Gói thầu: Phân loại

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201008921-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/10/2020 06:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh
Tên gói thầu Phân loại
Số hiệu KHLCNT 20201001428
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp còn tồn của đơn vị
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 75 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-04 19:29:00 đến ngày 2020-10-12 06:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,380,011,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ LÀM VIỆC
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 2,048 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 24,985 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 7,019 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 30,923 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Chương V E-HSMT 2,796 m3
6 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,186 100m2
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,214 tấn
8 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 37,275 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 14,406 m3
10 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,792 m3
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 2,482 m2
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 3,927 m3
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,547 100m2
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,085 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,488 tấn
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 4,042 m3
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Chương V E-HSMT 0,721 100m2
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m Chương V E-HSMT 0,253 tấn
19 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,28 m3
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,241 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,031 tấn
22 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,314 100m2
23 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,041 m3
24 Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,28 m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 35,792 m3
26 Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 2,052 m3
27 Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ mái thẳng Chương V E-HSMT 1,688 m3 cấu kiện
28 Gia công, lắp dựng cầu phong gỗ 30*60 Chương V E-HSMT 0,499 m3 cấu kiện
29 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V E-HSMT 1,378 100m2
30 SX bán kèo thép hộp 30*30*1.2 Chương V E-HSMT 7,822 kg
31 Bulông fi12, L=200 Chương V E-HSMT 4 cái
32 Lắp dựng bán kèo thép Chương V E-HSMT 0,008 tấn
33 Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5zem Chương V E-HSMT 0,058 100m2
34 Sản xuất, lắp dựng đà trần gỗ 50*100 Chương V E-HSMT 0,768 m3 cấu kiện
35 Nẹp nhôm viền trần tôn Chương V E-HSMT 132,52 m
36 Đóng trần bằng tôn pladonf dày 2,5zem Chương V E-HSMT 1,011 100m2
37 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 94,616 m2
38 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Chương V E-HSMT 10,532 m2
39 Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 Chương V E-HSMT 6,462 m2
40 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 10,489 m2
41 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 40,032 m2
42 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 137,965 m2
43 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 57,105 m2
44 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 57,105 m2
45 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 30,03 m2
46 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 36,462 m2
47 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 51,7 m
48 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 9 m
49 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 21,69 m2
50 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V E-HSMT 60 m2
51 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 158,679 m2
52 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 299,907 m2
53 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 516,848 m2
54 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 147,352 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 188,711 m2
56 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 463,095 m2
57 Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Chương V E-HSMT 12,394 m2
58 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 21,69 m2
59 Sản xuất khuôn ngoại gỗ nhóm III, kích thước 80*160 Chương V E-HSMT 77,64 m
60 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 24,845 m2
61 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 77,64 m cấu kiện
62 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ kính, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly (hoàn thiện) Chương V E-HSMT 29,83 m2
63 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 29,83 m2 cấu kiện
64 Chỉ khuôn ngoại gỗ nhóm III (hoàn thiện) Chương V E-HSMT 141,4 md
65 Khóa đấm loại tốt Chương V E-HSMT 6 bộ
66 Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1.2 Chương V E-HSMT 11,482 m2
67 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 11,482 m2
68 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 11,482 m2
69 Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). Chương V E-HSMT 6,72 m2
70 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V E-HSMT 6,72 m2
71 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V E-HSMT 30 m
72 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V E-HSMT 67 m
73 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V E-HSMT 60 m
74 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 Chương V E-HSMT 160 m
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 6 cái
76 Lắp đặt cầu chì Chương V E-HSMT 15 hộp
77 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 5 cái
78 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 6 cái
79 Lắp đặt các loại đènLed dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 17 bộ
80 Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường Chương V E-HSMT 8 cái
81 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
82 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Chương V E-HSMT 3 cái
83 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V E-HSMT 130 m
84 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 Chương V E-HSMT 15 hộp
85 Tủ điện tổng 200*250*300 Chương V E-HSMT 1 cái
86 Máy nước nóng trực tiếp có bơm DH-4NP1VS (Công suất 4500W. Điều chỉnh nhiệt độ (công suất) theo 3 chế độ: thấp/trung bình/cao. ) Chương V E-HSMT 2 bộ
87 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 Chương V E-HSMT 1 bể
88 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm Chương V E-HSMT 0,25 100m
89 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V E-HSMT 0,08 100m
90 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34; 27; 27/21mm Chương V E-HSMT 18 cái
91 Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT 3 Cái
92 Lắp đặt chậu lavabô Chương V E-HSMT 4 bộ
93 Vòi lavabo inox Chương V E-HSMT 4 cái
94 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen Chương V E-HSMT 2 bộ
95 Lắp đặt chậu xí bệt Chương V E-HSMT 2 bộ
96 Lắp đặt vòi xịt bàn cầu Chương V E-HSMT 2 bộ
97 Lắp đặt van xả D 27mm Chương V E-HSMT 6 cái
98 Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm, L=140 Chương V E-HSMT 14 cái
99 Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, L=100 Chương V E-HSMT 12 cái
100 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V E-HSMT 0,135 100m
101 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,03 100m
102 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Chương V E-HSMT 0,2 100m
103 Lắp đặt côn chuyền nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT 4 cái
104 Lắp đặt côn chuyền nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo Chương V E-HSMT 4 cái
105 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 15,767 m3
106 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,151 m3
107 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 6,206 m3
108 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 4,012 m3
109 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát hầm lần 1) Chương V E-HSMT 15 m2
110 Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát hầm lần 2) Chương V E-HSMT 15 m2
111 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng hầm) Chương V E-HSMT 18,33 m2
112 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,22 m3
113 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,022 100m2
114 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,017 tấn
115 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,531 m3
116 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,062 tấn
117 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan Chương V E-HSMT 6 cái
118 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Chương V E-HSMT 0,035 100m
119 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm Chương V E-HSMT 8 cái
120 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
121 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm Chương V E-HSMT 0,04 100m
122 Chóp thông hơi Chương V E-HSMT 1 cái
123 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT 0,394 m3
124 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 13,2 m3
125 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 9 m3
126 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 16,2 m3
127 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Chương V E-HSMT 3 m3
128 Đắp than hố thu sét Chương V E-HSMT 3 m3
129 Kim thu sét chủ động Liva 070 ( bán kính bảo vệ 70M) Chương V E-HSMT 1 cái
130 Ống thép F60, dày 1.4mm Chương V E-HSMT 7,5 m
131 Tăng đơ 10 Chương V E-HSMT 4 cái
132 Buloong D16 cố định trụ Chương V E-HSMT 4 cái
133 Dây cáp neo D10 Chương V E-HSMT 24 m
134 Ốc siết cáp thép D10 Chương V E-HSMT 8 cái
135 Sơn cách điện bằng sơn Expo Chương V E-HSMT 1 kg
136 Cáp đồng trần nhiếu sợi thoát sét 50MM2 Chương V E-HSMT 63 m
137 Khớp đấu nối Chương V E-HSMT 1 cái
138 Hộp tiếp điểm Chương V E-HSMT 1 cái
139 Đóng cọc chống sét D16, L=2400 Chương V E-HSMT 13 cọc
140 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm Chương V E-HSMT 27 m
141 Ốc siết cáp ( đồng) Chương V E-HSMT 20 cái
142 Hóa chất giảm điện trở Chương V E-HSMT 6 bao
B NHÀ Ở TẠM TRÚ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 1,463 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 22,094 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 5,742 m3
4 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 21,312 m3
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 0,971 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,629 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,022 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,096 tấn
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,109 100m2
10 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 31,895 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 7,236 m3
12 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,563 m3
13 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 26,882 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 3,098 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,121 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,359 tấn
17 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,435 100m2
18 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,631 m3
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,241 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,031 tấn
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Chương V E-HSMT 0,555 100m2
22 Sản xuất khuôn ngoại gỗ nhóm III, kích thước 80*16 Chương V E-HSMT 61,92 m
23 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 19,814 m2
24 Lắp dựng khuôn cửa đơn Chương V E-HSMT 61,92 m cấu kiện
25 Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ, gỗ nhóm III (hoàn thiện) Chương V E-HSMT 24,08 m2
26 Lắp dựng cửa vào khuôn Chương V E-HSMT 24,08 m2 cấu kiện
27 Chỉ khuôn ngoại gỗ nhóm III Chương V E-HSMT 115,2 md
28 Khóa đấm loại tốt Chương V E-HSMT 4 bộ
29 Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1.2 Chương V E-HSMT 11,482 m2
30 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V E-HSMT 11,482 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 11,482 m2
32 Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳng Chương V E-HSMT 1,139 m3 cấu kiện
33 Gia công, lắp dựng cầu phong gỗ 30*60 Chương V E-HSMT 0,4 m3 cấu kiện
34 Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m Chương V E-HSMT 1,162 100m2
35 Đóng trần bằng tôn pladonf dày 2,5zem Chương V E-HSMT 0,787 100m2
36 Nẹp nhôm viền trần tôn Chương V E-HSMT 93,08 m
37 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm Chương V E-HSMT 0,013 100m
38 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 21,45 m2
39 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 42,386 m2
40 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 50,043 m2
41 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 7,02 m2
42 Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung Chương V E-HSMT 40 m2
43 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 139,68 m2
44 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 215,088 m2
45 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 58,58 m
46 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 36,08 m
47 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 17,327 m2
48 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Chương V E-HSMT 17,327 m2
49 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 17,128 m2
50 Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 90,499 m2
51 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 Chương V E-HSMT 8,598 m2
52 Bả bằng bột bả vào tường Chương V E-HSMT 361,788 m2
53 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Chương V E-HSMT 113,879 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 210,536 m2
55 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 265,131 m2
56 Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 Chương V E-HSMT 80 m
57 Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 Chương V E-HSMT 50 m
58 Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 Chương V E-HSMT 150 m
59 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
60 Tủ điện tổng 200*250*300 Chương V E-HSMT 1 cái
61 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Chương V E-HSMT 9 cái
62 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V E-HSMT 9 cái
63 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm Chương V E-HSMT 80 m
64 Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Chương V E-HSMT 10 bộ
65 Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần Chương V E-HSMT 4 cái
66 Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm Chương V E-HSMT 1 cái
67 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V E-HSMT 1 sứ
68 Băng keo điện loại tốt Chương V E-HSMT 3 cuộn
69 Lắp bảng điện cửa cột Chương V E-HSMT 9 bảng
C NHÀ ĐỂ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 0,6 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 1,3 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 4,706 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,48 m3
5 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,048 100m2
6 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,014 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 0,633 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,726 m3
9 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,058 tấn
10 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,058 tấn
11 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m Chương V E-HSMT 0,109 tấn
12 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m Chương V E-HSMT 0,109 tấn
13 Gia công hệ khung dàn Chương V E-HSMT 0,044 tấn
14 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn Chương V E-HSMT 0,044 tấn
15 Bu lông D12, L=150 Chương V E-HSMT 24 cái
16 Gia công xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,101 tấn
17 Lắp dựng xà gồ thép Chương V E-HSMT 0,101 tấn
18 Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5zem chiều dài bất kỳ Chương V E-HSMT 0,437 100m2
19 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 27,205 m2
D SÂN BÊ TÔNG
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 1,31 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 17,217 m3
3 Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 1,118 m3
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 11,396 m2
5 Quét nước xi măng 2 nước Chương V E-HSMT 11,396 m2
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E-HSMT 11,746 m3
7 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,428 m3
8 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,317 tấn
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,074 100m2
10 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V E-HSMT 14 cấu kiện
E CỔNG TƯỜNG RÀO
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 3,461 m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 4,643 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 1,326 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 1,106 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm Chương V E-HSMT 0,019 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm Chương V E-HSMT 0,013 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,028 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 4,208 m3
9 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 5,403 m3
10 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,258 m3
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,005 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,023 tấn
13 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,052 100m2
14 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 5,483 m3
15 Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 6,731 m3
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,752 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m Chương V E-HSMT 0,072 tấn
18 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Chương V E-HSMT 0,108 100m2
19 Đắp vữa xi măng M75 đầu trụ (hoàn thiện) Chương V E-HSMT 20 cái
20 Bảng tên cơ quan (đá granit, chữ inox mạ đồng chữ dẹt) Chương V E-HSMT 1 cái
21 Gia công cổng sắt hộp Chương V E-HSMT 0,143 tấn
22 Lắp dựng cổng Chương V E-HSMT 10,62 m2
23 Gia công hàng rào sắt hộp Chương V E-HSMT 0,26 tấn
24 Lắp dựng hàng rào sắt hộp Chương V E-HSMT 23,922 m2
25 Bánh xe cổng Chương V E-HSMT 4 cái
26 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 59,218 m2
27 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 20,21 m2
28 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 113,902 m2
29 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Chương V E-HSMT 98,4 m
30 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 193,33 m2
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V E-HSMT 69,084 m2
32 Khóa ổ loại lớn Chương V E-HSMT 2 bộ
F GIẾNG NƯỚC SÂU 8M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II Chương V E-HSMT 0,979 m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 4,431 m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV Chương V E-HSMT 2,954 m3
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm Chương V E-HSMT 0,083 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Chương V E-HSMT 0,512 100m2
6 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,05 m3
7 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy Chương V E-HSMT 17 cái
8 Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 1,085 m3
9 Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Chương V E-HSMT 0,061 m3
10 Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 Chương V E-HSMT 0,061 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 Chương V E-HSMT 1,594 m3
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Chương V E-HSMT 6,406 m2
13 Máy bơm thả chìm 2HP/220V, Q=1.5l/S (Đài Loan SX) Chương V E-HSMT 1 bộ
14 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 6,75 m3
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Chương V E-HSMT 6,75 m3
16 Ống cấp nước nhựa PVC D34 Chương V E-HSMT 75 m
17 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 Chương V E-HSMT 85 m
18 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Chương V E-HSMT 1 cái
19 Dây cáp D4 treo bơm Chương V E-HSMT 10 m
20 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Chương V E-HSMT 0,003 tấn
21 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Chương V E-HSMT 0,003 100m2
22 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 0,068 m3
G ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 3,36 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 0,55 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 Chương V E-HSMT 2,112 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 0,211 100m2
5 Gia công cột bằng thép hình Chương V E-HSMT 0,738 tấn
6 Lắp dựng cột thép các loại Chương V E-HSMT 0,738 tấn
7 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Chương V E-HSMT 22 sứ
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 Chương V E-HSMT 762 m
9 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ Chương V E-HSMT 22 sứ
10 Băng keo điện Chương V E-HSMT 3 cuộn
H KÈ CHẮN ĐẤT
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III Chương V E-HSMT 139,58 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 Chương V E-HSMT 8,558 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 Chương V E-HSMT 148,609 m3
4 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Chương V E-HSMT 2,964 100m2
5 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Chương V E-HSMT 0,521 100m3
6 Ống thoát nước D60mm, L=0,9m, đá dăm 2*4 làm tầng lọc Chương V E-HSMT 57 m
I SAN ỦI MẶT BẰNG
1 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Chương V E-HSMT 16,695 100m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Chương V E-HSMT 1,084 100m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->