Gói thầu: Xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200944792-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 08/10/2020 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN TƯ VẤN XÂY DỰNG LẬP THÀNH PHÁT |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20200925220 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn kết dư năm 2019 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-05 08:35:00 đến ngày 2020-10-08 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 164,200,077 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | SỬA CHỮA VĂN PHÒNG KHU PHỐ VÀ LÀM MÁI CHE | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3116 | 100m2 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,74 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,5 | m |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0868 | 100m2 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 28m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0493 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,586 | m3 |
| 10 | Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,652 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30,7 | m2 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,75 | m3 |
| 13 | Mua đất để đắp, đất cấp 3 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,491 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,66 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,16m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,8 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 18,56 | m2 |
| 18 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 31,88 | m2 |
| 19 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,8 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 82,1 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 87,7 | m2 |
| 22 | Sản xuất cửa nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, kínhtrằng dày 5mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,34 | |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,34 | m2 |
| 24 | Làm trần bằng tấm thạch cao khung lổi 600x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26,6 | m2 |
| 25 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1569 | tấn |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1984 | tấn |
| 27 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1569 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1984 | tấn |
| 29 | Lợp mái che tường bằng tôn 5 zem | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,7667 | 100m2 |
| 30 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày <= 10cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | m3 |
| 31 | SXLD tấm đan bê tông cốt thép đúc sẵn KT = 1300x600 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | tấm |
| 32 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,8 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,09m2, vữa XM mác 75 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,63 | m2 |
| 34 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 35 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt dây đơn <= 1mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | m |
| 39 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 40 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt gương soi | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 45 | Lắp đặt kệ kính | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 49 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 50 | Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,84 | 10m |
| 51 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,147 | m3 |
| 52 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,029 | m3 |
| 53 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,147 | m3 |
| 54 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0288 | 100m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,0167 | tấn |
| 56 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,288 | m3 |
| 57 | Gia công cột bằng thép hình | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1123 | tấn |
| 58 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3564 | tấn |
| 59 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1123 | tấn |
| 60 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3564 | tấn |
| 61 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,8332 | m2 |
| 62 | Gia công xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2523 | tấn |
| 63 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,2523 | tấn |
| 64 | Lợp mái che tường bằng tôn 4.0 ZEM | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,8105 | 100m2 |
| 65 | SXLD máng xối thu nước mái tôn dày 5zem, KT 250x300x250(bao gồm cả nhân công và vật tư) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,6 | m2 |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,09 | 100m |
| 67 | Bu lông chân cột fi 12, L=500 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 68 | khoan thành sê nô mái gắn bu lông liên kết kèo mái | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | lỗ |
| 69 | Bu lông liên kết kèo mái vào sê nô mái fi 14, L=300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi