Gói thầu: Phân loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201008921-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/10/2020 06:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý khu bảo tồn thiên nhiên Ngọc Linh |
| Tên gói thầu | Phân loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20201001428 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp còn tồn của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-04 19:29:00 đến ngày 2020-10-12 06:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,380,011,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 2,048 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 24,985 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,019 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,923 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Chương V E-HSMT | 2,796 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,214 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 37,275 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 14,406 | m3 |
| 10 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,792 | m3 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 2,482 | m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,927 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,547 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,488 | tấn |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 4,042 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT | 0,721 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép <=10mm, chiều cao <= 28m | Chương V E-HSMT | 0,253 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,28 | m3 |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,314 | 100m2 |
| 23 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,041 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,28 | m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 35,792 | m3 |
| 26 | Xây tường thẳng gạch không nung 6 lỗ 9x13x20 cm, chiều dày ≤10 cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 2,052 | m3 |
| 27 | Gia công, lắp dựng xà gồ gỗ mái thẳng | Chương V E-HSMT | 1,688 | m3 cấu kiện |
| 28 | Gia công, lắp dựng cầu phong gỗ 30*60 | Chương V E-HSMT | 0,499 | m3 cấu kiện |
| 29 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 1,378 | 100m2 |
| 30 | SX bán kèo thép hộp 30*30*1.2 | Chương V E-HSMT | 7,822 | kg |
| 31 | Bulông fi12, L=200 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 32 | Lắp dựng bán kèo thép | Chương V E-HSMT | 0,008 | tấn |
| 33 | Lợp mái, che tường bằng tôn sóng vuông dày 4.5zem | Chương V E-HSMT | 0,058 | 100m2 |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng đà trần gỗ 50*100 | Chương V E-HSMT | 0,768 | m3 cấu kiện |
| 35 | Nẹp nhôm viền trần tôn | Chương V E-HSMT | 132,52 | m |
| 36 | Đóng trần bằng tôn pladonf dày 2,5zem | Chương V E-HSMT | 1,011 | 100m2 |
| 37 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 94,616 | m2 |
| 38 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Chương V E-HSMT | 10,532 | m2 |
| 39 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM cát mịn mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,462 | m2 |
| 40 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,09m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 10,489 | m2 |
| 41 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,25m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 40,032 | m2 |
| 42 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 137,965 | m2 |
| 43 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 57,105 | m2 |
| 44 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 57,105 | m2 |
| 45 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 30,03 | m2 |
| 46 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,462 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 51,7 | m |
| 48 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 9 | m |
| 49 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,69 | m2 |
| 50 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V E-HSMT | 60 | m2 |
| 51 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 158,679 | m2 |
| 52 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 299,907 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 516,848 | m2 |
| 54 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 147,352 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 188,711 | m2 |
| 56 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 463,095 | m2 |
| 57 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Chương V E-HSMT | 12,394 | m2 |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 21,69 | m2 |
| 59 | Sản xuất khuôn ngoại gỗ nhóm III, kích thước 80*160 | Chương V E-HSMT | 77,64 | m |
| 60 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 24,845 | m2 |
| 61 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 77,64 | m cấu kiện |
| 62 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ kính, gỗ nhóm III, kính trắng dày 5 ly (hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 29,83 | m2 |
| 63 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 29,83 | m2 cấu kiện |
| 64 | Chỉ khuôn ngoại gỗ nhóm III (hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 141,4 | md |
| 65 | Khóa đấm loại tốt | Chương V E-HSMT | 6 | bộ |
| 66 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1.2 | Chương V E-HSMT | 11,482 | m2 |
| 67 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 11,482 | m2 |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,482 | m2 |
| 69 | Cửa đi nhôm công nghệ Đài Loan sản xuất tại Việt Nam (kể cả có khung hoa, kính ngoại 5mm, nhôm dày 1mm, bản lề, chốt, khóa …). | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 70 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V E-HSMT | 6,72 | m2 |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 30 | m |
| 72 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V E-HSMT | 67 | m |
| 73 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V E-HSMT | 60 | m |
| 74 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 160 | m |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 76 | Lắp đặt cầu chì | Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 5 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 79 | Lắp đặt các loại đènLed dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 17 | bộ |
| 80 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 81 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Chương V E-HSMT | 3 | cái |
| 83 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 130 | m |
| 84 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp <= 40cm2 | Chương V E-HSMT | 15 | hộp |
| 85 | Tủ điện tổng 200*250*300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 86 | Máy nước nóng trực tiếp có bơm DH-4NP1VS (Công suất 4500W. Điều chỉnh nhiệt độ (công suất) theo 3 chế độ: thấp/trung bình/cao. ) | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 87 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V E-HSMT | 1 | bể |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT | 0,25 | 100m |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 90 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34; 27; 27/21mm | Chương V E-HSMT | 18 | cái |
| 91 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát đường kính 27mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 3 | Cái |
| 92 | Lắp đặt chậu lavabô | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 93 | Vòi lavabo inox | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 95 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Lắp đặt vòi xịt bàn cầu | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| 97 | Lắp đặt van xả D 27mm | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC D50mm, L=140 | Chương V E-HSMT | 14 | cái |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm, L=100 | Chương V E-HSMT | 12 | cái |
| 100 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,135 | 100m |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,03 | 100m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 103 | Lắp đặt côn chuyền nhựa miệng bát đường kính 114/90mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt côn chuyền nhựa miệng bát đường kính 90/60mm bằng phương pháp dán keo | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 105 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 15,767 | m3 |
| 106 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,151 | m3 |
| 107 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 6,206 | m3 |
| 108 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày <= 33cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,012 | m3 |
| 109 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát hầm lần 1) | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 110 | Trát tường trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 (trát hầm lần 2) | Chương V E-HSMT | 15 | m2 |
| 111 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng hầm) | Chương V E-HSMT | 18,33 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,22 | m3 |
| 113 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 114 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,017 | tấn |
| 115 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,531 | m3 |
| 116 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,062 | tấn |
| 117 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp tấm đan | Chương V E-HSMT | 6 | cái |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 119 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 114mm | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 120 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 121 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT | 0,04 | 100m |
| 122 | Chóp thông hơi | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 123 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 0,394 | m3 |
| 124 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 13,2 | m3 |
| 125 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 9 | m3 |
| 126 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 16,2 | m3 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 128 | Đắp than hố thu sét | Chương V E-HSMT | 3 | m3 |
| 129 | Kim thu sét chủ động Liva 070 ( bán kính bảo vệ 70M) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 130 | Ống thép F60, dày 1.4mm | Chương V E-HSMT | 7,5 | m |
| 131 | Tăng đơ 10 | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 132 | Buloong D16 cố định trụ | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 133 | Dây cáp neo D10 | Chương V E-HSMT | 24 | m |
| 134 | Ốc siết cáp thép D10 | Chương V E-HSMT | 8 | cái |
| 135 | Sơn cách điện bằng sơn Expo | Chương V E-HSMT | 1 | kg |
| 136 | Cáp đồng trần nhiếu sợi thoát sét 50MM2 | Chương V E-HSMT | 63 | m |
| 137 | Khớp đấu nối | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 138 | Hộp tiếp điểm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 139 | Đóng cọc chống sét D16, L=2400 | Chương V E-HSMT | 13 | cọc |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Chương V E-HSMT | 27 | m |
| 141 | Ốc siết cáp ( đồng) | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 142 | Hóa chất giảm điện trở | Chương V E-HSMT | 6 | bao |
| B | NHÀ Ở TẠM TRÚ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,463 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 22,094 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 5,742 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,312 | m3 |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày <= 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 0,971 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,629 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,022 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,096 | tấn |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,109 | 100m2 |
| 10 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 31,895 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 7,236 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,563 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x13x20cm), chiều dày >10cm. chiều cao <=6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 26,882 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 3,098 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,121 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,359 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,435 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,631 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,241 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,031 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,555 | 100m2 |
| 22 | Sản xuất khuôn ngoại gỗ nhóm III, kích thước 80*16 | Chương V E-HSMT | 61,92 | m |
| 23 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 19,814 | m2 |
| 24 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Chương V E-HSMT | 61,92 | m cấu kiện |
| 25 | Sản xuất cửa đi, cửa sổ pa nô gỗ, gỗ nhóm III (hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 24,08 | m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT | 24,08 | m2 cấu kiện |
| 27 | Chỉ khuôn ngoại gỗ nhóm III | Chương V E-HSMT | 115,2 | md |
| 28 | Khóa đấm loại tốt | Chương V E-HSMT | 4 | bộ |
| 29 | Khung hoa sắt hộp loại 12x12x1.2 | Chương V E-HSMT | 11,482 | m2 |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V E-HSMT | 11,482 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 11,482 | m2 |
| 32 | Gia công, lắp dựng xà gồ mái thẳng | Chương V E-HSMT | 1,139 | m3 cấu kiện |
| 33 | Gia công, lắp dựng cầu phong gỗ 30*60 | Chương V E-HSMT | 0,4 | m3 cấu kiện |
| 34 | Lợp mái ngói 10 v/m2, chiều cao <= 16 m | Chương V E-HSMT | 1,162 | 100m2 |
| 35 | Đóng trần bằng tôn pladonf dày 2,5zem | Chương V E-HSMT | 0,787 | 100m2 |
| 36 | Nẹp nhôm viền trần tôn | Chương V E-HSMT | 93,08 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT | 0,013 | 100m |
| 38 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 21,45 | m2 |
| 39 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 42,386 | m2 |
| 40 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 50,043 | m2 |
| 41 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 7,02 | m2 |
| 42 | Căng lưới thép gia cố tường gạch không nung | Chương V E-HSMT | 40 | m2 |
| 43 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 139,68 | m2 |
| 44 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 215,088 | m2 |
| 45 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 58,58 | m |
| 46 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 36,08 | m |
| 47 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 17,327 | m2 |
| 48 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V E-HSMT | 17,327 | m2 |
| 49 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 17,128 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn, kích thước gạch <=0,36m2, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 90,499 | m2 |
| 51 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch <= 0,075m2 | Chương V E-HSMT | 8,598 | m2 |
| 52 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V E-HSMT | 361,788 | m2 |
| 53 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V E-HSMT | 113,879 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 210,536 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 265,131 | m2 |
| 56 | Lắp đặt dây đơn <= 6mm2 | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn <= 4mm2 | Chương V E-HSMT | 50 | m |
| 58 | Lắp đặt dây đơn <= 2.5mm2 | Chương V E-HSMT | 150 | m |
| 59 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 60 | Tủ điện tổng 200*250*300 | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V E-HSMT | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính <=27mm | Chương V E-HSMT | 80 | m |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn Led dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V E-HSMT | 10 | bộ |
| 65 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống <=150mm | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 67 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V E-HSMT | 1 | sứ |
| 68 | Băng keo điện loại tốt | Chương V E-HSMT | 3 | cuộn |
| 69 | Lắp bảng điện cửa cột | Chương V E-HSMT | 9 | bảng |
| C | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 0,6 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,3 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 4,706 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,014 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 0,633 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,726 | m3 |
| 9 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,058 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ <= 9 m | Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ <= 18 m | Chương V E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 13 | Gia công hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Chương V E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 15 | Bu lông D12, L=150 | Chương V E-HSMT | 24 | cái |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V E-HSMT | 0,101 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn màu sóng vuông dày 4.5zem chiều dài bất kỳ | Chương V E-HSMT | 0,437 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 27,205 | m2 |
| D | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 1,31 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 17,217 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch không nung 6,5x10,5x22 chiều dày <=33cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 1,118 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 11,396 | m2 |
| 5 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT | 11,396 | m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 11,746 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,317 | tấn |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,074 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT | 14 | cấu kiện |
| E | CỔNG TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,461 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,643 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 1,326 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 1,106 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,019 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép <= 18mm | Chương V E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,028 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 4,208 | m3 |
| 9 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 5,403 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột <= 0,1m2, chiều cao <= 6m, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,258 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,005 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép <= 18mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,023 | tấn |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 5,483 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng gạch bê tông (9x13x20)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao <= 6m, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 6,731 | m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,752 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép <= 10mm, chiều cao <= 6m | Chương V E-HSMT | 0,072 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 19 | Đắp vữa xi măng M75 đầu trụ (hoàn thiện) | Chương V E-HSMT | 20 | cái |
| 20 | Bảng tên cơ quan (đá granit, chữ inox mạ đồng chữ dẹt) | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Gia công cổng sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,143 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cổng | Chương V E-HSMT | 10,62 | m2 |
| 23 | Gia công hàng rào sắt hộp | Chương V E-HSMT | 0,26 | tấn |
| 24 | Lắp dựng hàng rào sắt hộp | Chương V E-HSMT | 23,922 | m2 |
| 25 | Bánh xe cổng | Chương V E-HSMT | 4 | cái |
| 26 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 59,218 | m2 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 20,21 | m2 |
| 28 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 113,902 | m2 |
| 29 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT | 98,4 | m |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 193,33 | m2 |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT | 69,084 | m2 |
| 32 | Khóa ổ loại lớn | Chương V E-HSMT | 2 | bộ |
| F | GIẾNG NƯỚC SÂU 8M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu <= 1m, đất cấp II | Chương V E-HSMT | 0,979 | m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 4,431 | m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IV | Chương V E-HSMT | 2,954 | m3 |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính <= 10mm | Chương V E-HSMT | 0,083 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V E-HSMT | 0,512 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,05 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, ống buy | Chương V E-HSMT | 17 | cái |
| 8 | Đắp đất móng đường ống, đường cống, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 1,085 | m3 |
| 9 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 10 | Làm tầng lọc bằng đá dăm 2x4 | Chương V E-HSMT | 0,061 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V E-HSMT | 1,594 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Chương V E-HSMT | 6,406 | m2 |
| 13 | Máy bơm thả chìm 2HP/220V, Q=1.5l/S (Đài Loan SX) | Chương V E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <=1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V E-HSMT | 6,75 | m3 |
| 16 | Ống cấp nước nhựa PVC D34 | Chương V E-HSMT | 75 | m |
| 17 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 4mm2 | Chương V E-HSMT | 85 | m |
| 18 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Dây cáp D4 treo bơm | Chương V E-HSMT | 10 | m |
| 20 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Chương V E-HSMT | 0,003 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT | 0,003 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 0,068 | m3 |
| G | ĐƯỜNG DÂY TẢI ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 3,36 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 0,55 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V E-HSMT | 2,112 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 0,211 | 100m2 |
| 5 | Gia công cột bằng thép hình | Chương V E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V E-HSMT | 0,738 | tấn |
| 7 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại | Chương V E-HSMT | 22 | sứ |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột <= 25mm2 | Chương V E-HSMT | 762 | m |
| 9 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế - loại sứ 2 sứ | Chương V E-HSMT | 22 | sứ |
| 10 | Băng keo điện | Chương V E-HSMT | 3 | cuộn |
| H | KÈ CHẮN ĐẤT | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng <= 3m, sâu <= 1m, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 139,58 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V E-HSMT | 8,558 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng <= 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V E-HSMT | 148,609 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT | 2,964 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Chương V E-HSMT | 0,521 | 100m3 |
| 6 | Ống thoát nước D60mm, L=0,9m, đá dăm 2*4 làm tầng lọc | Chương V E-HSMT | 57 | m |
| I | SAN ỦI MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương V E-HSMT | 16,695 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT | 1,084 | 100m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi