V HSMT 27,45 m2
57 Lắp đặt các loại biển báo hiệu đường sông Theo Mục II Chương V HSMT 8 cái
58 Cung cấp biển báo vuông 1,2x1,2m Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
59 Cung cấp biển báo vuông 0,4x0,4 Theo Mục II Chương V HSMT 4 cái
60 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp I Theo Mục II Chương V HSMT 4,3954 100m3
61 Đắp lề đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Mục II Chương V HSMT 3,9959 100m3
62 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo Mục II Chương V HSMT 5,7851 100m3
63 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 Theo Mục II Chương V HSMT 1,5614 100m3
64 Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km Theo Mục II Chương V HSMT 8,9627 100m3
65 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Theo Mục II Chương V HSMT 2,0826 100m3
66 Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 15cm Theo Mục II Chương V HSMT 11,5702 100m2
67 Thi công mặt đường láng 03 lớp dày 3,5cm-Tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 Theo Mục II Chương V HSMT 11,5702 100m2
68 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Theo Mục II Chương V HSMT 7,05 m2
69 Lắp đặt cột và biển báo phản quang tròn Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
70 Lắp đặt biển báo tên cầu Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
71 Cung cấp biển phản quang tròn Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
72 Cung cấp biển phản quang chữ nhật Theo Mục II Chương V HSMT 2 cái
73 Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 Theo Mục II Chương V HSMT 37 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->